Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/80 (motor giảm tốc 1.5kW ratio 80) là motor 3 pha 4 cực 1.5kW gắn hộp số giảm tốc 80 lần. Trục ra quay khoảng 17,5 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 18 – 19 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men khoảng 778 Nm.
Bản chân đế GH, mặt bích GV có trục 32, 40 mm. Bản tải nặng R77 trục 40 mm (tỉ số 81.08, 830 Nm) và R87 trục 50 mm (tỉ số 81.92, SF 1,85), tỉ số thực 77.24 – 81.92, tốc độ khoảng 13 – 22 vòng/phút; bản K77 trục âm hoặc dương 50 mm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2HP 1.5Kw 1/80
- Tốc độ trục ra động cơ hộp số 1.5kw ratio 80, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 80 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 80 = 17.5, 18.125, 18.75 vòng / phút.
- Tốc độ motor giảm tốc 1.5kw 2hp tải nặng còn có các ratio sau: 77.24, 81.8, 81.92. Tốc độ trục ra trong khoảng 13 tới 22 vòng / 1 phút.
- Điện áp: 3 pha 220v/380v
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 2HP 1.5Kw 1/80
a. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80, trục 32mm chân đế
Motor hộp số 2HP 1.5kw tỉ số truyền 1/80 trục 32, khi motor quay 1400 vòng thì tốc độ trục ra = 1400/80 =18 vòng/phút.
- Đường kính trục: 32 mm
- Chiều dài trục: 55 mm
- Mã hàng motor chân đế: GH1.5kw-80-32

b. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80, trục 32mm mặt bích
Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc 2HP ratio 80 trục 32mm mặt bích:
- Đường kính trục ra: 32 mm
- Thông số mặt bích: 223x242mm
- Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.5kw-80-32
- Tốc độ giảm đi 80 lần (~18 vòng/phút)

c. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80 trục 40mm chân đế
Motor giảm tốc 2HP ratio 80 khi motor quay 1500 vòng, thì số vòng ra 1500/80 = 19 vòng/phút
- Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 266 mm
- Đường kính trục: 40 mm
- Chiều dài trục: 65 mm
- Mã hàng hộp số chân đế: GH1.5kw-80-40

d. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80 trục 40mm mặt bích
Thông số kỹ thuật Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/80 trục 40mm mặt bích
- Đường kính cốt ra: 40 mm
- Mã hàng motor mặt bích: GV1.5kw-80-40
- Trục vào quay 80 vòng thì trục ra quay 1 vòng (19 vòng/phút)

e. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80 R77 R87 tải nặng
Bộ Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/80 tải nặng thường có đầu giảm tốc R77
- Đường kính trục 40 mm
- Lực momen 830 Nm
- Gắn với đầu giảm tốc R77 ratio 81.08

Tốc độ động cơ bánh răng 2hp 1.5kw tải nặng còn có ratio: 81.92. Tốc độ trục ra trong khoảng 18-20 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R87 ratio = 81.92, lực momen = 830 Nm, hệ số làm việc SF = 1.85. Đường kính trục 50 mm
f. Động cơ giảm tốc 2 HP 1.5kw 1/80 trục vuông góc tải nặng
Kích thước Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/80 K77
- Đường kính trục âm 50 mm
- Bản rộng cavet trục âm 14 mm
- Đường kính trục dương 50 mm
- Chiều dài trục 100 mm

g. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/80 chân đế, trục 28mm GH28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/80 GH28 chân đế:
- Model: GH28
- Kiểu chân đế
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

h. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/80 mặt bích, trục 28mm GV28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/80 GV28 mặt bích:
- Model: GV28
- Kiểu mặt bích
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

3. Cách lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/80
Dưới đây những lưu ý khi lắp đặt Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/80:
- Cần cân nhắc sự phù hợp giữa kích thước động cơ và hộp số. Một động cơ quá to có thể gây hỏng hộp số, trong khi động cơ quá nhỏ sẽ không đủ sức kéo.
- Dùng dầu mỡ bôi đều đặn sau mỗi 6 tháng, 7 tháng cho tới 8 tháng.
- Đảm bảo chân đế động cơ chắc chắn để tránh rung lắc.
- Cần chắc chắn rằng trục động cơ và trục hộp số đồng trục Khi gắn nắp qua khớp nối trục động cơ
- Cần chỉnh lại độ căng và hãy để ý dây curoa và puli sao cho được căng một cách hợp lý trong trường hợp lắp bằng dây curoa và puli
- Phần xích truyền động cần được bôi trơn định kỳ bằng mỡ bò hoặc dầu nhớt đối với việc lắp qua nhông xích
- Dùng keo chống nước và bọc phần hộp đấu điện, cầu điện hoặc hộp cực điện bằng nilon.
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 80
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp số giảm tốc 1.5kW 1/80
| Thông số | Motor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/80 |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,5 – 3,7 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 6,1 – 6,4 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 5 – 7 lần dòng định mức |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 6 – 10 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 3,6 A |
| Dây cấp điện | cáp đồng 4 lõi 1,5 – 2,5 mm² |
| Biến tần phù hợp | biến tần 1.5kW vào 3 pha 380V; hoặc 1.5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/80 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):
| Loại motor | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút | 17,5 | khoảng 778 |
| Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút | 18,1 – 18,8 | khoảng 738 |
| Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút | 11,5 | khoảng 1183 |
- Mô-men tính theo motor 1.5kW, hiệu suất 95%.
- Catalog trong bài: R77 830 Nm; R87 830 Nm, SF 1,85.
- K77 trục 50 mm, dài trục 100 mm.
- Giới hạn cho phép bản GH, GV: xem nhãn hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 1.5kW 2HP tỉ số truyền 1/80
Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/80 hợp cơ cấu quay rất chậm, mô-men lớn:
- Tời cẩu hàng chậm có phanh, tời kéo cửa phai, cơ cấu nâng cửa xả.
- Máy khuấy nguyên liệu đặc, khuấy bể ủ phân, khuấy bùn sệt.
- Máy nghiền gỗ, ép gỗ, máy ép mía tốc độ thấp.
- Thiết bị mỏ quy mô nhỏ: băng tải quặng chậm, máy tuyển quặng.
- Bàn xoay tải nặng, mâm xoay sơn tĩnh điện, lò quay sấy.
- Máy sục khí ao nuôi dạng trục dài cần quay chậm.
6. Ưu điểm của động cơ hộp số 2HP 1.5kW ratio 80
Ưu điểm của motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/80:
- Mô-men khoảng 778 Nm, thay được motor lớn hơn nhờ tỉ số cao.
- R87 trục 50 mm, SF 1,85 theo catalog.
- K77 trục âm 50 mm lắp trực tiếp, gọn trong khung máy.
- Dòng chỉ khoảng 3,6 A ở 380V, dây cấp và tủ điện nhỏ.
- Quay chậm đều, phù hợp cơ cấu cần lực ổn định.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/80
- Tốc độ 17,5 vòng/phút dùng làm gì? Hợp tời chậm, khuấy đặc, bàn xoay nặng. Một vòng khoảng 3,4 giây.
- R77 hay R87? R77 trục 40 mm, ghi 830 Nm. R87 trục 50 mm, SF 1,85.
- K77 có thông số gì? Trục âm và dương 50 mm. Trục dương dài 100 mm.
- Tem GH28 ghi tỉ số tới 60? Bản GH28/GV28 cần hỏi rõ tỉ số 80. Đối chiếu tem khi nhận.
- Mô-men lớn cần hỏi gì? Hỏi tải hướng kính cho phép ở trục ra. Nhông lớn treo xa dễ cong trục.
- Mã hàng nào đúng? GH1.5kw-80-32 hoặc GV1.5kw-80-40. Tem hộp ghi 1/80.
- Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 1.5kW 1 pha 220V.
- Tỉ số thực khác 80 bao nhiêu? Có 77.24, 81.08, 81.92. Tốc độ khoảng 17 – 18 vòng/phút.
- Bệ lắp cần gì? Bệ thép dày, bu lông đủ cỡ. Mô-men lớn tạo phản lực mạnh.
- Thiết bị điện chọn sao? Aptomat 6–10 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 3,6 A.
- Đấu dây thế nào? Nguồn 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor. Vỏ tủ cũng nối đất.
- Lắp nhông lên trục cần gì? Đặt nhông sát vai trục, dùng then đúng cỡ. Có vít chặn đầu trục.
- Hộp R, K làm gì trước khi chạy? Kiểm tra mức dầu theo tư thế. Lắp nút thông hơi nếu kèm.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải, đánh dấu trục để đếm vòng. Đo dòng ba pha.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 3,6 A ở 380V.
- Dầu hộp số làm gì? Kiểm tra mức dầu mỗi tháng. Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ.
- Nhông xích cần gì? Tra mỡ bò hoặc dầu nhớt mỗi 6–8 tháng. Chỉnh độ chùng xích.
- Trục ra kiểm tra sao? Lắc trục khi dừng. Có độ rơ là vòng bi mòn.
- Hộp nóng có sao không? Hộp ấm là bình thường. Quá nóng thì kiểm tra dầu và tải.
- Đo cách điện ra sao? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Hộp đấu điện cần xem gì? Gioăng kín, ốc siết cáp chặt. Đầu cos không gỉ.
- Phanh từ cần xem gì? Chỉnh khe hở má phanh định kỳ. Má mòn thì tải trôi.
- Rung lắc tăng do đâu? Lỏng bu lông chân hoặc lệch tâm khớp nối. Siết lại, căn chỉnh.
- Tay đòn K77 cần xem gì? Xem đệm cao su và bu lông. Đệm nứt gây va đập.
- "Tỉ số lớn thì không sợ quá tải". Kẹt tải vẫn làm gãy răng, gãy trục.
- "Nhông treo xa đầu trục không sao". Lực uốn lớn làm hỏng vòng bi.
- "Dầu đen vẫn dùng tiếp". Mạt kim loại trong dầu làm mòn răng.
- "Motor nhỏ nên khỏi rơ le". Mất pha vẫn cháy motor 1.5kW.
- "Bọc kín motor bằng nilon". Bọc cả quạt làm motor quá nhiệt.
- "Hộp bánh răng tự giữ tải treo". Tải nâng cần motor có phanh.