0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw 1/30

6.734 reviews

Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số truyền 1/30, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 47 – 50 vòng/phút, mô-men khoảng 292 Nm, bản GH/GV trục 28, 32, 40 mm, tải nặng R57, R67, R77 và K57.

Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30 là motor 3 pha 4 cực 1.5kW gắn hộp số giảm 30 lần: trục ra ~47 – 50 v/p, mô-men ~292 Nm.

Có bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28, 32, 40mm; hộp trục vít WPDS80, NMRV63; bản tải nặng R47 (i = 29.88); trục vuông góc KA47 (i = 29.32).

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30

  • Điện áp: 3 pha 220V/380V, 50 Hz.
  • Tốc độ trục ra: 1400 / 30 = ~47 v/p; motor 1450 – 1500 v/p cho ~48 – 50 v/p.
  • Tỉ số thực bản tải nặng: R47 i = 29.88, KA47 i = 29.32.
  • Mô-men trục ra: ~292 Nm (motor 1400 v/p, hiệu suất 95%).
  • Vật liệu: trục thép nhiệt luyện, bánh răng cắt CNC, vỏ gang đúc.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30

a. Chân đế GH trục 32mm – GH1.5kw-30-32

  • Trục ra: 32mm, dài trục 55mm

 Motor giảm tốc 1.5kw 2HP 1/30, trục 32 mm chân đế

b. Mặt bích GV trục 32mm – GV1.5kw-30-32

  • Trục ra: 32mm
  • Thông số mặt bích: 223x242mm
  • Tốc độ giảm đi 30 lần (~47 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 30, trục 32 mm mặt bích

c. Chân đế GH trục 40mm – GH1.5kw-30-40

  • Trục ra: 40mm, dài trục 65mm
  • Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 266 mm

 Động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 30, trục 32 mm mặt bích

d. Mặt bích GV trục 40mm – GV1.5kw-30-40

  • Trục ra: 40mm

Động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 30, trục 32 mm mặt bích

e. Tải nặng R57, R67, R77

  • Trục ra: 35mm
  • Tổng dài ~688mm, tổng cao 243mm (không gồm hộp cực)
  • Tâm lỗ đế: dọc trục 195mm
  • Bích ngoài Ø160mm

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R67 ratio 32.27

f. Trục vuông góc

  • Trục ra: 35mm, dài trục 70mm

thông số motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 30.28 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng k

g. Chân đế GH28

  • Trục ra: 28mm
  • Tỉ số: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/30 chân đế, trục 28mm GH28

h. Mặt bích GV28

  • Trục ra: 28mm
  • Tỉ số: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
  • Motor 4 pole, 4 cực
  • Điện áp: 220v/380v

Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/30 mặt bích, trục 28mm GV28

Video motor giảm tốc 1.5kW 1/30 thực tế:

3. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1.5kW tỉ số truyền 1/30

Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/30 dùng nhiều nhất cho băng tải ngang:

  • Tỉ số 1/30: trục ra ~47 – 50 v/p.
  • Băng tải PVC: rulo chủ động Ø140, băng chạy ~20,5 – 22,0 m/phút.
  • Băng tải cao su: rulo chủ động Ø168, băng chạy ~24,6 – 26,4 m/phút.
  • Có con lăn đỡ; ma sát, lực cản mức trung bình.
  • Tải trong bảng: số nhỏ ứng với Ø168, số lớn ứng với Ø140.
  • Tải đã giảm 1 nửa để chạy bền cả năm, 8 giờ/ngày.

Băng tải ngang dùng động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30

Motor giảm tốc 1.5kWTrục raGiá trung bình thị trường Việt Nam (đ)Mô-men dùng được (Nm)Tổng trọng tải đặt trên băng tại 1 thời điểmHệ số làm việc SF
1.5kW GH28 chân đế / GV28 mặt bíchTrục thẳng dương 28mm4.000.000 / 4.100.000~265~540 – 640 kg hàng 
1.5kW GH32 chân đế / GV32 mặt bíchTrục thẳng dương 32mm4.290.000 / 4.500.000~292~590 – 710 kg hàng 
1.5kW GH40 chân đế / GV40 mặt bíchTrục thẳng dương 40mm5.650.000 / 5.800.000~292~590 – 710 kg hàng 
1.5kW WPDS80 (tỉ số 1/30)Trục vuông góc dương 32mm4.430.000~243~490 – 590 kg hàng~0,78
1.5kW NMRV63 (tỉ số 1/30)Trục vuông góc âm 25mm3.980.000~243~490 – 590 kg hàng 
1.5kW R47 (tỉ số 29,88)Trục thẳng dương 30mm7.570.000~294~590 – 710 kg hàng~1,02
1.5kW KA47 (tỉ số 29,32)Trục vuông góc âm 35mm8.970.000~285~580 – 690 kg hàng~1,40
  • GH28: trục ra chịu xoắn ~172 Nm, tính tới SF 0,65 dùng được ~265 Nm.
  • GH32, GH40, R47, KA47, NMRV63, WPDS80: gánh hết sức motor 1.5kW, tải giới hạn theo motor.
  • SF = giới hạn hộp ÷ mô-men dùng được; tính tối đa tới SF thấp nhất 0,65.

Các ứng dụng khác của động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30:

  • Máy khuấy bể nước thải nhỏ 2 – 5 m³.
  • Máy rang lạc, rang vừng dạng lồng quay.
  • Máy ép nước mía, ép nước ép trái cây.
  • Băng chuyền đóng gói thực phẩm, dây chuyền đóng chai.
  • Máy tuốt hạt ngô, máy bóc vỏ đậu.

4. Thông số điện và hiệu suất motor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/30

Thông sốMotor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/30
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380VKhoảng 3,5 – 3,7 A
Dòng định mức ở 220VKhoảng 6,1 – 6,4 A
Dòng khởi động trực tiếpKhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 6 – 10 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 3,6 A
Dây cấp điệnCáp đồng 4 lõi 1,5 – 2,5 mm²
Hộp số 1/30Kiểu bánh răngHiệu suấtMô-men ra với motor 1.5kW
GH, GVBánh răng trụ 2 cấp~94 – 96%~290 – 290 Nm
WPDS80, NMRV63Trục vít bánh vít 1 cấp~75 – 83%~230 – 250 Nm
R47Bánh răng trụ nghiêng 2 – 3 cấp~96%~290 Nm
KA47Bánh răng côn xoắn 3 cấp~94 – 95%~280 Nm
  • Hiệu suất cao thì cùng motor cho mô-men ra lớn hơn.
  • Tuổi thọ hộp số R, K thường ít nhất gấp rưỡi GH, GV khi cùng tải, cùng đường kính trục.
  • Mô-men tính theo motor 1.5kW 1400 v/p.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 1.5kW ratio 30

  • Mô-men ~292 Nm, kéo băng tải tới ~710 kg hàng (R47).
  • Mã rẻ nhất NMRV63 ~3,98 triệu, kéo ~490 – 590 kg hàng.
  • KA47 trục âm lồng thẳng trục máy, bỏ khớp nối.
  • Dòng ~3,4 – 3,6 A ở 380V: tủ điện nhỏ, cáp 1,5 mm².

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30

a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30

  • Động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 ra bao nhiêu vòng/phút? 47–50 vòng/phút với motor 4 cực 1400–1500 v/p. Motor 6 cực 920 v/p cho khoảng 31 v/p.
  • Motor giảm tốc 2HP 1/30 cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 292 Nm với motor 4 cực. Motor 6 cực cùng 1.5kW cho khoảng 440 Nm.
  • Động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 bánh răng hơn trục vít NMRV63 1/30 bao nhiêu? Hơn khoảng 40–60 Nm. GH/GV hiệu suất 94–96% ra khoảng 290 Nm. WPDS80, NMRV63 hiệu suất 75–83% ra 230–250 Nm.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi trục ngang dùng motor giảm tốc 2HP 1/30 được không? Được với máy trộn 200–300 kg/mẻ, cánh xoắn quay 47–50 v/p. Mẻ trên 500 kg cần 2.2–3kW.
  • Động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 trục vuông góc K57 dùng cho máy nào? Vít tải, gầu tải, băng tải cần motor nằm dọc theo khung. K57 trục rỗng lồng thẳng vào trục máy, bỏ được khớp nối và bệ motor.
  • Lò quay rang hạt dùng motor giảm tốc 2HP 1/30 có cần qua nhông xích không? Có. Lồng rang chạy 15–30 v/p, nhông xích tỉ số 1/2 hạ từ 47 v/p xuống khoảng 24 v/p và cách nhiệt lò khỏi hộp số.

b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30, cần dùng cho đúng

  • Dòng định mức động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 bao nhiêu? Khoảng 3.5–3.7 A ở 380V và 6.1–6.4 A ở 220V. Rơ le nhiệt dải 2.5–4 A chỉnh khoảng 3.6 A.
  • Bản K57 của motor giảm tốc 2HP 1/30 lắp tay đòn chống xoay thế nào? Tay đòn bắt vào khung máy qua bạc cao su, cho hộp lắc nhẹ theo trục. Bắt cứng chết 2 đầu làm vòng bi trục rỗng chịu lực uốn.
  • Chạy thử động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 sau lắp đặt kiểm tra gì? Chiều quay, dòng không tải khoảng 2.0–2.4 A ở 380V và tiếng bánh răng đều. Chạy không tải 15–30 phút rồi mới cho tải.

c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30, cần bảo trì

  • Động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 cạnh lò rang thay dầu bao lâu? Khoảng 2500–3000 giờ. Nhiệt lò làm dầu xuống cấp nhanh, dùng VG320 hoặc dầu tổng hợp chịu nhiệt.
  • Trục rỗng K57 của motor giảm tốc 2HP 1/30 bị bó cứng vào trục máy thì phòng thế nào? Bôi mỡ chống kẹt gốc đồng hoặc molypden lên trục máy khi lắp. Kiểm tra lại mỗi lần bảo trì lớn.
  • Hộp GH 1/30 bao lâu kiểm tra mức dầu? 3 tháng 1 lần. Dầu dưới vạch que thăm thì bổ sung VG220 và tìm chỗ rỉ ở phớt trục ra, trục vào.

d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/30 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Máy trộn dùng động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 khởi động đầy mẻ không nổi? Mô-men khởi động không thắng tải lắng. Khởi động trước rồi mới đổ liệu, hoặc đổi motor 6 cực khoảng 440 Nm.
  • Motor giảm tốc 2HP 1/30 NMRV63 tụt mô-men sau vài tháng? Bánh vít đồng mòn. Hộp trục vít 1/30 hiệu suất 75–83% sinh nhiệt lớn, mòn nhanh khi thiếu dầu. Xả dầu kiểm tra mạt đồng.
  • Động cơ giảm tốc 1.5kW 1/30 K57 kêu ở trục rỗng? Then trục máy lỏng hoặc tay đòn bắt sai. Siết lại bulông chặn đầu trục, kiểm tra bạc cao su tay đòn.