0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Điện 3 Pha 0.34Hp 250W Parma

5.283 reviews

Motor 250W 0.25kW 3 pha 220/380V Parma, dòng 0,79 A ở 380V, bản 2, 4, 6, 8 cực, tốc độ 700–2720 vòng/phút, trục 11–19 mm, chân đế B3 hoặc mặt bích B35.

Motor 250W 0.25kW 3 pha (động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP, motor 0.33 ngựa) là động cơ lồng sóc công suất nhỏ dòng Y3 của Parma, chạy điện 3 pha 220V (đấu tam giác) hoặc 380V (đấu sao). Bản 4 cực khung 71 quay khoảng 1340 – 1400 vòng/phút, dòng khoảng 0,79 A ở 380V và 1,4 A ở 220V, mô-men trục khoảng 1,8 Nm.

Motor 0.25kW có đủ bản 2 cực (khung 63, trục 11 mm), 4 cực và 6 cực (khung 71, trục 14 mm), 8 cực (khung 80, trục 19 mm), kiểu chân đế B3 hoặc mặt bích B35. Motor dùng nhiều cho máy mài mini, quạt nhỏ, bơm nhỏ và cơ cấu gắn hộp giảm tốc nhỏ.

Mục lục

Động cơ điện 3 pha 0.25kw 0.34Hp hộp cực quay 180 độ

1. Thông số kỹ thuật motor 0.25kw 250w 3 pha

Điện áp Motor 3 pha 220v/380v

Dây đồng cao cấp, motor xuất khẩu Châu Âu

Tốc độ thông dụng của motor điện 3 pha 0.34Hp 0.25kw gồm có: 

  • 4 pole, 4 cực điện, trục quay 1400-1500 vòng/phút
  • 2 pole, 2 cực điện, trục quay 2800-3000 vòng/phút
  • 6 pole, 6 cực điện, trục quay 900-1000 vòng/phút

2. Phân loại motor 0.25kw 250w 3 pha

a. Motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 1400-1500 vòng

Động cơ điện 3 pha 0.25kw 250w chân đế 1400-1500 vòng kích thước như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1340 – 1400 – 1500 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-71M1-4
  • Đường kính cốt trục: 14 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 71 mm
  • Dòng ampe định mức: 1.4 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62022RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62022RZ
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế

Bản vẽ motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 1400-1500 vòng

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.4 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.79 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1340 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 5.8 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 74% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

b. Motor 0.25kw 250w 3 pha bích 4 cực

Motor điện 3 pha 0.25kw 250w mặt bích 1400-1500 RPM thông số như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 4 pole, 4 cực điện, 1340 – 1400 – 1500 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-71M1-4
  • Đường kính trục: 14 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ bích: 10 mm
  • Tổng chiều dài motor: 246.5  mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích

Bản vẽ motor 0.25kw 250w 3 pha bích 4 cực

  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.4 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.79 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 1340 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz         
  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 5.8 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 74% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

c. Motor 0.25kw 250w 380v chân đế 900-1000 vòng

Motor 0.25kw 250w chân đế 900-1000 vòng kích thước như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 870 - 960 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-71M1-6
  • Đường kính cốt trục: 14 mm
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.6 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.95 ampe
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 71 mm
  • Dòng ampe định mức: 1.6 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62022RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62022RZ
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 870 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz

Kích thước motor 0.25kw 250w 380v chân đế 900-1000 vòng         

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 6.3 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 68% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

d. Motor 0.25kw 250w 3 pha 6 cực mặt bích

Motor điện 3 pha 0.25kw 250w mặt bích 900-1000 vòng trục 14 như bản vẽ:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 6 pole, 6 cực điện, 870 - 960 - 1000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-71M2-6
  • Đường kính trục: 14 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ bích: 10 mm
  • Tổng chiều dài motor: 246.5 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.6 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.95 ampe
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 71 mm
  • Dòng ampe định mức: 1.6 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62022RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62022RZ
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 870 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz

Motor 0.25kw 250w 3 pha 6 cực mặt bích        

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 6.3 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 68% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

e. Motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 2 cực

Motor 0.25kw 250w chân đế 2900-3000 vòng trục 11mm chi tiết như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2720 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-63M2-2
  • Đường kính cốt trục: 11 mm
  • Tốc độ: 2720 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.2 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.7 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2720 vòng phút
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 63 mm
  • Dòng ampe định mức: 1.2 A
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62012RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62012RZ.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz    

Motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 2 cực     

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 4 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 81% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

f. Motor 0.25kw 250w 380v bích 2900-3000 vòng

Motor điện Parma 0.25kw 250w mặt bích 2900-3000 vòng như hình dưới đây

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 2 pole, 2 cực điện, 2720 - 2900 - 3000 vòng phút
  • Mã hàng: Y3 GL-63M2-2
  • Đường kính trục: 11 mm
  • Đường kính mặt bích: 140 mm
  • Đường kính lỗ bích: 10 mm
  • Tổng chiều dài motor: 221 mm
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là 1.2 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là 0.7 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: 2720 vòng phút.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz      

Bản vẽ motor 0.25kw 250w 380w bích 2900-3000 vòng   

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 4 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 81% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

g. Motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 8 cực

Motor 0.25kw 250w chân đế khoảng 700 vòng trục 19mm chi tiết như sau:

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Tốc độ thiết kế trong sản xuất: 8 pole, 8 cực điện, 690 - 720 - 750 vòng phút
  • Đường kính cốt trục: 19 mm
  • Mã hàng: Y3 GL-80M2-8
  • Kiểu lắp đặt: B3 chân đế
  • Khi chạy dòng điện 3 pha 220v, dòng điện ampe định mức là khoảng 1.9 ampe  
  • Khi vận hành bằng điện 3 pha 380v: dòng ampe định mức là khoảng 1.1 ampe
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: khoảng 700 vòng phút
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
  • Dòng ampe định mức: khoảng 1.1 A (380V)
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz  

Motor 0.25kw 250w 3 pha chân đế 8 cực       

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 4 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 81% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

h. Motor 0.25kw 250w 380v bích 700 vòng

  • Công suất thực tế: Motor 0.25kw 0.34HP 0.34 ngựa 3 pha
  • Đường kính cốt trục: 19 mm
  • Mã hàng: Y3 GL-80M-8
  • Tốc độ: 690 - 750 vòng phút
  • Kiểu lắp đặt: B35 mặt bích
  • Tốc độ thực tế khi vận hành: khoảng 700 vòng phút
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 80 mm
  • Dòng ampe định mức: khoảng 1.1 A (380V)
  • Mã vòng bi trục ra mang tải (trục trước): 62042RZ, mã bi phía sau đuôi motor: 62042RZ.       
  • Tần số lưới điện: 50Hz        

Motor 0.25kw 250w 380v bích 700 vòng 

  • Hệ số chống bụi chống nước:  IP55    .    
  • Khả năng chịu nhiệt: dây đồng cấp F   
  • Trọng lượng: 4 kg      
  • Tiêu chuẩn sản xuất chuẩn Châu Âu: IEC 34-1      . 
  • Chế độ vận hành: S1, làm việc liên tục 8 tiếng tới 24 tiếng.   
  • Chế độ làm mát toàn phần: gồm cánh quạt, cánh tản nhiệt 
  • Chế độ tiết kiệm điện: động cơ làm bằng tôn silic xanh cán nguội giảm nhiệt độ làm việc.
  • Hệ số cos, hiệu suất tiết kiệm điện: 81% .  
  • Vòng bi - bạc đạn: C&U.  
  • Hãng sản xuất: tập đoàn điện cơ Parma -GL 
  • Chứng chỉ chất lượng quốc tế: Kiểm định tại hiệp hội quản lý chất lượng Đức, tem mác có chứng nhận CE
  • Chứng chỉ chất lượng tại Việt Nam: Bộ khoa học Việt nam và Tổng cục đo lường đã kiểm định và cấp giấy chứng nhận tiết kiệm điện.      
  • Công nghệ sản xuất: máy lắp ráp robot của Nhật, máy tiện trục của Italia và máy cân bằng động của Đài Loan.

3. Lựa chọn motor 0.25kw 250w 3 pha

Motor 0.34Hp 0.25kw thương hiệu Parma là motor nhập khẩu thông dụng thông dụng với các đặc điểm sau:

  • Lõi dây đồng cao cấp
  • Động cơ đạt chứng chỉ chất lượng châu Âu
  • Vỏ nhôm nhẹ, chân đế tháo rời được

Ngoài ra còn có động cơ điện Parma 0.34Hp 0.25kw chạy 700 vòng, 600 vòng, 500 vòng/phút (8 cực, 10 cực, 12 cực) nhưng ít phổ biến hơn.

Quy cách chế tạo motor điện 3 pha 0.34Hp 0.25kw Parma 

  • Tiêu chuẩn thiết kế IEC Châu Âu. Ký hiệu: Y3, Y2, Y, YE3, YE2
  • Điện áp 3 pha tiêu chuẩn: Việt Nam 380v; Châu Âu: 400v, 415v, 420v. 
  • Tần số điện: 50Hz, 60hz
  • Cuộn dây đồng cấp F tiêu chuẩn quốc tế; cấp bảo vệ IP55
  • Cấu tạo hộp cực điện motor 0.25Kw: 6 đầu dây ra, dưới 4kw đấu 380v/220v. 
  • Vòng bi bạc đạn: hãng C & U, SKF – NSK của Ý
  • Quy trình kiểm định xuất xưởng: thông qua 5 chuyên viên kỹ sư sát hạch trước khi đóng gói.
  • Tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng: IE3, IE2, IE1 chứng nhận từ Châu Âu.
  • Tiêu chuẩn chất lượng và an toàn điện: ISO 9001, được Bộ Khoa Học Việt Nam xác nhận.

4. Thông số điện motor 250W 0.25kW 3 pha theo số cực

Số cựcMã hàngTốc độ thực tế (vòng/phút)Dòng ở 380VDòng ở 220VTrục
4 cựcY3 GL-71M1-4khoảng 13400,79 A1,4 A14 mm
6 cựcY3 GL-71M1-6, 71M2-6khoảng 8700,95 A1,6 A14 mm
8 cựcY3 GL-80M2-8khoảng 700khoảng 1,1 Akhoảng 1,9 A19 mm
2 cựcY3 GL-63M2-2khoảng 27200,7 A1,2 A11 mm
  • Mô-men định mức: 4 cực khoảng 1,8 Nm; 6 cực khoảng 2,7 Nm; 8 cực khoảng 3,4 Nm; 2 cực khoảng 0,9 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 4 – 5 lần dòng định mức, dưới 1 giây.
  • Biến tần phù hợp: 0,4kW vào 3 pha 380V, hoặc 0,4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác).
  • Dòng 8 cực là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.

5. Cấu tạo motor 0.25kW 250W 3 pha

  • Stator lõi tôn silic cán nguội, cuộn dây đồng 3 pha cách điện cấp F.
  • Rotor lồng sóc nhôm đúc ép trên trục thép; không có chổi than, không có nam châm.
  • Hai vòng bi kín: khung 63 dùng 6201-2RZ, khung 71 dùng 6202-2RZ, khung 80 dùng 6204-2RZ.
  • Vỏ nhôm có cánh tản nhiệt, quạt nhựa đuôi trục, chân đế tháo rời, hộp cực xoay 180 độ.
  • Hộp cực 6 đầu dây, đấu tam giác 220V hoặc sao 380V; cấp bảo vệ IP55.

6. Ứng dụng của motor 250W 0.25kW 3 pha

  • Máy mài mini, máy đánh bóng, máy mài dao kéo bản 2 cực 2720 vòng/phút.
  • Quạt hút nhỏ, quạt làm mát tủ điện, quạt lò sấy mini.
  • Bơm nước nhỏ, bơm dầu tưới nguội máy công cụ, bơm tuần hoàn bể cá.
  • Motor 0.25kW 3 pha gắn hộp giảm tốc cho bàn xoay, băng chuyền nhỏ, máy quấn chỉ.
  • Máy khuấy mẫu, máy lắc phòng thí nghiệm, máy trộn dung dịch nhỏ.
  • Bản 6 cực, 8 cực chạy chậm cho quạt êm, máy trộn tốc độ thấp.

7. Ưu điểm của động cơ điện 3 pha 0.25kW 0.34HP

  • Chạy được cả lưới 3 pha 380V và 3 pha 220V nhờ hộp cực 6 đầu dây.
  • Dùng được biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V ở nơi chỉ có điện 1 pha.
  • Khởi động mạnh, chạy êm hơn motor 1 pha cùng công suất, không cần tụ điện.
  • Vỏ nhôm nhẹ 4 – 6,3 kg, chân đế và hộp cực xoay được, dễ lắp ở mọi tư thế.
  • Đủ dải tốc độ từ khoảng 700 đến 2720 vòng/phút theo số cực.

8. Câu hỏi thường gặp về motor 250W 0.25kW 3 pha

  • Chọn số cực thế nào? Máy mài chọn 2 cực. Băng tải, khuấy chọn 4 cực. Quạt êm chọn 6 cực.
  • Trục motor bao nhiêu? 2 cực trục 11 mm. 4 và 6 cực trục 14 mm. 8 cực trục 19 mm.
  • Mặt bích bao nhiêu? Khung 71 bích 160 mm. Khung 63 bích 140 mm.
  • Nhà có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 0,4kW 1 pha ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Tem motor ghi gì? Ghi 0.25kW, 220/380V, dòng 1,4/0,79 A với bản 4 cực.
  • Cần báo gì khi hỏi? Báo số cực, chân đế hay mặt bích. Báo máy cần kéo.
  • Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 71 và trục 14 mm. Đo tâm trục tới đất 71 mm.
  • Lưới 380V đấu thế nào? Đấu sao (Y). Ba thanh nối đặt ngang một hàng.
  • Lưới 3 pha 220V đấu thế nào? Đấu tam giác (Δ). Ba thanh nối đặt dọc.
  • Aptomat, rơ le nhiệt chọn sao? Aptomat 3 pha 2 – 4 A. Rơ le nhiệt dải 0,63 – 1 A ở 380V.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Bản 4 cực chỉnh khoảng 0,8 A ở 380V.
  • Dây điện cỡ nào? Dây đồng 4 lõi 0,75 – 1,5 mm² là đủ.
  • Lắp đá mài, puly thế nào? Ép nhẹ vào trục. Không đóng búa làm vỡ vòng bi.
  • Tiếp địa ra sao? Nối vít tiếp địa trong hộp cực với dây PE.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Bản 4 cực dưới 0,79 A ở 380V. Vượt là đang quá tải.
  • Vòng bi thay loại nào? Khung 71 dùng 6202-2RZ. Khung 63 dùng 6201-2RZ.
  • Có cần tra mỡ không? Không. Vòng bi kín đã có mỡ sẵn.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm 40 – 60 °C là bình thường.
  • Cách điện đo thế nào? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt nhựa cần xem gì? Quạt nứt, vỡ thì thay. Lưới quạt bám bụi thì vệ sinh.
  • Còn kiểm tra gì nữa? Siết ốc chân đế, ốc cầu đấu. Xem gioăng hộp cực.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít, lạo xạo thường do vòng bi. Thay bi sớm tránh cạ rotor.
  • Điện áp cần đo không? Có. Ba pha lệch nhau nhiều làm motor nóng.
  • "Đấu tam giác vào lưới 380V". Cuộn dây quá áp, cháy trong vài phút.
  • "Motor nhỏ khỏi cần rơ le nhiệt". Kẹt tải là cuộn dây cháy.
  • "Lắp đá mài to hơn cho nhanh". Tải tăng, dòng vượt tem.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Motor kêu ù, nóng nhanh, cháy cuộn dây.
  • "Thay quạt nhựa bằng quạt bất kỳ". Gió làm mát giảm, motor quá nhiệt.
  • "Che kín motor cho sạch". Không thoát nhiệt, motor nhanh hỏng.
  • "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày". Quạt quay chậm, motor nóng dần.
  • "Đảo chiều tức thời liên tục". Dòng tăng vọt, cuộn dây nóng nhanh.