Hộp giảm tốc ZLYJ bánh răng trụ răng cứng 2 cấp cho máy đùn nhựa trục vít đơn, cỡ ZLYJ 112 đến ZLYJ 450, tỉ số truyền 8–20, trục ra rỗng lắp chuôi trục vít, có ổ bi chặn chịu lực dọc trục.
Hộp giảm tốc ZLYJ (hộp số ZLYJ, hộp số giảm tốc ZLYJ) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng cứng 2 cấp chuyên dùng cho máy đùn nhựa trục vít đơn, có ổ bi chặn lớn ở đầu trục ra để chịu lực đẩy dọc trục của trục vít. Dòng ZLYJ có các cỡ theo khoảng cách tâm trục từ ZLYJ 112 đến ZLYJ 450, tỉ số truyền 8 đến 20, tốc độ trục ra khi ghép motor 4 cực khoảng 181 đến 72 vòng/phút.
Trục vào của hộp giảm tốc ZLYJ là cốt dương nối motor qua puly hoặc khớp nối. Trục ra là trục rỗng có rãnh then để lắp chuôi trục vít máy đùn, đường kính lỗ trục ra từ khoảng 35 mm (ZLYJ 112) tới 160 mm (ZLYJ 330).
Hộp số giảm tốc ZLYJ là kiểu hộp số bánh răng trụ 2 cấp. Thiết kế hộp giảm tốc phù hợp với các ứng dụng tải nặng, cần lực momen xoắn lớn. Hộp số có ổ bi chặn lớn ở trục ra, chuyên dùng cho máy đùn nhựa trục vít đơn. Do vậy hộp số ZLYJ rất được ưa chuộng ở Việt Nam cũng như nhiều nước trên thế giới.
2. Ứng dụng hộp giảm tốc tải nặng ZLYJ
Hộp số ZLYJ tải nặng được ứng dụng trong nhiều thiết bị như:
Máy xúc để đào hoặc di chuyển vật liệu nặng như đất đá, khoáng sản
Cần cẩu để nâng hoặc hạ vật nặng.
Là hộp giảm tốc máy nghiền ZLYJ chuyên dụng
Dây chuyền chế biến thực phẩm, đóng gói hàng hóa
Máy cưa trong công nghiệp gỗ hoặc kim loại
Cần trục trong ngành công nghiệp xây dựng
Máy móc sản xuất vật liệu xây dựng, xi măng, gạch ngói
Hộp giảm tốc máy đùn nhựa ZLYJ cho máy đùn ống nhựa PVC, PE, PPR.
Hộp số ZLYJ cho máy thổi màng, máy kéo sợi, máy tạo hạt nhựa tái chế.
Hộp giảm tốc trục vít đơn ZLYJ cho máy đùn tấm, đùn profile, đùn dây cáp điện.
Máy đùn cao su, máy ép đùn thức ăn chăn nuôi dạng trục vít.
Máy tạo hạt nhựa, máy ép viên cần hộp số chịu lực đẩy dọc trục lớn.
3. Ưu điểm hộp số giảm tốc ZLYJ
2 cấp bánh răng có khả năng chịu tải nặng, tăng momen xoắn cao
Vỏ gang chắc chắn, chịu va đập tốt, độ bền cao
Cấu tạo đơn giản, dễ bảo dưỡng và vận hành
Bánh răng bằng hợp kim thép được nhiệt luyện và mài CNC có độ cứng bề mặt và chính xác cao
Thiết kế gọn gàng cho phép vận chuyển dễ dàng
Đa dạng tỷ số truyền để sử dụng cho nhiều ứng dụng khác nhau
Giá thành rẻ, đa dạng công suất và tỷ số truyền để lựa chọn
Ổ bi chặn lớn ở đầu trục ra, chịu lực đẩy ngược của trục vít khi đùn.
Bánh răng thép hợp kim thấm cacbon, tôi cứng và mài, chạy êm, tuổi thọ dài.
Trục ra rỗng lắp thẳng chuôi trục vít, gọn, dễ tháo trục vít khi vệ sinh.
Bôi trơn dầu ngâm kết hợp bơm dầu, cỡ lớn có ống làm mát dầu.
Hiệu suất 2 cấp khoảng 95%, phù hợp máy đùn chạy liên tục 24/24.
4. Cấu tạo hộp giảm tốc ZLYJ
Hộp giảm tốc bánh răng trụ ZLYJ có cấu tạo gồm các bộ phận sau:
Vỏ hộp: là bộ khung bảo vệ các bộ phận bên trong. Nó thường được làm bằng các loại vật liệu chắc chắn như gang đúc hoặc thép.
Trục đầu vào và trục đầu ra: là các thành phần trục chính mà các bánh răng đầu vào và đầu ra được gắn vào. Trục đầu vào kết nối với động cơ và trục đầu ra kết nối với thiết bị đầu ra.
Bánh răng trụ 2 cấp: để giảm tốc độ và tăng moment xoắn. Bánh răng có các răng nghiêng giúp điều chỉnh tỷ số giảm tốc và đảm bảo hoạt động ổn định.
Bạc đạn và phớt: giữ cho dầu hoặc mỡ bôi trơn bên trong và ngăn bụi và môi trường gây hại xâm nhập vào.
Chi tiết cấu tạo hộp giảm tốc ZLYJ, mời khách hàng tham khảo hình dưới đây.
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra = size hộp số
Hướng trục: trục đầu vào song song với trục đầu ra.
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Trục vào: Cốt dương
Trục ra: trục rỗng có rãnh then, lắp chuôi trục vít máy đùn
6. Phân loại hộp giảm tốc ZLYJ bánh răng trụ
a. Hộp giảm tốc ZLYJ 112
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra: A = 112 mm
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Đường kính trục vào: 35 mm
Đường kính trục ra: 35 mm
b. Hộp giảm tốc ZLYJ 146
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra: A = 146 mm
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Đường kính trục vào: 55 mm
Đường kính trục ra: 55 mm
c. Hộp giảm tốc ZLYJ 200
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra: A = 200 mm
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Đường kính trục vào: 75 mm
Đường kính trục ra: 75 mm
d. Hộp giảm tốc ZLYJ 250
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra: A = 250 mm
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Đường kính trục vào: 100 mm
Đường kính trục ra: 100 mm
e. Hộp giảm tốc ZLYJ 330
Khoảng cách tâm trục đầu vào và trục đầu ra: A = 330 mm
Tỷ số truyền: 8, 10, 12.5, 14, 16, 18, 20
Đường kính trục vào: 150 mm
Đường kính trục ra: 160 mm
7. Cách đọc tem để mua bán hộp giảm tốc ZLYJ
Tem hộp giảm tốc ZLYJ cho biết 4 thứ quyết định mua đúng: size (khoảng cách tâm), tỉ số truyền, kiểu lắp và lỗ trục ra lắp chuôi trục vít. Sai 1 trong 4 thông số là trục vít máy đùn không cắm vừa hoặc motor nằm sai phía bệ.
Tem minh hoạ hộp giảm tốc ZLYJ225-16-I: size 225, tỉ số 1/16, trục vào Ø55 mm, lỗ trục ra Ø70 mm, trục ra ~94 vòng/phút với motor 4 pole.
a. Giải mã ký hiệu hộp giảm tốc ZLYJ225-16-I
Ký hiệu
Ý nghĩa khi mua bán
ZLYJ
Hộp bánh răng trụ răng cứng 2 cấp cho máy đùn trục vít đơn, có ổ chặn chịu lực đẩy dọc trục ở đầu trục ra
225
Khoảng cách tâm trục vào – trục ra 225 mm. Size càng lớn, lỗ trục ra càng to, lắp được trục vít càng lớn
16
Tỉ số truyền 1/16: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~94 vòng/phút
I
Kiểu lắp: phía thò đầu trục vào so với trục ra. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ máy đùn
Size ZLYJ và đường kính trục từng size xem mục 5, mục 6.
b. Đọc các dòng thông số trên tem hộp giảm tốc ZLYJ
Dòng trên tem
Cách đọc, dùng khi mua
Model
Đọc đủ size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp dễ giao sai hộp
Ratio i
Tỉ số danh nghĩa. Máy đùn chạy biến tần nên tỉ số thực lệch vài % không ảnh hưởng
Center distance
225 mm = size hộp. Tem mờ thì đo tâm trục vào tới tâm lỗ trục ra trên hộp cũ là ra size
Input speed
1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra còn ~61 vòng/phút
Output speed
1500 ÷ 16 ≈ 94 vòng/phút ở 50Hz; chỉnh biến tần để ra tốc độ trục vít cần
Input shaft
Trục vào cốt dương Ø55 mm: chọn khớp nối hoặc puly đúng lỗ Ø55
Output hollow shaft
Lỗ trục ra Ø70 mm có rãnh then: chuôi trục vít phải đúng Ø70 mới cắm vừa
Lubricant
Dầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm
Serial No. / Date
Số máy, năm sản xuất. Báo kèm khi đặt ổ chặn, bánh răng thay thế
Motor 4P, tỉ số 1/16: mô-men trục ra ~100 Nm cho mỗi 1 kW motor (bảng mục 8).
Tem mờ: đo lỗ trục ra và khoảng cách tâm là đủ xác định size ZLYJ.
Hộp cũ kêu ở đầu trục ra khi đùn: kiểm tra ổ chặn trước khi thay cả hộp.
8. Bảng tốc độ và mô-men hộp giảm tốc ZLYJ theo tỉ số truyền
Tỉ số truyền
Tốc độ trục ra motor 4 cực 1450 v/p
Tốc độ trục ra motor 6 cực 970 v/p
Mô-men trục ra mỗi 1 kW motor 4 cực (Nm)
8
181
121
50
10
145
97
63
12.5
116
78
78
14
104
69
88
16
91
61
100
18
81
54
113
20
72
48
125
Mô-men trục ra = mô-men mỗi kW nhân công suất motor (hiệu suất khoảng 95%).
Ví dụ motor 15kW, i = 16: mô-men trục vít khoảng 1500 Nm.
Máy đùn thường chạy biến tần, tốc độ trục vít thay đổi theo tần số.
Công suất và lực dọc trục cho phép từng cỡ ZLYJ xem nhãn/catalog hộp số.
9. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc ZLYJ
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc ZLYJ
Hộp giảm tốc ZLYJ dùng cho máy đùn trục vít đôi được không? Không. ZLYJ chỉ có 1 trục ra rỗng, làm cho máy đùn trục vít đơn. Máy đùn trục vít đôi cần hộp chia 2 trục ra riêng.
Chọn cỡ ZLYJ theo đường kính trục vít máy đùn thế nào? Chọn theo đường kính chuôi trục vít trước, rồi mới xét công suất. Lỗ trục ra ZLYJ 112 là 35 mm, ZLYJ 146 là 55 mm, ZLYJ 200 là 75 mm. Chuôi trục vít phải lọt vừa lỗ rỗng và khớp rãnh then.
Hộp số ZLYJ ra tốc độ bao nhiêu khi gắn motor 4 cực? Khoảng 181–73 v/p. Motor 4 cực 1450 v/p chia tỉ số 8 ra khoảng 181 v/p, tỉ số 20 ra khoảng 73 v/p. Motor 6 cực 970 v/p ra khoảng 121–49 v/p.
Ổ bi chặn trong ZLYJ có chịu được lực đẩy ngược của trục vít không? Có. ZLYJ có ổ bi chặn đặt ở trục ra để đỡ lực dọc trục khi đùn nhựa. Đây là điểm khác biệt chính so với hộp ZLY thường cùng khoảng cách tâm.
Hỏi giá hộp giảm tốc ZLYJ cần gửi gì? Gửi cỡ hộp (vd ZLYJ 173), tỉ số truyền, đường kính chuôi trục vít, công suất motor và kiểu nối motor (puly hay khớp nối). Thay hộp cũ thì chụp tem và đo lỗ trục ra.
ZLYJ của các nhà máy Trung Quốc có lắp lẫn được không? Được, nếu cùng cỡ và cùng tiêu chuẩn ZLYJ. Vẫn đo lại lỗ trục ra, rãnh then và mặt bích nối xi lanh máy đùn trước khi đặt.
Hộp số ZLYJ có cần bơm dầu làm mát không? Có với cỡ lớn chạy liên tục 24 giờ. Cỡ nhỏ ZLYJ 112–146 thường tản nhiệt qua vỏ là đủ. Cỡ từ ZLYJ 250 trở lên thường có bơm dầu và bộ làm mát bằng nước.
b) Cho người mới mua hộp số ZLYJ, cần dùng cho đúng
Hộp giảm tốc ZLYJ mới nhận có sẵn dầu chưa? Chưa. Châm dầu bánh răng VG220 hoặc VG320 tới vạch que thăm trước khi chạy.
Lắp chuôi trục vít vào ZLYJ cần lưu ý gì? Lau sạch, bôi mỡ chống kẹt vào chuôi và lỗ trục ra. Chuôi phải trượt vào nhẹ tay, không đóng búa mạnh làm hỏng ổ bi chặn.
Chạy thử máy đùn gắn ZLYJ thế nào? Chạy không tải 30–60 phút, chưa nạp nhựa. Kiểm tra chiều quay trục vít, tiếng ồn, nhiệt độ vỏ. Ổn rồi mới gia nhiệt và nạp liệu.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc ZLYJ, cần bảo trì
Hộp số ZLYJ thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300–500 giờ chạy. Sau đó khoảng 4000–5000 giờ thay 1 lần. Máy đùn chạy 3 ca thì tính theo giờ chạy thực tế.
Nhiệt độ dầu ZLYJ bao nhiêu là bình thường? Dưới 80 °C. Cao hơn thì kiểm tra nước làm mát, mức dầu và tải trục vít.
Ổ bi chặn ZLYJ có cần kiểm tra định kỳ không? Có. Nghe tiếng ở đầu trục ra mỗi tháng. Tiếng rít hoặc gõ ở phía sau hộp là ổ bi chặn đang mòn.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc ZLYJ mắc lỗi, cần cách sửa
Khởi động máy đùn khi nhựa còn nguội có làm hỏng ZLYJ không? Có. Nhựa đông cứng trong xi lanh làm mô-men khởi động tăng vọt, gãy then hoặc mẻ răng. Gia nhiệt đủ thời gian rồi mới quay trục vít.
Hộp giảm tốc ZLYJ rỉ dầu ở đầu trục ra thì xử lý sao? Kiểm tra nút thông hơi có tắc không, dầu có châm quá vạch không. Phớt đã chai thì thay phớt đúng cỡ lỗ trục ra.
Kẹt chuôi trục vít trong lỗ ZLYJ thì tháo thế nào? Ngâm dầu thấm vào khe chuôi vài giờ, dùng vam đẩy đều. Không gõ búa vào trục ra vì lực dồn thẳng vào ổ bi chặn.