Motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/40 (động cơ giảm tốc 1.5kW ratio 40) là motor 3 pha 4 cực 1.5kW gắn hộp số giảm tốc 40 lần. Trục ra quay khoảng 35 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 36 – 37,5 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men khoảng 389 Nm.
Bản chân đế GH, mặt bích GV trục 28, 32, 40 mm (bích GV40 300 x 275 mm). Bản tải nặng thường dùng R77 trục 40 mm, ngoài ra có R67 trục 35 mm và R87 trục 50 mm, tỉ số thực 37.5, 39.88, 41.74 (tốc độ khoảng 31 – 42 vòng/phút); bản trục vuông góc K77 trục 50 mm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2HP 1.5Kw 1/40
- Tốc độ trục ra động cơ hộp số 1.5kw ratio 40, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 40 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 40 = 35, 36.25, 37.5 vòng / phút.
- Tốc độ Motor giảm tốc 2HP tải nặng còn có các ratio sau: 37.5, 39.88, 41.74. Tốc độ trục ra trong khoảng 31 tới 42 vòng / 1 phút.
- Điện áp: 3 pha 220v/380v
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 2HP 1.5Kw 1/40
a. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40, trục 32mm chân đế
Motor hộp số 2HP 1.5kw tỉ số truyền 1/40 trục 32, khi motor quay 1400 vòng thì tốc độ trục ra = 1400/40 =35 vòng/phút.
- Đường kính trục: 32 mm
- Chiều dài trục: 55 mm
- Mã hàng motor chân đế: GH1.5kw-40-32

b. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40, trục 32mm mặt bích
Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc 2HP ratio 40 trục 32mm mặt bích
- Đường kính trục ra: 32 mm
- Thông số mặt bích: 223x242mm
- Mã hàng giảm tốc mặt bích: GV1.5kw-40-32
- Tốc độ giảm đi 40 lần (~35 vòng/phút)

c. Động cơ giảm tốc 2Hp 1.5kw 1/40 trục 40mm chân đế
Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/40 khi motor quay 1500 vòng, thì số vòng ra 1500/40 = 38 vòng/phút
- Tổng dài: 473 mm, Tổng cao: 265.5 mm
- Đường kính trục: 40 mm
- Chiều dài trục: 65 mm
- Mã hàng hộp số chân đế: GH1.5kw-40-40

d. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40 trục 40mm mặt bích
Thông số kỹ thuật Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/40 trục 40mm mặt bích
- Kích thước mặt bích: 300 mm; 275 mm
- Đường kính trục: 40 mm
- Mã hàng motor mặt bích: GV1.5kw-40-40
- Trục vào quay 40 vòng thì trục ra quay 1 vòng (38 vòng/phút)

e. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40 R67 R77 R87 tải nặng
Bộ Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/40 tải nặng thường có đầu giảm tốc R77
Kích thước Motor giảm tốc 2HP 1.5kw
- Đường kính trục 40 mm
- Lực momen khoảng 410 Nm (tính theo motor 1.5kW)
- Gắn với hộp số R77 ratio 40

Tốc độ động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw tải nặng còn có các ratio: 39.88, 41.74. Tốc độ trục ra trong khoảng 35-38 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R67 ratio = 39.88, lực momen = 405 Nm, hệ số làm việc SF = 1.45. Đường kính trục 35 mm
- Motor giảm tốc 2HP 1.5kw R87 ratio = 41.74, lực momen = 425 Nm, hệ số làm việc SF = 3.7. Đường kính trục 50 mm
f. Động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40 trục vuông góc
Kích thước Hộp số giảm tốc 1.5kw tỉ số truyền 1/40 K77
- Đường kính trục âm 50 mm
- Bản rộng cavet trục âm 14 mm
- Đường kính trục dương 50 mm
- Chiều dài trục 100 mm

g. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/40 chân đế, trục 28mm GH28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/40 GH28 chân đế:
- Model: GH28
- Kiểu chân đế
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

h. Motor giảm tốc 2hp 1.5kw 1/40 mặt bích, trục 28mm GV28
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2hp 1.5kw 1/40 GV28 mặt bích:
- Model: GV28
- Kiểu mặt bích
- Đường kính trục: 28 mm
- Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60
- Motor 4 pole, 4 cực
- Điện áp: 220v/380v

3. Cách lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40
Dưới đây những lưu ý khi lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP 1.5kw 1/40:
- Cần chú ý sự phù hợp giữa kích thước động cơ và hộp số. Một động cơ quá to có thể gây hỏng hộp số, trong khi động cơ quá nhỏ sẽ không đủ sức kéo.
- Ưu tiên việc dùng dầu mỡ bôi trơn đều đặn sau mỗi 6 tháng, 7 tháng hoặc 8 tháng.
- Đảm bảo chân đế động cơ chắc chắn để tránh rung lắc.
- Khi gắn nắp qua khớp nối trục động cơ, cần chú ý rằng trục động cơ và trục hộp số đồng trục.
- Trong trường hợp lắp bằng dây curoa và puli, cần chỉnh lại độ căng và hãy để ý dây curoa và puli sao cho được căng một cách hợp lý.
- Hãy bôi trơn định kỳ phần xích truyền động bằng mỡ bò hoặc dầu nhớt đối với việc lắp qua nhông xích
- Bôi keo chống nước và bọc phần hộp đấu điện, cầu điện hoặc hộp cực điện bằng nilon.
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 40
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/40
| Thông số | Motor giảm tốc 1.5kW 2HP 1/40 |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,5 – 3,7 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 6,1 – 6,4 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 5 – 7 lần dòng định mức |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | aptomat 3 pha 6 – 10 A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 3,6 A |
| Dây cấp điện | cáp đồng 4 lõi 1,5 – 2,5 mm² |
| Biến tần phù hợp | biến tần 1.5kW vào 3 pha 380V; hoặc 1.5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/40 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):
| Loại motor | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút | 35 | khoảng 389 |
| Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút | 36,2 – 37,5 | khoảng 369 |
| Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút | 23 | khoảng 592 |
- Mô-men tính theo motor 1.5kW, hiệu suất 95%.
- Catalog trong bài: R67 405 Nm, SF 1,45; R87 425 Nm, SF 3,7.
- R77 tỉ số 40: mô-men tính theo motor khoảng 410 Nm.
- Giới hạn cho phép bản GH, GV, K77: xem nhãn hộp số.
5. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1.5kW 2HP tỉ số truyền 1/40
Motor giảm tốc 2HP 1.5kW tỉ số 1/40 hợp với máy quay khoảng 35 vòng/phút:
- Máy khuấy nguyên liệu trong xí nghiệp, khuấy bồn dầu, khuấy bể bùn nhỏ.
- Máy nghiền gỗ, ép gỗ sản xuất nội thất, con lăn ép ván ghép.
- Máy sục khí tạo oxy nuôi thủy hải sản dạng trục quay chậm.
- Tời cẩu hàng có phanh, tời kéo xe goòng trong mỏ, trong xưởng.
- Xích tải, băng tải nghiêng, gầu tải vật liệu nặng.
- Máy trộn vữa, máy trộn đất, máy sàng lồng quay.
6. Ưu điểm của motor hộp số 2HP 1.5kW ratio 40
Điểm mạnh của motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/40:
- Mô-men khoảng 389 Nm, đủ cho máy khuấy, xích tải cỡ vừa.
- R87 trục 50 mm, SF 3,7 theo catalog, chịu va đập tốt.
- K77 trục âm hoặc dương 50 mm, lắp vuông góc gọn.
- GH40 tổng dài 473 mm, cao 265,5 mm.
- Dòng khoảng 3,6 A ở 380V, tiết kiệm điện cho máy chạy liên tục.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2HP 1.5kW 1/40
- Tốc độ 35 vòng/phút có hợp không? Lấy tốc độ máy cần chia cho 1400. Gần 1/40 là đúng.
- R67, R77 hay R87? R67 SF 1,45 theo catalog. R87 SF 3,7. R77 nằm giữa.
- Trục các bản bao nhiêu? GH/GV 28, 32, 40 mm. R67 35 mm, R77 40 mm. R87, K77 50 mm.
- Mô-men 389 Nm kéo được bao nhiêu? Tang bán kính 0,1 m kéo khoảng 3900 N. Tương đương khoảng 390 kg lực.
- Làm tời cần hỏi gì? Hỏi bản motor có phanh từ. Hộp bánh răng không tự giữ tải.
- Mã hàng cần đối chiếu? GH1.5kw-40-32 hoặc GV1.5kw-40-40. Tem hộp ghi tỉ số 1/40.
- Điện 1 pha dùng được không? Được, qua biến tần 1.5kW 1 pha 220V. Motor đấu tam giác.
- Bệ lắp cần gì? Bệ thép phẳng, chắc. Bu lông siết đều bốn góc.
- Aptomat, rơ le chọn sao? Aptomat 6–10 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3,6 A ở 380V.
- Đấu dây hộp cực thế nào? Nguồn 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Tiếp địa nối ra sao? Dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor. Vỏ tủ cũng nối đất.
- Cáp điện chọn cỡ nào? Cáp đồng 4 lõi 1,5–2,5 mm². Dây dài nên chọn cỡ lớn.
- Hộp R, K cần làm gì trước? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi nếu có kèm.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng ba pha.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 3,6 A ở 380V khi đầy tải.
- Dầu hộp số làm gì? Kiểm tra mức dầu mỗi tháng. Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ.
- Phanh từ kiểm tra sao? Chỉnh khe hở má phanh. Má mòn thì tải trôi khi dừng.
- Bôi trơn xích thế nào? Tra mỡ bò hoặc dầu nhớt mỗi 6–8 tháng. Xích chùng thì chỉnh lại.
- Rung lắc tăng do đâu? Lỏng bu lông, lệch tâm khớp nối. Siết lại, căn chỉnh.
- Đo cách điện ra sao? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Hộp đấu điện cần xem gì? Xem gioăng, ốc siết cáp còn kín. Nước vào gây chập.
- Vỏ motor nóng thế nào là quá? Áp tay không nổi vài giây là quá nóng. Kiểm tra tải và quạt.
- Tay đòn K77 cần xem gì? Xem đệm cao su và bu lông. Đệm nứt gây va đập khi khởi động.
- "Motor lớn hơn cho chắc". Motor quá lớn có thể làm gãy răng hộp số.
- "R67 SF 1,45 kéo tời nặng vẫn ổn". Tải va đập liên tục nên xem R87.
- "Hộp bánh răng tự giữ tải treo". Hộp bánh răng không tự hãm. Cần phanh.
- "Bọc nilon kín cả motor". Bọc cả quạt làm motor quá nhiệt.
- "Rơ le để 6 A cho đỡ nhảy". Mức đó không bảo vệ motor 3,6 A.
- "Đảo chiều liên tục không sao". Va đập mỗi lần đảo làm mòn then trục.