Hộp giảm tốc WPKA (hộp số WPKA, hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPKA) là hộp số trục vít một cấp, trục vào nằm ngang, trục ra thẳng đứng hướng lên, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Với motor 4 cực, trục ra quay khoảng 280 – 300 vòng/phút ở tỉ số 1/5 và khoảng 23 – 25 vòng/phút ở tỉ số 1/60.
Dòng WPKA thường dùng các size 60, 70, 80, 120, 135, 155, 200; thân hộp gang, tổng cao từ khoảng 201 mm (size 60) đến 667 mm (size 200).
Mục lục
1. Phân loại hộp giảm tốc WPKA
Hộp số motor WPKA gồm nhiều kích thước khác nhau, thường dùng nhất là các loại sau:
a. Hộp giảm tốc WPKA size 60
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 60, hộp giảm tốc WPWKA size 60
- Tổng cao: 201 mm
- Tổng dài: 195 mm
- Tổng rộng: 130 mm
- Trục vào: phi 25
- Trục ra: phi 21

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
b. Hộp số WPKA size 70
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp số động cơ WPKA size 70, hộp giảm tốc WPWKA size 70
- Tổng cao: 236 mm
- Tổng dài: 231 mm
- Tổng rộng: 150 mm
- Trục vào: phi 30
- Trục ra: phi 18

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
c. Hộp số WPKA size 80
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp giảm tốc motor WPKA size 80, hộp giảm tốc WPWKA size 80
- Tổng cao: 268 mm
- Tổng dài: 261 mm
- Tổng rộng: 170 mm
- Trục vào: phi 35
- Trục ra: phi 22

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
d. Hộp số giảm tốc WPKA size 120
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp giảm tốc động cơ WPKA size 120, hộp giảm tốc WPWKA size 120
- Tổng cao: 430 mm
- Tổng dài: 381 mm
- Tổng rộng: 230 mm
- Trục vào: phi 45
- Trục ra: phi 30

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
e. Hộp giảm tốc WPKA size 135
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 135, hộp giảm tốc WPWKA size 135
- Tổng cao: 480 mm
- Tổng dài: 433 mm
- Tổng rộng: 250 mm
- Trục vào: phi 60
- Trục ra: phi 35

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
f. Hộp giảm tốc WPKA size 155
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 155, hộp giảm tốc WPWKA size 155
- Tổng cao: 531 mm
- Tổng dài: 504 mm
- Tổng rộng: 275 mm
- Trục vào: phi 70
- Trục ra: phi 40

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
g. Hộp giảm tốc WPKA size 200
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 200, hộp giảm tốc WPWKA size 200
- Tổng cao: 667 mm
- Tổng dài: 587 mm
- Tổng rộng: 360 mm
- Trục vào: phi 85
- Trục ra: phi 50

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:
- Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
- Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút
2. Cấu tạo và nguyên lý hộp giảm tốc WPKA
- Trục vít (trục vào): thép tôi cứng, ren xoắn 1 – 4 đầu mối, nối với motor qua khớp nối hoặc puly.
- Bánh vít: vành đồng ăn khớp với trục vít, lắp trên trục ra thẳng đứng.
- Tỉ số truyền bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 30 răng / 1 đầu mối = 1/30.
- Vỏ gang kín chứa dầu, có nút châm, nút thăm và nút xả dầu.
- Vòng bi côn hai đầu trục, phớt chặn dầu ở trục vào và trục ra.
3. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPKA
Mô-men trục ra ước tính theo công suất motor 4 cực (khoảng 1400 vòng/phút) và hiệu suất trục vít (khoảng 85% ở 1/10, 70% ở 1/30, 55% ở 1/60):
| Motor ghép | Dòng ở 380V | 1/10 – 140 vòng/phút | 1/30 – 47 vòng/phút | 1/60 – 23 vòng/phút |
| 0.37kW | khoảng 1,0 A | khoảng 21 Nm | khoảng 53 Nm | khoảng 83 Nm |
| 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 43 Nm | khoảng 107 Nm | khoảng 169 Nm |
| 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 215 Nm | khoảng 338 Nm |
| 2.2kW | khoảng 5 A | khoảng 128 Nm | khoảng 315 Nm | khoảng 495 Nm |
| 4kW | khoảng 8,5 A | khoảng 232 Nm | khoảng 573 Nm | khoảng 900 Nm |
| 7.5kW | khoảng 15 A | khoảng 435 Nm | khoảng 1074 Nm | khoảng 1688 Nm |
- Mô-men tính theo công suất motor, chưa phải giới hạn của hộp.
- Giới hạn mô-men và công suất vào từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.
- Biến tần chọn theo công suất motor ghép, vào 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V (motor tới 2.2kW đấu tam giác 220V).
4. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPKA
- Máy khuấy trục đứng, máy trộn bột, máy trộn thực phẩm cần trục ra hướng lên.
- Bàn xoay, mâm quay đóng gói, máy quấn màng có trục ra thẳng đứng.
- Máy trộn xi măng, máy khuấy bê tông, máy trộn vữa cỡ nhỏ.
- Băng tải, máy đóng gói, dây chuyền thực phẩm cần đổi hướng truyền động 90°.
- Cơ cấu nâng hạ chậm, cửa phai, cửa cống nhỏ (lắp thêm thắng).
- Máy in, máy cắt gỗ, máy gia công cần tốc độ chậm và mô-men vừa.
5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPKA
- Trục ra thẳng đứng hướng lên, lắp trực tiếp cánh khuấy, mâm xoay.
- Một cấp đạt tỉ số 1/5 – 1/60, kết cấu đơn giản, ít chi tiết.
- Vỏ gang chắc, chịu va đập, chạy êm, ít ồn.
- Bảy size từ 60 đến 200, chọn theo công suất motor và mô-men tải.
- Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần, giữ vị trí tốt cho tải nhẹ.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPKA
- WPKA khác WPA thế nào? WPKA trục ra thẳng đứng hướng lên. WPA trục ra nằm ngang.
- Chọn size theo gì? Theo công suất motor, tỉ số và mô-men tải. Đối chiếu catalog từng size.
- Cần báo gì khi đặt hàng? Size, tỉ số truyền, công suất motor. Kiểu nối motor.
- Đường kính trục cần kiểm tra không? Có. Đo trục vào, trục ra trước khi đặt.
- Tỉ số nào hay dùng? 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
- Kích thước size 80 bao nhiêu? Cao khoảng 268 mm, dài 261 mm, rộng 170 mm.
- Hộp đã có dầu chưa? Hỏi rõ khi nhận. Nhiều hộp giao chưa châm dầu.
- Kiểm tra hàng ra sao? Quay tay trục vào thấy êm. Không rơ, không kẹt.
- Châm dầu bao nhiêu? Tới vạch hoặc nút thăm dầu. Dùng dầu bánh răng trục vít.
- Nối motor thế nào? Qua khớp nối hoặc puly. Căn đồng tâm trục motor và trục vít.
- Lắp cánh khuấy lên trục ra? Dùng then đúng cỡ. Siết vít hãm chắc.
- Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng. Bu lông chân siết đều.
- Đấu điện ở đâu? Chỉ đấu cho motor. Có aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt.
- Đấu sao hay tam giác? Theo tem motor và điện lưới. 380V thường đấu sao với motor nhỏ.
- Chạy thử thế nào? Không tải 10 – 15 phút. Kiểm tra nhiệt, tiếng ồn, rỉ dầu.
- Tiếp địa ra sao? Nối vỏ motor về cọc đất bằng dây vàng xanh.
- Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ. Bánh vít mới chạy rà sinh mạt đồng.
- Hộp nóng bao nhiêu là bình thường? Khoảng 70 – 80 °C trên vỏ. Quá nóng cần xem dầu, tải.
- Phớt trục ra rỉ dầu? Trục ra hướng lên ít rỉ hơn. Phớt trục vào cần xem kỹ.
- Độ rơ kiểm tra thế nào? Lắc trục ra. Rơ tăng là bánh vít mòn.
- Khớp nối cần xem gì? Cao su đệm nứt thì thay. Căn lại đồng tâm.
- Dòng motor có cần đo? Có. So với tem motor. Cao hơn là quá tải.
- Bu lông chân có lỏng không? Rung khuấy làm lỏng. Siết lại định kỳ.
- Vệ sinh những gì? Vỏ hộp, lưới quạt motor để tản nhiệt tốt.
- "Hộp trục vít hiệu suất như hộp bánh răng". Sai. Ở 1/60 chỉ khoảng 55%.
- "Gắn motor to hơn cho khỏe". Bánh vít đồng mòn nhanh khi quá tải.
- "Hộp tự hãm nên khỏi cần thắng". Tự hãm giảm khi mòn. Tải treo cần thắng.
- "Dầu nào cũng dùng được". Bánh vít đồng cần dầu trục vít đúng loại.
- "Hộp nóng là hỏng". Ấm nóng là bình thường với hộp trục vít.
- "Khởi động có tải nặng liên tục". Sốc mô-men làm mẻ răng bánh vít.