0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 2HP 1.5Kw 1/100

Động cơ giảm tốc 2 hp 1.5 kw còn gọi là motor giảm tốc 2 hp 1.5 kw có công dụng làm: motor khuấy nhiên liệu, máy nghiền gỗ, ép gỗ  băng tải chuyển hàng, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản, gắn với motor điện DC 1 chiều phanh từ để chế tạo thang máy.

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 2hp 1.5 kw tỉ số truyền 100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 100 =14, 14.5, 15 vòng / phút.

Tốc độ motor giảm tốc 2HP 1.5kw tải nặng còn có các ratio sau: 103.44, 103.65. Tốc độ trục ra trong khoảng 10 tới 19 vòng / 1 phút.

Điện áp: 3 pha 220v/380v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

Ưu điểm của motor giảm tốc 2 hp 1.5 kw tỉ số truyền 1/100, ratio 100 của công ty Hồng Phúc là: đạt tiêu chuẩn Nhật bản, giá gốc, giá sỉ, phân phối toàn quốc, nhập khẩu chính hãng, được các kỹ sư dùng tại 46 nước trước khi vào thị trường VN vòng bi tiêu chuẩn Ý, dây đồng đạt chuẩn như hàng Đức, chống hao tiền điện, độ bền thiết bị 8-10 năm.

1) Bản vẽ động cơ giảm tốc 2 hp 1.5 kw tỉ số truyền 1/100, trục 32 mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 32

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 32:

  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Tổng dài: 446 mm
  • Tổng cao: 218 mm
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 160 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 32

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 32:

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng dài: 443 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm

2) Kích thước động cơ giảm tốc 2 hp 1.5 kw tỉ số truyền 1/100 trục 40 mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 40

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 40:

  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Tổng dài: 473 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 40

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 40:

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng dài: 473 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm

3) Thông số động cơ giảm tốc 2 hp 1.5 kw tỉ số truyền 1/100 trục thẳng 50 mm 

 Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 50

Kích thước motor giảm tốc chân đế 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 50:

  • Tổng dài: 517 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Đường kính trục: 50 mm, Chiều dài trục: 77 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 50

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 1.5 kw 2 hp 1/100 ratio 100 trục 50:

  • Tổng dài: 517 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm, Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính trục: 50 mm, Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

4) Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kw R87 R97

Bộ động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw tải nặng ratio 100 tỉ số truyền 1/100  thường có đầu giảm tốc R97

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R97 ratio 103.44

Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R97 ratio 103.44

  • Đường kính trục 60 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 300 mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 851 mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực 420 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 250 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 310 mm
  • Lực momen 1050 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 2.8

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:

  • Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R87 ratio = 103.65, lực momen = 1050 Nm, hệ số làm việc SF = 1.45. Đường kính trục 50 mm 

5) Thông số motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 102.71 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 102.71 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

Kích thước Motor giảm tốc 1.5kw 2hp K87 ratio 102.71

  • Chiều dài hộp giảm tốc trục âm 470 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc trục âm 338 mm
  • Đường kính trục âm 60 mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục dương 469 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc trục dương 340 mm
  • Đường kính trục dương 60 mm
  • Chiều dài trục 120 mm
  • Bản rộng cavet 18 mm
/ /