0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 1Hp 0.75Kw

8.370 reviews

Động cơ điện Teco 1HP 0.75kW 3 pha 220/380V, dòng khoảng 2,05 A ở 380V, 4 cực khoảng 1420 vòng/phút, khung 80M trục 19 mm, chân đế hoặc mặt bích 200 mm.

Động cơ điện Teco 1HP 0.75kW (motor điện Teco 1 ngựa 0.75kW) là động cơ điện 3 pha lồng sóc thương hiệu Đài Loan, có nhà máy tại Việt Nam, hiệu suất IE1 hoặc IE2. Bản 4 cực quay khoảng 1420 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,05 A ở 380V, mô-men trục khoảng 5,0 Nm.

Motor Teco 0.75kW dùng khung 80M, trục 19 mm, có bản chân đế và mặt bích 200 mm. Motor đấu sao ở lưới 380V, đấu tam giác khi dùng nguồn 3 pha 220V hoặc biến tần 1 pha ra 3 pha.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor Teco 0.75kw 1hp

Công nghệ sản xuất motor điện teco 1hp 0.75kw:

  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Khả năng làm việc dư tải: thiết kế dư khoảng 10% so với công suất định mức, hợp máy tải nặng.
  •       Dây đồng cách điện cấp F, nhiệt độ cuộn dây cho phép tối đa 155 độ C
  •       Điện áp 380v, tần số 50 Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện.

Mã hàng motor Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV

2. Phân loại Motor Teco 0.75kw 1hp

a. Motor Teco 0.75kw 1hp  4 Pole

Loại 1: Motor Teco 0.75kw 1hp chân đế AESV 80M tốc độ 1500- 1400 vòng / phút

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 4 cực
  • Tốc độ 1400-1450-1500 vòng/phút
  • Đường kính trục cốt: 19 mm
  • Rãnh cavet 6mm
  • Ampe định mức: 2.05A
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan, Châu Âu

Bản vẽ motor teco chân đế 0.75Kw 1Hp 1 ngựa 4 cực

Loại 2: Động cơ Teco 0.75kw 1hp mặt bích AESU 80M, Trục quay 1500- 1400 vòng / phút 

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 4 cực
  • Tốc độ 1400-1450-1500 vòng/phút
  • Đường kính trục: 19 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Ampe định mức: 2.05A
  • Chất lượng quốc tế: thương hiệu Đài Loan

Bản vẽ motor teco mặt bích 0.75Kw 1Hp 1 ngựa 4 cực

b. Động cơ điện Teco 0.75kw 1hp  2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 1hp 0.75kw chân đế AESV 80M tốc độ 2800 vòng / phút

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 2 cực
  • Tốc độ 2800-2900-3000 vòng/phút
  • Đường kính trục 19mm
  • Rãnh cavet 6mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 1.8 (A)
  • Chất lượng quốc tế: thương hiệu Đài Loan

Động cơ điện Teco 0.75kw 1hp  2 Pole 2 cực

Loại 2: Motor Teco 1hp 0.75kw mặt bích AESU 80M tốc độ 2800 vòng / phút

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 2 cực
  • Tốc độ 2800-2900-3000 vòng/phút
  • Đường kính trục: 19mm
  •  Rãnh cavet 6mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 1.8 (A)
  • Đường kính mặt bích: 200mm

Động cơ điện Teco 0.75kw 1hp  2 Pole 2 cực

c. Motor Teco 0.75kw 1hp  6 Pole 6 cực

Loại 1: Motor Teco 1hp 0.75kw chân đế 6 pole

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 6 cực
  • Tốc độ 900-1000 vòng/phút
  • Đường kính trục 24mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 2.29 (A)
  • Mã motor AESV 90S
  • Chất lượng Đài Loan

Motor Teco 0.75kw 1hp  6 Pole 6 cực

Loại 2: Motor Teco 1hp 0.75kw mặt bích 6 pole

  • Công suất 0.75kw 1HP 3 pha 6 cực
  • Đường kính trục 24mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 2.29 (A)
  • Mã motor AESU 90S
  • Tốc độ 900-935-960 vòng/phút
  • Chất lượng Đài Loan

Motor Teco 0.75kw 1hp  6 Pole 6 cực

3. Xuất xứ motor Teco 0.75kw 1hp

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)

4. Thông số điện động cơ điện Teco 1HP 0.75kW

Thông sốGiá trị tham khảo
Công suất0.75kW (1HP, 1 ngựa)
Điện áp3 pha 220V (đấu tam giác) / 380V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 2,05 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,55 A
Tốc độkhoảng 1420 vòng/phút (4 cực); khoảng 2850 vòng/phút (2 cực); khoảng 920 vòng/phút (6 cực)
Mô-men định mức (4 cực)khoảng 5,0 Nm
Khung, trụcKhung 80M, trục 19 x 40 mm, rãnh then 6 mm, vòng bi 6204ZZ
Cách điện, cấp bảo vệCấp F; IP55 (hoặc IP44 tùy dòng)
Khởi độngTrực tiếp qua contactor hoặc qua biến tần
Biến tần phù hợp0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 6 A, rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A, cáp đồng 1,5 mm²
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 12,3 A ở 380V, trong 1 – 2 giây.
  • Mô-men cực đại khoảng 2 – 2,3 lần định mức, khoảng 11,0 Nm.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz kéo dài: tản nhiệt quạt giảm theo tốc độ.
  • Dòng điện là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.

5. Ứng dụng của động cơ điện Teco 1HP 0.75kW

Motor điện 3 pha Teco 0.75kW 1 ngựa thường dùng cho:

  • Bơm nước Teco 3 pha 380V, bơm đẩy cao, bơm cấp nước nhà xưởng.
  • Máy thổi mùn cưa, quạt ly tâm, quạt điện công nghiệp.
  • Máy sục khí nuôi tôm, cá; quạt nước ao nuôi hải sản.
  • Máy trộn xi măng nhỏ, máy hút bụi tốc độ cao.
  • Motor Teco 1HP gắn hộp số cho băng tải than, băng tải nông sản.

6. Ưu điểm của động cơ điện Teco 1HP 0.75kW

Ưu điểm chính của động cơ điện Teco 1HP 0.75kW:

  • Dòng AESV, AEEV chân đế và AESU mặt bích, vỏ gang hoặc hợp kim nhôm.
  • Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1.
  • Hiệu suất IE1, IE2 tùy dòng, motor Teco 0.75kW ít hao điện khi chạy nhiều giờ.
  • Khung 80M theo chuẩn IEC, lắp lẫn với motor cùng khung các hãng khác.
  • Có nhà máy tại Việt Nam, phụ tùng vòng bi, quạt, nắp dễ tìm.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 1HP 0.75kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 0.75kW, số cực, chân đế hay mặt bích. Báo nguồn điện 3 pha hay 1 pha.
  • Nhà chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Tem motor ghi những gì? Tem ghi 0.75kW, khoảng 2,05 A ở 380V. Ghi Δ/Y 220/380V.
  • Trục và mặt bích bao nhiêu? Trục 19 mm, dài 40 mm. Mặt bích ngoài 200 mm.
  • Chân đế lắp lỗ bao nhiêu? Tâm lỗ chân đế 125 x 100 mm. Khung 80M theo IEC.
  • Gắn hộp giảm tốc được không? Được với bản mặt bích. Bích 200 mm khớp hộp số cùng cỡ.
  • Vỏ nhôm hay vỏ gang? Vỏ nhôm nhẹ, tản nhiệt tốt. Vỏ gang chịu va đập, ẩm tốt hơn.
  • Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao (Y). Ba thanh nối đặt ngang một hàng.
  • Nguồn 3 pha 220V đấu thế nào? Đấu tam giác (Δ). Ba thanh nối đặt dọc.
  • Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 1,5 mm² là đủ. Đường dây trên 50 m thì tăng cỡ.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 2,1 A ở 380V. Chạy 220V thì chỉnh khoảng 3,55 A.
  • Lắp puly, khớp nối thế nào? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa vào trục.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vít tiếp địa trên vỏ với dây PE. Khu vực ẩm lắp thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
  • Dùng biến tần cài gì? Biến tần 0,75kW. Cài dòng motor khoảng 3,55 A khi chạy 220V.
  • Đo dòng điện để làm gì? So với khoảng 2,05 A trên tem. Dòng tăng dần báo tải nặng lên.
  • Vòng bi loại nào? Khung 80M thường dùng vòng bi 6204ZZ. Bi kín, không cần tra mỡ.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 50 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần kiểm tra.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lục cục thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế, ốc cầu đấu. Vệ sinh lưới quạt.
  • Phớt trục cần xem không? Có, với motor gắn hộp số. Phớt rỉ dầu thì dầu ngấm vào motor.
  • "Che kín motor cho khỏi bụi". Quạt không hút được gió, motor quá nhiệt.
  • "Motor nhỏ khỏi cần rơ le nhiệt". Kẹt tải vài phút là cháy cuộn dây.
  • "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy rất nhanh.
  • "Đấu sao vào biến tần 220V". Motor yếu, có tải là quá dòng.
  • "Bơm chạy khô vài phút không sao". Phớt bơm cháy, nước rò vào motor.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh. Cuộn dây cháy sau vài phút.