0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPWDA

4.825 reviews

Hộp giảm tốc WPWDA còn gọi là hộp số WPWDA là một trong các loại hộp số trục vít, bánh vít được dùng phổ biến nhất. Sau đây là những thông tin quan trọng nhất về hộp giảm tốc WPWDA

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDA

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWDA hay hộp số WPWDA thông tin kỹ thuật như sau:

  • Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
  • Tỷ số truyền (ratio): 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60

2) Ứng dụng hộp giảm tốc WPWDA

Công dụng hộp giảm tốc WPWDA thường dùng lắp cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ và các lĩnh vực khác như:

  • Lắp cho gầu tải, vít tải, xi măng, đá nặng
  • Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
  • Dùng trong máy cán lá thép, máy cắt sắt, cần lực khỏe
  • Thiết kế máy trộn công nghiệp trộn thức ăn, nghiền cám cho gia cầm

3) Phân loại hộp giảm tốc WPWDA

a) Hộp giảm tốc WPWDA size 60, trục vào 14mm, trục ra 22mm

Thông số hộp số wpwda size 60 như hình vẽ dưới đây:

  • Đường kính cốt vào: 14mm, rãnh cavet: 5mm
  • Đường kính trục ra: 22mm, rãnh cavet: 7mm
  • Đường kính mặt bích: 160mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12mm
  • Tổng chiều cao: 204mm
  • Tổng chiều dài: 150mm
  • Tổng chiều rộng: 130mm
  • Hộp số giảm tốc size 60 thường dùng lắp với motor mã 80

Hộp giảm tốc WPWDA size 60

b) Hộp giảm tốc WPWDA size 70, trục vào 19mm, trục ra 28mm

  • Đường kính cốt vào: 19mm, rãnh cavet: 6mm
  • Đường kính trục ra: 28mm, rãnh cavet: 7mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15mm
  • Tổng chiều cao:  233mm
  • Tổng chiều dài: 190mm
  • Tổng chiều rộng: 150mm
  • Hộp số giảm tốc wpwda 70 phù hợp lắp motor mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 70

Thông số hộp giảm tốc wpwda size 70 lắp motor 0.8kw 1Hp 4 pole 4 cực như sau:

  • Tông dài: 497mm
  • Tổng cao: 303mm

Thông số hộp giảm tốc wpwda size 70 lắp motor 0.8kw 1Hp 4 pole 4 cực

c) Hộp giảm tốc WPWDA size 80, trục vào 24mm, trục ra 32mm

  • Đường kính cốt vào: 24mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 32mm, rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15mm
  • Tổng chiều cao:  268mm
  • Tổng chiều dài: 220mm
  • Tổng chiều rộng: 170mm
  • Hộp số WPWDA size 80 lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 80

Hộp số WPWDA size 80 khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng chiều dài: 570mm
  • Tổng cao: 338mm

d) Hộp giảm tốc WPWDA size 100, trục vào 24mm, trục ra 38mm

  • Đường kính cốt vào: 24mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 38mm, rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15mm
  • Tổng chiều cao:  330mm
  • Tổng chiều dài: 270mm
  • Tổng chiều rộng: 190mm
  • Hộp số wpwda size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 100

- Hộp số WPWDA size 100 khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều dài: 625mm
  • Tổng cao: 400mm

e) Hộp giảm tốc WPWDA size 120, trục vào 28mm, trục ra 45mm

  • Đường kính cốt vào: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 45mm, rãnh cavet: 12mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18mm
  • Tổng chiều cao:  395mm
  • Tổng chiều dài: 320mm
  • Tổng chiều rộng: 230mm
  • Hộp số wpwda size 120 phù hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 120

- Hộp số WPWDA size 120 khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng dài: 718mm
  • Tổng cao: 465mm

Hộp số giảm tốc wpwda 120

- Hộp số WPWDA size 120 khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng dài: 718mm
  • Tổng cao: 465mm

Hộp giảm tốc WPWDA size 120

f) Hộp giảm tốc WPWDA size 135, trục vào 28mm, trục ra 55mm

  • Đường kính cốt vào: 28mm, rãnh cavet: 8mm
  • Đường kính trục ra: 55mm, rãnh cavet: 16mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18mm
  • Tổng chiều cao: 455mm
  • Tổng chiều dài: 350mm
  • Tổng chiều rộng: 250mm
  • Hộp số giảm tốc wpwda size 135 gắn với motor mã 112 và mã 100(4kw 5hp, 3kw 4hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 135

- Hộp số WPWDA size 135 khi lắp với motor 4kw 3.7kw 5Hp 4 pole

  • Tổng dài: 775mm
  • Tổng cao: 525mm

Hộp giảm tốc WPWDA size 135

- Hộp số WPWDA size 135 khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole

  • Tổng dài: 760mm
  • Tổng cao: 525mm

Hộp giảm tốc WPWDA size 135

g) Hộp giảm tốc WPWDA size 155, trục vào 38mm, trục ra 60mm

  • Đường kính cốt vào: 38mm, rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính trục ra: 60mm, rãnh cavet: 18mm
  • Đường kính mặt bích:  300mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Tổng chiều cao: 493mm
  • Tổng chiều dài: 380mm
  • Tổng chiều rộng: 280mm
  • Hộp số wpwda size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 155

- Hộp số giảm tốc WPWDA size 155 khi lắp với motot 5.5kw 7.5hp

  • Tổng dài: 918mm
  • Tổng cao: 563mm

Hộp giảm tốc WPWDA size 155

h) Hộp giảm tốc WPWDA size 175, trục vào 38mm, trục ra 65mm

  • Đường kính cốt vào: 38mm, rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính trục ra: 65mm, rãnh cavet: 18mm
  • Đường kính mặt bích: 350mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Tổng chiều cao: 558mm
  • Tổng chiều dài: 410mm
  • Tổng chiều rộng: 310mm
  • Hộp số giảm wpwda size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132( 7.5kw 5.5kw 4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDA size 175

/ /