Motor Teco 4HP 3kW (động cơ điện Teco 4 HP 3 kW, motor điện Teco 3kW 4 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 100L quay khoảng 1430 vòng/phút, dòng định mức khoảng 6,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 20 Nm, trục 28 mm.
Motor Teco 3kW có bản 2 cực khoảng 2890 vòng/phút, 6 cực khoảng 965 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 4HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.
Mục lục
1. Ứng dụng của motor Teco 4HP 3kW
- Bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước, bơm tưới tiêu dùng motor Teco 3kW 2 cực.
- Quạt ly tâm, quạt hút bụi, quạt cấp gió lò sấy dùng động cơ Teco 4HP.
- Máy nén khí piston 4HP, máy rửa xe cao áp dùng motor Teco 4 ngựa 3 pha.
- Máy sục khí, quạt nước ao tôm dùng motor Teco 3kW 4 cực gắn hộp số.
- Băng tải, vít tải, gầu tải, máy trộn, máy khuấy dùng motor Teco gắn hộp giảm tốc.
- Máy cưa, máy bào gỗ, máy nghiền, máy xay thức ăn chăn nuôi.
2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 4HP 3kW
- Motor Teco 3kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
- Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
- Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
- Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
- Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
- Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.
3. Thông số kỹ thuật motor Teco 3kw 4HP
Công nghệ sản xuất motor Teco 4hp 3kw:
- Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
- Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
- Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
- Dây đồng cách điện cấp F, chịu nhiệt tới 155 °C
- Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).
Mã hàng motor Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV
4. Phân loại động cơ điện Teco 3kw 4HP
a. Động cơ điện Teco 4HP 3kw 4 Pole
Loại 1: Motor Teco 3kw 4HP chân đế AESV 100L tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút
- Đường kính trục cốt: 28 mm
- Điện áp 3 pha 380v
- Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu

Loại 2: Motor Teco 3kw 4HP mặt bích AESU 100L tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút
- Đường kính trục: 28 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế

b. Động cơ điện Teco 3kw 4HP 2 Pole 2 cực
Loại 1: Motor Teco 3kw 4HP chân đế AESV 100L 2 pole
- Đường kính trục 28mm
- Cường độ dòng điện định mức: 6.28 (A)
- Tốc độ 2890 vòng. Mã motor AESV 100L

Loại 2: Motor Teco 3kw 4HP mặt bích 2 pole
- Đường kính trục 28mm
- Cường độ dòng điện định mức: 6.28(A)
- Tốc độ ~ 2890 vòng. Mã motor AESU 100L

c. Motor Teco 3kw 4HP 6 Pole 6 cực
- Đường kính trục 38mm
- Cường độ dòng điện định mức: 7.89 (A)
- Mã motor AESV 132S
- Tốc độ ~965 vòng/phút

5. Xuất xứ motor teco 3kw 4HP
Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)
6. Thông số điện motor Teco 4HP 3kW
| Bản motor Teco 3kW | Khung | Tốc độ (vòng/phút) | Dòng định mức 380V (A) | Mô-men định mức (Nm) |
| 4 cực | 100L | khoảng 1430 | khoảng 6,5 | khoảng 20 |
| 2 cực | 100L | khoảng 2890 | khoảng 6,28 | khoảng 9,9 |
| 6 cực | 132S | khoảng 965 | khoảng 7,89 | khoảng 29,7 |
| Thông số | Motor Teco 4HP 3kW 4 cực |
| Điện áp | 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 6,5 A |
| Dòng định mức ở 3 pha 220V | khoảng 11,2 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 42 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức) |
| Cách khởi động | trực tiếp hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 3kW cho bơm, quạt; 4kW cho tải nặng |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 16 A, rơ le nhiệt dải 5,5 – 8 A, cáp đồng 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ / cách điện | IP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1 |
- Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
- Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
- Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 4HP 3kW
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 3kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
- Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
- Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2890 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
- Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 100L, trục 28 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
- Điện áp nào phù hợp? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
- Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 3kW, dòng khoảng 6,5 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
- Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
- Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 100L theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
- Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
- Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 16 A. Rơ le nhiệt dải 5,5 – 8 A. Cáp đồng 2,5 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 6,5 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
- Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 42 A trong vài giây.
- Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
- Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
- Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 6,5 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
- Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
- Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
- Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
- Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
- "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 6,5 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
- "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
- "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
- "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
- "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.