0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Hộp Giảm Tốc Chenta

2.133 reviews

Hộp giảm tốc Chenta là dòng hộp số trục vít – bánh vít của Chen Ta Precision Machinery (CHENTA), Cao Hùng, Đài Loan. Đây là danh mục con của hộp giảm tốc Đài Loan, thuộc nhóm hộp giảm tốc. Chenta có size từ 40 tới 450, motor 1/4 HP tới 100 HP, tỉ số 1/5 tới 1/3600. Hãng đặt tên kiểu bằng 3 chữ cái, đọc được ngay vị trí trục và cách nối motor.

1) Hộp giảm tốc Chenta là gì?

Hộp giảm tốc Chenta giảm tốc độ motor và đổi hướng 90° bằng cặp trục vít – bánh vít. Chen Ta thành lập năm 1960, dùng thương hiệu CHENTA GEAR REDUCERS từ năm 1971 sau hợp tác kỹ thuật với một hãng hộp số Nhật Bản.

Đặc điểm kỹ thuật hộp giảm tốc Chenta

  • Mặt bích motor có cả chuẩn IEC (mét) và NEMA (inch).
  • Tỉ số từ 5:1 tới 3600:1; có bản giảm độ rơ (backlash – khe hở răng).
  • Công suất 1/4 HP tới 100 HP.
  • Phớt chặn dầu loại 2 môi.
  • Trục vít: dưới size 300 dùng thép S45C nhiệt luyện, mài ren; từ size 300 dùng thép SCM440 tôi cao tần.
  • Bánh vít: đồng nhôm ALBC3.
  • Vỏ: dưới size 300 gang xám FC20; từ size 300 gang cầu FCD45.
  • Chân đế tháo rời, đổi tư thế lắp dễ.

2) Phân loại hộp giảm tốc Chenta

a) Cách đọc mã 3 chữ của Chenta

  • Ví dụ: ASS 100 60 2 A = kiểu ASS, size 100, tỉ số 1/60, motor 2 HP, hướng trục A.
  • Chữ 1 (vị trí trục): A trục vào dưới; B trục vào trên; C trục vào hướng lên; E trục ra hướng lên; V trục ra hướng xuống; U lắp mọi hướng; D dùng cho máy thổi màng.
  • Chữ 2 (trục ra): S trục đặc; H trục rỗng; C trục rỗng có lỗ bắt; M trục rỗng có bích; N trục đặc có bích; L trục đặc bích dài.
  • Chữ 3 (trục vào): S trục đặc; M bích motor; F hai cấp; X hai cấp có bích motor; N bích motor thủy lực.

b) Tám kiểu 1 cấp thông dụng

Mã ChentaTên Đài Loan thông dụngTrục vàoTrục ra
ASS / ASMLW / LMWNgang, phía dướiNgang, phía trên
BSS / BSMHW / HMWNgang, phía trênNgang, phía dưới
ESS / ESMVW / VMWNgang, phía dướiĐứng, chĩa lên
VSS / VSMUW / UMWNgang, phía trênĐứng, chĩa xuống
  • Chữ cuối S: trục vào dương, nối puly, xích, khớp nối.
  • Chữ cuối M: bích gắn thẳng motor IEC; chữ N: bích motor thủy lực.

c) Kiểu trục ra rỗng và lắp mọi hướng

  • CHS, CHM: trục ra rỗng, trục vào đứng.
  • UHS, UHM: trục ra rỗng, lắp mọi hướng.
  • UCM, UCS, UMS, UMM: trục rỗng có lỗ bắt hoặc có bích, gọn cho máy chật chỗ.
  • DMM, DNM, DLM: trục ra có bích lắp, dùng cho máy thổi màng.

d) Kiểu 2 cấp

  • ASF, BSF, ESF, VSF, USF: hai cấp, trục vào và trục ra đặc.
  • ASX, ESX, VSX, USX, UMX: hai cấp có bích gắn motor.
  • Tổng tỉ số tới 1/3600, cho máy quay rất chậm.

e) Kiểu chuyên dụng

  • WSM: hộp riêng cho máy quạt nước ao nuôi.
  • BCB: trục vào kèm phanh và ly hợp.
  • BSV: dùng với bộ biến tốc cơ.

3) Dải size và công suất hộp giảm tốc Chenta

NhómSizeTrục raMotor 4 cực
Nhỏ50 – 70Ø17 – 28 mm1/4 – 1 HP
Vừa80 – 135Ø32 – 55 mm1 – 7,5 HP
Lớn155 – 175Ø60 – 65 mm7,5 – 15 HP
Rất lớn200 – 450Ø70 mm trở lênTới 100 HP
  • Mã lực định mức của Chenta tính cho chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập.
  • Cùng size, tỉ số càng lớn thì mã lực cho phép càng giảm.
  • Kích thước chi tiết từng kiểu xem trong bài của kiểu đó.

Tỉ số thực tế của Chenta (răng so le)

  • Chenta dùng răng so le (hunting tooth) để răng trục vít và bánh vít mòn đều.
  • Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33 ở size 50, 60, 70, 100, 120, 135, 155, 175, 225; size 80 đúng 1/10.
  • Tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 ở size 50 tới 175.
  • Tỉ số 1/5 thực là 1/5,25 ở size 50, 60, 70; size 40 đúng 1/5.

4) Ứng dụng hộp giảm tốc Chenta

Tư thế trục raMã ChentaMáy hay dùng
Ngang, phía trênASS, ASMBăng tải, vít tải, xích tải, máy trộn nằm
Ngang, phía dướiBSS, BSMRulo kéo, xích cào sát sàn, băng ép bùn
Đứng, chĩa lênESS, ESMMâm xoay, nồi trộn, nồi đảo phân
Đứng, chĩa xuốngVSS, VSMMáy khuấy đặt trên nắp bồn, bể xử lý nước
Trục rỗng, lắp mọi hướngUHS, UHM, UMS…Lồng thẳng trục rulo, trục khuấy
Chuyên dụngWSM, DMM, BCBQuạt nước ao nuôi, máy thổi màng, máy cần phanh – ly hợp

5) Cách chọn hộp giảm tốc Chenta

a) Các bước chọn

  • Chọn kiểu theo hướng trục máy, đọc mã 3 chữ ở mục 2.
  • Tỉ số = tốc độ trục vào ÷ tốc độ máy cần.
  • Cần tốc độ chính xác: tính theo tỉ số thực 1/10,33 hoặc 1/20,5.
  • Đối chiếu mã lực cho phép theo tỉ số và tốc độ vào.
  • Kiểm tra mô-men ra và tải treo trục ra.
  • Báo chuẩn motor IEC hay NEMA khi đặt bích.

b) Hệ số làm việc tham khảo

  • Tải đều, 8 – 10 giờ/ngày: hệ số 1.
  • Va đập vừa hoặc chạy 10 – 24 giờ/ngày: hệ số ~1,25.
  • Va đập nặng: hệ số ~1,5.
  • Mã lực cho phép của size phải lớn hơn mã lực motor × hệ số.

6) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc Chenta

  • Hộp giảm tốc Chenta xuất xứ ở đâu? Chenta là thương hiệu của Chen Ta Precision Machinery ở Nhân Vũ, Cao Hùng, Đài Loan. Hãng thành lập năm 1960.
  • Chenta có bao nhiêu size hộp trục vít? Từ size 40 tới 450. Size là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít tính bằng mm.
  • Mã ASS, BSS, ESS, VSS của Chenta khác nhau thế nào? Khác vị trí trục. ASS trục ra ngang phía trên, BSS ngang phía dưới, ESS đứng chĩa lên, VSS đứng chĩa xuống.
  • Chenta ESM có phải là hộp VMW không? Đúng. ESM là mã Chenta, VMW là tên kiểu Đài Loan thông dụng. Tương tự ASM = LMW, BSM = HMW, VSM = UMW.
  • Chữ M và chữ N ở cuối mã Chenta khác nhau thế nào? M là bích gắn motor điện. N ở chữ thứ ba là bích gắn motor thủy lực.
  • Chenta có hộp lắp motor NEMA không? Có. Chenta làm bích cả chuẩn IEC và NEMA. Motor thông dụng ở Việt Nam là chuẩn IEC.
  • Chenta có những tỉ số nào? Một cấp thông dụng 1/10 tới 1/60, có 1/5. Hai cấp cho tổng tỉ số tới 1/3600.
  • Vì sao tốc độ trục ra Chenta lệch nhẹ so với tính toán? Do răng so le. Tỉ số 1/10 thực là 1/10,33, tỉ số 1/20 thực là 1/20,5 ở nhiều size.
  • Chọn size Chenta theo công suất motor có đủ không? Không đủ. Mã lực cho phép giảm khi tỉ số tăng. Phải đối chiếu mã lực cho phép theo đúng tỉ số.
  • Mã lực định mức của Chenta tính cho điều kiện nào? Cho chạy liên tục 8 – 10 giờ/ngày, tải không va đập. Tải nặng hơn phải nhân hệ số làm việc.
  • Hộp Chenta có giảm độ rơ được không? Có. Chenta có bản thiết kế giảm độ rơ (backlash) cho máy cần dừng chính xác.
  • Hộp Chenta size lớn khác size nhỏ thế nào? Từ size 300, trục vít dùng thép SCM440 tôi cao tần, vỏ gang cầu FCD45 thay cho gang xám FC20.
  • Hộp giảm tốc Chenta có tự hãm không? Không chắc chắn. Tỉ số lớn giữ tĩnh được một phần, giảm dần khi mòn. Máy nâng hạ phải có phanh.
  • Chenta có hộp dùng cho quạt nước ao tôm không? Có. Kiểu WSM là hộp riêng cho máy quạt nước ao nuôi.
  • Cần máy quay rất chậm thì chọn kiểu Chenta nào? Chọn kiểu 2 cấp như ASF, ESF, VSF hoặc bản có bích ASX, ESX, VSX. Tổng tỉ số tới 1/3600.

Cùng nhóm hộp giảm tốc Đài Loan trong danh mục hộp giảm tốc, còn có danh mục:

Hiển thị 1 - 24 trong 62 sản phẩm