0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 1.5Hp 1.1Kw

6.810 reviews

Motor Teco 1.5HP 1.1kW 3 pha IE1/IE2, 4 cực khung 90S khoảng 1420 vòng/phút, dòng khoảng 2,6 A ở 380V, trục 24 mm, có bản 2 cực, 6 cực, chân đế AESV và mặt bích AESU.

Motor Teco 1.5HP 1.1kW (động cơ điện Teco 1.5 HP 1,1 kW, motor điện Teco 1.1kW 1.5 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 90S quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,6 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 7,4 Nm, trục 24 mm.

Motor Teco 1.1kW có bản 2 cực khoảng 2810 vòng/phút, 6 cực khoảng 935 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 1.5HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng của motor Teco 1.5HP 1.1kW và ví dụ chế tạo máy bóc vỏ lạc (đậu phộng)

  • Băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, con lăn dùng motor Teco 1.1kW gắn hộp giảm tốc.
  • Quạt hút, quạt thông gió nhà xưởng, quạt sấy dùng động cơ Teco 1.5HP 2 cực, 4 cực.
  • Bơm ly tâm nhỏ, bơm tuần hoàn, bơm hóa chất dùng motor Teco 1.5 ngựa mặt bích.
  • Máy khuấy, máy trộn thực phẩm, máy xay, máy đánh bột dùng motor Teco 4 cực.
  • Vít tải, gầu tải nhẹ, máy đóng gói, máy chế biến gỗ nhỏ.
  • Máy sục khí, quạt nước ao nuôi tôm cá quy mô nhỏ.

a. Thiết kế máy bóc vỏ lạc (đậu phộng) dùng motor Teco 1.1kW 4 cực

Máy bóc vỏ lạc ở vùng Nghệ An, Tây Ninh chạy mùa vụ 10–12 giờ/ngày. Motor Teco 1.1kW 4 cực 1.420 vòng/phút kéo rotor chà và quạt tách vỏ cùng 1 trục.

Thiết kế máy bóc vỏ lạc (đậu phộng) dùng motor Teco 1.1kW 4 cực

b. Cách máy bóc vỏ lạc vận hành

  • Lạc vỏ khô đổ vào phễu trên buồng bóc.
  • Rotor gắn thanh cao su quay khoảng 400 vòng/phút, chà vỡ vỏ trên lưới sàng.
  • Nhân và vỏ vụn lọt lưới lỗ 9–12 mm.
  • Quạt trên cùng trục thổi vỏ nhẹ ra ngoài, nhân rơi xuống máng.
  • Năng suất khoảng 400–600 kg lạc vỏ/giờ, tỉ lệ vỡ nhân dưới 5%.

c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.420 vòng/phút cho máy bóc lạc

  • Rotor cần khoảng 400 vòng/phút: motor 4 cực chỉ cần đai 1:3,5.
  • Motor 2 cực phải dùng đai 1:7, puly motor quá nhỏ, đai trượt.
  • Rotor chậm, đều thì nhân ít vỡ, bán được giá cao hơn.
  • Mô men 7,4 Nm khởi động được khi buồng còn đầy lạc.

d. Tính mô men rotor để chọn đúng motor 1.1kW

  • Mô men rotor ≈ 7,4 × 3,5 × 0,95 ≈ 24,6 Nm.
  • Bóc vỏ cần khoảng 0,6–0,7kW, quạt tách vỏ thêm khoảng 0,3kW.
  • Tổng khoảng 0,9–1kW ở 500 kg/giờ.
  • Motor 0.75kW chỉ chạy được khoảng 350 kg/giờ, nạp dồn là nóng.

2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 1.5HP 1.1kW

  • Motor Teco 1.1kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
  • Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật motor Teco 1.1kw 1.5HP

Công nghệ sản xuất motor teco 1.5hp 1.1kw:

  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
  •       Dây đồng cách điện cấp F, chịu nhiệt tới 155 °C
  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ

Mã hàng motor điện 3 pha Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV

4. Phân loại động cơ điện Teco 1.1kw 1.5HP

a. Động cơ điện Teco 1.1kw 1.5HP 4 Pole

Loại 1: Motor Teco 1.1kw 1.5hp chân đế AESV 90S tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục cốt: 24 mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan

Motor Teco 1.1kw 1.5hp chân đế AESV 90S tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

Loại 2: Động cơ Teco 1.1kw 1.5hp mặt bích AESU, trục quay 1500- 1400 vòng / phút 

  • Đường kính trục: 24 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Thương hiệu Đài Loan

Bản vẽ motor teco mặt bích 1.1Kw 1.5Hp 1.5 ngựa 4 cực

b. Động cơ điện Teco 1.1kw 1.5HP 2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 1.1kw 1.5hp chân đế AESV 80M tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục 19mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 2.55(A)
  • Tốc độ 2810 vòng. Mã motor AESV 80M

Motor Teco 1.1kw 1.5hp chân đế AESV 80M tốc độ 2 pole

Loại 2: Motor Teco 1.1kw 1.5hp mặt bích AESU 80M tốc độ 2 pole

  • Đường kính trục: 19mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Thương hiệu Đài Loan

Motor Teco 1.1kw 1.5hp mặt bích AESU 90S tốc độ 2 pole

c. Motor Teco 1.1kw 1.5HP 6 Pole 6 cực

  • Đường kính trục 24mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 3.35 (A)
  • Mã motor AESV 90L
  • Tốc độ ~935 vòng/phút

Motor Teco 1.1kw 1.5HP 6 Pole 6 cực

5. Xuất xứ motor Teco 1.1kw 1.5HP

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)

6. Thông số điện motor Teco 1.5HP 1.1kW

Bản motor Teco 1.1kWKhungTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (A)Mô-men định mức (Nm)
4 cực90Skhoảng 1420khoảng 2,6khoảng 7,4
2 cực80Mkhoảng 2810khoảng 2,55khoảng 3,7
6 cực90Lkhoảng 935khoảng 3,35khoảng 11,2
Thông sốMotor Teco 1.5HP 1.1kW 4 cực
Điện áp220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 2,6 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 4,5 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 17 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức)
Cách khởi độngtrực tiếp hoặc biến tần
Biến tần phù hợp1.1kW cho bơm, quạt; 1.5kW cho tải nặng; bản 220V dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 6 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, cáp đồng 1,5 mm²
Cấp bảo vệ / cách điệnIP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1
  • Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
  • Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 1.5HP 1.1kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 1.1kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
  • Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2810 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
  • Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 90S, trục 24 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
  • Điện áp nào phù hợp? Tem 220/380V: lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 1.1kW, dòng khoảng 2,6 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
  • Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 90S theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 6 A. Rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A. Cáp đồng 1,5 mm².
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 2,6 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
  • Khởi động trực tiếp được không? Được. Dòng khởi động khoảng 17 A trong vài giây.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
  • Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
  • Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 2,6 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
  • Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
  • Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
  • "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 2,6 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
  • "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
  • "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
  • "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.