0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP

4.473 reviews

Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP 3 pha 380V, tỉ số truyền lớn, trục ra rất chậm, các kiểu thân gọn chân đế BWD0, XWD2, XWD3, WPDS100 và mặt bích BLD0, XLD2, XLD3, trục 25–38 mm.

Motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP (hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP, động cơ giảm tốc 2 cấp 1.1kW) là cụm motor điện 3 pha 1.1kW lắp nối tiếp hai cấp giảm tốc, cho tỉ số truyền lớn và tốc độ trục ra rất thấp mà thân máy vẫn gọn. Motor dùng điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 2,6 – 2,8 A.

Các kiểu thân gọn thường gặp: cấp UDL ghép cyclo chân đế BWD0 (trục 30 mm), XWD2 (trục 25 mm), XWD3 (trục 35 mm); cấp GV ghép trục vít WPDS100 (trục 38 mm); và bản mặt bích ghép BLD0, XLD2, XLD3.

Mục lục

1. Cấu tạo hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw

Hộp giảm tốc động cơ 2 cấp 1.5hp 1.1kw bao gồm các bộ phận chính sau:

  • Trục vào: Nhận chuyển động từ động cơ và truyền động cho hệ giảm tốc phía sau.
  • Hệ giảm tốc thứ 1: Bao gồm các bánh răng và trục truyền động đi kèm. Đầu vào của hệ giảm tốc này là trục vào, đầu ra nối với hệ giảm tốc thứ hai.
  • Hệ giảm tốc thứ 2: Tương tự như hệ giảm tốc thứ nhất, nhưng có kích thước bánh răng khác biệt, tạo ra tỷ số giảm tốc khác nhau.
  • Trục ra: Nối đầu ra của hệ giảm tốc thứ hai với hệ thống máy móc và thiết bị ứng dụng.
  • Bộ phận làm mát, bôi trơn máy: Đảm bảo máy hoạt động ổn định và bền bỉ trong thời gian dài.

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw

Hộp số motor 2 cấp 1.5hp 1.1kw:

  • Công suất: 1.1kW (1.5HP) giúp đáp ứng nhu cầu vận hành của nhiều loại máy móc và thiết bị công nghiệp.
  • Tỷ số giảm tốc đa dạng: Motor giảm tốc này có khả năng điều chỉnh tỷ số giảm tốc phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
  • Nhiều kiểu thiết kế và lắp đặt: Chân đế, mặt bích, trục vuông góc... giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống khác nhau.

3. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1.5hp 1.1kw

a. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.1kw 1.5HP UDL chân đế

Loại 1: Hộp số 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BWD0

Thông số kỹ thuật:

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao: 190mm
  • Tổng ngang: 185mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm
  • Motor giảm tốc 2 cấp tỷ số truyền lớn, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kw 1.5HP chân đế BWD0

Loại 2: Hộp số động cơ 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XWD2

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 25mm, rãnh cavet: 8mm
  • Tổng cao: 200mm
  • Tổng ngang: 210mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 100mm

Giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XWD2

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XWD3

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 10mm
  • Tổng cao: 250mm
  • Tổng ngang: 290mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 140mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL lắp XWD3

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP GV gắn WPDS100

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 38mm, rãnh cavet: 10mm
  • Tổng cao: 334mm
  • Tổng ngang: 270mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 150mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Hộp giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP GV gắn WPDS100

b. Motor giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kw UDL mặt bích

Loại 1: Hộp số giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp BLD0

Thông số kỹ thuật:

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 30mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính bích: 190mm
  • Đường kính vành định vị: 140mm
  • Động cơ giảm tốc 2 cấp tỷ số truyền lớn, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kw UDL gắn BLD0

Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XLD2

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 25mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính bích: 180mm
  • Đường kính vành định vị: 130mm

Động cơ giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.5HP 1.1kW UDL lắp XLD2

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XLD3

  • Công suất: 1.1kw 1.5HP
  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Đường kính trục ra: 35mm, rãnh cavet: 12mm
  • Đường kính bích: 230mm
  • Đường kính vành định vị: 170mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu, tỉ số truyền lớn.

Motor giảm tốc 2 cấp thân gọn 1.1kW 1.5HP UDL gắn XLD3

4. Thông số điện và mô-men motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP

Thông sốMotor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP
Điện áp3 pha 380V (bản 220V/380V: đấu sao ở 380V, tam giác ở 220V)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 2,6 – 2,8 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 4,5 – 4,8 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 vòng/phút
Biến tần phù hợp1.5kW vào 3 pha 380V; hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220V đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat khoảng 10 A, dây đồng 1,5 mm²
Rơ le nhiệtDải 2,5 – 4 A, chỉnh khoảng 2,8 A (380V)

Mô-men trục ra ước tính theo tốc độ trục ra (motor 1.1kW, hiệu suất hai cấp khoảng 85%):

Tốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
30khoảng 300
15khoảng 600
10khoảng 890
5khoảng 1790
2khoảng 4460
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 1.1kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của BWD0, XWD2, XWD3, WPDS100: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Ghép trục vít WPDS100: hiệu suất thấp hơn, mô-men thực thấp hơn bảng.
  • Tốc độ càng thấp, mô-men càng dễ chạm giới hạn hộp cấp cuối.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP

  • Máy khuấy chậm bể keo tụ, bể lắng, bể ủ phân trong trạm xử lý nước thải (dùng hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích XLD2, XLD3).
  • Bàn xoay rất chậm, mâm quay hàn ống, máy quấn màng pallet.
  • Băng tải lò sấy, băng tải làm nguội, dây chuyền phun sơn chạy vài vòng/phút.
  • Máy trộn hóa chất, máy đóng gói bao bì cần tốc độ thấp ổn định.
  • Máy nghiền ép hoa quả, máy nạo dừa, máy ép trục vít ép dầu nhỏ.
  • Cơ cấu mở van, cửa xả liệu, cửa cống nhỏ quay chậm (ghép WPDS100 trục vuông góc).

6. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp 1.5HP 1.1kW

  • Tỉ số truyền lớn trong một thân gọn: bản BWD0 chỉ cao khoảng 190 mm, ngang 185 mm.
  • Tốc độ trục ra rất thấp mà motor vẫn chỉ 1.1kW, dòng khoảng 2,8 A.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, trục thẳng, trục vuông góc.
  • Trục ra 25, 30, 35, 38 mm có rãnh then 8 – 12 mm, dễ lắp nhông, khớp nối.
  • Cấp cyclo chịu va đập tốt, chạy êm, ít rơ.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp 1.1kW 1.5HP

  • Khi nào cần hộp 2 cấp? Khi cần tốc độ trục ra rất thấp. Một cấp không đạt tỉ số đó.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Tốc độ trục ra cần, kiểu lắp. Báo cỡ trục và tải.
  • BWD0, XWD2, XWD3 khác nhau ra sao? Trục ra lần lượt 30, 25, 35 mm. XWD3 to và khỏe nhất.
  • Khi nào chọn bản WPDS100? Khi cần trục ra vuông góc. Trục 38 mm, tâm trục cao 150 mm.
  • Tâm trục cao bao nhiêu? BWD0, XWD2 khoảng 100 mm. XWD3 khoảng 140 mm.
  • Bản mặt bích kích thước nào? BLD0 bích 190 mm. XLD2 bích 180 mm. XLD3 bích 230 mm.
  • Kiểm tra tỉ số ra sao? Xem tem từng cấp. Tỉ số tổng bằng tích hai tỉ số.
  • Cần hỏi gì về bôi trơn? Mỗi cấp dầu hay mỡ. Đã nạp sẵn chưa.
  • Bộ điện cần gì? Aptomat khoảng 10 A. Khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2,8 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Motor 220V/380V vào lưới 380V đấu sao.
  • Dây nguồn cỡ nào? Cáp đồng 4 x 1,5 mm². Một lõi làm tiếp địa.
  • Bệ lắp cần chú ý gì? Mô-men ra rất lớn. Bệ thép cứng, bu lông đủ cỡ.
  • Lắp nhông lên trục ra thế nào? Dùng then đúng rãnh 8 – 12 mm. Ép nhẹ, không đóng búa.
  • Kiểm tra dầu từng cấp? Có. Mỗi cấp có nút thăm dầu riêng.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Xem chiều quay trục ra rồi mới nối tải.
  • Tiếp địa đúng cách? Dây vàng xanh nối vỏ motor về cọc đất. Không nối vào trung tính.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2,8 A ở 380V.
  • Dầu cấp cyclo thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem.
  • Cấp nào hay nóng hơn? Cấp trục vít thường nóng hơn. Theo dõi nhiệt vỏ hộp.
  • Phớt giữa hai cấp cần xem? Có. Rỉ dầu ở mặt ghép thì thay gioăng, phớt.
  • Bu lông nối hai cấp có lỏng? Rung lâu ngày làm lỏng. Siết lại đều.
  • Đo cách điện motor thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tiếng ồn tăng báo gì? Vòng bi hoặc con lăn cyclo mòn. Cần kiểm tra sớm.
  • Nhông xích trục ra cần gì? Tra dầu, chỉnh độ chùng. Thay nhông mòn răng.
  • Hộp nóng bao nhiêu là bất thường? Vỏ trên khoảng 80 °C. Kiểm tra dầu và tải.
  • Vệ sinh những chỗ nào? Lưới quạt motor và cánh tản nhiệt.
  • "Motor nhỏ 1.1kW thì hộp số không quá tải". Sai. Tỉ số lớn làm mô-men ra rất cao.
  • "Kẹt tải thì motor tự ngắt". Hộp cấp cuối có thể gãy trước. Rơ le nhiệt nhảy chậm hơn.
  • "Chỉ cần thay dầu một cấp". Cả hai cấp đều cần dầu sạch.
  • "Đổi chiều tức thì không sao". Đảo chiều đột ngột gây sốc răng, chốt cyclo.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh 4 A cho chắc". Chỉnh cao thì motor 2,8 A không được bảo vệ.
  • "Hộp trục vít tự hãm tuyệt đối". Tự hãm giảm khi mòn. Tải treo cần thắng.