Hộp giảm tốc ZFY ZFZ bánh răng trụ 4 cấp, tỉ số 1/100–1/500, cỡ ZFY180–ZFY800, trục ra Ø85–Ø390 mm, cho máy khuấy bể nước thải, băng tải xích, lò quay.
Hộp giảm tốc ZFY ZFZ (hộp số ZFY, hộp số giảm tốc ZFY ZFZ) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 4 cấp, trục vào song song trục ra, chân đế nằm ngang. 4 cấp răng cho tỉ số 1/100 đến 1/500 trong 1 vỏ gang, motor 4 pole 1470 v/ph ra trục chậm ~14,7 đến ~2,9 v/ph mà không cần ghép thêm hộp phụ.
14 cỡ từ ZFY180 đến ZFY800 – số cỡ là khoảng cách tâm cặp bánh răng cấp cuối (mm). Trục ra Ø85 mm (ZFY180) đến Ø390 mm (ZFY800), mô men cực đại ~6.030 Nm (ZFY180) đến ~112.460 Nm (ZFY450), trọng lượng tham khảo 205 – 14.000 kg.
ZFY và ZFZ cùng kích thước lắp, cùng tỉ số, khác nhau ở độ cứng mặt răng:
ZFY (Y = răng cứng): bánh răng thép hợp kim thấm carbon, tôi cứng HRC 58–62, mài răng. Tải cao, chạy êm, dùng cho tải nặng 24/24.
ZFZ (Z = răng trung cứng): bánh răng tôi cải thiện, không mài. Giá rẻ hơn, tải thấp hơn ZFY cùng cỡ, hợp máy chạy 1 ca/ngày, tải êm.
Hiệu suất 4 cấp răng trụ ~92%, cao hơn hẳn hộp trục vít cùng tỉ số (1/100 trục vít chỉ ~50–60%).
Trục vào, trục ra đều cốt dương có then; nối motor bằng khớp nối, nối máy bằng khớp nối răng, bánh xích hoặc puly.
Cách ký hiệu hộp số ZFY:
ZFY 280 - 180 - I:
ZFY: hộp giảm tốc bánh răng trụ 4 cấp răng cứng (ZFZ: răng trung cứng)
280: cỡ hộp, khoảng cách tâm cấp cuối 280 mm
180: tỉ số truyền danh nghĩa 1/180
I: kiểu lắp (I – IX), quy định trục vào, trục ra thò về phía nào
2. Phân loại, kích thước bản vẽ và mô men hộp giảm tốc ZFY 180–450
Bảng mô men mỗi cỡ tính với motor 4 cực ~1470 v/ph, hiệu suất hộp 4 cấp ~92%. Cột "Motor 4P thông dụng" là motor lắp vừa sức hộp, SF ~2,0–2,8. ZFZ cùng cỡ chọn motor nhỏ hơn 1–2 cấp công suất.
a. Hộp giảm tốc ZFY180
Hộp giảm tốc ZFY180 trục vào Ø16 mm, trục ra Ø85 mm, mô men cực đại ~ 6.030 – 7.030 Nm (tuỳ tỉ số).
Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)
Motor 4P thông dụng (kW)
Mô men ra (Nm)
1/112 (~13,1)
4
~2.680 (SF 2,3)
1/140 (~10,5)
4
~3.350 (SF 2,1)
1/180 (~8,2)
3
~3.230 (SF 2,2)
1/224 (~6,6)
2,2
~2.950 (SF 2,1)
1/280 (~5,2)
1,5
~2.510 (SF 2,5)
1/355 (~4,1)
1,1
~2.330 (SF 2,6)
1/450 (~3,3)
1,1
~2.960 (SF 2,0)
Cỡ nhỏ nhất dòng ZFY, trục vào Ø16 mm dùng chung mọi tỉ số; hợp băng tải, vít tải, máy khuấy chậm dưới 15 v/ph.
Trục vào Ø16 mm cho mọi tỉ số; kích thước bao A × B × H = 665 × 320 × 415 mm; chân đế 8 lỗ Ø18,5.
Dầu bôi trơn ~16 lít, châm tới tâm que thăm dầu.
Trọng lượng tham khảo ~205 kg.
b. Hộp giảm tốc ZFY225
Hộp giảm tốc ZFY225 trục vào Ø22 mm, trục ra Ø100 mm, mô men cực đại ~ 12.300 – 14.060 Nm (tuỳ tỉ số).
Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)
Motor 4P thông dụng (kW)
Mô men ra (Nm)
1/112 (~13,1)
7,5
~5.020 (SF 2,7)
1/140 (~10,5)
7,5
~6.280 (SF 2,2)
1/180 (~8,2)
5,5
~5.920 (SF 2,3)
1/224 (~6,6)
4
~5.360 (SF 2,6)
1/280 (~5,2)
4
~6.690 (SF 2,0)
1/355 (~4,1)
3
~6.370 (SF 2,1)
1/450 (~3,3)
2,2
~5.920 (SF 2,2)
Tỉ số từ 1/315 trở lên trục vào nhỏ lại Ø19 mm; đặt hàng phải báo đúng tỉ số để khớp nối không lệch lỗ.
Trục vào Ø22 mm (i 112–280), Ø19 mm (i 315–500); kích thước bao A × B × H = 840 × 390 × 511 mm; chân đế 8 lỗ Ø24.
Dầu bôi trơn ~29 lít, châm tới tâm que thăm dầu.
Trọng lượng tham khảo ~400 kg.
c. Hộp giảm tốc ZFY280
Hộp giảm tốc ZFY280 trục vào Ø28 mm, trục ra Ø130 mm, mô men cực đại ~ 24.900 – 26.650 Nm (tuỳ tỉ số).
Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)
Motor 4P thông dụng (kW)
Mô men ra (Nm)
1/112 (~13,1)
18,5
~12.380 (SF 2,1)
1/140 (~10,5)
15
~12.550 (SF 2,1)
1/180 (~8,2)
11
~11.830 (SF 2,2)
1/224 (~6,6)
7,5
~10.040 (SF 2,6)
1/280 (~5,2)
7,5
~12.550 (SF 2,0)
1/355 (~4,1)
5,5
~11.670 (SF 2,1)
1/450 (~3,3)
4
~10.760 (SF 2,4)
Cỡ giữa dòng, gánh motor 4P tới 18,5kW ở tỉ số 1/112; trục ra Ø130 mm lắp khớp nối răng hoặc bánh xích lớn.
Trục vào Ø28 mm (i 112–280), Ø24 mm (i 315–500); kích thước bao A × B × H = 1.025 × 500 × 644 mm; chân đế 8 lỗ Ø28.
Dầu bôi trơn ~58 lít, châm tới tâm que thăm dầu.
Trọng lượng tham khảo ~760 kg.
d. Hộp giảm tốc ZFY360
Hộp giảm tốc ZFY360 trục vào Ø38 mm, trục ra Ø170 mm, mô men cực đại ~ 56.670 – 60.920 Nm (tuỳ tỉ số).
Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)
Motor 4P thông dụng (kW)
Mô men ra (Nm)
1/100 (~14,7)
45
~26.900 (SF 2,2)
1/112 (~13,1)
37
~24.770 (SF 2,3)
1/140 (~10,5)
30
~25.100 (SF 2,4)
1/180 (~8,2)
22
~23.670 (SF 2,5)
1/224 (~6,6)
22
~29.450 (SF 2,0)
1/280 (~5,2)
15
~25.100 (SF 2,4)
1/355 (~4,1)
11
~23.340 (SF 2,6)
1/450 (~3,3)
7,5
~20.170 (SF 2,8)
Từ cỡ 360 có thêm tỉ số 1/100; trục vào chia 3 cỡ theo nhóm tỉ số, trục ra dài 270 mm.
Trục vào Ø38 mm (i 100–140), Ø32 mm (i 160–250), Ø28 mm (i 280–500); kích thước bao A × B × H = 1.280 × 600 × 806 mm; chân đế 8 lỗ Ø35.
Dầu bôi trơn ~140 lít, châm tới tâm que thăm dầu.
Trọng lượng tham khảo ~1.450 kg.
e. Hộp giảm tốc ZFY450
Hộp giảm tốc ZFY450 trục vào Ø48 mm, trục ra Ø210 mm, mô men cực đại ~ 105.400 – 112.460 Nm (tuỳ tỉ số).
Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)
Motor 4P thông dụng (kW)
Mô men ra (Nm)
1/100 (~14,7)
90
~53.790 (SF 2,1)
1/112 (~13,1)
75
~50.210 (SF 2,2)
1/140 (~10,5)
55
~46.020 (SF 2,4)
1/180 (~8,2)
45
~48.410 (SF 2,3)
1/224 (~6,6)
37
~49.540 (SF 2,2)
1/280 (~5,2)
30
~50.210 (SF 2,2)
1/355 (~4,1)
22
~46.680 (SF 2,3)
1/450 (~3,3)
18,5
~49.760 (SF 2,1)
Hộp nặng ~2,7 tấn, trục ra Ø210 mm dài 350 mm; nền móng bê tông và bu lông neo M39–M42.
Trục vào Ø48 mm (i 100–140), Ø42 mm (i 160–250), Ø38 mm (i 280–500); kích thước bao A × B × H = 1.610 × 750 × 1.006 mm; chân đế 8 lỗ Ø42.
Hộp giảm tốc ZFY cho máy khuấy bể xử lý nước thải, bể lắng, máy cào bùn quay ~3–8 v/ph.
Hộp số ZFY 4 cấp cho băng tải xích, băng tải gầu than, clinker tốc độ thấp.
Hộp giảm tốc ZFY tỉ số lớn 1/315–1/500 cho lò quay sấy, thùng trộn phân bón, máy tạo hạt.
Hộp số giảm tốc ZFY360, ZFY450 cho máy cán, máy kéo dây thép, tời kéo tàu trên đường trượt.
Hộp giảm tốc ZFZ răng trung cứng cho cửa van thủy lợi, cơ cấu đóng mở chậm chạy ít giờ/ngày.
Hộp số ZFY180, ZFY225 cho vít tải bột, máy cấp liệu đĩa quay, máy đảo phân compost.
4. Ưu điểm của hộp số giảm tốc ZFY
Tỉ số 1/100–1/500 trong 1 hộp, không phải ghép 2 hộp nối tiếp, ít khớp nối, ít điểm hỏng.
Hiệu suất ~92%: motor 11kW qua ZFY280 tỉ số 1/180 ra ~11.800 Nm, hộp trục vít cùng tỉ số cần motor lớn gấp đôi.
Răng cứng HRC 58–62 mài tinh, chịu va đập khởi động của băng tải, máy khuấy đầy tải.
Vỏ gang đúc gân dày, nhiệt độ dầu thấp, hợp khí hậu nóng ẩm chạy liên tục.
9 kiểu lắp trục vào/ra, dễ bố trí motor bên trái hoặc phải máy.
5. Cách đọc tem để mua bán hộp giảm tốc ZFY
Tem hộp ZFY cho biết 3 thứ quyết định mua đúng hộp thay thế: cỡ hộp, tỉ số và kiểu lắp. Đọc đúng 3 số này thì thay hộp cũ không phải sửa bệ, không đổi khớp nối.
Tem minh hoạ hộp giảm tốc ZFY280-180-I: hộp size 280, tỉ số 1/180, lắp motor 11kW 4 pole, trục ra ~8,3 vòng/phút.
a. Giải mã ký hiệu hộp giảm tốc ZFY280-180-I
Ký hiệu
Ý nghĩa khi mua bán
ZFY
Hộp bánh răng trụ răng cứng, 4 cấp, trục vào và trục ra song song. Tem ghi ZFZ là răng trung cứng, tải thấp hơn
280
Size = khoảng cách tâm cặp bánh răng cấp cuối 280 mm. Size càng lớn, mô men càng lớn
180
Tỉ số truyền danh nghĩa 1/180: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~8,3 vòng/phút
I
Kiểu lắp (I – IX): đầu trục vào, trục ra thò phía nào của vỏ. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ
Bước 2: mô men ra = 9550 × kW ÷ 1470 × tỉ số × 0,92.
Motor 5,5kW, tỉ số 1/280: ra ~9.200 Nm.
Bước 3: máy khuấy, cào bùn chạy 24/24 lấy SF ≥ 2.
ZFY225 tỉ số 1/280 chịu ~13.450 Nm: SF ~1,5, chưa đạt.
ZFY280 tỉ số 1/280 chịu ~25.100 Nm: SF ~2,7, đạt.
Motor 7,5kW trên ZFY280 1/280: SF ~2,0, vẫn dùng được.
Bước 4: so trục ra ZFY280 Ø130 mm với khớp nối, bánh xích.
Bước 5: chốt 1 trong 9 kiểu lắp theo phía đặt motor.
Trục vào ZFY nhỏ (Ø16 – Ø48 mm): kiểm tra lỗ khớp nối phía motor.
8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc ZFY ZFZ
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc ZFY ZFZ
Hộp giảm tốc ZFY khác ZSY ở đâu? ZFY có 4 cấp răng, tỉ số 1/100–1/500. ZSY 3 cấp, tỉ số 1/22,4–1/100. Cần trục ra dưới 15 v/ph từ motor 4 pole thì chọn ZFY, 15–65 v/ph chọn ZSY.
Nên mua ZFY hay ZFZ? Máy chạy 2–3 ca/ngày, tải va đập (băng tải than, máy cán) chọn ZFY. Máy chạy 1 ca, tải êm (cửa van, máy khuấy nhẹ) chọn ZFZ cho rẻ, kích thước lắp y hệt.
Hộp số ZFY ra tốc độ bao nhiêu? Motor 4 pole 1470 v/ph qua tỉ số 1/112 ra ~13,1 v/ph, qua 1/500 ra ~2,9 v/ph. Motor 6 pole 970 v/ph ra ~8,7 – 1,9 v/ph.
Hộp giảm tốc ZFY280 lắp motor bao nhiêu kW? Tỉ số 1/112 lắp tới 18,5kW, tỉ số 1/180 lắp 11kW, tỉ số 1/450 lắp 4kW, SF ~2,1–2,4. Lắp 22kW ở tỉ số 1/112 cho ~14.730 Nm, SF còn ~1,8; mô men cực đại hộp ~26.240 Nm.
Hỏi giá hộp giảm tốc ZFY cần gửi gì? Gửi mã cỡ (vd ZFY280), tỉ số trên tem, kiểu lắp, răng cứng hay trung cứng, công suất motor và ảnh 2 đầu trục.
Hộp ZFY cũ mất tem thì xác định cỡ thế nào? Đo khoảng cách lỗ chân m1, chiều cao tâm trục ra h2, đường kính trục ra. ZFY280: m1 = 855 mm, h2 = 315 mm, trục ra Ø130 mm. Đếm vòng quay trục vào cho 1 vòng trục ra để ra tỉ số.
b) Cho người mới mua hộp số ZFY, cần dùng cho đúng
Hộp giảm tốc ZFY mới nhận có sẵn dầu chưa? Chưa. Châm dầu bánh răng VG320 (trời lạnh dùng VG220) tới tâm que thăm dầu rồi mới chạy. ZFY280 cần ~58 lít.
Lắp khớp nối trục ra ZFY thế nào cho bền? Gia nhiệt khớp nối 80–100 °C rồi lồng vào trục, không đóng búa. Đóng búa vào trục ra là hỏng ổ bi đầu trục.
Chạy thử hộp số ZFY bao lâu? Chạy không tải 1–2 giờ, kiểm tra tiếng kêu đều, dầu không rỉ, vỏ dưới 70 °C. Sau đó tăng tải dần 50% – 100%.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc ZFY, cần bảo trì
Hộp số ZFY thay dầu bao lâu 1 lần? Lần đầu sau ~400 giờ chạy, sau đó ~4.000 giờ hoặc 6 tháng với máy chạy 24/24 trong xưởng nóng.
Nhiệt độ hộp giảm tốc ZFY bao nhiêu là bình thường? Dầu dưới 80 °C, vỏ hộp dưới 70 °C. Vượt mức này kiểm tra mức dầu, tải và quạt làm mát (nếu có).
Sau 12 tháng cần kiểm tra gì ở hộp ZFY? Xả dầu soi mạt sắt, kiểm tra độ rơ trục ra, siết lại 8 bu lông chân và bu lông khớp nối.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc ZFY mắc lỗi, cần cách sửa
Hộp số ZFY kêu rít ở cấp nhanh là lỗi gì? Thường thiếu dầu hoặc ổ bi trục vào hỏng. Trục vào quay 1470 v/ph nên ổ bi cấp 1 hỏng trước tiên. Thay ổ bi đúng mã, thay dầu mới.
Hộp giảm tốc ZFY rỉ dầu trục vào xử lý sao? Kiểm tra nút thông hơi có tắc, dầu có châm quá vạch. Phớt chai thì thay phớt; trục mòn rãnh thì lùi phớt 2–3 mm hoặc bọc ống lót.
Lắp motor lớn hơn bảng cho máy khỏe hơn có được không? Được, SF giảm theo tỉ lệ công suất. ZFY225 tỉ số 1/280: 4kW cho ~6.690 Nm; 5,5kW cho ~9.200 Nm; mô men cực đại hộp ~13.450 Nm.