Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/5 (motor giảm tốc 1.5kW ratio 5, motor hộp số 2HP tỉ số truyền 1/5) là motor 3 pha 220V/380V 4 cực liền hộp số bánh răng, giảm tốc độ 5 lần: trục ra quay khoảng 280 – 300 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 48 – 51 Nm, dòng định mức khoảng 3,5 A ở 380V.
Motor giảm tốc 2HP 1/5 có bản GH/GV28 trục 28 mm, GH/GV32 trục 32 mm, GH/GV40 trục 40 mm (chân đế hoặc mặt bích) và bản tải nặng R27, R37, R47 với tỉ số 4.53 – 5.35. Đây là tỉ số quay nhanh nhất của dòng motor giảm tốc 1.5kW.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5
- Tốc độ trục ra motor hộp số 2HP 1.5kw tỉ số truyền 1/5, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 5 lần.
- Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 5 =280, 290, 300 vòng / phút.
- Tốc độ motor giảm tốc 2HP 1.5kw tải nặng còn có các ratio sau: 4.53, 4.73, 4.85, 5, 5.06, 5.35.
- Điện áp: 3 pha 220v/380v
- Kiểu lắp: chân đế hoặc mặt bích
- Đường kính trục ra: 32mm, 40mm
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5
a. Động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5, trục 32mm chân đế
Giảm tốc chân đế 1/5 trục 32, khi motor quay 1400 vòng thì tốc độ trục ra = 1400/5 =280 vòng/phút.
- Đường kính trục động cơ hộp số chân đế 1/5: 32 mm
- Chiều dài trục: 55 mm
- Mã hàng motor chân đế: GH1.5kw-5-32

b. Động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5, trục 32mm mặt bích
Thông số kỹ thuật motor hộp số mặt bích 1/5 trục 32mm mặt bích:
- Đường kính trục ra: 32 mm
- Thông số mặt bích: 223x242mm
- Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.5kw-5-32
- Tốc độ giảm đi 5 lần (~280 vòng/phút)

c. Động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 trục 40 mm chân đế
Motor giảm tốc 2HP ratio 5 khi motor quay 1500 vòng, thì số vòng ra 1500/5 = 300 vòng/phút
- Tổng dài: 473 mm
- Tổng cao: 266 mm
- Đường kính trục motor giảm tốc chân đế tỉ số truyền 5: 40 mm
- Chiều dài trục: 65 mm
- Mã hàng hộp số chân đế: GH1.5kw-5-40

d. Động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 trục 40mm mặt bích
Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/5 trục 40mm mặt bích:
- Đường kính cốt trục: 40 mm
- Mã hàng motor mặt bích: GV1.5kw-5-40
- Trục vào quay 5 vòng thì trục ra quay 1 vòng ( 300 vòng/phút)

e. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 chân đế, trục 28mm GH28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 GH28 chân đế:
- Model: GH28
- Kiểu chân đế
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

f. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 mặt bích, trục 28mm GV28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 GV28 mặt bích:
- Model: GV28
- Kiểu mặt bích
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

g. Động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5 R27 R37 R47 tải nặng
Kích thước hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/5 như hình sau:
- Đường kính trục 25 mm
- Lực momen 51 Nm
- Hệ số làm việc SF = 2.6
- Lắp với hộp số R37 ratio 5.06
Tốc độ động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw tải nặng còn có các ratio: 5.00, 4.85. Tốc độ trục ra trong khoảng 280 tới 300 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R27 ratio = 5.00, lực momen = 51 Nm, hệ số làm việc SF = 1.85. Đường kính trục 25 mm
- Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R47 ratio = 4.85, lực momen = 49 Nm, hệ số làm việc SF = 3.0. Đường kính trục 30 mm

3. Cách lắp đặt động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/5
Để đảm bảo hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/5 hoạt động hiệu quả cao tiết kiệm điện và bền bỉ, cần làm theo những chỉ dẫn sau đây:
- Đảm bảo sự tương thích giữa kích thước động cơ và hộp số. Một động cơ quá mạnh có thể gây hỏng hộp số, trong khi động cơ quá nhỏ sẽ không đủ sức kéo.
- Đảm bảo hộp giảm tốc được bôi trơn định kỳ. Việc bổ sung dầu mỡ bôi trơn nên được thực hiện định kỳ, ví dụ như sau mỗi 6 tháng, 7 tháng hoặc 8 tháng.
- Gắn chắc chắn chân đế động cơ để tránh rung lắc.
- Khi lắp nắp qua khớp nối trục động cơ, cần chắc chắn rằng trục động cơ và trục hộp số đồng trục.
- Trong trường hợp lắp bằng dây curoa và puli, cần kiểm tra và chỉnh độ căng và đảm bảo dây curoa và puli được căng một cách hợp lý.
- Đối với việc lắp qua nhông xích, cần bôi trơn thường xuyên cho phần xích truyền động bằng mỡ bò hoặc dầu nhớt.
- Dùng keo chống nước và bọc phần hộp đấu điện, cầu điện hoặc hộp cực điện bằng nilon.
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 5
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1.5kW 1/5
| Thông số | Motor 4 cực | Motor 6 cực |
| Điện áp | 3 pha 380V (sao) / 220V (tam giác) | 3 pha 380V (sao) / 220V (tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,4 – 3,7 A | khoảng 3,9 – 4,2 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 5,9 – 6,4 A | khoảng 6,7 – 7,3 A |
| Tốc độ trục ra 1/5 | khoảng 280 – 300 vòng/phút | khoảng 185 vòng/phút |
| Mô-men trục ra 1/5 | khoảng 48 – 51 Nm | khoảng 74 – 78 Nm |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V | 2.2kW vào 3 pha 380V |
| Đóng cắt tham khảo | Aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt 2,5 – 4 A, cáp 1,5 mm² | Aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt 4 – 6 A |
Trục ra và mô-men theo các mã hộp số (motor 4 cực):
| Mã hộp số | Trục ra | Tỉ số | Mô-men trục ra |
| GH28 / GV28 | 28 mm | 1/5 | khoảng 48 – 51 Nm |
| GH32 / GV32 | 32 mm | 1/5 | khoảng 48 – 51 Nm |
| GH40 / GV40 | 40 mm | 1/5 | khoảng 48 – 51 Nm |
| R27 | 25 mm | 5.00 | 51 Nm, SF = 1.85 |
| R37 | 25 mm | 5.06 | 51 Nm, SF = 2.6 |
| R47 | 30 mm | 4.85 | 49 Nm, SF = 3.0 |
- Mô-men tính theo motor 1.5kW; cỡ trục lớn chịu tải hướng kính tốt hơn.
- Giới hạn mô-men từng cỡ hộp: xem nhãn/catalog hộp số.
- Ở 1/5, dòng khởi động khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
- Motor 6 cực: tốc độ bằng khoảng 2/3, mô-men tăng khoảng 1,5 lần.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/5
Motor giảm tốc 2HP ratio 5 hợp với máy cần quay khá nhanh, khoảng 290 vòng/phút:
- Máy nghiền búa nhỏ, máy băm cỏ, máy nghiền thức ăn chăn nuôi.
- Máy trộn tốc độ cao: trộn bột, trộn hạt nhựa, trộn màu.
- Băng tải tốc độ cao, băng tải phân loại, băng chuyền cấp liệu nhanh.
- Máy chà, máy đánh bóng, máy mài ướt, trục cán mỏng.
- Motor giảm tốc 1.5kW 1/5 cho máy ép gỗ, máy dăm gỗ, máy chế biến lâm sản.
- Quạt khuấy ao tôm, cánh quạt nước nuôi tôm sú, máy sục khí cánh guồng.
6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc 2HP ratio 5
Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/5 có các điểm mạnh:
- Tỉ số thấp, ít cấp bánh răng, hiệu suất truyền động khoảng 95% trở lên.
- Nhiều cỡ trục 25, 28, 30, 32, 40 mm để thay đúng máy cũ.
- Có bản chân đế, mặt bích và tải nặng R27, R37, R47.
- Thân gọn: bản GH40 dài khoảng 473 mm, cao 266 mm.
- Chạy biến tần 1 pha 220V được, chỉnh tốc độ 100 – 300 vòng/phút.
7. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 2HP 1.5kW 1/5
- Cần 290 vòng/phút thì chọn 1/5? Đúng. Motor 1450 vòng chia 5 ra 290 vòng.
- GH28, GH32, GH40 khác gì? Khác cỡ trục và thân hộp. Trục 40 mm chịu tải treo tốt nhất.
- Khi nào chọn R27, R37, R47? Khi máy chạy nhiều ca, tải va đập. SF cao thì dư bền hơn.
- SF = 2.6 nghĩa là gì? Hộp chịu được khoảng 2,6 lần mô-men motor. Số càng lớn càng dư tải.
- Tỉ số 4.85 có thay 5 được? Được. Tốc độ chỉ nhanh hơn khoảng 3%.
- Cần đo gì ở máy cũ? Đo trục ra, rãnh then, tâm trục xuống đế. Đo lỗ bích nếu lắp bích.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem motor 1.5kW và tem hộp i = 5. Xem phớt, then đủ.
- Điện 1 pha có chạy được? Được với biến tần 1.5kW vào 1 pha. Motor đấu tam giác.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha 10 A. Kèm khởi động từ 9 – 12 A.
- Rơ le nhiệt chỉnh mấy? Dải 2,5 – 4 A. Chỉnh khoảng 3,6 A ở 380V.
- Cáp điện cỡ nào? Cáp đồng 4 x 1,5 mm² là đủ. Đường dài trên 50 m tăng cỡ.
- Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Lắp puli, nhông thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không đóng búa vào đầu trục.
- Dây curoa căng bao nhiêu? Ấn giữa dây lún 10 – 15 mm là vừa.
- Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối vít tiếp địa trên vỏ. Không nối vào trung tính.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải 5 phút. Đo dòng ba pha phải cân nhau.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới 3,6 A ở 380V khi tải đầy.
- Dầu hộp số thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó 6 – 8 tháng một lần.
- Tốc độ cao có làm nóng hộp? Có. Ở 1/5, dầu nóng nhanh hơn tỉ số lớn.
- Curoa, xích cần làm gì? Chỉnh lại độ căng. Tra mỡ xích định kỳ.
- Vòng bi có dấu hiệu gì? Tiếng ù đều tăng dần, vỏ rung. Thay sớm khi nghe lạ.
- Cách điện đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Bu lông chân đế cần siết? Có. Máy nghiền rung mạnh làm lỏng bu lông.
- Hộp cực cần xem gì? Siết cốt dây. Bọc kín chống nước ở ao tôm.
- "1/5 quay nhanh nên kéo nhẹ". Mô-men chỉ khoảng 50 Nm. Tải nặng cần tỉ số lớn hơn.
- "Puli to cho máy chạy nhanh hơn". Puli to làm tăng mô-men cản và dòng điện.
- "Cánh guồng nhúng sâu cho mạnh". Nhúng sâu làm quá tải motor.
- "Hộp số tốc độ cao khỏi thay dầu". Dầu nóng nhiều thì càng nhanh xuống cấp.
- "Rơ le nhảy thì chỉnh lên 5 A". Chỉnh cao là mất bảo vệ cuộn dây.
- "Không cần bọc hộp cực ngoài trời". Nước vào hộp cực gây chạm chập.