0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw 1/10

4.045 reviews

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số truyền 1/10, motor 3 pha 4 cực 220/380V, trục ra 140 – 150 vòng/phút, mô-men khoảng 95 – 102 Nm, trục 25 – 40 mm, chân đế, mặt bích, R27, R37, R47.

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/10 (motor giảm tốc 1.5kW ratio 10, hộp số giảm tốc 1.5kW tỉ số truyền 1/10) là motor điện 3 pha 4 cực 220V/380V lắp liền hộp số bánh răng, giảm tốc độ 10 lần: trục ra quay khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 95 – 102 Nm.

Motor hộp số 2HP 1/10 có các mã GH/GV28, GH/GV32 (mã GH1.5kw-10-32, GV1.5kw-10-32), GH/GV40 (GH1.5kw-10-40, GV1.5kw-10-40) và bản tải nặng R27, R37, R47 tỉ số 10.11 – 10.15, trục ra khoảng 135 – 155 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10

  • Tốc độ trục ra giảm tốc tải nặng 1/10 2HP 1.5kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 2HP 1.5kw tải nặng còn có các ratio sau: 10.11, 10.13, 10.15 . Tốc độ trục ra trong khoảng 135 tới 155 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10

a. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/10, trục 32mm chân đế

Động cơ hộp số 1.5kw ratio 10 trục 32, khi motor quay 1400 vòng thì tốc độ trục ra = 1400/10 =140 vòng/phút. 

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Mã hàng motor chân đế: GH1.5kw-10-32

 Động cơ giảm tốc 1.5kw 2HP 1/10, trục 32 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/10, trục 32mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 2HP ratio 10 trục 32mm mặt bích: 

  • Đường kính trục ra: 32 mm
  • Thông số mặt bích: 223x242mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.5kw-10-32
  • Tốc độ giảm đi 10 lần (~140 vòng/phút)

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 10, trục 32 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 2Hp 1.5kw 1/10 trục 40mm chân đế

Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/10 khi motor quay 1500 vòng, thì số vòng ra 1500/10 = 150 vòng/phút

  • Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Mã hàng hộp số chân đế: GH1.5kw-10-40

 Động cơ giảm tốc 2Hp 1.5kw 1/10 trục 40 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/10 trục 40mm mặt bích

Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/10 trục 40mm mặt bích

  • Đường kính cốt ra: 40 mm
  • Mã hàng motor mặt bích: GV1.5kw-10-40
  • Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (150 vòng/phút)

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 trục 40 mm mặt bích

e. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 chân đế, trục 28mm GH28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 GH28 chân đế:

  • Model: GH28
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 chân đế, trục 28mm GH28

f. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 mặt bích, trục 28mm GV28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 GV28 mặt bích:

  • Model: GV28
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/10 mặt bích, trục 28mm GV28

g. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw R27 R37 R47 tải nặng

Bộ hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/10 thường có đầu giảm tốc R37

  • Đường kính trục 25 mm
  • Lực momen khoảng 102 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 3.2
  • Hộp số tải nặng R37 ratio 10.11

Tốc độ động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw tải nặng còn có các ratio: 10.13, 10.15. Tốc độ trục ra trong khoảng 140-150 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R27 ratio = 10.13, lực momen khoảng 102 Nm, hệ số làm việc SF = 2.3. Đường kính trục 25 mm 
  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R47 ratio = 10.15, lực momen = 103 Nm, hệ số làm việc SF = 2.2. Đường kính trục 30 mm

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R37 ratio 10.11

3. Cách lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/10

Để đảm bảo hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/10 hoạt động hiệu quả cao tiết kiệm điện và bền bỉ, cần làm theo những chỉ dẫn sau đây:

  • Đảm bảo sự tương thích giữa kích thước động cơ và hộp số. Một động cơ quá khoẻ có thể gây hỏng hộp số, trong khi động cơ quá yếu sẽ không đủ sức kéo.
  • Việc bổ sung dầu mỡ bôi trơn nên được thực hiện đều đặn sau mỗi 6 tháng, 7 tháng hoặc 8 tháng.
  • Gắn chắc chắn chân đế động cơ để tránh rung lắc.
  • Khi lắp nắp qua khớp nối trục động cơ, cần chắc chắn rằng trục động cơ và trục hộp số đồng trục.
  • Trong trường hợp lắp bằng dây curoa và puli, cần chỉnh lại độ căng và đảm bảo dây curoa và puli được căng một cách hợp lý.
  • Đối với việc lắp qua nhông xích, cần bôi trơn định kỳ cho phần xích truyền động bằng mỡ bò hoặc dầu nhớt.
  • Bôi keo chống nước và bọc phần hộp đấu điện, cầu điện hoặc hộp cực điện bằng nilon.

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 10

 

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1.5kW 1/10

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp, tần số3 pha 380V đấu sao / 220V đấu tam giác, 50Hz
Dòng định mức motor 4 cựckhoảng 3,4 – 3,7 A ở 380V; khoảng 5,9 – 6,4 A ở 220V
Tốc độ trục ra, motor 4 cựckhoảng 140 – 150 vòng/phút
Tốc độ trục ra, motor 6 cựckhoảng 92 vòng/phút
Mô-men trục ra, motor 4 cựckhoảng 95 – 102 Nm
Mô-men trục ra, motor 6 cựckhoảng 145 – 155 Nm
Biến tần phù hợp1.5kW, vào 3 pha 380V hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V
Đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 10 A, khởi động từ 9 A, rơ le nhiệt 2,5 – 4 A

Các mã hộp tải nặng ghép motor 1.5kW 4 cực tỉ số gần 10:

Mã hộp sốTỉ sốTrục raMô-men trục raHệ số SF
R2710.1325 mmkhoảng 102 Nm2.3
R3710.1125 mmkhoảng 102 Nm3.2
R4710.1530 mm103 Nm2.2
  • Mô-men tính theo motor 1.5kW ở khoảng 1420 vòng/phút.
  • Giới hạn mô-men của GH/GV từng cỡ: xem nhãn/catalog hộp số.
  • SF là tỉ lệ mô-men cho phép của hộp so với mô-men motor.
  • Motor 6 cực: tốc độ còn khoảng 2/3, mô-men tăng khoảng 1,5 lần.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/10

Motor giảm tốc 2HP ratio 10 hợp với máy tốc độ trung bình khoảng 145 vòng/phút:

  • Máy xay bột, máy xay giò chả, máy nghiền ướt tốc độ vừa.
  • Máy ép mía, máy ép nước trái cây, máy ép dầu lạc nhỏ.
  • Băng tải hàng bao 20 – 50 kg, băng tải bốc xếp, băng tải cao su xưởng gạch.
  • Máy khuấy dung dịch vừa, máy trộn hóa chất lỏng, khuấy bể xử lý nước.
  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/10 cho máy cán bột, máy cán tôn mỏng, máy kéo dây.
  • Máy nghiền gỗ, máy ép viên mùn cưa nhỏ, máy bóc vỏ hạt.

6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc 2HP ratio 10

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/10 có các điểm mạnh:

  • Mô-men khoảng 100 Nm, gấp đôi bản 1/5 cùng công suất.
  • Bản R37 có SF = 3.2, dư bền cho máy chạy nhiều ca.
  • Trục 25 – 40 mm, chân đế hoặc mặt bích, dễ thay máy cũ.
  • Hộp bánh răng hiệu suất cao, ít hao điện hơn hộp trục vít 1/10.
  • Chạy biến tần mượt, chỉnh tốc độ 50 – 150 vòng/phút.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/10

  • Máy ép mía hợp tỉ số nào? Thường dùng 1/10 – 1/15. Lô ép nhanh thì 1/10.
  • Băng tải hàng bao cần bao nhiêu lực? Tính lực kéo nhân bán kính tang. Dưới 100 Nm thì 1/10 đủ.
  • Chọn GH40 hay R37? GH40 trục to, giá dễ chịu. R37 gọn, SF cao, chạy bền ca dài.
  • R27 hay R47 tốt hơn? R47 trục 30 mm, thân to hơn. R27 gọn nhẹ hơn.
  • Mã GV1.5kw-10-32 nghĩa là gì? Mặt bích, tỉ số 10, trục 32 mm.
  • Cần đo gì để thay thế? Đo trục, then, tâm trục, lỗ chân đế. Chụp tem hộp cũ.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Tem motor ghi 1.5kW. Tem hộp ghi i = 10. Phớt không rỉ dầu.
  • Có cần motor thắng? Băng tải dốc nên có thắng. Băng tải ngang không bắt buộc.
  • Lắp lô ép mía nối thế nào? Dùng nhông xích hoặc khớp nối xích. Căn thẳng hai trục.
  • Đóng cắt gồm những gì? Aptomat 3 pha 10 A. Khởi động từ 9 A. Rơ le nhiệt 2,5 – 4 A.
  • Rơ le chỉnh bao nhiêu? Khoảng 3,6 A ở 380V. Khoảng 6,2 A ở 220V.
  • Đấu dây theo nguồn nào? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Dùng cáp cỡ nào? Cáp đồng 4 x 1,5 mm². Lõi thứ tư làm tiếp địa.
  • Có cần nút dừng khẩn? Cần với máy ép mía. Lắp ngay tầm tay người đứng máy.
  • Dầu hộp số kiểm tra ra sao? Mở nút thăm dầu theo vị trí lắp. Dầu phải ngang lỗ thăm.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, kiểm tra chiều quay.
  • Dòng điện bao nhiêu là bình thường? Dưới 3,6 A ở 380V khi đủ tải.
  • Dầu hộp số thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó 6 – 8 tháng.
  • Nước mía, nước ép có hại không? Có. Nước đường bám trục làm hỏng phớt. Rửa sạch mỗi ngày.
  • Xích, nhông cần làm gì? Tra dầu xích. Chỉnh độ căng khi xích giãn.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 80 °C. Có mùi khét thì dừng kiểm tra.
  • Vòng bi kêu thì sao? Tiếng rè, rung tăng là vòng bi mòn. Thay sớm.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Bu lông có cần siết? Siết lại chân đế, mặt bích sau 3 tháng.
  • "Nhét mía nhiều cho ép nhanh". Nạp quá dày làm kẹt lô, dòng tăng vọt.
  • "SF cao thì quá tải thoải mái". SF bảo vệ hộp, không bảo vệ motor.
  • "Rơ le chỉnh 5 A cho khỏi nhảy". Motor sẽ cháy trước khi rơ le cắt.
  • "Đổi R27 sang R47 khỏi tính lại". Kích thước trục, chân đế khác nhau.
  • "Không cần tiếp địa vì có aptomat". Aptomat không chống giật khi chạm vỏ.
  • "Xích khô vẫn chạy được". Xích khô làm nặng tải và mòn nhông.