Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP (hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP, động cơ giảm tốc 2 cấp 1.1kW) là cụm motor điện 3 pha 1.1kW lắp nối tiếp hai cấp giảm tốc, cho tỉ số truyền lớn và tốc độ trục ra rất thấp mà thân máy vẫn gọn. Motor dùng điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 2,6 – 2,8 A.
Các kiểu thân gọn thường gặp: cấp UDL ghép cyclo chân đế BWD0 (trục 30 mm), XWD2 (trục 25 mm), XWD3 (trục 35 mm); cấp GV ghép trục vít WPDS100 (trục 38 mm); và bản mặt bích ghép BLD0, XLD2, XLD3.
Mục lục
1. Cấu tạo hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw
Hộp giảm tốc động cơ 2 cấp 1.5hp 1.1kw bao gồm các bộ phận chính sau:
- Trục vào: Nhận chuyển động từ động cơ và truyền động cho hệ giảm tốc phía sau.
- Hệ giảm tốc thứ 1: Bao gồm các bánh răng và trục truyền động đi kèm. Đầu vào của hệ giảm tốc này là trục vào, đầu ra nối với hệ giảm tốc thứ hai.
- Hệ giảm tốc thứ 2: Tương tự như hệ giảm tốc thứ nhất, nhưng có kích thước bánh răng khác biệt, tạo ra tỷ số giảm tốc khác nhau.
- Trục ra: Nối đầu ra của hệ giảm tốc thứ hai với hệ thống máy móc và thiết bị ứng dụng.
- Bộ phận làm mát, bôi trơn máy: Đảm bảo máy hoạt động ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.
2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw
Hộp số motor 2 cấp 1.5hp 1.1kw:
- Công suất: 1.1kW (1.5HP) giúp đáp ứng nhu cầu vận hành của nhiều loại máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Tỷ số giảm tốc đa dạng: Motor giảm tốc này có khả năng điều chỉnh tỷ số giảm tốc phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
- Nhiều kiểu thiết kế và lắp đặt: Chân đế, mặt bích, trục vuông góc... giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống khác nhau.
3. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw
a. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.1kw 1.5HP UDL chân đế
Loại 1: Hộp số 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BWD0
Thông số kỹ thuật:
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
- Tổng cao: 190mm
- Tổng ngang: 185mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
- Motor giảm tốc 2 cấp tỷ số truyền lớn, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 2: Hộp số động cơ 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XWD2
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 25mm, rãnh cavet: 8mm
- Tổng cao: 200mm
- Tổng ngang: 210mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 100mm

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XWD3
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10mm
- Tổng cao: 250mm
- Tổng ngang: 290mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 140mm
- Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP GV gắn WPDS100
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 38mm, rãnh cavet: 10mm
- Tổng cao: 334mm
- Tổng ngang: 270mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 150mm
- Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

b. Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kw UDL mặt bích
Loại 1: Hộp số giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BLD0
Thông số kỹ thuật:
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính bích: 190mm
- Đường kính vành định vị: 140mm
- Động cơ giảm tốc 2 cấp tỷ số truyền lớn, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XLD2
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 25mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính bích: 180mm
- Đường kính vành định vị: 130mm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XLD3
- Công suất: 1.1kw 1.5HP
- Điện áp: 3 pha 380V
- Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 12mm
- Đường kính bích: 230mm
- Đường kính vành định vị: 170mm
- Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu, tỉ số truyền lớn.

4. Thông số điện và mô-men motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
| Thông số | Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP |
| Điện áp | 3 pha 380V (bản 220V/380V: đấu sao ở 380V, tam giác ở 220V) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 2,6 – 2,8 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 4,5 – 4,8 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 vòng/phút |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220V đấu tam giác) |
| Aptomat, dây cấp nguồn | Aptomat khoảng 10 A, dây đồng 1,5 mm² |
| Rơ le nhiệt | Dải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,8 A (380V) |
Mô-men trục ra ước tính theo tốc độ trục ra (motor 1.1kW, hiệu suất hai cấp khoảng 85%):
| Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| 30 | khoảng 300 |
| 15 | khoảng 600 |
| 10 | khoảng 890 |
| 5 | khoảng 1790 |
| 2 | khoảng 4460 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 1.1kW.
- Mô-men cực đại cho phép của BWD0, XWD2, XWD3, WPDS100: xem nhãn/catalog hộp số.
- Ghép trục vít WPDS100: hiệu suất thấp hơn, mô-men thực thấp hơn bảng.
- Tốc độ càng thấp, mô-men càng dễ chạm giới hạn hộp cấp cuối.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
- Máy khuấy chậm bể keo tụ, bể lắng, bể ủ phân trong trạm xử lý nước thải (dùng hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích XLD2, XLD3).
- Bàn xoay rất chậm, mâm quay hàn ống, máy quấn màng pallet.
- Băng tải lò sấy, băng tải làm nguội, dây chuyền phun sơn chạy vài vòng/phút.
- Máy trộn hóa chất, máy đóng gói bao bì cần tốc độ thấp ổn định.
- Máy nghiền ép hoa quả, máy nạo dừa, máy ép trục vít ép dầu nhỏ.
- Cơ cấu mở van, cửa xả liệu, cửa cống nhỏ quay chậm (ghép WPDS100 trục vuông góc).
6. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kW
- Tỉ số truyền lớn trong một thân gọn: bản BWD0 chỉ cao khoảng 190 mm, ngang 185 mm.
- Tốc độ trục ra rất thấp mà motor vẫn chỉ 1.1kW, dòng khoảng 2,8 A.
- Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng, trục vuông góc.
- Trục ra 25, 30, 35, 38 mm có rãnh then 8 – 12 mm, dễ lắp nhông, khớp nối.
- Cấp cyclo chịu va đập tốt, chạy êm, ít rơ.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
- Khi nào cần hộp 2 cấp? Khi cần tốc độ trục ra rất thấp. Một cấp không đạt tỉ số đó.
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Tốc độ trục ra cần, kiểu lắp. Báo cỡ trục và tải.
- BWD0, XWD2, XWD3 khác nhau ra sao? Trục ra lần lượt 30, 25, 35 mm. XWD3 to và khỏe nhất.
- Khi nào chọn bản WPDS100? Khi cần trục ra vuông góc. Trục 38 mm, tâm trục cao 150 mm.
- Tâm trục cao bao nhiêu? BWD0, XWD2 khoảng 100 mm. XWD3 khoảng 140 mm.
- Bản mặt bích kích thước nào? BLD0 bích 190 mm. XLD2 bích 180 mm. XLD3 bích 230 mm.
- Kiểm tra tỉ số ra sao? Xem tem từng cấp. Tỉ số tổng bằng tích hai tỉ số.
- Cần hỏi gì về bôi trơn? Mỗi cấp dầu hay mỡ. Đã nạp sẵn chưa.
- Bộ điện cần gì? Aptomat khoảng 10 A. Khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2,8 A.
- Đấu sao hay tam giác? Motor 220V/380V vào lưới 380V đấu sao.
- Dây nguồn cỡ nào? Cáp đồng 4 x 1,5 mm². Một lõi làm tiếp địa.
- Bệ lắp cần chú ý gì? Mô-men ra rất lớn. Bệ thép cứng, bu lông đủ cỡ.
- Lắp nhông lên trục ra thế nào? Dùng then đúng rãnh 8 – 12 mm. Ép nhẹ, không đóng búa.
- Kiểm tra dầu từng cấp? Có. Mỗi cấp có nút thăm dầu riêng.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Xem chiều quay trục ra rồi mới nối tải.
- Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối vỏ motor về cọc đất. Không nối vào trung tính.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2,8 A ở 380V.
- Dầu cấp cyclo thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem.
- Cấp nào hay nóng hơn? Cấp trục vít thường nóng hơn. Theo dõi nhiệt vỏ hộp.
- Phớt giữa hai cấp cần xem? Có. Rỉ dầu ở mặt ghép thì thay gioăng, phớt.
- Bu lông nối hai cấp có lỏng? Rung lâu ngày làm lỏng. Siết lại đều.
- Đo cách điện motor thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Tiếng ồn tăng báo gì? Vòng bi hoặc con lăn cyclo mòn. Cần kiểm tra sớm.
- Nhông xích trục ra cần gì? Tra dầu, chỉnh độ chùng. Thay nhông mòn răng.
- Hộp nóng bao nhiêu là bất thường? Vỏ trên khoảng 80 °C. Kiểm tra dầu và tải.
- Vệ sinh những chỗ nào? Lưới quạt motor và cánh tản nhiệt.
- "Motor nhỏ 1.1kW thì hộp số không quá tải". Sai. Tỉ số lớn làm mô-men ra rất cao.
- "Kẹt tải thì motor tự ngắt". Hộp cấp cuối có thể gãy trước. Rơ le nhiệt nhảy chậm hơn.
- "Chỉ cần thay dầu một cấp". Cả hai cấp đều cần dầu sạch.
- "Đổi chiều tức thì không sao". Đảo chiều đột ngột gây sốc răng, chốt cyclo.
- "Rơ le nhiệt chỉnh 4 A cho chắc". Chỉnh cao thì motor 2,8 A không được bảo vệ.
- "Hộp trục vít tự hãm tuyệt đối". Tự hãm giảm khi mòn. Tải treo cần thắng.