0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 40

6.054 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 40 trục vít bánh vít vỏ nhôm, trục ra 18 mm cốt âm/cốt dương, bích B5 Ø120, B14 Ø90, bích vuông 60–104 mm, ghép motor 0.18kW 4 cực, tỉ số 1/5–1/100, mô-men tới khoảng 43 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 40 (hộp số NMRV size 40) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm, khoảng cách tâm trục 40 mm, trục ra 18 mm (cốt âm hoặc cốt dương, rãnh then 6 mm), trục vào 11 hoặc 14 mm, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp thường ghép motor 0.18kW 4 cực khung 63 (có thể dùng 0.12kW hoặc 0.25kW), tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men tới khoảng 43 Nm.

Hộp số giảm tốc NMRV 40 có bản bích B5 Ø120 mm, bích B14 Ø90 mm, bích vuông 60x60, 90x90, 104x104 mm và bản liền motor 0.18kW dài khoảng 314 mm, cao 160 mm, phù hợp máy nhỏ cần trục ra vuông góc.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 40

Hộp giảm tốc NMRV chuyên được dùng trong các thiết bị máy để sản xuất như:

  • Máy rang cà phê, máy trộn bột mì, máy xay thịt cá, máy sàng lọc phân loại hạt,...
  • Máy khuấy trộn hóa chất, máy đảo sơn
  • Máy chế biến gỗ vụn, gia công tiện hàn
  • Máy thu hoạch thóc lúa, máy chế biến gạo
  • Băng chuyền, băng tải, vít tải hàng trong kho vận, tàu cảng
  • Máy tạo bọt, máy sục khí trong đầm nuôi tôm
  • Máy trộn bê tông, chế tạo thiết bị dầm móng, bơm hút bùn,...

2. Ưu điểm hộp giảm tốc NMRV 40

  • Hộp giảm tốc NMRV size 40 nhỏ gọn, dễ lắp đặt và sử dụng
  • Đa dạng phân loại cho người dùng lựa chọn phù hợp với nhiều ứng dụng
  • Nhiều kiểu thiết kế và lắp đặt cho các hệ thống máy khác nhau
  • Vận hành êm, ít rung lắc và ít gây tiếng ồn
  • Hiệu suất truyền động cao, tiết kiệm điện năng hiệu quả
  • Trọng lượng nhẹ, thiết kế chân đế có nhiều lỗ ốc vít để lắp đặt nhiều tư thế
  • Vỏ nhôm có độ bền cao, không bị han gỉ khi làm việc ngoài trời

3. Cấu tạo hộp giảm tốc NMRV 40

Hộp số động cơ NMRV 40 có cấu tạo gồm các bộ phận sau:

  • Trục đầu vào: Là trục kết nối với động cơ hoặc thiết bị cung cấp năng lượng vào cần giảm tốc. Từ trục vào, chuyển động quay được truyền vào hệ bánh răng
  • Trục vít: trục thép tôi cứng có ren xoắn, chính là trục đầu vào nhận chuyển động từ motor
  • Bánh vít: vành răng bằng đồng, lắp trên trục ra, ăn khớp với trục vít để giảm tốc và đổi hướng truyền động 90 độ.
  • Bánh răng trục ra: Truyền chuyển động đã giảm tốc đến các thiết bị hoặc hệ thống máy.
  • Bộ phận khác: Vỏ hộp bảo vệ, đế hộp, hệ thống con lăn, bôi trơn,...

4. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 40

Sau đây là một vài thông tin điển hình của hộp số giảm tốc NMRV 40:

  • Tỉ số truyền từ 1/5 tới 1/100, tốc độ trục ra từ khoảng 280 vòng/phút đến 14 vòng/phút
  • Thường được sử dụng với motor 1 pha, 3 pha mã 63
  • Có nhiều tiện ích lắp đặt: mặt bích tròn, vuông, trục âm dương tháo ra lắp vào tùy ý, linh động
  • Vỏ nhôm gọn nhẹ xoay được 360 độ mọi tư thế lắp đặt, đưa được vào nơi diện tích chật hẹp
  • Đa dạng chủng loại: đáp ứng được mọi nhu cầu sử dụng

5. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 40

a. Hộp giảm tốc NMRV size 40 B5 trục ra dương

Dưới đây là thông số của hộp giảm tốc động cơ NMRV size 40 trục dương:

  • Đường kính trục ra dương: 18mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 120mm
  • Tỷ số truyền (i): 5 đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B5 (motor 0.18kw 4 pole)

Hộp giảm tốc NMRV size 40 B5 trục ra dương

b. Hộp số NMRV size 40 B5 trục ra âm

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc motor NMRV size 40 trục âm, với kích thước như sau:

  • Đường kính trục ra âm: 18mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 120mm
  • Số lần giảm tốc ratio (i): 5 đến 100
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B5

Hộp giảm tốc NMRV size 40 B5 trục ra âm

c. Hộp giảm tốc NMRV 40 trục vào mặt bích vuông

d. Loại 1: Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 60x60

  • Bích vuông: 60x60
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Đường kính trục ra: 18mm
  • Tổng dài hộp số: 120mm
  • Tổng cao: 121.5mm
  • Rộng hộp số: 71mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 60x60

e. Loại 2: Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 90x90

  • Bích vuông: 90x90
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính trục ra: 18mm
  • Tổng dài hộp số: 120mm
  • Tổng cao: 121.5mm
  • Rộng hộp số: 78mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 90x90

f. Loại 3: Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 104x104

  • Bích vuông: 104x104
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính trục ra: 18mm
  • Tổng dài hộp số: 120mm
  • Tổng cao: 121.5mm
  • Rộng hộp số: 78mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc NMRV 40 bích vuông 104x104

g. Hộp số NMRV 40 B14 cốt ra dương

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 40 mặt bích B14 trục dương như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 90mm
  • Đường kính trục ra dương: 18mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B14
  • Tổng ngang hộp số: 120mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm 
  • Tổng cao: 135mm

Hộp số NMRV 40 B14 cốt ra dương

h. Hộp số giảm tốc NMRV 40 B14 cốt ra âm

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 40 mặt bích B14 trục âm như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 90mm
  • Đường kính trục ra âm: 18mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B14
  • Tổng ngang hộp số: 120mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm
  • Tổng cao: 135mm

Hộp số giảm tốc NMRV 40 B14 cốt ra âm

i. Hộp số giảm tốc NMRV 40 0.18kw trục dương 18mm

Thông số kỹ thuật:

  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Trục dương ra: 18mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng dài: 314mm
  • Tổng cao: 160mm
  • Đường kính bích vào: 121.5mm

Hộp giảm tốc NMRV 40 0.18kw trục dương 18mm

j. Hộp giảm tốc NMRV 40 0.18kw trục âm 18mm

Thông số kỹ thuật:

  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Trục âm ra: 18mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng dài: 314mm
  • Tổng cao: 160mm
  • Đường kính bích vào: 121.5mm

Hộp giảm tốc NMRV 40 0.18kw trục âm 18mm

6. Cách chọn hộp số NMRV size 40

a. Chọn hộp số NMRV size 40 dựa vào tốc độ trục ra

Với tỉ số truyền càng nhỏ thì tốc độ vòng quay trục ra càng lớn, mời quý vị lựa chọn tốc độ trục ra hộp số NMRV 40 như sau:

  • Trục ra 281 - 302 vòng/1 phút khi Ratio i = 5, thị trường miền nam gọi là 1/5
  • Trục ra 141 - 142 vòng/1 phút khi Ratio i = 10, thị trường miền nam gọi là 1/10
  • Trục ra 92 - 102 vòng/1 phút khi Ratio i = 15, thị trường miền nam gọi là 1/15
  • Trục ra 69 - 73 vòng/1 phút khi Ratio i = 20, thị trường miền nam gọi là 1/20
  • Trục ra 57 - 63 vòng/1 phút khi Ratio i = 25, thị trường miền nam gọi là 1/25
  • Trục ra 45 - 47 vòng/1 phút khi Ratio i = 30, thị trường miền nam gọi là 1/30
  • Trục ra 36 - 38 vòng/1 phút khi Ratio i = 40,thị trường miền nam gọi là 1/40
  • Trục ra 28 - 30 vòng/1 phút khi Ratio i = 50, thị trường miền nam gọi là 1/50
  • Trục ra 23.3 - 25.1 vòng/1 phút khi Ratio i = 60, thị trường miền nam gọi là 1/60
  • Trục ra 17.5 - 18.75 vòng/1 phút khi Ratio i = 80, thị trường miền nam gọi là 1/80
  • Trục ra 14 - 15.6 vòng/1 phút khi Ratio i = 100, thị trường miền nam gọi là 1/100

b. Chọn hộp số NMRV size 40 dựa vào lực momen

Hộp số NMRV phù hợp với motor 0.18kw 4 pole

Tỉ số truyền ratio càng nhỏ, lực càng nhỏ và giảm tốc độ càng nhiều thì lực càng lớn.

Mời quý vị lựa chọn lực momen hộp số NMRV size 40 như sau:

c. Lực momen hộp giảm tốc NMRV 40 motor 0.18kw

  • Ratio i = 20, lực mô men đạt 19.2 Nm
  • Ratio i = 25, lực mô men đạt 23 Nm
  • Ratio i = 30, lực mô men đạt 26 Nm
  • Ratio i = 40, lực mô men đạt 32 Nm
  • Ratio i = 50, lực mô men đạt 38 Nm
  • Ratio i = 60, lực mô men đạt 43 Nm

Hộp số giảm tốc NMRV size 40 đạt lực lớn nhất là 43 Nm, với máy cần tải nặng hơn quý vị có thể dùng NMRV size 50, 63, 75, 90, 110, 140 và motor công suất lớn hơn.

7. Cách vận hành hộp giảm tốc NMRV size 40

Để vận hành hộp giảm tốc NMRV size 40 đúng kỹ thuật, đạt hiệu quả cao, dưới đây là các bước bạn cần tuân thủ:

  1. Chuẩn bị: Đảm bảo rằng hộp giảm tốc và các bộ phận liên quan đã được lắp đặt chính xác và an toàn. Kiểm tra xem hộp giảm tốc có đủ dầu bôi trơn và các bộ phận không bị hỏng hoặc mất đi.

  2. Kết nối nguồn điện: Kết nối nguồn điện đến động cơ mà hộp giảm tốc NMRV 40 sẽ truyền động. Đảm bảo rằng cấu hình kết nối nguồn điện phù hợp với yêu cầu của hộp giảm tốc và động cơ.

  3. Tỷ số giảm tốc: Tỷ số truyền của hộp NMRV cố định theo cặp trục vít – bánh vít, không chỉnh được trên hộp; muốn đổi tốc độ trục ra thì thay hộp khác tỷ số hoặc dùng biến tần cho motor.

  4. Điều chỉnh độ chặt: Đảm bảo rằng độ chặt của hộp giảm tốc đã được điều chỉnh chính xác. Điều này giúp tránh các vấn đề như rung động, tiếng ồn không cần thiết và hao mòn bộ phận.

  5. Kiểm tra hoạt động: Trước khi vận hành hộp giảm tốc NMRV 40, hãy kiểm tra hoạt động của nó để đảm bảo rằng nó hoạt động đúng cách và không có vấn đề gì. Kiểm tra cả chuyển động quay và chuyển động truyền động.

  6. Bảo trì định kỳ: Để đảm bảo sự vận hành hiệu quả và tuổi thọ của hộp giảm tốc, hãy tuân thủ lịch trình bảo trì định kỳ. Bảo trì bao gồm việc kiểm tra mức mỡ, làm sạch và bôi trơn bộ phận khi cần thiết và thay thế bất kỳ bộ phận nào hỏng hoặc mất đi.

Trên đây là những thông tin quan trọng về hộp giảm tốc NMRV size 40.

8. Tốc độ, mô-men và thông số điện hộp giảm tốc NMRV 40

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực 1400 vòng/phút):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 0.12kW (Nm)Motor 0.18kW (Nm)Motor 0.25kW (Nm)Hiệu suất hộp (khoảng)
1/52803,65,37,487%
1/7.51875,27,81185%
1/101406,9101484%
1/15939,8152080%
1/207013192677%
1/255615233274%
1/304717263671%
1/403522324566%
1/502825385362%
1/602328435957%
1/801834517152%
1/1001439598248%
  • Mô-men là số tính theo motor và hiệu suất trục vít, khoảng.
  • Mô-men lớn nhất của NMRV 40 theo bảng thông số là khoảng 43 Nm.
  • Motor 0.25kW ở tỉ số lớn: so mô-men với nhãn hộp trước khi chọn.
  • Giới hạn cho phép theo từng tỉ số: xem nhãn/catalog hộp số.

Thông số điện motor thường ghép với hộp số NMRV 40:

Motor 4 cựcDòng ở 3 pha 380V (đấu sao)Dòng ở 3 pha 220V (đấu tam giác)Dòng motor 1 pha 220VCỡ khung motorBiến tần phù hợp
0.12kWkhoảng 0,4 Akhoảng 0,7 Akhoảng 1,0 A56 / 630.2kW
0.18kWkhoảng 0,6 Akhoảng 1,0 Akhoảng 1,4 A630.2kW
0.25kWkhoảng 0,8 Akhoảng 1,4 Akhoảng 1,9 A710.4kW

9. Ứng dụng của hộp số NMRV size 40

  • Băng tải con lăn nhẹ, băng chuyền lắp ráp linh kiện dùng motor giảm tốc NMRV 40 0.18kW.
  • Máy trộn sơn nhỏ, máy đảo màu, máy khuấy hóa chất thùng 20–50 lít.
  • Máy quấn màng PE mini, máy cuộn dây, máy cuốn ống nhựa.
  • Cơ cấu mở cửa sổ trời, cửa lật nhà kính, rèm cắt nắng nông nghiệp.
  • Máy cho ăn tự động trại gà, máy rải thức ăn cá, vít tải cám nhỏ.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay sơn tĩnh điện tải nhẹ, cần gạt máy đóng gói.

10. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 40

  • NMRV 40 hợp motor nào nhất? Hợp nhất là motor 0.18kW 4 cực khung 63. Trục motor 11 mm.
  • Trục ra 18 mm có đổi được không? Bản cốt âm có thể lắp thêm trục dương rời. Hỏi kèm trục cốt dương.
  • Bích vuông chọn cỡ nào? Có cỡ 60x60, 90x90, 104x104 mm. Đo bích motor servo hoặc motor bước trước.
  • Cần mô-men bao nhiêu mới đủ? Tính lực kéo nhân bán kính puly. Đối chiếu bảng mô-men theo tỉ số.
  • Tỉ số nào chạy mát nhất? Tỉ số 1/10 đến 1/30 hiệu suất cao hơn. Tỉ số 1/80, 1/100 nóng hơn.
  • Dùng điện 1 pha được không? Được với motor 1 pha 0.18kW. Hoặc dùng biến tần 1 pha ra 3 pha 220V.
  • Nhận hàng cần xem gì? Xem tem tỉ số truyền và mã size. Quay tay trục vào phải nhẹ đều.
  • Lắp motor 63 vào hộp thế nào? Lau sạch bích, bôi mỡ trục 11 mm. Đẩy thẳng, siết đều 4 vít.
  • Lắp trục âm 18 mm ra sao? Trục máy làm dung sai lắp trượt. Bôi mỡ chống kẹt để sau dễ tháo.
  • Lắp nhông lên trục dương cần gì? Đặt nhông sát vai trục. Nhông xa vai làm cong trục.
  • Đấu motor 0.18kW 380V? Đấu sao theo tem. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 0,6 A.
  • Dùng aptomat bao nhiêu? Aptomat motor loại 1–1,6 A là vừa. Không dùng aptomat 10 A thay rơ le.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng-xanh vào vít đất trên vỏ motor. Khu vực ẩm thêm chống giật.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay rồi mới gắn tải.
  • Dầu NMRV 40 kiểm tra sao? Hộp thường châm dầu sẵn. Xem tem để biết có cần thay không.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm khoảng 50–70 °C là bình thường. Nóng hơn cần giảm tải.
  • Phớt trục ra kiểm tra gì? Xem vệt dầu quanh trục 18 mm. Rỉ dầu thì thay phớt ngay.
  • Độ rơ trục ra thế nào là mòn? Lắc trục ra khi giữ trục vào. Rơ rõ là bánh vít đồng mòn.
  • Dòng motor nên bao nhiêu? Khoảng 0,6 A ở 380V. Dòng cao hơn là quá tải.
  • Vít, chân đế cần làm gì? Siết lại vít bích, vít chân đế. Kiểm tra tay đòn chống xoay.
  • Nghe tiếng ồn để làm gì? Tiếng rít báo thiếu dầu. Tiếng lục cục báo vòng bi hỏng.
  • "Thay motor 0.37kW cho khỏe hơn". Bánh vít size 40 chịu mô-men có hạn, xem nhãn.
  • "Tỉ số 1/100 kéo được mọi thứ". Hiệu suất chỉ khoảng 50%, hộp nóng nhanh.
  • "Hộp trục vít tự giữ tải treo". Tự hãm giảm khi rung, khi mòn. Tải treo cần thắng.
  • "Siết vít nhôm càng chặt càng tốt". Siết quá làm toét ren vỏ nhôm.
  • "Lắp nghiêng sao cũng được". Đổi tư thế lắp cần kiểm tra lại mức dầu.
  • "Khởi động có tải liên tục không sao". Va đập khởi động làm mòn răng bánh vít.