0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw 1/15

6.653 reviews

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số truyền 1/15, motor 3 pha 4 cực 220/380V, trục ra 93 – 100 vòng/phút, mô-men khoảng 143 – 154 Nm, trục 25 – 40 mm, GH/GV, R27, R37, R47, R57.

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/15 (motor giảm tốc 1.5kW ratio 15, motor hộp số 2HP tỉ số truyền 1/15) là motor 3 pha 4 cực 220V/380V ghép liền hộp số bánh răng, giảm tốc độ 15 lần: trục ra quay khoảng 93 – 100 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 143 – 154 Nm.

Bộ motor giảm tốc 2HP 1/15 có mã GH/GV28, GH/GV32 (GH1.5kw-15-32, GV1.5kw-15-32), GH/GV40 (GH1.5kw-15-40, GV1.5kw-15-40) và tải nặng R27, R37, R47, R57 với tỉ số 14.56 – 15.63, trục ra khoảng 90 – 105 vòng/phút.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15

  • Tốc độ trục ra  motor hộp số 2HP 1.5kw tỉ số truyền 1/15, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 15 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 15 = 93.33, 96.67, 100 vòng / phút.
  • Tốc độ Motor giảm tốc 2HP ratio 15 tải nặng còn có các ratio sau: 14.56, 14.77, 15.6, 15.63. Tốc độ trục ra trong khoảng 90 tới 105 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15

a. Động cơ giảm tốc  2HP 1.5kw 1/15, trục 32mm chân đế

Động cơ hộp số 1.5kw ratio 15 trục 32, khi motor quay 1400 vòng thì tốc độ trục ra = 1400/15 =93 vòng/phút. 

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Mã hàng motor chân đế: GH1.5kw-15-32

 Động cơ giảm tốc 1.5kw 2HP 1/15, trục 32 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc  2HP 1.5kw 1/15, trục 32mm mặt bích

Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc 2HP ratio 15 trục 32mm mặt bích

  • Đường kính trục ra: 32 mm
  • Thông số mặt bích: 223x242mm
  • Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.5kw-15-32
  • Tốc độ giảm đi 15 lần (~93 vòng/phút)

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 15, trục 32 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc  2HP 1.5kw 1/15 trục 40mm chân đế

Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/15 khi motor quay 1500 vòng, thì số vòng ra 1500/15 = 100 vòng/phút

  • Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Mã hàng hộp số chân đế: GH1.5kw-15-40

 Động cơ giảm tốc 2Hp 1.5kw 1/15 trục 40 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc  2HP 1.5kw 1/15 trục 40mm mặt bích

Thông số kỹ thuật Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/15 trục 40mm mặt bích

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Mã hàng motor mặt bích: GV1.5kw-15-40
  • Trục vào quay 15 vòng thì trục ra quay 1 vòng (100 vòng/phút)

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 trục 40 mm mặt bích

e. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 chân đế, trục 28mm GH28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 GH28 chân đế:

  • Model: GH28
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 chân đế, trục 28mm GH28

f. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 mặt bích, trục 28mm GV28

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 GV28 mặt bích:

  • Model: GV28
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 28 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/15 mặt bích, trục 28mm GV28

g. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw R27 R37 R47 R57 tải nặng

Bộ Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/15 tải nặng thường có đầu giảm tốc R47

  • Đường kính trục motor hộp số tải nặng 1/15: 30 mm
  • Lực momen 148 Nm
  • Gắn với hộp giảm tốc R47 ratio 14.56

Tốc độ động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw tải nặng còn có các ratio: 15.63, 15.6, 14.77. Tốc độ trục ra trong khoảng 93-100 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R27 ratio = 15.63, lực momen = 159 Nm, hệ số làm việc SF = 0.80. Đường kính trục 25 mm 
  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R37 ratio = 15.60, lực momen = 159 Nm, hệ số làm việc SF = 1.25. Đường kính trục 25 mm 
  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R57 ratio = 14.77, lực momen = 150 Nm, hệ số làm việc SF = 2.9. Đường kính trục 35 mm 

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R47 ratio 14.56

3. Cách lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/15

Để đảm bảo Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/15 hoạt động năng suất, cần làm theo những chỉ dẫn sau đây:

  • Đảm bảo sự phù hợp giữa kích thước động cơ và hộp số. Một động cơ quá khoẻ có thể gây hỏng hộp số, trong khi động cơ quá yếu sẽ không đủ sức kéo.
  • Việc dùng dầu mỡ bôi trơn nên được thực hiện đều đặn sau mỗi 6 tháng, 7 tháng hoặc 8 tháng.
  • Đảm bảo chân đế động cơ được gắn chắc để tránh rung lắc.
  • Khi lắp nắp qua khớp nối trục động cơ, cần chú ý rằng trục động cơ và trục hộp số đồng trục.
  • Trong trường hợp lắp bằng dây curoa và puli, cần chỉnh lại độ căng và chắc chắn dây curoa và puli được căng một cách hợp lý.
  • Đối với việc lắp qua nhông xích, hãy bôi trơn định kỳ phần xích truyền động bằng mỡ bò hoặc dầu nhớt.
  • Bôi keo chống nước và bọc phần hộp đấu điện, cầu điện hoặc hộp cực điện bằng nilon.

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 15

 

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1.5kW 1/15

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Tốc độ motorkhoảng 1400 – 1450 vòng/phútkhoảng 920 vòng/phút
Tốc độ trục ra 1/15khoảng 93 – 100 vòng/phútkhoảng 61 vòng/phút
Mô-men trục rakhoảng 143 – 154 Nmkhoảng 220 – 230 Nm
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 3,4 – 3,7 Akhoảng 3,9 – 4,2 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 5,9 – 6,4 Akhoảng 6,7 – 7,3 A
Biến tần phù hợp1.5kW, vào 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V2.2kW, vào 3 pha 380V

Hộp tải nặng ghép motor 1.5kW 4 cực, tỉ số gần 15:

Mã hộp sốTỉ sốTrục raMô-men trục raHệ số SF
R2715.6325 mm159 Nm0.80
R3715.6025 mm159 Nm1.25
R4714.5630 mm148 Nmxem nhãn hộp
R5714.7735 mm150 Nm2.9
  • R27 ở 15.63: SF = 0.80, mô-men motor vượt mô-men định mức hộp.
  • R37 ở 15.60: SF = 1.25; R57 ở 14.77: SF = 2.9.
  • Mô-men cho phép của GH/GV: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực ghép 1/15: mô-men khoảng 225 Nm, cao hơn bản 4 cực 1,5 lần.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/15

Motor giảm tốc 2HP ratio 15 dùng nhiều cho máy cần khoảng 95 vòng/phút, lực khá:

  • Băng tải cát đá, băng tải than, băng tải lúa gạo dài 10 – 20 m.
  • Gầu tải nâng hạt, vít tải xi măng, vít tải cám trong nhà máy thức ăn.
  • Máy trộn bê tông nhỏ, máy trộn vữa, máy trộn đất sét làm gạch.
  • Máy khuấy bồn 500 – 1000 lít dung dịch loãng, khuấy bể keo tụ.
  • Motor giảm tốc 1.5kW 1/15 cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy xẻ gỗ nhỏ.
  • Tời kéo xe goòng ngang, cơ cấu kéo xích tải trong lò sấy.

6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc 2HP ratio 15

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/15 có các điểm mạnh:

  • Mô-men khoảng 150 Nm ở gần 100 vòng/phút, hợp băng tải, vít tải.
  • Bốn cỡ hộp tải nặng R27 – R57 để chọn mức SF theo ca chạy.
  • Trục ra từ 25 tới 40 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích.
  • Hộp bánh răng nghiêng chạy êm, ít ồn, hiệu suất cao.
  • Kích thước bản GH40 khoảng 473 x 266 mm, dễ bố trí.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/15

  • Vít tải xi măng chọn 1/15 được không? Được với vít ngắn, cấp liệu vừa. Vít dài cần tính lại mô-men.
  • Gầu tải chạy 95 vòng/phút có hợp? Hợp với puli đầu nhỏ. Tốc độ gầu nên kiểm tra theo puli.
  • Chọn R37 hay R57? R37 có SF 1.25. R57 có SF 2.9, trục 35 mm, bền hơn.
  • R27 SF 0.80 nghĩa là gì? Mô-men motor lớn hơn mô-men định mức của hộp R27.
  • Tỉ số 14.56 và 15.63 lệch bao nhiêu? Tốc độ khoảng 98 và 91 vòng/phút.
  • Cần đo gì ở máy cũ? Đo trục ra, rãnh then, tâm trục. Đo lỗ chân đế.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem hộp đúng mã R, đúng tỉ số. Xem tem motor 1.5kW.
  • Băng tải dốc cần gì thêm? Nên dùng motor có thắng. Tránh băng trôi ngược khi mất điện.
  • Bệ đặt motor cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng. Bu lông M10 – M12 tùy chân đế.
  • Nối với puli đầu băng tải ra sao? Dùng nhông xích hoặc khớp nối. Căn thẳng tâm hai trục.
  • Thiết bị đóng cắt gồm gì? Aptomat 3 pha 10 A. Khởi động từ 9 A. Rơ le 2,5 – 4 A.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Khoảng 3,6 A ở 380V.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa ra sao? Nối vỏ motor, khung băng với dây vàng xanh.
  • Có cần dây giật dừng khẩn? Băng dài nên có dây giật dừng khẩn.
  • Chạy thử thế nào? Chạy băng rỗng 10 phút. Chỉnh lệch băng rồi mới cấp liệu.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dưới 3,6 A ở 380V khi băng đầy tải.
  • Bụi xi măng, cát ảnh hưởng gì? Bụi bịt lưới quạt, mòn phớt. Vệ sinh hàng tuần.
  • Dầu hộp số thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó 6 – 8 tháng.
  • Phớt trục ra cần xem gì? Xem rỉ dầu, bụi bám ướt quanh trục.
  • Xích truyền động làm gì? Tra dầu xích, chỉnh căng. Thay nhông khi răng nhọn.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là được? Dưới khoảng 80 °C. Nóng hơn cần giảm tải.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Bu lông chân đế cần siết? Có. Băng tải rung làm lỏng bu lông.
  • Con lăn, tang băng cần xem gì? Con lăn kẹt làm tăng lực kéo. Thay con lăn không quay.
  • "Cấp liệu đầy băng cho nhanh". Đầy quá làm dòng vượt 3,6 A, motor nóng.
  • "R27 rẻ hơn mà vẫn chạy". SF 0.80 thì hộp mòn nhanh khi chạy nhiều ca.
  • "Khởi động khi băng đang đầy cát". Mô-men khởi động tăng mạnh, dễ nhảy rơ le.
  • "Không cần vệ sinh lưới quạt". Bụi bịt quạt làm cuộn dây quá nhiệt.
  • "Rơ le nhảy thì nối tắt". Nối tắt rơ le là mất bảo vệ motor.
  • "Băng lệch không ảnh hưởng motor". Băng lệch cọ khung làm tăng tải.