0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw Parma

2.884 reviews

Motor điện 3 pha 600HP 450kW Parma, điện áp 380V/660V, bản 4/6/8 cực, dòng định mức 4 cực 792 A ở 380V, mô-men khoảng 2.895 Nm, trục 110 mm, IP55, cách điện cấp F.

Motor điện 3 pha 600HP 450kW Parma (động cơ điện 450kW 600 ngựa, điện áp 380V/660V) là động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc công suất lớn, vỏ gang khung 400, 450, dùng kéo bơm nước, quạt hút, máy nén khí, máy nghiền và các dây chuyền công nghiệp nặng. Bản 4 cực quay khoảng 1.485 vòng/phút, dòng định mức 792 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 2.895 Nm, trục 110 mm.

Ngoài bản 4 cực còn có bản 6 cực khoảng 990 vòng/phút (trục 110 mm), 8 cực khoảng 742 vòng/phút (trục 140 mm). Motor đấu tam giác ở lưới 380V, đấu sao ở lưới 660V, tần số 50Hz, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, hiệu suất theo chuẩn IE2/IE3, kiểu lắp chân đế B3.

Mục lục

1. Ứng dụng Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw

Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của motor 450 kw 3 pha:

  • Được sử dụng rộng rãi trong máy nén khí công nghiệp. Chúng cung cấp năng lượng để nén không khí để sử dụng trong quá trình sản xuất, hệ thống đóng gói, và các ứng dụng khác.
  • Được sử dụng trong các hệ thống bơm nước công nghiệp, bao gồm hệ thống cấp nước, hệ thống tưới tiêu, hệ thống chữa cháy, hệ thống làm mát và hệ thống xử lý nước.
  • Được sử dụng để vận hành các máy nghiền và máy xay trong ngành công nghiệp chế biến và khai thác quặng. Chúng có khả năng xay nghiền và nghiền nhỏ các vật liệu như quặng, đá, xi măng và vật liệu xây dựng khác.
  • Được sử dụng để vận hành các máy tiện, máy phay, máy bào và máy ép kim loại trong ngành công nghiệp gia công kim loại. Chúng cung cấp sức mạnh và độ ổn định cần thiết để gia công các vật liệu kim loại khó và có độ cứng cao.
  • Được sử dụng trong các máy nâng và máy kéo công nghiệp để cung cấp sức mạnh vận hành và di chuyển các tải nặng trong các ngành công nghiệp vận chuyển và xếp dỡ.

2. Ưu điểm Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw

Một số ưu điểm của motor 600 HP 3 pha bao gồm:

  • Có khả năng cung cấp công suất lớn, cho phép vận hành các thiết bị công nghiệp yêu cầu sức mạnh cao và tải nặng.
  • Hiệu suất cao, giúp chuyển đổi năng lượng điện thành công suất cơ hữu ích một cách hiệu quả. Điều này giúp giảm thiểu tổn thất năng lượng và tiết kiệm điện.
  • Được thiết kế để hoạt động ở môi trường công nghiệp khắc nghiệt và đáng tin cậy. Chúng có khả năng chịu tải nặng và hoạt động liên tục trong thời gian dài mà không gặp sự cố lớn.
  • Khả năng khởi động mạnh, giúp vận hành các thiết bị có tải khởi động cao một cách ổn định và hiệu quả.
  • Đảm bảo khả năng hoạt động ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
  • Được trang bị các thiết bị bảo vệ tích hợp, như cảm biến quá dòng, cảm biến quá nhiệt và cơ chế ngắt điện tự động

3. Thông số kỹ thuật Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw

Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 600Hp 450kw gồm có:

  • 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1450-1500 vòng/phút
  • 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900- 960 vòng/phút

4. Phân loại Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw

a. Động cơ điện 3 pha 600 Hp 450kw chân đế, 4 Pole

Bản vẽ động cơ điện 3 pha 600 Hp 450kw chân đế, 4 Pole

  • Đường kính cốt trục động cơ 600 ngựa 3 pha: 110 mm
  • Tốc độ trục quay: 1400-1450 vòng/phút

Parma motor 4 cực chân đế 3 pha 450Kw 600Hp

  • Tổng dài: 1950mm; tổng chiều cao: 1080mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục motor 600 ngựa 3 pha: 810mm
  • Bản rộng rãnh Cavet: 28 mm
  • Dòng điện định mức: 792 A

b. Motor điện 3 pha 600Hp 450kw, 6 Pole

  • Đường kính cốt trục động cơ 600 HP 3 pha: 110 mm
  • Mã hàng: Y3-400-6
  • Tốc độ: 900 - 1000 vòng/phút

Kích thước bản vẽ motor điện 3 pha 600Hp 450kw, 6 Pole

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất:. 400  mm
  • Tổng dài: 1950 mm, Tổng cao: 1080 mm
  • Dòng điện định mức: 817 A

c. Motor điện 3 pha 600Hp 450kw, 8 Pole

  • Đường kính cốt trục: 140 mm
  • Mã hàng: Y3-450-8
  • Tốc độ: 700 - 740 vòng/phút

Thông số hình học motor điện 3 pha 600Hp 450kw, 8 Pole

  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 450 mm
  • Tổng dài: 2200 mm, Tổng cao: 1380 mm
  • Chiều dài chân đế: 1300 mm, Rãnh cavet: 32 mm
  • Dòng điện định mức: 499 A (đấu sao 660V; ở 380V khoảng 867 A)

5. Đặc điểm chung Motor Điện 3 Pha 600Hp 450Kw

Một số đặc điểm vận hành của dòng motor này:

  • Động cơ chạy êm, ít gây tiếng ồn, tính an toàn cao
  • Nguyên vật liệu nhập khẩu đạt tiêu chuẩn châu Âu
  • Tiết kiệm điện năng

Ngoài ra còn có động cơ điện Parma 600Hp 450kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.

Đặc điểm motor điện 3 pha 600Hp 450kw Parma

  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
  • Tần số điện: 50Hz, 60hz
  • Kiểu lắp: Chân đế
  • Điện áp: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v.
  • Cấp bảo vệ IP55 chống bụi nước và độ ẩm cao
  • Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001
  • Đấu điện: đấu 380v/660v
  • Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2

6. Thông số điện motor 450kW 600HP theo số cực

Thông sốMotor 450kW 4 cựcMotor 450kW 6 cựcMotor 450kW 8 cực
Mã / khungkhung 400Y3-400-6Y3-450-8
Tốc độ định mứckhoảng 1.485 vòng/phútkhoảng 990 vòng/phútkhoảng 742 vòng/phút
Đường kính trục110 mm110 mm140 mm
Dòng định mức ở 380V (đấu tam giác)792 A817 Akhoảng 867 A
Dòng định mức ở 660V (đấu sao)khoảng 456 Akhoảng 470 A499 A
Mô-men định mứckhoảng 2.895 Nmkhoảng 4.340 Nmkhoảng 5.790 Nm
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5.100 A (ở 380V)khoảng 5.300 A (ở 380V)khoảng 5.600 A (ở 380V)
Biến tần phù hợpbiến tần 3 pha 380V từ 450kW, dòng ra từ 792 Abiến tần 3 pha 380V từ 450kW, dòng ra từ 817 Abiến tần 3 pha 380V từ 450kW, dòng ra từ 867 A
  • Dòng định mức 4 cực ở 380V là 792 A, giới hạn khi chạy đầy tải.
  • Ở 380V dòng vượt 792 A; lưới 660V dòng giảm còn khoảng 456 A.
  • Tải bơm, quạt chọn biến tần bằng công suất motor; tải nặng chọn lớn hơn một cấp.
  • Số liệu ghi "khoảng" là giá trị điển hình; số chính xác theo tem motor.

7. Cấu tạo motor điện 3 pha 450kW 600 ngựa

  • Stator lõi thép silic lá mỏng, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F (chịu 155 °C), tẩm sấy chân không.
  • Rotor lồng sóc thanh nhôm hoặc đồng, cân bằng động, không có chổi than nên ít phải bảo trì.
  • Vỏ gang khung 400, 450 có cánh tản nhiệt, quạt làm mát lắp đuôi trục và chụp quạt thép (kiểu làm mát IC411).
  • Ổ đỡ: bi đũa phía trục ra chịu lực hướng kính, bi cầu phía đuôi, có vú bơm mỡ bổ sung khi đang chạy.
  • Hộp cực 6 đầu dây ra (U1 V1 W1, U2 V2 W2) để đấu sao hoặc tam giác; nhiều bản có thêm cảm biến nhiệt PTC trong cuộn dây.

8. Chọn số cực theo ứng dụng của motor 450kW 600 ngựa

  • Motor 450kW 4 cực khoảng 1.485 vòng/phút: bơm ly tâm trục ngang, bơm cấp nước nhà máy, máy nén khí trục vít 450kW, quạt ly tâm cao áp.
  • Motor 450kW 6 cực khoảng 990 vòng/phút, mô-men khoảng 4.340 Nm: máy nghiền đá, máy nghiền bi xi măng, quạt hút lò hơi, băng tải dốc.
  • Motor 450kW 8 cực khoảng 742 vòng/phút: máy nghiền búa, máy cán, máy trộn công nghiệp chạy chậm, quạt hút khói đường kính lớn.
  • Động cơ điện 600HP 3 pha cho trạm bơm thủy lợi, trạm bơm cấp nước đô thị, hệ thống tuần hoàn nước làm mát nhà máy nhiệt điện.
  • Motor 600 ngựa chạy biến tần cho bơm và quạt cần điều chỉnh lưu lượng, giúp giảm điện năng khi chạy non tải.

9. Câu hỏi thường gặp về motor điện 3 pha 600HP 450kW

  • Cần báo gì khi hỏi motor 450kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo điện áp lưới 380V hay 660V. Báo tải là bơm, quạt hay máy nghiền.
  • Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm và quạt cao áp thường dùng 4 cực. Máy nghiền, quạt lớn hay dùng 6 cực. Bản 6 cực mô-men khoảng 4.340 Nm.
  • Trục motor bao nhiêu mm? Bản 4 cực trục 110 mm. Bản 6 cực trục 110 mm. Bản 8 cực trục 140 mm.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi đủ kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp hiệu suất IE và IP55. Ghi số seri, năm sản xuất.
  • Máy biến áp có đủ tải không? Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Bản 4 cực khởi động khoảng 5.100 A. Cần kiểm tra dung lượng trạm biến áp.
  • Motor nặng, cồng kềnh không? Khung 400, 450 nặng hàng tấn. Đo cửa xưởng và đường cẩu trước. Hỏi kích thước móng và lỗ chân đế.
  • Hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời hạn và điều kiện bảo hành. Hỏi có biên bản thử nghiệm xuất xưởng không.
  • Khởi động bằng gì? Thường dùng khởi động mềm hoặc biến tần. Sao – tam giác hợp tải nhẹ lúc đầu.
  • Căn tâm khớp nối ra sao? Dùng đồng hồ so hoặc máy laser. Độ lệch tâm khoảng dưới 0,05 mm.
  • Cáp và aptomat chọn sao? Dòng 4 cực khoảng 792 A ở 380V. Aptomat tổng khoảng 1.000 A. Cáp đồng thường chạy 2–4 sợi mỗi pha.
  • Bảo vệ motor ra sao? Dùng rơ le bảo vệ motor qua biến dòng. Cài dòng khoảng 792 A. Thêm bảo vệ mất pha, lệch pha.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V thì đấu tam giác. Lưới 660V thì đấu sao. Khởi động sao – tam giác dùng ở lưới 380V.
  • Cẩu motor thế nào? Móc đúng tai cẩu trên vỏ. Không móc vào trục hay hộp cực.
  • Móng đặt motor cần gì? Móng bê tông phẳng, đủ cứng. Bu lông neo đúng cỡ lỗ chân đế. Chèn căn đệm inox khi chỉnh cao độ.
  • Cách điện đo sao? Dùng megomet 1000V. Trị số thấp thì sấy cuộn dây. Ghi lại để so lần sau.
  • Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết bu lông móng.
  • Dòng điện so với gì? So dòng có tải với 792 A. Lệch giữa ba pha khoảng dưới 5%.
  • Bơm mỡ vòng bi khi nào? Theo chu kỳ trên tem bôi trơn. Bơm vừa đủ, thừa mỡ làm nóng bi.
  • Đo rung thế nào? Đo ở hai đầu ổ bi. Mức rung khoảng dưới 4,5 mm/s. Rung tăng dần thường do lệch tâm.
  • Đầu cáp nóng là do đâu? Đầu cốt lỏng hoặc bị oxy hóa. Đo bằng súng nhiệt hồng ngoại. Siết lại theo lực siết chuẩn.
  • Nhiệt độ vòng bi bao nhiêu? Thường khoảng dưới 90 °C. Tăng đột ngột cần dừng kiểm tra.
  • "Lệch tâm chút không sao". Lệch tâm phá vòng bi trước tiên.
  • "Motor lớn chịu quá tải thoải mái". Dòng vượt 792 A lâu sẽ nóng cuộn dây.
  • "Bơm mỡ càng nhiều càng tốt". Thừa mỡ làm vòng bi nóng, hỏng phớt.
  • "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt tự làm mát quay chậm. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.
  • "Khởi động liên tục không sao". Motor lớn giới hạn số lần khởi động mỗi giờ.
  • "Đóng trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động khoảng 5.100 A. Sụt áp làm máy khác nhảy.