Hộp giảm tốc ZSY bánh răng trụ răng nghiêng 3 cấp tải nặng, trục vào – ra song song, size 160–710 (khoảng cách tâm trục), tỉ số 1/22,4–1/100, trục ra 75–300 mm, vỏ gang.
Hộp giảm tốc ZSY (hộp số ZSY, hộp số giảm tốc ZSY) là hộp số bánh răng trụ răng nghiêng 3 cấp tải nặng, trục vào và trục ra song song, đều là cốt dương; số size chính là khoảng cách tâm trục vào – trục ra từ 160 đến 710 mm. Tỉ số truyền danh nghĩa 1/22,4 đến 1/100, với motor 4 cực khoảng 1470 vòng/phút cho tốc độ trục ra khoảng 66 đến 15 vòng/phút; trục ra từ 75 mm (ZSY160) đến 300 mm (ZSY630).
Hộp giảm tốc ZSY nối motor qua khớp nối hoặc puly, vỏ gang, bánh răng thép hợp kim thấm tôi mài, dùng cho cầu trục, tời, máy nghiền, băng tải mỏ, lò quay xi măng và thiết bị luyện kim.
Mục lục
Hộp số giảm tốc ZSY là thiết bị xuất xứ từ Trung Quốc, thuộc kiểu hộp số bánh răng tải nặng. Hộp số này sử dụng ba cặp bánh răng trụ dạng răng nghiêng để ăn khớp với nhau và có kích thước khác nhau để biến đổi momen xoắn. Do đó, ZSY còn được gọi là hộp giảm tốc 3 cấp bánh răng trụ ZSY series.
Hộp giảm tốc ZSY160 trục ra Ø75 mm chịu mô-men cực đại ~ 5.030 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY160 |
| Đường kính trục ra | Ø75 mm, cavet (then) 20 mm, dài 105 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø24 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø19 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 352 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 180 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 600 × 290 × ~ 375 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 10 lít |
ZSY160: mô men cực đại của hộp ~4.310 – 5.030 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 15 | ~2.050 | 2,22 |
| 1/25 | ~60,0 | 15 | ~2.290 | 2,09 |
| 1/28 | ~53,6 | 11 | ~1.880 | 2,58 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 11 | ~2.120 | 2,32 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 11 | ~2.380 | 2,05 |
| 1/40 | ~37,5 | 7,5 | ~1.830 | 2,75 |
| 1/45 | ~33,3 | 7,5 | ~2.060 | 2,22 |
| 1/50 | ~30,0 | 5,5 | ~1.680 | 2,67 |
| 1/56 | ~26,8 | 5,5 | ~1.880 | 2,67 |
| 1/63 | ~23,8 | 5,5 | ~2.120 | 2,14 |
| 1/71 | ~21,1 | 4 | ~1.730 | 2,69 |
| 1/80 | ~18,8 | 4 | ~1.950 | 2,21 |
| 1/90 | ~16,7 | 3 | ~1.650 | 2,61 |
| 1/100 | ~15,0 | 3 | ~1.830 | 2,61 |
Hộp giảm tốc ZSY180 trục ra Ø85 mm chịu mô-men cực đại ~ 7.220 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY180 |
| Đường kính trục ra | Ø85 mm, cavet (then) 22 mm, dài 130 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø28 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø22 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 395 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 200 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 665 × 320 × ~ 435 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 14 lít |
ZSY180: mô men cực đại của hộp ~6.220 – 7.220 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 22 | ~3.010 | 2,27 |
| 1/25 | ~60,0 | 22 | ~3.360 | 2,05 |
| 1/28 | ~53,6 | 18,5 | ~3.160 | 2,23 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 15 | ~2.890 | 2,42 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 15 | ~3.250 | 2,22 |
| 1/40 | ~37,5 | 11 | ~2.690 | 2,67 |
| 1/45 | ~33,3 | 11 | ~3.020 | 2,14 |
| 1/50 | ~30,0 | 7,5 | ~2.290 | 2,87 |
| 1/56 | ~26,8 | 7,5 | ~2.560 | 2,74 |
| 1/63 | ~23,8 | 7,5 | ~2.890 | 2,22 |
| 1/71 | ~21,1 | 7,5 | ~3.250 | 2,22 |
| 1/80 | ~18,8 | 5,5 | ~2.690 | 2,31 |
| 1/90 | ~16,7 | 5,5 | ~3.020 | 2,14 |
| 1/100 | ~15,0 | 4 | ~2.440 | 2,69 |
Hộp giảm tốc ZSY200 trục ra Ø95 mm chịu mô-men cực đại ~ 10.390 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY200 |
| Đường kính trục ra | Ø95 mm, cavet (then) 25 mm, dài 130 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø32 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø22 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 440 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 225 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 745 × 355 × ~ 492 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 19 lít |
ZSY200: mô men cực đại của hộp ~8.620 – 10.390 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 30 | ~4.100 | 2,22 |
| 1/25 | ~60,0 | 30 | ~4.580 | 2,06 |
| 1/28 | ~53,6 | 22 | ~3.760 | 2,63 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 22 | ~4.230 | 2,27 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 22 | ~4.770 | 2,09 |
| 1/40 | ~37,5 | 18,5 | ~4.520 | 2,22 |
| 1/45 | ~33,3 | 15 | ~4.120 | 2,22 |
| 1/50 | ~30,0 | 15 | ~4.580 | 2,09 |
| 1/56 | ~26,8 | 15 | ~5.130 | 2,03 |
| 1/63 | ~23,8 | 11 | ~4.230 | 2,05 |
| 1/71 | ~21,1 | 11 | ~4.770 | 2,05 |
| 1/80 | ~18,8 | 7,5 | ~3.660 | 2,35 |
| 1/90 | ~16,7 | 7,5 | ~4.120 | 2,35 |
| 1/100 | ~15,0 | 7,5 | ~4.580 | 2,09 |
Hộp giảm tốc ZSY224 trục ra Ø100 mm chịu mô-men cực đại ~ 15.320 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY224 |
| Đường kính trục ra | Ø100 mm, cavet (then) 28 mm, dài 165 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø38 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø24 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 496 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 250 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 840 × 390 × ~ 535 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 26 lít |
ZSY224: mô men cực đại của hộp ~12.390 – 15.320 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 45 | ~6.160 | 2,13 |
| 1/25 | ~60,0 | 45 | ~6.870 | 2,09 |
| 1/28 | ~53,6 | 37 | ~6.330 | 2,28 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 37 | ~7.120 | 2,09 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 30 | ~6.500 | 2,29 |
| 1/40 | ~37,5 | 30 | ~7.330 | 2,09 |
| 1/45 | ~33,3 | 22 | ~6.050 | 2,05 |
| 1/50 | ~30,0 | 22 | ~6.720 | 2,05 |
| 1/56 | ~26,8 | 18,5 | ~6.330 | 2,28 |
| 1/63 | ~23,8 | 15 | ~5.770 | 2,42 |
| 1/71 | ~21,1 | 15 | ~6.500 | 2,16 |
| 1/80 | ~18,8 | 11 | ~5.370 | 2,32 |
| 1/90 | ~16,7 | 11 | ~6.050 | 2,23 |
| 1/100 | ~15,0 | 11 | ~6.720 | 2,14 |
Hộp giảm tốc ZSY250 trục ra Ø110 mm chịu mô-men cực đại ~ 18.940 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY250 |
| Đường kính trục ra | Ø110 mm, cavet (then) 28 mm, dài 165 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/56) | Ø42 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/63 – 1/100) | Ø32 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 555 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 280 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 930 × 450 × ~ 589 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 36 lít |
ZSY250: mô men cực đại của hộp ~16.970 – 18.940 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 55 | ~7.520 | 2,33 |
| 1/25 | ~60,0 | 55 | ~8.400 | 2,05 |
| 1/28 | ~53,6 | 55 | ~9.400 | 2,01 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 45 | ~8.660 | 2,07 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 37 | ~8.020 | 2,33 |
| 1/40 | ~37,5 | 37 | ~9.040 | 2,09 |
| 1/45 | ~33,3 | 30 | ~8.240 | 2,29 |
| 1/50 | ~30,0 | 30 | ~9.160 | 2,06 |
| 1/56 | ~26,8 | 22 | ~7.520 | 2,49 |
| 1/63 | ~23,8 | 22 | ~8.460 | 2,00 |
| 1/71 | ~21,1 | 18,5 | ~8.020 | 2,12 |
| 1/80 | ~18,8 | 15 | ~7.330 | 2,35 |
| 1/90 | ~16,7 | 15 | ~8.240 | 2,16 |
| 1/100 | ~15,0 | 11 | ~6.720 | 2,67 |
Hộp giảm tốc ZSY280 trục ra Ø130 mm chịu mô-men cực đại ~ 25.850 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY280 |
| Đường kính trục ra | Ø130 mm, cavet (then) 32 mm, dài 200 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø48 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø38 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 620 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 315 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1025 × 500 × ~ 662 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 53 lít |
ZSY280: mô men cực đại của hộp ~23.000 – 25.850 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 75 | ~10.260 | 2,38 |
| 1/25 | ~60,0 | 75 | ~11.450 | 2,05 |
| 1/28 | ~53,6 | 55 | ~9.400 | 2,53 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 55 | ~10.580 | 2,26 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 55 | ~11.920 | 2,08 |
| 1/40 | ~37,5 | 45 | ~10.990 | 2,33 |
| 1/45 | ~33,3 | 45 | ~12.370 | 2,09 |
| 1/50 | ~30,0 | 37 | ~11.300 | 2,25 |
| 1/56 | ~26,8 | 37 | ~12.650 | 2,01 |
| 1/63 | ~23,8 | 22 | ~8.460 | 2,72 |
| 1/71 | ~21,1 | 22 | ~9.540 | 2,50 |
| 1/80 | ~18,8 | 22 | ~10.750 | 2,27 |
| 1/90 | ~16,7 | 22 | ~12.090 | 2,05 |
| 1/100 | ~15,0 | 18,5 | ~11.300 | 2,28 |
Hộp giảm tốc ZSY315 trục ra Ø140 mm chịu mô-men cực đại ~ 39.860 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY315 |
| Đường kính trục ra | Ø140 mm, cavet (then) 36 mm, dài 200 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71) | Ø48 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100) | Ø42 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 699 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 355 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1160 × 570 × ~ 749 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 75 lít |
ZSY315: mô men cực đại của hộp ~35.910 – 39.860 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 132 | ~18.060 | 2,00 |
| 1/25 | ~60,0 | 110 | ~16.790 | 2,14 |
| 1/28 | ~53,6 | 90 | ~15.390 | 2,40 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 90 | ~17.310 | 2,15 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 75 | ~16.260 | 2,33 |
| 1/40 | ~37,5 | 75 | ~18.320 | 2,06 |
| 1/45 | ~33,3 | 55 | ~15.110 | 2,53 |
| 1/50 | ~30,0 | 55 | ~16.790 | 2,28 |
| 1/56 | ~26,8 | 45 | ~15.390 | 2,44 |
| 1/63 | ~23,8 | 45 | ~17.310 | 2,22 |
| 1/71 | ~21,1 | 37 | ~16.040 | 2,38 |
| 1/80 | ~18,8 | 37 | ~18.080 | 2,12 |
| 1/90 | ~16,7 | 30 | ~16.490 | 2,42 |
| 1/100 | ~15,0 | 22 | ~13.430 | 2,67 |
Hộp giảm tốc ZSY355 trục ra Ø170 mm chịu mô-men cực đại ~ 58.430 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY355 |
| Đường kính trục ra | Ø170 mm, cavet (then) 40 mm, dài 240 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5) | Ø60 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90) | Ø48 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 785 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 400 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1280 × 600 × ~ 870 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 115 lít |
ZSY355: mô men cực đại của hộp ~53.620 – 58.430 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 185 | ~25.310 | 2,12 |
| 1/25 | ~60,0 | 160 | ~24.430 | 2,24 |
| 1/28 | ~53,6 | 132 | ~22.570 | 2,41 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 132 | ~25.390 | 2,15 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 132 | ~28.620 | 2,04 |
| 1/40 | ~37,5 | 110 | ~26.870 | 2,09 |
| 1/45 | ~33,3 | 90 | ~24.730 | 2,34 |
| 1/50 | ~30,0 | 90 | ~27.480 | 2,12 |
| 1/56 | ~26,8 | 75 | ~25.650 | 2,22 |
| 1/63 | ~23,8 | 55 | ~21.160 | 2,58 |
| 1/71 | ~21,1 | 55 | ~23.850 | 2,32 |
| 1/80 | ~18,8 | 55 | ~26.870 | 2,05 |
| 1/90 | ~16,7 | 45 | ~24.730 | 2,29 |
Hộp giảm tốc ZSY400 trục ra Ø180 mm chịu mô-men cực đại ~ 78.610 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY400 |
| Đường kính trục ra | Ø180 mm, cavet (then) 45 mm, dài 240 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5) | Ø65 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90) | Ø55 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 880 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 450 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1420 × 690 × ~ 968 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 160 lít |
ZSY400: mô men cực đại của hộp ~70.320 – 78.610 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 250 | ~34.200 | 2,08 |
| 1/25 | ~60,0 | 220 | ~33.590 | 2,09 |
| 1/28 | ~53,6 | 200 | ~34.200 | 2,08 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 185 | ~35.590 | 2,09 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 160 | ~34.690 | 2,14 |
| 1/40 | ~37,5 | 132 | ~32.240 | 2,41 |
| 1/45 | ~33,3 | 132 | ~36.270 | 2,08 |
| 1/50 | ~30,0 | 110 | ~33.590 | 2,18 |
| 1/56 | ~26,8 | 90 | ~30.780 | 2,40 |
| 1/63 | ~23,8 | 90 | ~34.630 | 2,12 |
| 1/71 | ~21,1 | 90 | ~39.020 | 2,01 |
| 1/80 | ~18,8 | 75 | ~36.640 | 2,03 |
| 1/90 | ~16,7 | 55 | ~30.230 | 2,49 |
Hộp giảm tốc ZSY450 trục ra Ø220 mm chịu mô-men cực đại ~ 111.310 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY450 |
| Đường kính trục ra | Ø220 mm, cavet (then) 50 mm, dài 280 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5) | Ø70 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90) | Ø60 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 989 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 500 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1610 × 750 × ~ 1067 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 220 lít |
ZSY450: mô men cực đại của hộp ~103.890 – 111.310 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 355 | ~48.560 | 2,15 |
| 1/25 | ~60,0 | 315 | ~48.090 | 2,19 |
| 1/28 | ~53,6 | 280 | ~47.880 | 2,19 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 250 | ~48.090 | 2,20 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 220 | ~47.690 | 2,27 |
| 1/40 | ~37,5 | 220 | ~53.740 | 2,07 |
| 1/45 | ~33,3 | 200 | ~54.960 | 2,01 |
| 1/50 | ~30,0 | 160 | ~48.850 | 2,20 |
| 1/56 | ~26,8 | 132 | ~45.140 | 2,30 |
| 1/63 | ~23,8 | 132 | ~50.780 | 2,08 |
| 1/71 | ~21,1 | 110 | ~47.690 | 2,18 |
| 1/80 | ~18,8 | 110 | ~53.740 | 2,00 |
| 1/90 | ~16,7 | 90 | ~49.470 | 2,18 |
Hộp giảm tốc ZSY500 trục ra Ø240 mm chịu mô-men cực đại ~ 165.720 Nm.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY500 |
| Đường kính trục ra | Ø240 mm, cavet (then) 56 mm, dài 330 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/45) | Ø80 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số 1/50 – 1/90) | Ø65 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | a = 1105 mm |
| Tâm trục tới mặt đất | 560 mm |
| Kích thước trước khi đóng kiện | Dài × ngang × cao: 1790 × 830 × ~ 1170 mm |
| Dầu bôi trơn | ~ 300 lít |
ZSY500: mô men cực đại của hộp ~142.770 – 165.720 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men trục ra theo motor (Nm) | SF |
| 1/22,4 | ~67,0 | 500 | ~68.400 | 2,09 |
| 1/25 | ~60,0 | 450 | ~68.700 | 2,22 |
| 1/28 | ~53,6 | 450 | ~76.950 | 2,06 |
| 1/31,5 | ~47,6 | 400 | ~76.950 | 2,06 |
| 1/35,5 | ~42,3 | 355 | ~76.960 | 2,08 |
| 1/40 | ~37,5 | 315 | ~76.950 | 2,10 |
| 1/45 | ~33,3 | 280 | ~76.950 | 2,15 |
| 1/50 | ~30,0 | 250 | ~76.340 | 2,12 |
| 1/56 | ~26,8 | 220 | ~75.240 | 2,14 |
| 1/63 | ~23,8 | 200 | ~76.950 | 2,08 |
| 1/71 | ~21,1 | 185 | ~80.210 | 2,07 |
| 1/80 | ~18,8 | 160 | ~78.170 | 2,08 |
| 1/90 | ~16,7 | 132 | ~72.550 | 2,26 |
Hộp giảm tốc ZSY630 trục ra Ø300 mm, tỉ số 1/22,4 – 1/100.

| Thông số | Hộp giảm tốc ZSY630 |
| Đường kính trục ra | Ø300 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số nhỏ) | Ø110 mm |
| Đường kính trục vào (tỉ số lớn) | Ø85 mm |
| Tâm trục vào – trục ra | A = 630 mm |
Hộp giảm tốc ZSY hợp với máy cần trục ra chậm ~15 – 66 vòng/phút và mô men lớn, chạy liên tục nhiều ca.
Tem hộp giảm tốc ZSY cho biết đủ 3 thứ quyết định mua đúng: cỡ hộp (khoảng cách tâm trục), tỉ số truyền và kiểu lắp. Đọc đúng 3 thông số này là thay được hộp cũ mà không phải sửa bệ, sửa khớp nối.

| Ký hiệu | Ý nghĩa khi mua bán |
| ZSY | Hộp bánh răng trụ răng cứng, 3 cấp, trục vào và trục ra song song |
| 224 | Size = khoảng cách tâm cặp bánh răng cấp cuối 224 mm. Size càng lớn, mô-men càng lớn |
| 40 | Tỉ số truyền danh nghĩa 1/40: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~37,5 vòng/phút |
| I | Kiểu lắp (I – VI): đầu trục vào, trục ra thò ra phía nào của vỏ. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ |
| Dòng trên tem | Cách đọc, dùng khi mua |
| Model | Đọc đủ 3 phần size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp là dễ giao sai hộp |
| Ratio i | Tỉ số danh nghĩa. Tỉ số thực có thể lệch vài %, tốc độ máy gần như không đổi |
| Input speed | 1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra chậm còn ~2/3 |
| Output speed | Tốc độ trục ra = 1500 / tỉ số. Ví dụ 1500 / 40 = 37,5 vòng/phút |
| Rated motor | Motor 4P thông dụng cho tỉ số đó. ZSY224 tỉ số 1/40 lắp 30 kW, SF ~2,09 |
| Max output torque | Mô-men cực đại trục ra. ZSY224 tỉ số 1/40: ~15.320 Nm; motor 30 kW cho ~7.330 Nm |
| Lubricant | Dầu bánh răng VG320, ZSY224 ~26 lít. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm |
| Weight | Trọng lượng tham khảo. ZSY224 ~390 kg; thực tế các hãng làm nhẹ hơn 10–15%. Dùng để chọn pa lăng, xe nâng khi lắp đặt |
Cùng là hộp giảm tốc bánh răng trụ trục song song, khác nhau ở số cấp, dải tỉ số và tốc độ trục ra. Bảng tính với motor 4 pole ~1470 vòng/phút.
| Tiêu chí | Hộp giảm tốc ZSY | ZLY | ZFY | ZQ |
| Số cấp răng | 3 c?? |