0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZSY

4.528 reviews

Hộp giảm tốc ZSY bánh răng trụ răng nghiêng 3 cấp tải nặng, trục vào – ra song song, size 160–710 (khoảng cách tâm trục), tỉ số 1/22,4–1/100, trục ra 75–300 mm, vỏ gang.

Hộp giảm tốc ZSY (hộp số ZSY, hộp số giảm tốc ZSY) là hộp số bánh răng trụ răng nghiêng 3 cấp tải nặng, trục vào và trục ra song song, đều là cốt dương; số size chính là khoảng cách tâm trục vào – trục ra từ 160 đến 710 mm. Tỉ số truyền danh nghĩa 1/22,4 đến 1/100, với motor 4 cực khoảng 1470 vòng/phút cho tốc độ trục ra khoảng 66 đến 15 vòng/phút; trục ra từ 75 mm (ZSY160) đến 300 mm (ZSY630).

Hộp giảm tốc ZSY nối motor qua khớp nối hoặc puly, vỏ gang, bánh răng thép hợp kim thấm tôi mài, dùng cho cầu trục, tời, máy nghiền, băng tải mỏ, lò quay xi măng và thiết bị luyện kim.

Mục lục

1. Giới thiệu hộp giảm tốc ZSY

Hộp số giảm tốc ZSY là thiết bị xuất xứ từ Trung Quốc, thuộc kiểu hộp số bánh răng tải nặng. Hộp số này sử dụng ba cặp bánh răng trụ dạng răng nghiêng để ăn khớp với nhau và có kích thước khác nhau để biến đổi momen xoắn. Do đó, ZSY còn được gọi là hộp giảm tốc 3 cấp bánh răng trụ ZSY series.

2. Phân loại, kích thước bản vẽ và mô men hộp giảm tốc ZSY 160–630

  • Bảng mô men từng size: motor 4 cực – 4 Pole, tốc độ vào 1500 vòng/phút.
  • Công suất cực đại theo JB/T 8853: tải đều, ≤10 giờ/ngày, ≤5 lần khởi động/giờ.
  • Mô men cực đại = công suất cực đại hộp × hiệu suất ~94%.
  • Motor 4P thông dụng: cỡ motor chuẩn lớn nhất cho SF ~2–2,4.
  • SF = mô men cực đại hộp ÷ mô men motor 4P tại trục ra (1470 vòng/phút, hiệu suất ~94%).

a. Hộp giảm tốc ZSY160

Hộp giảm tốc ZSY160 trục ra Ø75 mm chịu mô-men cực đại ~ 5.030 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY160 trục ra Ø75 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY160
Đường kính trục raØ75 mm, cavet (then) 20 mm, dài 105 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø24 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø19 mm
Tâm trục vào – trục raa = 352 mm
Tâm trục tới mặt đất180 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 600 × 290 × ~ 375 mm
Dầu bôi trơn~ 10 lít

ZSY160: mô men cực đại của hộp ~4.310 – 5.030 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,015~2.0502,22
1/25~60,015~2.2902,09
1/28~53,611~1.8802,58
1/31,5~47,611~2.1202,32
1/35,5~42,311~2.3802,05
1/40~37,57,5~1.8302,75
1/45~33,37,5~2.0602,22
1/50~30,05,5~1.6802,67
1/56~26,85,5~1.8802,67
1/63~23,85,5~2.1202,14
1/71~21,14~1.7302,69
1/80~18,84~1.9502,21
1/90~16,73~1.6502,61
1/100~15,03~1.8302,61

  • Chân đế: 8 lỗ Ø18,5 mm; lỗ dọc trục m1 = 510 mm, ngang trục m3 = 245 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 170 kg.

b. Hộp giảm tốc ZSY180

Hộp giảm tốc ZSY180 trục ra Ø85 mm chịu mô-men cực đại ~ 7.220 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY180 trục ra Ø85 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY180
Đường kính trục raØ85 mm, cavet (then) 22 mm, dài 130 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø28 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø22 mm
Tâm trục vào – trục raa = 395 mm
Tâm trục tới mặt đất200 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 665 × 320 × ~ 435 mm
Dầu bôi trơn~ 14 lít

ZSY180: mô men cực đại của hộp ~6.220 – 7.220 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,022~3.0102,27
1/25~60,022~3.3602,05
1/28~53,618,5~3.1602,23
1/31,5~47,615~2.8902,42
1/35,5~42,315~3.2502,22
1/40~37,511~2.6902,67
1/45~33,311~3.0202,14
1/50~30,07,5~2.2902,87
1/56~26,87,5~2.5602,74
1/63~23,87,5~2.8902,22
1/71~21,17,5~3.2502,22
1/80~18,85,5~2.6902,31
1/90~16,75,5~3.0202,14
1/100~15,04~2.4402,69
  • Chân đế: 8 lỗ Ø18,5 mm; lỗ dọc trục m1 = 570 mm, ngang trục m3 = 275 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 205 kg.

c. Hộp giảm tốc ZSY200

Hộp giảm tốc ZSY200 trục ra Ø95 mm chịu mô-men cực đại ~ 10.390 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY200 trục ra Ø95 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY200
Đường kính trục raØ95 mm, cavet (then) 25 mm, dài 130 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø32 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø22 mm
Tâm trục vào – trục raa = 440 mm
Tâm trục tới mặt đất225 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 745 × 355 × ~ 492 mm
Dầu bôi trơn~ 19 lít

ZSY200: mô men cực đại của hộp ~8.620 – 10.390 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,030~4.1002,22
1/25~60,030~4.5802,06
1/28~53,622~3.7602,63
1/31,5~47,622~4.2302,27
1/35,5~42,322~4.7702,09
1/40~37,518,5~4.5202,22
1/45~33,315~4.1202,22
1/50~30,015~4.5802,09
1/56~26,815~5.1302,03
1/63~23,811~4.2302,05
1/71~21,111~4.7702,05
1/80~18,87,5~3.6602,35
1/90~16,77,5~4.1202,35
1/100~15,07,5~4.5802,09
  • Chân đế: 8 lỗ Ø24 mm; lỗ dọc trục m1 = 630 mm, ngang trục m3 = 300 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 285 kg.

d. Hộp giảm tốc ZSY224

Hộp giảm tốc ZSY224 trục ra Ø100 mm chịu mô-men cực đại ~ 15.320 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY224 trục ra Ø100 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY224
Đường kính trục raØ100 mm, cavet (then) 28 mm, dài 165 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø38 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø24 mm
Tâm trục vào – trục raa = 496 mm
Tâm trục tới mặt đất250 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 840 × 390 × ~ 535 mm
Dầu bôi trơn~ 26 lít

ZSY224: mô men cực đại của hộp ~12.390 – 15.320 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,045~6.1602,13
1/25~60,045~6.8702,09
1/28~53,637~6.3302,28
1/31,5~47,637~7.1202,09
1/35,5~42,330~6.5002,29
1/40~37,530~7.3302,09
1/45~33,322~6.0502,05
1/50~30,022~6.7202,05
1/56~26,818,5~6.3302,28
1/63~23,815~5.7702,42
1/71~21,115~6.5002,16
1/80~18,811~5.3702,32
1/90~16,711~6.0502,23
1/100~15,011~6.7202,14
  • Chân đế: 8 lỗ Ø24 mm; lỗ dọc trục m1 = 705 mm, ngang trục m3 = 335 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 390 kg.

e. Hộp giảm tốc ZSY250

Hộp giảm tốc ZSY250 trục ra Ø110 mm chịu mô-men cực đại ~ 18.940 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY250 trục ra Ø110 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY250
Đường kính trục raØ110 mm, cavet (then) 28 mm, dài 165 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/56)Ø42 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/63 – 1/100)Ø32 mm
Tâm trục vào – trục raa = 555 mm
Tâm trục tới mặt đất280 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 930 × 450 × ~ 589 mm
Dầu bôi trơn~ 36 lít

ZSY250: mô men cực đại của hộp ~16.970 – 18.940 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,055~7.5202,33
1/25~60,055~8.4002,05
1/28~53,655~9.4002,01
1/31,5~47,645~8.6602,07
1/35,5~42,337~8.0202,33
1/40~37,537~9.0402,09
1/45~33,330~8.2402,29
1/50~30,030~9.1602,06
1/56~26,822~7.5202,49
1/63~23,822~8.4602,00
1/71~21,118,5~8.0202,12
1/80~18,815~7.3302,35
1/90~16,715~8.2402,16
1/100~15,011~6.7202,67
  • Chân đế: 8 lỗ Ø28 mm; lỗ dọc trục m1 = 810 mm, ngang trục m3 = 380 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 540 kg.

f. Hộp giảm tốc ZSY280

Hộp giảm tốc ZSY280 trục ra Ø130 mm chịu mô-men cực đại ~ 25.850 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY280 trục ra Ø130 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY280
Đường kính trục raØ130 mm, cavet (then) 32 mm, dài 200 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø48 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø38 mm
Tâm trục vào – trục raa = 620 mm
Tâm trục tới mặt đất315 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1025 × 500 × ~ 662 mm
Dầu bôi trơn~ 53 lít

ZSY280: mô men cực đại của hộp ~23.000 – 25.850 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,075~10.2602,38
1/25~60,075~11.4502,05
1/28~53,655~9.4002,53
1/31,5~47,655~10.5802,26
1/35,5~42,355~11.9202,08
1/40~37,545~10.9902,33
1/45~33,345~12.3702,09
1/50~30,037~11.3002,25
1/56~26,837~12.6502,01
1/63~23,822~8.4602,72
1/71~21,122~9.5402,50
1/80~18,822~10.7502,27
1/90~16,722~12.0902,05
1/100~15,018,5~11.3002,28
  • Chân đế: 8 lỗ Ø28 mm; lỗ dọc trục m1 = 855 mm, ngang trục m3 = 430 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 750 kg.

g. Hộp giảm tốc ZSY315

Hộp giảm tốc ZSY315 trục ra Ø140 mm chịu mô-men cực đại ~ 39.860 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY315 trục ra Ø140 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY315
Đường kính trục raØ140 mm, cavet (then) 36 mm, dài 200 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/71)Ø48 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/80 – 1/100)Ø42 mm
Tâm trục vào – trục raa = 699 mm
Tâm trục tới mặt đất355 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1160 × 570 × ~ 749 mm
Dầu bôi trơn~ 75 lít

ZSY315: mô men cực đại của hộp ~35.910 – 39.860 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,0132~18.0602,00
1/25~60,0110~16.7902,14
1/28~53,690~15.3902,40
1/31,5~47,690~17.3102,15
1/35,5~42,375~16.2602,33
1/40~37,575~18.3202,06
1/45~33,355~15.1102,53
1/50~30,055~16.7902,28
1/56~26,845~15.3902,44
1/63~23,845~17.3102,22
1/71~21,137~16.0402,38
1/80~18,837~18.0802,12
1/90~16,730~16.4902,42
1/100~15,022~13.4302,67
  • Chân đế: 8 lỗ Ø35 mm; lỗ dọc trục m1 = 960 mm, ngang trục m3 = 490 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 940 kg.

h. Hộp giảm tốc ZSY355

Hộp giảm tốc ZSY355 trục ra Ø170 mm chịu mô-men cực đại ~ 58.430 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY355 trục ra Ø170 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY355
Đường kính trục raØ170 mm, cavet (then) 40 mm, dài 240 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5)Ø60 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90)Ø48 mm
Tâm trục vào – trục raa = 785 mm
Tâm trục tới mặt đất400 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1280 × 600 × ~ 870 mm
Dầu bôi trơn~ 115 lít

ZSY355: mô men cực đại của hộp ~53.620 – 58.430 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,0185~25.3102,12
1/25~60,0160~24.4302,24
1/28~53,6132~22.5702,41
1/31,5~47,6132~25.3902,15
1/35,5~42,3132~28.6202,04
1/40~37,5110~26.8702,09
1/45~33,390~24.7302,34
1/50~30,090~27.4802,12
1/56~26,875~25.6502,22
1/63~23,855~21.1602,58
1/71~21,155~23.8502,32
1/80~18,855~26.8702,05
1/90~16,745~24.7302,29

  • Chân đế: 8 lỗ Ø35 mm; lỗ dọc trục m1 = 1080 mm, ngang trục m3 = 520 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 1.400 kg.

i. Hộp giảm tốc ZSY400

Hộp giảm tốc ZSY400 trục ra Ø180 mm chịu mô-men cực đại ~ 78.610 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY400 trục ra Ø180 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY400
Đường kính trục raØ180 mm, cavet (then) 45 mm, dài 240 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5)Ø65 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90)Ø55 mm
Tâm trục vào – trục raa = 880 mm
Tâm trục tới mặt đất450 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1420 × 690 × ~ 968 mm
Dầu bôi trơn~ 160 lít

ZSY400: mô men cực đại của hộp ~70.320 – 78.610 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,0250~34.2002,08
1/25~60,0220~33.5902,09
1/28~53,6200~34.2002,08
1/31,5~47,6185~35.5902,09
1/35,5~42,3160~34.6902,14
1/40~37,5132~32.2402,41
1/45~33,3132~36.2702,08
1/50~30,0110~33.5902,18
1/56~26,890~30.7802,40
1/63~23,890~34.6302,12
1/71~21,190~39.0202,01
1/80~18,875~36.6402,03
1/90~16,755~30.2302,49

  • Chân đế: 8 lỗ Ø42 mm; lỗ dọc trục m1 = 1200 mm, ngang trục m3 = 590 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 1.950 kg.

j. Hộp giảm tốc ZSY450

Hộp giảm tốc ZSY450 trục ra Ø220 mm chịu mô-men cực đại ~ 111.310 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY450 trục ra Ø220 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY450
Đường kính trục raØ220 mm, cavet (then) 50 mm, dài 280 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/35,5)Ø70 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/40 – 1/90)Ø60 mm
Tâm trục vào – trục raa = 989 mm
Tâm trục tới mặt đất500 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1610 × 750 × ~ 1067 mm
Dầu bôi trơn~ 220 lít

ZSY450: mô men cực đại của hộp ~103.890 – 111.310 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,0355~48.5602,15
1/25~60,0315~48.0902,19
1/28~53,6280~47.8802,19
1/31,5~47,6250~48.0902,20
1/35,5~42,3220~47.6902,27
1/40~37,5220~53.7402,07
1/45~33,3200~54.9602,01
1/50~30,0160~48.8502,20
1/56~26,8132~45.1402,30
1/63~23,8132~50.7802,08
1/71~21,1110~47.6902,18
1/80~18,8110~53.7402,00
1/90~16,790~49.4702,18
  • Chân đế: 8 lỗ Ø42 mm; lỗ dọc trục m1 = 1350 mm, ngang trục m3 = 650 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 2.636 kg.

k. Hộp giảm tốc ZSY500

Hộp giảm tốc ZSY500 trục ra Ø240 mm chịu mô-men cực đại ~ 165.720 Nm.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY500 trục ra Ø240 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY500
Đường kính trục raØ240 mm, cavet (then) 56 mm, dài 330 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/22,4 – 1/45)Ø80 mm
Đường kính trục vào (tỉ số 1/50 – 1/90)Ø65 mm
Tâm trục vào – trục raa = 1105 mm
Tâm trục tới mặt đất560 mm
Kích thước trước khi đóng kiệnDài × ngang × cao: 1790 × 830 × ~ 1170 mm
Dầu bôi trơn~ 300 lít

ZSY500: mô men cực đại của hộp ~142.770 – 165.720 Nm (tuỳ tỉ số). Bảng dưới: mô men trục ra theo motor 4P thông dụng và SF.

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men trục ra theo motor (Nm)SF
1/22,4~67,0500~68.4002,09
1/25~60,0450~68.7002,22
1/28~53,6450~76.9502,06
1/31,5~47,6400~76.9502,06
1/35,5~42,3355~76.9602,08
1/40~37,5315~76.9502,10
1/45~33,3280~76.9502,15
1/50~30,0250~76.3402,12
1/56~26,8220~75.2402,14
1/63~23,8200~76.9502,08
1/71~21,1185~80.2102,07
1/80~18,8160~78.1702,08
1/90~16,7132~72.5502,26
  • Chân đế: 8 lỗ Ø48 mm; lỗ dọc trục m1 = 1500 mm, ngang trục m3 = 710 mm.
  • Trọng lượng tham khảo: ~ 3.800 kg.

l. Hộp giảm tốc ZSY630

Hộp giảm tốc ZSY630 trục ra Ø300 mm, tỉ số 1/22,4 – 1/100.

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZSY630 trục ra Ø300 mm

Thông sốHộp giảm tốc ZSY630
Đường kính trục raØ300 mm
Đường kính trục vào (tỉ số nhỏ)Ø110 mm
Đường kính trục vào (tỉ số lớn)Ø85 mm
Tâm trục vào – trục raA = 630 mm

3. Ứng dụng hộp giảm tốc ZSY

Hộp giảm tốc ZSY hợp với máy cần trục ra chậm ~15 – 66 vòng/phút và mô men lớn, chạy liên tục nhiều ca.

  • Hộp giảm tốc ZSY cho tời, cơ cấu nâng cầu trục: tỉ số 1/40 – 1/63, trục ra ~37 – 24 vòng/phút, quấn tang cáp chậm, đều.
  • Hộp số ZSY cho băng tải mỏ đá, băng tải clinker dốc: tỉ số 1/22,4 – 1/31,5 (~66 – 47 vòng/phút). Tang Ø630 mm quay 47 vòng/phút cho băng ~1,5 m/s.
  • Hộp giảm tốc ZSY tỉ số lớn 1/71 – 1/100 cho máy nghiền bi, lò quay sấy, thùng tạo hạt phân bón truyền qua bánh răng vành (~21 – 15 vòng/phút).
  • Hộp số giảm tốc ZSY315 – ZSY500 (~39.860 – 165.720 Nm) cho máy cán thép, máy kéo dây, máy trộn cưỡng bức trong luyện kim, xi măng.
  • Hộp giảm tốc 3 cấp ZSY cho máy cào bùn, máy khuấy bể xử lý nước thải cỡ lớn, chạy 24/24.
  • Thay hộp ZSY cũ trên dây chuyền nhập từ Trung Quốc: cùng size thì khoảng cách tâm, trục ra, lỗ chân đế giữ nguyên.

4. Ưu điểm hộp giảm tốc ZSY

  • 3 cấp răng trong 1 vỏ: tỉ số tới 1/100, không phải ghép thêm puly hay hộp phụ.
  • Hiệu suất ~94%: motor 30kW qua ZSY224 tỉ số 1/40 ra ~7.330 Nm. Hộp trục vít cùng tỉ số hiệu suất thường chỉ ~60 – 70%.
  • Răng thép hợp kim thấm cacbon, tôi cứng, mài: chịu va đập khi khởi động đầy tải cầu trục, máy nghiền.
  • Bảng motor 4P thông dụng cho SF ~2 – 2,4: chạy 2 – 3 ca/ngày, dầu ít nóng trong khí hậu nóng ẩm.
  • Trục vào 2 cỡ theo tỉ số, trục ra cốt dương Ø75 – Ø300 mm: dễ làm khớp nối, thay hộp cũ cùng size không sửa bệ.
  • 12 size ZSY160 – ZSY630 bám sát nhau: chọn đúng mô men, không phải mua dư 1 cỡ.

5. Cách đọc tem để mua bán hộp giảm tốc ZSY

Tem hộp giảm tốc ZSY cho biết đủ 3 thứ quyết định mua đúng: cỡ hộp (khoảng cách tâm trục), tỉ số truyền và kiểu lắp. Đọc đúng 3 thông số này là thay được hộp cũ mà không phải sửa bệ, sửa khớp nối.

Cách đọc tem hộp giảm tốc ZSY224-40-I, tỉ số 1/40, motor 30kW 4 pole

  • Tem minh hoạ hộp giảm tốc ZSY224-40-I: hộp size 224, tỉ số 1/40, lắp motor 30kW 4 pole, trục ra ~37,5 vòng/phút.

a. Giải mã ký hiệu hộp giảm tốc ZSY224-40-I

Ký hiệuÝ nghĩa khi mua bán
ZSYHộp bánh răng trụ răng cứng, 3 cấp, trục vào và trục ra song song
224Size = khoảng cách tâm cặp bánh răng cấp cuối 224 mm. Size càng lớn, mô-men càng lớn
40Tỉ số truyền danh nghĩa 1/40: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~37,5 vòng/phút
IKiểu lắp (I – VI): đầu trục vào, trục ra thò ra phía nào của vỏ. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ
  • Size ZSY có: 160, 180, 200, 224, 250, 280, 315, 355, 400, 450, 500, 560, 630, 710.
  • Tỉ số ZSY có: 1/22.4, 25, 28, 31.5, 35.5, 40, 45, 50, 56, 63, 71, 80, 90, 100.
  • Trục vào và trục ra đều cốt dương (trục đặc có then), nối motor bằng khớp nối hoặc puly.

b. Đọc các dòng thông số trên tem hộp giảm tốc ZSY

Dòng trên temCách đọc, dùng khi mua
ModelĐọc đủ 3 phần size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp là dễ giao sai hộp
Ratio iTỉ số danh nghĩa. Tỉ số thực có thể lệch vài %, tốc độ máy gần như không đổi
Input speed1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra chậm còn ~2/3
Output speedTốc độ trục ra = 1500 / tỉ số. Ví dụ 1500 / 40 = 37,5 vòng/phút
Rated motorMotor 4P thông dụng cho tỉ số đó. ZSY224 tỉ số 1/40 lắp 30 kW, SF ~2,09
Max output torqueMô-men cực đại trục ra. ZSY224 tỉ số 1/40: ~15.320 Nm; motor 30 kW cho ~7.330 Nm
LubricantDầu bánh răng VG320, ZSY224 ~26 lít. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm
WeightTrọng lượng tham khảo. ZSY224 ~390 kg; thực tế các hãng làm nhẹ hơn 10–15%. Dùng để chọn pa lăng, xe nâng khi lắp đặt

6. So sánh hộp giảm tốc ZSY với ZLY, ZFY và ZQ

Cùng là hộp giảm tốc bánh răng trụ trục song song, khác nhau ở số cấp, dải tỉ số và tốc độ trục ra. Bảng tính với motor 4 pole ~1470 vòng/phút.

Tiêu chíHộp giảm tốc ZSYZLYZFYZQ
Số cấp răng3 c??

Miền bắc

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Hồng Phúc
Kinh doanh 1: 0975897066 ZaloViber
Kinh doanh 2: 0968140191 ZaloViber
Máy Bàn: 02253571767
Hongphuc@minhmotor.com
MST: 0200453494
Văn Phòng 1 : 1033 đường Nguyễn Văn Linh, chân cầu An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng
Xem bản đồ động cơ 3 pha
Văn Phòng 2: Km số 2, Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.
Số ĐKKD: 0200453494 Ngày cấp: 25/03/2002
Nơi cấp: Phòng kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Hải Phòng.
Trụ sở chính: Số 241 Nguyễn Đức Cảnh, P.Cát Dài, Quận Lê Chân, TP.Hải Phòng.

Miền Trung

Kế toán: 0968 140 191 ZaloViber
Tư vấn kỹ thuật: 0901 460 163 ZaloViber
saigon@minhmotor.com
MST: 1601705380
Văn Phòng 1: 227 Trần Hưng Đạo, Long Xuyên, An Giang
Văn Phòng 2: 385 QL 1A, TP Tân An, Long An

MIỀN NAM – SÀI GÒN

Kinh doanh 1: 098 1676 163 ZaloViber
Kinh doanh 2: 098 4601 144 ZaloViber
Máy Bàn: 028.6269.1453
thuonghieucongnghiep@gmail.com
MST: 0311266838
Tổng công ty: 163 quốc lộ 1A, P. Bình Hưng Hoà, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Xem bản đồ