0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPKA

5.189 reviews

Hộp giảm tốc WPKA trục vít bánh vít, trục vào ngang, trục ra thẳng đứng hướng lên, size 60, 70, 80, 120, 135, 155, 200, tỉ số truyền 1/5–1/60, tốc độ trục ra khoảng 300–23 vòng/phút.

Hộp giảm tốc WPKA (hộp số WPKA, hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPKA) là hộp số trục vít một cấp, trục vào nằm ngang, trục ra thẳng đứng hướng lên, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Với motor 4 cực, trục ra quay khoảng 280 – 300 vòng/phút ở tỉ số 1/5 và khoảng 23 – 25 vòng/phút ở tỉ số 1/60.

Dòng WPKA thường dùng các size 60, 70, 80, 120, 135, 155, 200; thân hộp gang, tổng cao từ khoảng 201 mm (size 60) đến 667 mm (size 200).

Mục lục

1. Phân loại hộp giảm tốc WPKA

Hộp số motor WPKA gồm nhiều kích thước khác nhau, thường dùng nhất là các loại sau:

a. Hộp giảm tốc WPKA size 60

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 60, hộp giảm tốc WPWKA size 60
  • Tổng cao: 201 mm
  • Tổng dài: 195 mm
  • Tổng rộng: 130 mm
  • Trục vào: phi 25
  • Trục ra: phi 21

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

b. Hộp số WPKA size 70

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp số động cơ WPKA size 70, hộp giảm tốc WPWKA size 70
  • Tổng cao: 236 mm
  • Tổng dài: 231 mm
  • Tổng rộng: 150 mm
  • Trục vào: phi 30
  • Trục ra: phi 18

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

c. Hộp số WPKA size 80

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp giảm tốc motor WPKA size 80, hộp giảm tốc WPWKA size 80
  • Tổng cao: 268 mm
  • Tổng dài: 261 mm
  • Tổng rộng: 170 mm
  • Trục vào: phi 35
  • Trục ra: phi 22

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

d. Hộp số giảm tốc WPKA size 120

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp giảm tốc động cơ WPKA size 120, hộp giảm tốc WPWKA size 120
  • Tổng cao: 430 mm
  • Tổng dài: 381 mm
  • Tổng rộng: 230 mm
  • Trục vào: phi 45
  • Trục ra: phi 30

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

e. Hộp giảm tốc WPKA size 135

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 135, hộp giảm tốc WPWKA size 135
  • Tổng cao: 480 mm
  • Tổng dài: 433 mm
  • Tổng rộng: 250 mm
  • Trục vào: phi 60
  • Trục ra: phi 35

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

f. Hộp giảm tốc WPKA size 155

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 155, hộp giảm tốc WPWKA size 155
  • Tổng cao: 531 mm
  • Tổng dài: 504 mm
  • Tổng rộng: 275 mm
  • Trục vào: phi 70 
  • Trục ra: phi 40

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

g. Hộp giảm tốc WPKA size 200

Thông số kỹ thuật: 

  • Tên sản phẩm: hộp số WPKA size 200, hộp giảm tốc WPWKA size 200
  • Tổng cao: 667 mm
  • Tổng dài: 587 mm
  • Tổng rộng: 360 mm
  • Trục vào: phi 85
  • Trục ra: phi 50

hộp giảm tốc wpka

Tỉ số truyền và tốc độ trục ra tương ứng dưới đây:

  • Tỉ số truyền 1/5: tốc độ trục ra từ 300 - 280 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/10: tốc độ trục ra từ 150 - 140 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/15: tốc độ trục ra từ 100 - 93 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/20: tốc độ trục ra từ 75 - 70 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/30: tốc độ trục ra từ 50 - 47 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/40: tốc độ trục ra từ 37 - 35 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/50: tốc độ trục ra từ 30 - 28 vòng/phút
  • Tỉ số truyền 1/60: tốc độ trục ra từ 25 - 23 vòng/phút

2. Cấu tạo và nguyên lý hộp giảm tốc WPKA

  • Trục vít (trục vào): thép tôi cứng, ren xoắn 1 – 4 đầu mối, nối với motor qua khớp nối hoặc puly.
  • Bánh vít: vành đồng ăn khớp với trục vít, lắp trên trục ra thẳng đứng.
  • Tỉ số truyền bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 30 răng / 1 đầu mối = 1/30.
  • Vỏ gang kín chứa dầu, có nút châm, nút thăm và nút xả dầu.
  • Vòng bi côn hai đầu trục, phớt chặn dầu ở trục vào và trục ra.

3. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPKA

Mô-men trục ra ước tính theo công suất motor 4 cực (khoảng 1400 vòng/phút) và hiệu suất trục vít (khoảng 85% ở 1/10, 70% ở 1/30, 55% ở 1/60):

Motor ghépDòng ở 380V1/10 – 140 vòng/phút1/30 – 47 vòng/phút1/60 – 23 vòng/phút
0.37kWkhoảng 1,0 Akhoảng 21 Nmkhoảng 53 Nmkhoảng 83 Nm
0.75kWkhoảng 1,9 Akhoảng 43 Nmkhoảng 107 Nmkhoảng 169 Nm
1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 87 Nmkhoảng 215 Nmkhoảng 338 Nm
2.2kWkhoảng 5 Akhoảng 128 Nmkhoảng 315 Nmkhoảng 495 Nm
4kWkhoảng 8,5 Akhoảng 232 Nmkhoảng 573 Nmkhoảng 900 Nm
7.5kWkhoảng 15 Akhoảng 435 Nmkhoảng 1074 Nmkhoảng 1688 Nm
  • Mô-men tính theo công suất motor, chưa phải giới hạn của hộp.
  • Giới hạn mô-men và công suất vào từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.
  • Biến tần chọn theo công suất motor ghép, vào 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V (motor tới 2.2kW đấu tam giác 220V).

4. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPKA

  • Máy khuấy trục đứng, máy trộn bột, máy trộn thực phẩm cần trục ra hướng lên.
  • Bàn xoay, mâm quay đóng gói, máy quấn màng có trục ra thẳng đứng.
  • Máy trộn xi măng, máy khuấy bê tông, máy trộn vữa cỡ nhỏ.
  • Băng tải, máy đóng gói, dây chuyền thực phẩm cần đổi hướng truyền động 90°.
  • Cơ cấu nâng hạ chậm, cửa phai, cửa cống nhỏ (lắp thêm thắng).
  • Máy in, máy cắt gỗ, máy gia công cần tốc độ chậm và mô-men vừa.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPKA

  • Trục ra thẳng đứng hướng lên, lắp trực tiếp cánh khuấy, mâm xoay.
  • Một cấp đạt tỉ số 1/5 – 1/60, kết cấu đơn giản, ít chi tiết.
  • Vỏ gang chắc, chịu va đập, chạy êm, ít ồn.
  • Bảy size từ 60 đến 200, chọn theo công suất motor và mô-men tải.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần, giữ vị trí tốt cho tải nhẹ.

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPKA

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPKA

  • Hộp giảm tốc WPKA khác WPA chỗ nào? Hướng trục ra. WPKA trục ra thẳng đứng hướng lên. WPA trục ra nằm ngang. Cả hai trục vào nằm ngang, cùng kiểu trục vít bánh vít, tỉ số 1/5–1/60.
  • Hộp giảm tốc WPKA có gắn motor mặt bích trực tiếp được không? Không. WPKA trục vào cốt dương, nối motor qua khớp nối hoặc puly dây đai. Cần gắn motor bích trực tiếp thì chọn WPDKA.
  • Hộp số WPKA dùng cho bàn xoay được không? Được. Trục ra hướng lên đỡ thẳng mâm xoay, bàn chia, tháp quay sơn. Tỉ số 1/40–1/60 cho mâm 23–35 v/p với motor 4 cực.
  • Hộp giảm tốc WPKA size 80 ghép motor bao nhiêu kW? Khoảng 0.75–1.5kW motor 4 cực. Size 120 cho 2.2–4kW, size 135–155 cho 5.5–7.5kW, size 200 cho 11–15kW.
  • Hộp giảm tốc WPKA tỉ số 1/60 có tự hãm không? Có, với tải tĩnh. Trục vít 1 đầu mối ở 1/60 hiệu suất khoảng 55%, tải đứng yên không kéo ngược được trục vào. Tải rung, va đập vẫn có thể trôi.
  • Hộp giảm tốc WPKA chịu tải dọc trục trên trục ra không? Có. Vòng bi côn hai đầu trục ra chịu lực đẩy dọc trục của mâm xoay. Tải mâm lớn, lệch tâm thì thêm ổ đỡ chặn dưới mâm.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPKA, cần dùng cho đúng

  • Hộp giảm tốc WPKA đã có dầu sẵn chưa? Chưa. WPKA thường giao không dầu. Châm dầu trục vít VG320 hoặc VG460 tới nút thăm rồi mới chạy.
  • Căn tâm motor với trục vào WPKA thế nào? Đặt motor và hộp chung 1 bệ. Lệch tâm khớp nối dưới 0.1 mm, lệch góc dưới 0.5°. Lệch nhiều làm phớt trục vào chảy dầu.
  • Hộp giảm tốc WPKA đổi chiều quay được không? Được. Đảo chiều motor là trục ra đảo chiều. Chờ dừng hẳn mới đảo để tránh va đập bánh vít.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPKA, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc WPKA thay dầu bao lâu? Lần đầu sau 200–300 giờ, vì bánh vít đồng mài rà nhiều mạt. Sau đó khoảng 2000–2500 giờ.
  • Phớt trục ra WPKA hướng lên có hay chảy dầu không? Không, vì trục ra nằm trên mặt dầu. Phớt trục vào nằm dưới mức dầu mới là chỗ cần kiểm tra mỗi tháng.
  • Nhiệt độ hộp WPKA bao nhiêu là bình thường? Dưới 85°C ở vỏ. Hộp trục vít nóng hơn hộp bánh răng 10–20°C ở cùng tải. Trên 95°C thì kiểm tra quá tải và loại dầu.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPKA mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc WPKA bị rơ trục ra là do đâu? Bánh vít đồng mòn răng. Độ rơ góc trên 1° thì thay bánh vít, thay cả trục vít nếu ren bị xước.
  • Dầu hộp WPKA có màu vàng đồng là sao? Bánh vít đang mòn nhanh. Kiểm tra quá tải, đổi dầu VG460 cho hộp chạy nóng, thay dầu sớm hơn chu kỳ.
  • Hộp giảm tốc WPKA kêu khi khởi động mâm xoay là sao? Do khe hở ăn khớp lớn hoặc vòng bi côn rơ. Chỉnh lại đệm vòng bi côn; khe hở răng lớn thì thay bộ trục vít bánh vít.