0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 3Hp 2.2Kw

1.399 reviews

Motor Teco 3HP 2.2kW 3 pha IE1/IE2, 4 cực khung 100L khoảng 1430 vòng/phút, dòng khoảng 4,9 A ở 380V, trục 28 mm, có bản 2 cực, 6 cực, chân đế AESV và mặt bích AESU.

Motor Teco 3HP 2.2kW (động cơ điện Teco 3 HP 2,2 kW, motor điện Teco 2.2kW 3 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 100L quay khoảng 1430 vòng/phút, dòng định mức khoảng 4,9 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 14,7 Nm, trục 28 mm.

Motor Teco 2.2kW có bản 2 cực khoảng 2855 vòng/phút, 6 cực khoảng 950 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 3HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng của motor Teco 3HP 2.2kW

  • Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước, bơm tưới tiêu dùng motor Teco 2.2kW 2 cực.
  • Quạt ly tâm, quạt hút bụi, quạt cấp gió lò sấy dùng động cơ Teco 3HP.
  • Máy nén khí piston 3HP, máy rửa xe cao áp dùng motor Teco 3 ngựa 3 pha.
  • Máy sục khí, quạt nước ao tôm dùng motor Teco 2.2kW 4 cực gắn hộp số.
  • Băng tải, vít tải, gầu tải, máy trộn, máy khuấy dùng motor Teco gắn hộp giảm tốc.
  • Máy cưa, máy bào gỗ, máy nghiền, máy xay thức ăn chăn nuôi.

2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 3HP 2.2kW

  • Motor Teco 2.2kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
  • Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật motor Teco 2.2kw 3HP

Công nghệ sản xuất motor teco 3hp 2.2kw:

  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Dây đồng cấp F chịu nhiệt cao nhất là 122 -150 độ (ngắn hạn)
  •       Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện

Mã hàng motor Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV

4. Phân loại động cơ điện Teco 3HP 2.2kw

a. Động cơ điện Teco 3HP 2.2kw 4 Pole

Loại 1: Motor Teco 2.2kw 3HP chân đế AESV 100L tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục cốt: 28 mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu

Động cơ điện Teco 3HP 2.2kw 4 Pole

Loại 2: Động cơ Teco 2.2kw 3HP mặt bích AESU 100L, trục quay 1500- 1400 vòng / phút 

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Chất lượng quốc tế

Bản vẽ motor teco mặt bích 2.2Kw 3Hp 3 ngựa 4 cực

b. Động cơ điện Teco 2.2 kw 3HP 2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 2.2kw 3HP chân đế AESV 90L tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục 24mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 4.71 (A)
  • Tốc độ 2855 vòng. Mã motor AESV 90L

Động cơ điện Teco 2.2 kw 3HP 2 Pole 2 cực

Loại 2: Motor Teco 2.2kw 3HP mặt bích AESU 90L tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục: 24mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm

Động cơ điện Teco 2.2 kw 3HP 2 Pole 2 cực

c. Motor Teco 2.2 kw 3HP 6 Pole 6 cực

Loại 1: Motor Teco 2.2kw 3HP chân đế AESV 112M tốc độ 6 pole

  • Đường kính trục 28mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 5.85 (A)
  • Tốc độ ~950 vòng/phút

Motor Teco 2.2 kw 3HP 6 Pole 6 cực

Loại 2: Motor Teco 2.2kw 3HP mặt bích AESU 112M tốc độ 6 pole

  • Đường kính trục: 28mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm

Motor Teco 2.2 kw 3HP 6 Pole 6 cực

5. Xuất xứ motor Teco 2.2kw 3HP

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)

6. Thông số điện motor Teco 3HP 2.2kW

Bản motor Teco 2.2kWKhungTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (A)Mô-men định mức (Nm)
4 cực100Lkhoảng 1430khoảng 4,9khoảng 14,7
2 cực90Lkhoảng 2855khoảng 4,71khoảng 7,4
6 cực112Mkhoảng 950khoảng 5,85khoảng 22,1
Thông sốMotor Teco 3HP 2.2kW 4 cực
Điện áp220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,9 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 8,5 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 32 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức)
Cách khởi độngtrực tiếp hoặc biến tần
Biến tần phù hợp2.2kW cho bơm, quạt; 3.7kW cho tải nặng; bản 220V dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, cáp đồng 1,5 mm²
Cấp bảo vệ / cách điệnIP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1
  • Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
  • Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 3HP 2.2kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 2.2kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
  • Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2855 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
  • Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 100L, trục 28 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
  • Điện áp nào phù hợp? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 2.2kW, dòng khoảng 4,9 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
  • Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 100L theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 10 A. Rơ le nhiệt dải 4 – 6 A. Cáp đồng 1,5 mm².
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 4,9 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
  • Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 32 A trong vài giây.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
  • Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
  • Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 4,9 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
  • Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
  • Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
  • "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 4,9 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
  • "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
  • "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
  • "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.