Động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW (motor điện Teco 3/4 ngựa 0.55kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc thương hiệu Đài Loan, có nhà máy tại Việt Nam, hiệu suất IE1 hoặc IE2. Bản 4 cực quay khoảng 1390 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,57 A ở 380V, mô-men trục khoảng 3,8 Nm.
Motor Teco 0.55kW dùng khung 80M, trục 19 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm. Motor đấu sao ở lưới 380V, đấu tam giác khi dùng nguồn 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor Teco 0.55Kw 0.75HP
Công nghệ sản xuất động cơ điện Teco 0.55kw:
- Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
- Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
- Điện áp 380v, tần số 50 Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
- Dây đồng cách điện cấp F, nhiệt độ cuộn dây cho phép tối đa 155 độ C
- Khả năng làm việc dư tải: thiết kế dư khoảng 10% so với công suất định mức, hợp máy tải nặng.
Mã hàng motor 3 pha Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV
2. Phân loại motor Teco 0.55Kw 0.75HP
a. Động cơ điện Teco 0.55Kw 0.75HP chân đế

- Cường độ dòng điện định mức: 1.57 (A)
- Trọng lượng: vỏ gang là 15 kg, vỏ nhôm là 9.5kg
- Tổng dài: 295 mm, tổng cao: 220 mm
- Đường kính trục: 19 mm, chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Khoảng cách 2 tâm lỗ đế ngang trục: 125 mm
- Khoảng cách 2 tâm lỗ đế dọc trục: 100 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 165 mm
b. Động cơ điện Teco 0.55Kw 0.75HP mặt bích

- Tổng dài: 295 mm
- Tổng cao: 220 mm
- Đường kính trục: 19 mm
- Chiều dài trục: 40 mm
- Bản rộng rãnh cavet: 6 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 200 mm
3. Xuất xứ motor Teco 0.55Kw 0.75HP
Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)
4. Thông số điện động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Công suất | 0.55kW (0.75HP, 3/4 ngựa) |
| Điện áp | 3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,57 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 2,7 A |
| Tốc độ | khoảng 1390 vòng/phút (4 cực); khoảng 2850 vòng/phút (2 cực); khoảng 920 vòng/phút (6 cực) |
| Mô-men định mức (4 cực) | khoảng 3,8 Nm |
| Khung, trục | Khung 80M, trục 19 x 40 mm, rãnh then 6 mm, vòng bi 6204ZZ |
| Cách điện, cấp bảo vệ | Cấp F; IP55 (hoặc IP44 tùy dòng) |
| Khởi động | Trực tiếp qua contactor hoặc qua biến tần |
| Biến tần phù hợp | 0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | Aptomat 6 A, rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A, cáp đồng 1,5 mm² |
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 9,4 A ở 380V, trong 1 – 2 giây.
- Mô-men cực đại khoảng 2 – 2,3 lần định mức, khoảng 8,4 Nm.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
- Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
5. Ứng dụng của động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW
Motor điện 3 pha Teco 0.55kW 3/4 ngựa thường dùng cho:
- Bơm ly tâm 3 pha 0.75HP, bơm tăng áp đường ống nhỏ.
- Quạt hút khói bếp, quạt cấp gió buồng sơn nhỏ.
- Motor Teco 0.55kW kéo hộp số trục vít cho cửa cuốn, cổng trượt.
- Máy xay giò chả nhỏ, máy trộn nhân bánh.
- Máy đóng gói, máy dán thùng carton, máy in date.
6. Ưu điểm của động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW
Ưu điểm chính của động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW:
- Dòng AESV, AEEV chân đế và AESU mặt bích, vỏ gang hoặc hợp kim nhôm.
- Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1.
- Hiệu suất IE1, IE2 tùy dòng, motor Teco 0.55kW ít hao điện khi chạy nhiều giờ.
- Khung 80M theo chuẩn IEC, lắp lẫn với motor cùng khung các hãng khác.
- Có nhà máy tại Việt Nam, phụ tùng vòng bi, quạt, nắp dễ tìm.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 0.75HP 0.55kW
- Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt tốc độ cao dùng 2 cực. Băng tải, máy khuấy dùng 4 cực.
- Rãnh then trục rộng bao nhiêu? Rãnh then 6 mm. Hỏi kèm then khi mua puly.
- Hỏi gì về chứng từ? Hỏi phiếu thử xuất xưởng. Hỏi rõ nhà máy sản xuất.
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 0.55kW, số cực, chân đế hay mặt bích. Báo nguồn điện 3 pha hay 1 pha.
- Nhà chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
- Tem motor ghi những gì? Tem ghi 0.55kW, khoảng 1,57 A ở 380V. Ghi Δ/Y 220/380V.
- Trục và mặt bích bao nhiêu? Trục 19 mm, dài 40 mm. Mặt bích ngoài 200 mm.
- Đảo chiều quay thế nào? Đổi hai trong ba dây pha. Dùng biến tần thì đổi trong cài đặt.
- Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha khoảng 6 A. Contactor và rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A.
- Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao (Y). Ba thanh nối đặt ngang một hàng.
- Nguồn 3 pha 220V đấu thế nào? Đấu tam giác (Δ). Ba thanh nối đặt dọc.
- Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 1,5 mm² là đủ. Đường dây trên 50 m thì tăng cỡ.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 1,6 A ở 380V. Chạy 220V thì chỉnh khoảng 2,7 A.
- Lắp puly, khớp nối thế nào? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế, ốc cầu đấu. Vệ sinh lưới quạt.
- Phớt trục cần xem không? Có, với motor gắn hộp số. Phớt rỉ dầu thì dầu ngấm vào motor.
- Gioăng hộp cực cần xem không? Có. Gioăng chai cứng thì nước lọt vào cầu đấu.
- Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 1,57 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
- Vòng bi loại nào? Khung 80M thường dùng vòng bi 6204ZZ. Bi kín, không cần tra mỡ.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lục cục thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh. Cuộn dây cháy sau vài phút.
- "Siết dây đai thật căng cho chắc". Vòng bi đầu trục chịu lực lớn, nhanh hỏng.
- "Che kín motor cho khỏi bụi". Quạt không hút được gió, motor quá nhiệt.
- "Motor nhỏ khỏi cần rơ le nhiệt". Kẹt tải vài phút là cháy cuộn dây.
- "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
- "Đấu sao vào biến tần 220V". Motor yếu, có tải là quá dòng.