Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP 3 pha 380V, tỉ số truyền lớn, trục ra rất chậm, các kiểu thân gọn chân đế BWD0, XWD2, XWD3, WPDS100 và mặt bích BLD0, XLD2, XLD3, trục 25–38 mm.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP (hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP, động cơ giảm tốc 2 cấp 1.1kW) là cụm motor điện 3 pha 1.1kW lắp nối tiếp hai cấp giảm tốc, cho tỉ số truyền lớn và tốc độ trục ra rất thấp mà thân máy vẫn gọn. Motor dùng điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 2,6 – 2,8 A.
Các kiểu thân gọn thường gặp: cấp UDL ghép cyclo chân đế BWD0 (trục 30 mm), XWD2 (trục 25 mm), XWD3 (trục 35 mm); cấp GV ghép trục vít WPDS100 (trục 38 mm); và bản mặt bích ghép BLD0, XLD2, XLD3.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP là motor 3 pha 4 cực ghép 2 cấp giảm tốc nối tiếp, hạ 1400 vòng/phút xuống rất chậm, mô-men trục ra lớn.
Tỉ số thường gặp: UDL + cyclo ~1/300 – 1/3000; GV + trục vít WPDS100 tỉ số lớn, trục vuông góc
Loại hộp 2 cấp thường gặp: UDL + BWD0, XWD2, XWD3 chân đế; UDL + BLD0, XLD2, XLD3 mặt bích; GV + WPDS100
Mô-men thường gặp (theo motor): ~770 Nm ở 1/121; ~1.910 Nm ở 1/300; ~19.100 Nm ở 1/3000; mô-men thực dùng giới hạn theo cỡ cấp sau: BWD0, XWD2 nhỏ nhất → XWD3 → WPDS100
Điện áp, ampe định mức: 3 pha 380V đấu sao: 2,6 – 2,8 A; 3 pha 220V đấu tam giác: 4,5 – 4,8 A
2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw
a. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.1kw 1.5HP UDL chân đế
Loại 1: Hộp số 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BWD0
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
Cấp cyclo BWD0 trục 30 mm, gọn nhẹ, giá thấp nhất bản chân đế
Loại 2: Hộp số động cơ 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XWD2
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
XWD2 trục 25 mm, thân thấp, lắp gọn dưới gầm máy chật
Hợp máy đóng gói, máy chiết rót cần dò tốc độ
Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XWD3
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Mã dòng B tương đương: BWD1
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
XWD3 trục 35 mm, chịu mô-men và lực hướng tâm cao nhất bản UDL chân đế
Hợp băng tải xích, máy trộn tải vừa, treo nhông xích trực tiếp
Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP GV gắn WPDS100
Mô-men theo motor 1.1kW ở tỉ số 1/100: ~410 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
Ưu thế: GV + trục vít WPDS100: trục ra vuông góc, motor nằm dọc thân máy
Vỏ gang, trục 38 mm, chịu va đập tốt hơn hộp nhôm
Tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần; hiệu suất trục vít ~50 – 70%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục
Hợp cửa trượt, vít tải, băng tải góc
b. Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kw UDL mặt bích
Loại 1: Hộp số giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BLD0
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
BLD0 trục 30 mm, hợp khuấy bồn nhỏ, máy chiết rót
Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XLD2
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
XLD2 trục 25 mm, nhẹ nhất bản mặt bích
Hợp khuấy sơn, keo, bồn pha mẫu nhỏ
Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XLD3
Mô-men theo motor 1.1kW: ~770 Nm ở 1/121 (~11,6 vòng/phút); ~1.910 Nm ở 1/300 (~4,7 vòng/phút); ~19.100 Nm ở 1/3000 (~0,47 vòng/phút) — mô-men thực dùng giới hạn theo nhãn hộp cấp sau
Mã dòng B tương đương: BLD1
Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
XLD3 trục 35 mm, chịu mô-men lớn nhất bản mặt bích
Hợp khuấy bể keo tụ, cánh khuấy dài
3. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
Máy khuấy chậm bể keo tụ, bể lắng, bể ủ phân trong trạm xử lý nước thải (dùng hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích XLD2, XLD3).
Bàn xoay rất chậm, mâm quay hàn ống, máy quấn màng pallet.
Băng tải lò sấy, băng tải làm nguội, dây chuyền phun sơn chạy vài vòng/phút.
Máy trộn hóa chất, máy đóng gói bao bì cần tốc độ thấp ổn định.
Máy nghiền ép hoa quả, máy nạo dừa, máy ép trục vít ép dầu nhỏ.
Cơ cấu mở van, cửa xả liệu, cửa cống nhỏ quay chậm (ghép WPDS100 trục vuông góc).
Ứng dụng minh hoạ: motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW cho máy kéo ống nhựa dây chuyền đùn ống
Cách vận hành:
Ống ra khỏi khuôn đùn, qua bể làm mát rồi vào cặp con lăn kéo bọc cao su Ø200 mm
Lực kéo ống Ø20–63 mm ~2–3 kN → mô-men con lăn ~200–300 Nm
Tỉ số 1/187: con lăn ~7,5 vòng/phút, ống chạy ~4,7 m/phút
Biến tần chỉnh 0,5–4,7 m/phút để giữ đúng độ dày thành ống theo tốc độ trục vít đùn
Thân gọn XWD3 (trục 35 mm) đặt vừa dưới khung máy kéo
4. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kW
Tỉ số truyền lớn trong một thân gọn: bản BWD0 chỉ cao khoảng 190 mm, ngang 185 mm.
Tốc độ trục ra rất thấp mà motor vẫn chỉ 1.1kW, dòng khoảng 2,8 A.
Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng, trục vuông góc.
Trục ra 25, 30, 35, 38 mm có rãnh then 8 – 12 mm, dễ lắp nhông, khớp nối.
Cấp cyclo chịu va đập tốt, chạy êm, ít rơ.
5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW ra được tốc độ thấp nhất bao nhiêu? Khoảng 0.2–1 v/p với motor 4 cực 1400 v/p và tỉ số 2 cấp cyclo từ 1/1225 tới 1/7569. Tỉ số 2 cấp thông dụng bắt đầu từ khoảng 1/121, ra khoảng 11.5 v/p.
Khi nào cần motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW thay vì 1 cấp? Khi tốc độ ra cần dưới 16 v/p. Hộp cyclo 1 cấp tỉ số lớn nhất 1/87, motor 4 cực ra khoảng 16 v/p. Dưới mức này phải dùng 2 cấp.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP chạy 5 v/p cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 1790 Nm tính theo motor. Mô-men này dễ chạm giới hạn hộp cấp cuối XWD3; cần đối chiếu nhãn mô-men cho phép trước khi chạy đầy tải.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW dùng cho bàn xoay hàn ống được không? Được. Bàn xoay 1–3 v/p, tải phôi 300–500 kg dùng 1.1kW 2 cấp, tỉ số 1/473–1/1225. Kết hợp biến tần để chỉnh tốc độ theo đường kính ống.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW có bản chân đế và mặt bích không? Có. Chân đế BWD0, XWD2, XWD3. Mặt bích BLD0, XLD2, XLD3 cho máy khuấy đứng. Trục ra 25–38 mm tùy cỡ.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW ghép trục vít WPDS100 khác cyclo 2 cấp chỗ nào? Trục ra vuông góc và hiệu suất thấp hơn. WPDS100 hai cấp hiệu suất khoảng 50–60%, cyclo 2 cấp khoảng 85%. Ở cùng tốc độ, cyclo cho mô-men ra lớn hơn.
b) Cho người mới mua motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW, cần dùng cho đúng
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW dòng bao nhiêu? Khoảng 2.8 A ở 380V và 4.8 A ở 220V (đấu tam giác). Aptomat 10 A, dây đồng 1.5 mm², rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2.8 A với lưới 380V.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP có tự hãm không? Không, với bản cyclo 2 cấp. Tải treo hoặc nâng hạ cần motor có phanh. Bản trục vít WPDS100 tỉ số lớn có tự hãm tĩnh một phần.
Lắp khớp nối lên trục ra motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW thế nào? Đẩy nhẹ bằng ren vít đẩy, không đóng búa. Va đập lên trục ra truyền ngược làm vỡ chốt kim cấp cuối.
c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW, cần bảo trì
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW thay dầu mấy ngăn? Hai cấp cyclo chung một khoang dầu ở cỡ nhỏ. Bản trục vít 2 cấp WPDS có 2 khoang riêng, thay cả hai.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW chạy rất chậm có cần thay dầu thường xuyên không? Không. Tốc độ thấp ít sinh nhiệt, thay dầu khoảng 4000–5000 giờ. Môi trường bể xử lý nước thải ẩm, hóa chất thì kiểm tra nước lẫn dầu mỗi 6 tháng.
Motor 1.1kW trên hộp 2 cấp có cần bảo trì vòng bi không? Có. Motor khung 80–90 dùng vòng bi kín 6204–6205, thay khi có tiếng rè hoặc nóng trên 80°C.
d) Cho người dùng motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW mắc lỗi, cần cách sửa
Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW quay nhưng trục ra không quay là sao? Then hoặc chốt nối giữa 2 cấp bị cắt do quá tải. Mở mặt bích nối 2 cấp, thay then, kiểm tra mô-men tải.
Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP nóng nhưng dòng dưới 2.8 A là sao? Do quạt motor bị bít bụi hoặc biến tần chạy tần số thấp dưới 25 Hz lâu. Vệ sinh nắp quạt; chạy tần số thấp lâu thì lắp quạt cưỡng bức.
Hộp 2 cấp 1.1kW rỉ dầu ở chỗ nối 2 cấp là sao? Gioăng mặt bích nối hỏng. Thay gioăng, siết đều bu lông mặt bích theo hình chéo.