Hộp giảm tốc WPWDA (hộp số WPWDA, hộp giảm tốc trục vít WPDA) là hộp số trục vít bánh vít một cấp có mặt bích lắp motor ở trục vào, trục ra dương vuông góc với trục vào, chân đế đúc liền vỏ, tỉ số truyền 1/10 đến 1/60. Ghép motor 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 140 vòng/phút ở 1/10 và khoảng 23 vòng/phút ở 1/60.
WPWDA gồm 8 size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, trục ra 22, 28, 32, 38, 45, 55, 60, 65 mm, lắp motor 0.5HP đến 15HP. Size càng lớn thì trục ra, mặt bích và lỗ chân đế càng lớn, ví dụ size 120 trục ra 45 mm, bích 250 mm, lỗ chân đế 18 mm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDA
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWDA hay hộp số WPWDA thông tin kỹ thuật như sau:
- Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
- Tỷ số truyền (ratio): 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60

2. Phân loại hộp giảm tốc WPWDA
a. Hộp giảm tốc WPWDA size 60, trục vào 14mm, trục ra 22mm
Thông số hộp số motor WPWDA size 60 như hình vẽ dưới đây:
- Đường kính cốt vào: 14mm, rãnh cavet: 5mm
- Đường kính trục ra: 22mm, rãnh cavet: 7mm
- Đường kính mặt bích: 160mm
- Đường kính lỗ chân đế: 12mm
- Tổng chiều cao: 204mm
- Tổng chiều dài: 150mm
- Tổng chiều rộng: 130mm
- Hộp số giảm tốc size 60 thường dùng lắp với motor mã 80

b. Hộp số WPWDA size 70, trục vào 19mm, trục ra 28mm
- Đường kính cốt vào: 19mm, rãnh cavet: 6mm
- Đường kính trục ra: 28mm, rãnh cavet: 7mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15mm
- Tổng chiều cao: 233mm
- Tổng chiều dài: 190mm
- Tổng chiều rộng: 150mm
- Hộp số giảm tốc WPWDA 70 phù hợp lắp motor mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Thông số hộp giảm tốc WPWDA size 70 lắp motor 0.75kw 1Hp 4 pole 4 cực như sau:
- Tổng dài: 497mm
- Tổng cao: 303mm

c. Hộp số WPWDA size 80, trục vào 24mm, trục ra 32mm
- Đường kính cốt vào: 24mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính trục ra: 32mm, rãnh cavet: 10mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15mm
- Tổng chiều cao: 268mm
- Tổng chiều dài: 220mm
- Tổng chiều rộng: 170mm
- Hộp số động cơ WPWDA size 80 lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp số WPWDA size 80 khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực
- Tổng chiều dài: 570mm
- Tổng cao: 338mm

d. Hộp giảm tốc WPWDA size 100, trục vào 24mm, trục ra 38mm
- Đường kính cốt vào: 24mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính trục ra: 38mm, rãnh cavet: 10mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15mm
- Tổng chiều cao: 330mm
- Tổng chiều dài: 270mm
- Tổng chiều rộng: 190mm
- Hộp số WPWDA size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

- Hộp số WPWDA size 100 khi lắp với motor 1.5kw 2Hp
- Tổng chiều dài: 625mm
- Tổng cao: 400mm

e. Hộp giảm tốc WPWDA size 120, trục vào 28mm, trục ra 45mm
- Đường kính cốt vào: 28mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính trục ra: 45mm, rãnh cavet: 12mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18mm
- Tổng chiều cao: 395mm
- Tổng chiều dài: 320mm
- Tổng chiều rộng: 230mm
- Hộp số WPWDA size 120 phù hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

- Hộp số WPWDA size 120 khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng dài: 718mm
- Tổng cao: 465mm

- Hộp số WPWDA size 120 khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực
- Tổng dài: 718mm
- Tổng cao: 465mm

f. Hộp giảm tốc WPWDA size 135, trục vào 28mm, trục ra 55mm
- Đường kính cốt vào: 28mm, rãnh cavet: 8mm
- Đường kính trục ra: 55mm, rãnh cavet: 16mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18mm
- Tổng chiều cao: 455mm
- Tổng chiều dài: 350mm
- Tổng chiều rộng: 250mm
- Hộp số giảm tốc WPWDA size 135 gắn với motor mã 112 và mã 100(4kw 5hp, 3kw 4hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

- Hộp số WPWDA size 135 khi lắp với motor 4kw 3.7kw 5Hp 4 pole
- Tổng dài: 775mm
- Tổng cao: 525mm

- Hộp số WPWDA size 135 khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole
- Tổng dài: 760mm
- Tổng cao: 525mm

g. Hộp giảm tốc WPWDA size 155, trục vào 38mm, trục ra 60mm
- Đường kính cốt vào: 38mm, rãnh cavet: 10mm
- Đường kính trục ra: 60mm, rãnh cavet: 18mm
- Đường kính mặt bích: 300mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21mm
- Tổng chiều cao: 493mm
- Tổng chiều dài: 380mm
- Tổng chiều rộng: 280mm
- Hộp số WPWDA size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

- Hộp số giảm tốc WPWDA size 155 khi lắp với motor 5.5kw 7.5hp
- Tổng dài: 918mm
- Tổng cao: 563mm

h. Hộp giảm tốc WPWDA size 175, trục vào 38mm, trục ra 65mm
- Đường kính cốt vào: 38mm, rãnh cavet: 10mm
- Đường kính trục ra: 65mm, rãnh cavet: 18mm
- Đường kính mặt bích: 350mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21mm
- Tổng chiều cao: 558mm
- Tổng chiều dài: 410mm
- Tổng chiều rộng: 310mm
- Hộp số giảm WPWDA size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132( 7.5kw 5.5kw 4 pole hoặc 4kw 6 pole)

3. Cấu tạo hộp số giảm tốc WPWDA
- Trục vít thép hợp kim tôi cứng, ren xoắn 1 – 4 đầu mối, nằm vuông góc với trục ra.
- Bánh vít vành đồng thiếc, mòn dần theo thời gian nên cần dầu sạch.
- Mặt bích D bắt motor mặt bích B5, trục motor đút thẳng vào lỗ trục vít.
- Vỏ gang có chân đế, nút châm dầu, nút thăm và nút xả dầu.
- Vòng bi côn đỡ hai đầu trục ra, phớt chắn dầu hai phía.
4. Thông số mô-men và dòng điện motor ghép hộp giảm tốc WPWDA
| Size WPWDA | Trục ra / rãnh then | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/10 (140 v/p) | Mô-men 1/25 (56 v/p) | Mô-men 1/50 (28 v/p) |
| 60 | 22 / 7 mm | 0.37kW | khoảng 1,0 A | khoảng 21 Nm | khoảng 47 Nm | khoảng 78 Nm |
| 70 | 28 / 7 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 43 Nm | khoảng 96 Nm | khoảng 159 Nm |
| 80 | 32 / 10 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 192 Nm | khoảng 317 Nm |
| 100 | 38 / 10 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 192 Nm | khoảng 317 Nm |
| 120 | 45 / 12 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 128 – 174 Nm | khoảng 281 – 384 Nm | khoảng 465 – 634 Nm |
| 135 | 55 / 16 mm | 4kW | khoảng 8,8 A | khoảng 232 Nm | khoảng 512 Nm | khoảng 846 Nm |
| 155 | 60 / 18 mm | 5.5kW | khoảng 11,7 A | khoảng 319 Nm | khoảng 703 Nm | khoảng 1163 Nm |
| 175 | 65 / 18 mm | 7.5kW | khoảng 15,6 A | khoảng 435 Nm | khoảng 959 Nm | khoảng 1586 Nm |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 85% (1/10), 75% (1/25), 62% (1/50).
- Giới hạn mô-men từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra còn khoảng 2/3, mô-men tính tăng khoảng 1,5 lần.
- Biến tần chọn theo công suất motor, vào 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V.
5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPWDA
- Máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy ép viên nén mùn cưa cỡ nhỏ.
- Gầu tải, vít tải xi măng, vít tải đá dăm dùng size 135 – 175.
- Băng tải hàng hóa, băng chuyền vật liệu trong kho, xưởng.
- Máy cán lá thép, máy cắt sắt, máy chấn tôn cần lực khỏe.
- Máy trộn công nghiệp, máy trộn thức ăn, máy nghiền cám gia cầm.
- Máy rửa, máy đánh bóng, máy chế biến nông sản dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít size nhỏ 60 – 80.
6. Ưu điểm của hộp số WPWDA
- Motor lắp bích trực tiếp, không cần khớp nối, căn tâm nhanh.
- Tám size phủ motor 0.37kW – 7.5kW, trục ra 22 – 65 mm.
- Tỉ số lớn trong một cấp, kết cấu đơn giản, dễ tháo bảo trì.
- Chân đế liền vỏ, bắt thẳng xuống bệ máy, chịu rung tốt.
- Chạy êm, ít ồn, phù hợp xưởng sản xuất thực phẩm, nông sản.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWDA
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPWDA
- Hộp giảm tốc WPWDA và WPDA có phải một loại không? Có. Hai tên gọi cùng một hộp: trục vít nằm dưới bánh vít, mặt bích lắp motor, trục ra dương nằm ngang vuông góc trục motor.
- Hộp giảm tốc WPWDA size 100 ghép motor bao nhiêu kW? 1.5kW–2.2kW motor 4 cực. Trục vào 24 mm, trục ra 38 mm. Size 70 cho 0.55–0.75kW, size 135 cho 3–4kW.
- Hộp số WPWDA size 155 tỉ số 1/40 với motor 5.5kW ra mô-men bao nhiêu? Khoảng 1000 Nm, tốc độ ra khoảng 35 v/p, hiệu suất trục vít khoảng 67%. Trục ra 60 mm.
- Trục vít nằm dưới của WPWDA có lợi gì? Trục vít ngập dầu, bôi trơn tốt khi khởi động và tải nặng tốc độ thấp. Tâm motor thấp, hộp thấp hơn WPWDS cùng size, như size 60 cao 204 mm so với 247 mm.
- Hộp giảm tốc WPWDA dùng cho máy trộn được không? Được. Máy trộn thùng quay, máy trộn trục ngang tải vừa dùng WPWDA size 120–155, tỉ số 1/20–1/40, 35–70 v/p.
- Hộp giảm tốc WPWDA tỉ số 1/10 có tự hãm không? Không. Ở 1/10 trục vít nhiều đầu mối, hiệu suất khoảng 85%, tải quay ngược được trục vít. Từ 1/50–1/60 mới có tự hãm tĩnh.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPWDA, cần dùng cho đúng
- WPWDA mới nhận có cần châm dầu không? Có. Thường giao không dầu. Châm dầu trục vít VG320 tới nút thăm, mức dầu ngập hết trục vít.
- Chân đế WPWDA bắt bu lông cỡ nào? Theo lỗ chân đế, size 60 lỗ 12 mm dùng bu lông M10, size 70 lỗ 15 mm dùng M12. Bệ phẳng để vỏ không bị vặn.
- Motor 4 cực hay 6 cực cho WPWDA? 4 cực. Mặt bích và lỗ trục vào WPWDA làm theo motor 4 cực khung 80–160. Motor 6 cực cùng kW khung lớn hơn, không vừa mặt bích cùng size.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPWDA, cần bảo trì
- Phớt trục vào WPWDA có cần kiểm tra thường xuyên không? Có. Trục vít nằm dưới, phớt trục vào ngập dầu, rò dầu sẽ chảy xuống mặt bích motor. Kiểm tra mỗi tháng.
- Hộp giảm tốc WPWDA thay dầu khi nào? Lần đầu sau 200–300 giờ. Sau đó khoảng 2500 giờ. Dầu chuyển màu vàng đồng là bánh vít đang mòn.
- WPWDA chạy nóng bao nhiêu là bình thường? Dưới 85°C ở vỏ. Tỉ số 1/60 nóng hơn tỉ số 1/10 do hiệu suất thấp hơn.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPWDA mắc lỗi, cần cách sửa
- Dầu chảy vào motor từ mặt bích WPWDA là sao? Phớt trục vào hỏng. Thay phớt ngay, lau sạch dầu trong nắp motor để tránh hỏng vòng bi motor.
- Hộp WPWDA kêu rít khi tải nặng là sao? Thiếu dầu hoặc dầu sai loại. Dùng dầu trục vít VG320–VG460, không dùng dầu bánh răng thường.
- Trục ra WPWDA rơ lắc là sao? Bánh vít mòn hoặc vòng bi trục ra mòn. Kiểm tra rơ góc; trên 1.5° thì thay bánh vít.