0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 2HP 1.5Kw 1/20

2.692 reviews

Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số truyền 1/20, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 70 – 75 vòng/phút, mô-men khoảng 194 Nm, bản GH/GV trục 28, 32, 40 mm, tải nặng R57, R67, R77 và K47.

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20 là motor 3 pha 4 cực 1.5kW gắn hộp số giảm 20 lần: trục ra ~70 – 75 v/p, mô-men ~194 Nm.

Có bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28, 32, 40mm; hộp trục vít WPDS80, NMRV63; bản tải nặng R47 (i = 19.27); trục vuông góc KA47 (i = 19.58).

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5kW 1/20

  • Điện áp: 3 pha 220V/380V, 50 Hz.
  • Tốc độ trục ra: 1400 / 20 = ~70 v/p; motor 1450 – 1500 v/p cho ~72 – 75 v/p.
  • Tỉ số thực bản tải nặng: R47 i = 19.27, KA47 i = 19.58.
  • Mô-men trục ra: ~194 Nm (motor 1400 v/p, hiệu suất 95%).
  • Vật liệu: trục thép nhiệt luyện, bánh răng cắt CNC, vỏ gang đúc.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 1.5kW 1/20

a. Chân đế GH trục 32mm – GH1.5kw-20-32

  • Trục ra: 32mm, dài trục 55mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/20 ratio 20 trục 32

b. Mặt bích GV trục 32mm – GV1.5kw-20-32

  • Trục ra: 32mm
  • Thông số mặt bích động cơ giảm tốc 1.5kw 2hp: 223x242mm
  • Tốc độ giảm đi 20 lần (~70 vòng/phút)

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/20 ratio 20 trục 32

c. Chân đế GH trục 40mm – GH1.5kw-20-40

  • Trục ra: 40mm, dài trục 65mm
  • Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 266 mm

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/20 ratio 20 trục 40

d. Mặt bích GV trục 40mm – GV1.5kw-20-40

  • Trục ra: 40mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/20 ratio 20 trục 40

e. Tải nặng R57, R67, R77

  • Trục ra: 35mm

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R57 ratio 21.93

f. Trục vuông góc

  • Trục ra / cavet: 35mm / 8mm, dài trục 60mm

thong so motor giam toc 1.5kw 2hp ratio 19.58

g. Chân đế GH28

  • Trục ra: 28mm
  • Tỉ số: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/20 chân đế, trục 28mm GH28

h. Mặt bích GV28

  • Trục ra: 28mm
  • Tỉ số: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/20 mặt bích, trục 28mm GV28

Video motor giảm tốc 1.5kW 1/20 thực tế:

3. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1.5kW tỉ số truyền 1/20

Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/20 dùng nhiều nhất cho băng tải ngang:

  • Tỉ số 1/20: trục ra ~70 – 75 v/p.
  • Băng tải PVC: rulo chủ động Ø140, băng chạy ~31 – 33 m/phút.
  • Băng tải cao su: rulo chủ động Ø168, băng chạy ~37 – 40 m/phút.
  • Có con lăn đỡ; ma sát, lực cản mức trung bình.
  • Tải trong bảng: số nhỏ ứng với Ø168, số lớn ứng với Ø140.
  • Tải đã giảm 1 nửa để chạy bền cả năm, 8 giờ/ngày.

Băng tải ngang dùng động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20

Motor giảm tốc 1.5kWTrục raGiá trung bình thị trường Việt Nam (đ)Mô-men dùng được (Nm)Tổng trọng tải đặt trên băng tại 1 thời điểmHệ số làm việc SF
1.5kW GH28 chân đế / GV28 mặt bíchTrục thẳng dương 28mm4.000.000 / 4.100.000~194~390 – 470 kg hàng 
1.5kW GH32 chân đế / GV32 mặt bíchTrục thẳng dương 32mm4.290.000 / 4.500.000~194~390 – 470 kg hàng 
1.5kW GH40 chân đế / GV40 mặt bíchTrục thẳng dương 40mm5.650.000 / 5.800.000~194~390 – 470 kg hàng 
1.5kW WPDS80 (tỉ số 1/20)Trục vuông góc dương 32mm4.430.000~172~350 – 420 kg hàng~0,83
1.5kW NMRV63 (tỉ số 1/20)Trục vuông góc âm 25mm3.980.000~172~350 – 420 kg hàng 
1.5kW R47 (tỉ số 19,27)Trục thẳng dương 30mm7.030.000~189~380 – 460 kg hàng~1,58
1.5kW KA47 (tỉ số 19,58)Trục vuông góc âm 35mm8.970.000~190~380 – 460 kg hàng~2,10
  • GH28, GH32, GH40, R47, KA47, NMRV63, WPDS80: gánh hết sức motor 1.5kW, tải giới hạn theo motor.
  • SF = giới hạn hộp ÷ mô-men dùng được; tính tối đa tới SF thấp nhất 0,65.

Các ứng dụng khác của động cơ giảm tốc 1.5kW 1/20:

  • Máy nhào bột làm bánh mì, bánh bao mẻ ~50 kg.
  • Vít tải ngang chuyển hạt nhựa, viên nén nhỏ.
  • Máy sàng lồng phân loại hạt cà phê, hạt điều.
  • Máy chiết rót, băng chuyền dán nhãn chai lọ.
  • Máy trộn đất trồng cây, giá thể xơ dừa.

4. Thông số điện và hiệu suất motor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/20

Thông sốMotor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/20
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380VKhoảng 3,5 – 3,7 A
Dòng định mức ở 220VKhoảng 6,1 – 6,4 A
Dòng khởi động trực tiếpKhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 6 – 10 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 3,6 A
Dây cấp điệnCáp đồng 4 lõi 1,5 – 2,5 mm²
Hộp số 1/20Kiểu bánh răngHiệu suấtMô-men ra với motor 1.5kW
GH, GVBánh răng trụ 2 cấp~94 – 96%~190 – 200 Nm
WPDS80, NMRV63Trục vít bánh vít 1 cấp~80 – 88%~160 – 180 Nm
R47Bánh răng trụ nghiêng 2 – 3 cấp~96%~190 Nm
KA47Bánh răng côn xoắn 3 cấp~94 – 95%~190 Nm
  • Hiệu suất cao thì cùng motor cho mô-men ra lớn hơn.
  • Tuổi thọ hộp số R, K thường ít nhất gấp rưỡi GH, GV khi cùng tải, cùng đường kính trục.
  • Mô-men tính theo motor 1.5kW 1400 v/p.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 1.5kW ratio 20

  • Mô-men ~194 Nm, kéo băng tải tới ~470 kg hàng (GH28 chân đế / GV28 mặt bích).
  • Mã rẻ nhất NMRV63 ~3,98 triệu, kéo ~350 – 420 kg hàng.
  • KA47 trục âm lồng thẳng trục máy, bỏ khớp nối.
  • Dòng ~3,4 – 3,6 A ở 380V: tủ điện nhỏ, cáp 1,5 mm².

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20

  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/20 ra bao nhiêu vòng/phút? 70–75 vòng/phút với motor 4 cực 1400–1500 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 46 v/p.
  • Motor giảm tốc 2HP 1/20 kéo được bao nhiêu Nm? Khoảng 194 Nm với motor 4 cực, bản GH/GV ra 190–200 Nm. Motor 6 cực cùng 1.5kW cho khoảng 295 Nm.
  • Hộp trục vít WPDS80, NMRV63 1/20 so với motor giảm tốc 1.5kW 1/20 bánh răng thế nào? Bánh răng khỏe hơn. GH/GV hiệu suất 94–96%. Trục vít 1/20 hiệu suất thấp hơn khoảng 10–20%, mô-men ra thấp hơn tương ứng và hộp nóng hơn.
  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/20 trục 40 mm có không? Có, bản GH40/GV40. Trục 28 mm và 32 mm cũng có. Bản tải nặng R57, R67, R77 trục 35–50 mm.
  • Máy rửa chai quay dùng motor giảm tốc 2HP 1/20 được không? Được. Mâm quay 70–75 v/p qua nhông xích giảm thêm 3–5 lần ra 15–25 v/p. Môi trường ướt thì chọn motor IP55, hộp cực kín.
  • K47 trục vuông góc của motor giảm tốc 1.5kW 1/20 lợi gì? Motor nằm song song với máy, gọn chỗ lắp. Hộp côn xoắn hiệu suất khoảng 94–95%, gần bằng hộp bánh răng trụ, cao hơn hộp trục vít.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20, cần dùng cho đúng

  • Rơ le nhiệt cho motor giảm tốc 1.5kW 1/20 chỉnh mức nào? Khoảng 3.6 A trên rơ le dải 2.5–4 A ở 380V. Aptomat 3 pha 6–10 A, cáp đồng 4 lõi 1.5–2.5 mm².
  • Dòng định mức motor giảm tốc 2HP 1/20 ở 220V là bao nhiêu? Khoảng 6.1–6.4 A khi đấu tam giác. Ở 380V đấu sao khoảng 3.5–3.7 A.
  • Khoan lỗ bệ cho motor giảm tốc 1.5kW 1/20 chân đế GH cần lưu ý gì? Bệ phẳng, dày tối thiểu 8–10 mm thép. Bệ mỏng rung theo tải, làm lệch tâm trục ra với trục máy và mòn khớp nối.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20, cần bảo trì

  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/20 bao lâu thay dầu? Lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 5000 giờ hoặc 1 năm. Dầu bánh răng VG220.
  • Vòng bi motor 1.5kW của hộp giảm tốc 1/20 bôi mỡ không? Không cần với vòng bi kín 2 mặt. Chạy 15000–20000 giờ hoặc khi kêu rè thì thay cả 2 vòng bi.
  • Nhông xích nối motor giảm tốc 2HP 1/20 tra dầu bao lâu? Mỗi tuần với máy chạy 2 ca. Xích khô mòn nhanh, giãn xích làm giật và tăng tải lên trục ra.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/20 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/20 chạy được nhưng có mùi khét? Cuộn dây quá nhiệt. Đo dòng: trên 3.7 A ở 380V là quá tải; dòng đúng mà vẫn nóng thì quạt làm mát vỡ hoặc lưới bị bịt.
  • Motor giảm tốc 2HP 1/20 không quay, chỉ nghe tiếng tạch ở khởi động từ? Cuộn hút khởi động từ yếu hoặc tiếp điểm cháy. Đo điện áp cuộn hút, thay khởi động từ 9–12 A nếu tiếp điểm rỗ.
  • Trục ra motor giảm tốc 1.5kW 1/20 bị mòn rãnh then? Then lỏng và đảo chiều nhiều. Thay then, siết vít chặn hoặc dùng bạc côn. Rãnh mòn nặng thì thay trục ra.