Hộp giảm tốc ZL bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, cỡ ZL25 đến ZL130, tỉ số truyền 7,1–45, trục ra 40–220 mm, mô men ~450–69.000 Nm, dùng cho băng tải mỏ, tời kéo, máy trộn, máy cán tải nặng.
Hộp giảm tốc ZL (hộp số ZL, hộp số giảm tốc ZL) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, trục vào song song trục ra, vỏ gang, chạy tải nặng liên tục. Dòng ZL có 11 cỡ từ ZL25 đến ZL130, đặt tên theo tổng khoảng cách tâm trục 250 – 1300 mm, tỉ số truyền 7,1 đến 45, tốc độ trục ra khi ghép motor 4 cực khoảng 211 đến 33 vòng/phút.
Trục vào và trục ra đều là cốt dương, đường kính trục ra từ 40 mm (ZL25) tới 220 mm (ZL130). Hộp ZL25 nặng khoảng 135 kg, ZL65 khoảng 980 kg; mô men cực đại từ ~450 Nm (ZL25) tới ~69.000 Nm (ZL130).
Mục lục
Hộp số giảm tốc ZL là kiểu hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, răng nghiêng, đặt nằm ngang trên bệ. Motor nối vào trục vào qua khớp nối hoặc puly; trục ra nối thẳng với máy công tác.



Hộp giảm tốc ZL25 khoảng cách tâm 250 mm, trục vào Ø25 mm, trục ra Ø40 mm, mô men cực đại ~ 451 – 605 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 4 | ~177 (SF 2,5) |
| 1/8 (~188) | 4 | ~200 (SF 2,5) |
| 1/9 (~167) | 4 | ~225 (SF 2,3) |
| 1/10 (~150) | 4 | ~249 (SF 2,1) |
| 1/11,2 (~134) | 3 | ~210 (SF 2,5) |
| 1/12,5 (~120) | 3 | ~234 (SF 2,2) |
| 1/14 (~107) | 3 | ~262 (SF 2,2) |
| 1/16 (~94) | 2,2 | ~220 (SF 2,6) |
| 1/18 (~83) | 2,2 | ~247 (SF 2,3) |
| 1/20 (~75) | 1,5 | ~187 (SF 2,9) |
| 1/22,4 (~67) | 1,5 | ~210 (SF 2,9) |
| 1/25 (~60) | 1,5 | ~234 (SF 2,5) |
| 1/28 (~54) | 1,5 | ~262 (SF 2,1) |
| 1/31,5 (~48) | 1,1 | ~216 (SF 2,4) |
| 1/35,5 (~42) | 1,1 | ~244 (SF 2,4) |
| 1/40 (~38) | 1,1 | ~274 (SF 2,0) |
| 1/45 (~33) | 0,75 | ~210 (SF 2,9) |

Hộp giảm tốc ZL35 khoảng cách tâm 350 mm, trục vào Ø30 mm, trục ra Ø55 mm, mô men cực đại ~ 1.210 – 1.650 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 11 | ~487 (SF 2,5) |
| 1/8 (~188) | 11 | ~549 (SF 2,2) |
| 1/9 (~167) | 11 | ~617 (SF 2,0) |
| 1/10 (~150) | 7,5 | ~468 (SF 2,8) |
| 1/11,2 (~134) | 7,5 | ~524 (SF 2,6) |
| 1/12,5 (~120) | 7,5 | ~585 (SF 2,4) |
| 1/14 (~107) | 7,5 | ~655 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 5,5 | ~549 (SF 2,7) |
| 1/18 (~83) | 5,5 | ~617 (SF 2,5) |
| 1/20 (~75) | 5,5 | ~686 (SF 2,4) |
| 1/22,4 (~67) | 5,5 | ~768 (SF 2,1) |
| 1/25 (~60) | 4 | ~624 (SF 2,6) |
| 1/28 (~54) | 4 | ~699 (SF 2,4) |
| 1/31,5 (~48) | 4 | ~786 (SF 2,1) |
| 1/35,5 (~42) | 3 | ~664 (SF 2,3) |
| 1/40 (~38) | 3 | ~748 (SF 2,0) |
| 1/45 (~33) | 2,2 | ~617 (SF 2,3) |

Hộp giảm tốc ZL42.5 khoảng cách tâm 425 mm, trục vào Ø35 mm, trục ra Ø70 mm, mô men cực đại ~ 2.290 – 3.110 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 22 | ~974 (SF 2,3) |
| 1/8 (~188) | 22 | ~1.100 (SF 2,1) |
| 1/9 (~167) | 18,5 | ~1.040 (SF 2,3) |
| 1/10 (~150) | 18,5 | ~1.150 (SF 2,2) |
| 1/11,2 (~134) | 18,5 | ~1.290 (SF 2,0) |
| 1/12,5 (~120) | 15 | ~1.170 (SF 2,2) |
| 1/14 (~107) | 15 | ~1.310 (SF 2,0) |
| 1/16 (~94) | 11 | ~1.100 (SF 2,6) |
| 1/18 (~83) | 11 | ~1.230 (SF 2,3) |
| 1/20 (~75) | 11 | ~1.370 (SF 2,0) |
| 1/22,4 (~67) | 11 | ~1.540 (SF 2,0) |
| 1/25 (~60) | 7,5 | ~1.170 (SF 2,6) |
| 1/28 (~54) | 7,5 | ~1.310 (SF 2,2) |
| 1/31,5 (~48) | 5,5 | ~1.080 (SF 2,5) |
| 1/35,5 (~42) | 5,5 | ~1.220 (SF 2,4) |
| 1/40 (~38) | 5,5 | ~1.370 (SF 2,1) |
| 1/45 (~33) | 4 | ~1.120 (SF 2,5) |

Hộp giảm tốc ZL50 khoảng cách tâm 500 mm, trục vào Ø45 mm, trục ra Ø85 mm, mô men cực đại ~ 3.350 – 4.790 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 37 | ~1.640 (SF 2,0) |
| 1/8 (~188) | 37 | ~1.850 (SF 2,0) |
| 1/9 (~167) | 30 | ~1.680 (SF 2,3) |
| 1/10 (~150) | 30 | ~1.870 (SF 2,1) |
| 1/11,2 (~134) | 22 | ~1.540 (SF 2,5) |
| 1/12,5 (~120) | 22 | ~1.720 (SF 2,3) |
| 1/14 (~107) | 22 | ~1.920 (SF 2,3) |
| 1/16 (~94) | 18,5 | ~1.850 (SF 2,4) |
| 1/18 (~83) | 18,5 | ~2.080 (SF 2,1) |
| 1/20 (~75) | 15 | ~1.870 (SF 2,2) |
| 1/22,4 (~67) | 15 | ~2.100 (SF 2,2) |
| 1/25 (~60) | 11 | ~1.720 (SF 2,6) |
| 1/28 (~54) | 11 | ~1.920 (SF 2,2) |
| 1/31,5 (~48) | 7,5 | ~1.470 (SF 2,7) |
| 1/35,5 (~42) | 7,5 | ~1.660 (SF 2,7) |
| 1/40 (~38) | 7,5 | ~1.870 (SF 2,3) |
| 1/45 (~33) | 7,5 | ~2.100 (SF 2,3) |

Hộp giảm tốc ZL60 khoảng cách tâm 600 mm, trục vào Ø50 mm, trục ra Ø100 mm, mô men cực đại ~ 6.210 – 8.560 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 55 | ~2.440 (SF 2,6) |
| 1/8 (~188) | 55 | ~2.740 (SF 2,3) |
| 1/9 (~167) | 55 | ~3.090 (SF 2,1) |
| 1/10 (~150) | 45 | ~2.810 (SF 2,4) |
| 1/11,2 (~134) | 45 | ~3.140 (SF 2,2) |
| 1/12,5 (~120) | 45 | ~3.510 (SF 2,1) |
| 1/14 (~107) | 37 | ~3.230 (SF 2,4) |
| 1/16 (~94) | 37 | ~3.690 (SF 2,1) |
| 1/18 (~83) | 30 | ~3.370 (SF 2,4) |
| 1/20 (~75) | 30 | ~3.740 (SF 2,1) |
| 1/22,4 (~67) | 30 | ~4.190 (SF 2,0) |
| 1/25 (~60) | 22 | ~3.430 (SF 2,5) |
| 1/28 (~54) | 22 | ~3.840 (SF 2,1) |
| 1/31,5 (~48) | 18,5 | ~3.630 (SF 2,1) |
| 1/35,5 (~42) | 15 | ~3.320 (SF 2,4) |
| 1/40 (~38) | 15 | ~3.740 (SF 2,2) |
| 1/45 (~33) | 11 | ~3.090 (SF 2,5) |

Hộp giảm tốc ZL65 khoảng cách tâm 650 mm, trục vào Ø50 mm, trục ra Ø110 mm, mô men cực đại ~ 6.860 – 9.300 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 75 | ~3.320 (SF 2,1) |
| 1/8 (~188) | 75 | ~3.740 (SF 2,1) |
| 1/9 (~167) | 55 | ~3.090 (SF 2,6) |
| 1/10 (~150) | 55 | ~3.430 (SF 2,2) |
| 1/11,2 (~134) | 45 | ~3.140 (SF 2,4) |
| 1/12,5 (~120) | 45 | ~3.510 (SF 2,1) |
| 1/14 (~107) | 45 | ~3.930 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 37 | ~3.690 (SF 2,2) |
| 1/18 (~83) | 30 | ~3.370 (SF 2,4) |
| 1/20 (~75) | 30 | ~3.740 (SF 2,1) |
| 1/22,4 (~67) | 30 | ~4.190 (SF 2,1) |
| 1/25 (~60) | 22 | ~3.430 (SF 2,5) |
| 1/28 (~54) | 22 | ~3.840 (SF 2,1) |
| 1/31,5 (~48) | 18,5 | ~3.630 (SF 2,1) |
| 1/35,5 (~42) | 18,5 | ~4.100 (SF 2,1) |
| 1/40 (~38) | 15 | ~3.740 (SF 2,2) |
| 1/45 (~33) | 15 | ~4.210 (SF 2,2) |

Hộp giảm tốc ZL75 khoảng cách tâm 750 mm, trục vào Ø60 mm, trục ra Ø130 mm, mô men cực đại ~ 11.410 – 15.810 Nm (tuỳ tỉ số).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/7,1 (~211) | 110 | ~4.870 (SF 2,3) |
| 1/8 (~188) | 110 | ~5.490 (SF 2,3) |
| 1/9 (~167) | 110 | ~6.170 (SF 2,1) |
| 1/10 (~150) | 90 | ~5.610 (SF 2,4) |
| 1/11,2 (~134) | 90 | ~6.290 (SF 2,2) |
| 1/12,5 (~120) | 75 | ~5.850 (SF 2,1) |
| 1/14 (~107) | 75 | ~6.550 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 55 | ~5.490 (SF 2,5) |
| 1/18 (~83) | 55 | ~6.170 (SF 2,2) |
| 1/20 (~75) | 45 | ~5.610 (SF 2,4) |
| 1/22,4 (~67) | 45 | ~6.290 (SF 2,4) |
| 1/25 (~60) | 45 | ~7.020 (SF 2,1) |
| 1/28 (~54) | 37 | ~6.460 (SF 2,1) |
| 1/31,5 (~48) | 30 | ~5.890 (SF 2,2) |
| 1/35,5 (~42) | 30 | ~6.640 (SF 2,2) |
| 1/40 (~38) | 22 | ~5.490 (SF 2,6) |
| 1/45 (~33) | 22 | ~6.170 (SF 2,6) |

Hộp giảm tốc ZL85 khoảng cách tâm 850 mm, trục vào Ø70 mm, trục ra Ø140 mm, mô men cực đại ~ 18.320 – 23.000 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/9; tỉ số 1/7,1 – 1/8 chạy motor 6P).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/9 (~167) | 160 | ~8.980 (SF 2,0) |
| 1/10 (~150) | 132 | ~8.230 (SF 2,3) |
| 1/11,2 (~134) | 132 | ~9.220 (SF 2,2) |
| 1/12,5 (~120) | 132 | ~10.290 (SF 2,0) |
| 1/14 (~107) | 110 | ~9.600 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 110 | ~10.980 (SF 2,0) |
| 1/18 (~83) | 90 | ~10.100 (SF 2,1) |
| 1/20 (~75) | 75 | ~9.360 (SF 2,2) |
| 1/22,4 (~67) | 75 | ~10.480 (SF 2,2) |
| 1/25 (~60) | 55 | ~8.580 (SF 2,6) |
| 1/28 (~54) | 55 | ~9.600 (SF 2,2) |
| 1/31,5 (~48) | 45 | ~8.840 (SF 2,3) |
| 1/35,5 (~42) | 45 | ~9.960 (SF 2,3) |
| 1/40 (~38) | 37 | ~9.230 (SF 2,4) |
| 1/45 (~33) | 37 | ~10.380 (SF 2,1) |
Hộp giảm tốc ZL100 khoảng cách tâm 1000 mm, trục vào Ø80 mm, trục ra Ø170 mm, mô men cực đại ~ 29.770 – 36.310 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/10; tỉ số 1/7,1 – 1/9 chạy motor 6P).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/10 (~150) | 220 | ~13.720 (SF 2,2) |
| 1/11,2 (~134) | 200 | ~13.970 (SF 2,2) |
| 1/12,5 (~120) | 185 | ~14.420 (SF 2,1) |
| 1/14 (~107) | 185 | ~16.150 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 160 | ~15.970 (SF 2,1) |
| 1/18 (~83) | 132 | ~14.820 (SF 2,3) |
| 1/20 (~75) | 110 | ~13.720 (SF 2,2) |
| 1/22,4 (~67) | 110 | ~15.370 (SF 2,2) |
| 1/25 (~60) | 90 | ~14.030 (SF 2,4) |
| 1/28 (~54) | 75 | ~13.100 (SF 2,4) |
| 1/31,5 (~48) | 75 | ~14.730 (SF 2,0) |
| 1/35,5 (~42) | 75 | ~16.610 (SF 2,0) |
| 1/40 (~38) | 55 | ~13.720 (SF 2,4) |
| 1/45 (~33) | 55 | ~15.440 (SF 2,4) |
Hộp giảm tốc ZL115 khoảng cách tâm 1150 mm, trục vào Ø90 mm, trục ra Ø200 mm, mô men cực đại ~ 41.790 – 51.160 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/12,5; tỉ số nhỏ hơn chạy motor 6P).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/12,5 (~120) | 250 | ~19.490 (SF 2,1) |
| 1/14 (~107) | 250 | ~21.830 (SF 2,1) |
| 1/16 (~94) | 220 | ~21.950 (SF 2,2) |
| 1/18 (~83) | 200 | ~22.450 (SF 2,1) |
| 1/20 (~75) | 160 | ~19.960 (SF 2,3) |
| 1/22,4 (~67) | 160 | ~22.350 (SF 2,3) |
| 1/25 (~60) | 132 | ~20.580 (SF 2,2) |
| 1/28 (~54) | 110 | ~19.210 (SF 2,3) |
| 1/31,5 (~48) | 90 | ~17.680 (SF 2,4) |
| 1/35,5 (~42) | 90 | ~19.930 (SF 2,4) |
| 1/40 (~38) | 90 | ~22.450 (SF 2,0) |
| 1/45 (~33) | 90 | ~25.260 (SF 2,0) |
Hộp giảm tốc ZL130 khoảng cách tâm 1300 mm, trục vào Ø100 mm, trục ra Ø220 mm, mô men cực đại ~ 56.800 – 69.040 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/16; tỉ số nhỏ hơn chạy motor 6P).
| Tỉ số (tốc độ ra, v/ph) | Motor 4P thông dụng (kW) | Mô men ra (Nm) |
|---|---|---|
| 1/16 (~94) | 315 | ~31.430 (SF 2,0) |
| 1/18 (~83) | 280 | ~31.430 (SF 2,0) |
| 1/20 (~75) | 220 | ~27.440 (SF 2,2) |
| 1/22,4 (~67) | 220 | ~30.730 (SF 2,2) |
| 1/25 (~60) | 200 | ~31.180 (SF 2,2) |
| 1/28 (~54) | 160 | ~27.940 (SF 2,1) |
| 1/31,5 (~48) | 132 | ~25.930 (SF 2,2) |
| 1/35,5 (~42) | 132 | ~29.230 (SF 2,2) |
| 1/40 (~38) | 110 | ~27.440 (SF 2,2) |
| 1/45 (~33) | 110 | ~30.870 (SF 2,2) |

Tem hộp giảm tốc ZL cho biết 3 thứ quyết định mua đúng: size theo tổng khoảng cách tâm, tỉ số truyền và kiểu lắp. Đọc đúng 3 thông số này là thay được hộp cũ mà không phải sửa bệ, sửa khớp nối.

| Ký hiệu | Ý nghĩa khi mua bán |
| ZL | Hộp bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, trục vào song song trục ra, đặt nằm ngang |
| 50 | Tổng khoảng cách tâm 500 mm (tính theo cm). Số càng lớn, trục ra càng to, mô men càng cao |
| 20 | Tỉ số truyền 1/20: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~75 vòng/phút |
| 2 | Kiểu lắp số 2 (có 5 – 6 kiểu): đầu trục vào, trục ra thò ra phía nào. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ |
| Dòng trên tem | Cách đọc, dùng khi mua |
| Model | Đọc đủ size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp là dễ giao sai hộp |
| Ratio i | Tỉ số danh nghĩa. Tỉ số thực lệch vài %, tốc độ máy gần như không đổi |
| Input speed | 1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra chậm còn ~2/3 |
| Output speed | Tốc độ trục ra = 1500 ÷ tỉ số: 1500 ÷ 20 = 75 vòng/phút |
| Rated motor | Motor 4P thông dụng cho tỉ số đó. ZL50 tỉ số 1/20 lắp 15kW, SF ~2,2 |
| Max output torque | Mô men cực đại trục ra. ZL50 tỉ số 1/20: ~4.110 Nm; motor 15kW cho ~1.870 Nm |
| Lubricant | Dầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm |
| Weight | ZL50 trọng lượng tham khảo ~490 kg; thực tế các hãng làm nhẹ hơn 10 – 15%. Dùng để chọn pa lăng, xe nâng |
| Serial No. / Date | Số máy, năm sản xuất. Báo kèm khi đặt vòng bi, bánh răng thay thế |
Bảng tính với motor 4 pole ~1470 vòng/phút.
| Tiêu chí | Hộp giảm tốc ZL | ZLY | ZQ | ZSY |
| Số cấp răng | 2 cấp | 2 cấp | 2 cấp | 3 cấp |
| Tỉ số truyền | 1/7,1 – 1/45 | 1/6,3 – 1/20 | ~1/8 – 1/48 | 1/22,4 – 1/100 |
| Tốc độ trục ra | ~211 – 33 v/ph | ~233 – 74 v/ph | ~184 – 31 v/ph | ~66 – 15 v/ph |
| Trục ra | Ø40 – Ø220 mm | Ø48 – Ø340 mm | Ø75 – Ø300 mm | |
| Mô men cực đại | ~450 – 69.000 Nm | ~1.500 – 415.000 Nm | ~5.030 – 165.720 Nm | |
| Chọn khi | Cần 33 – 211 v/ph trong 1 hộp 2 cấp | Tải rất nặng, motor lớn, 75 – 230 v/ph | Thay hộp ZQ cũ cùng kích thước | Cần dưới ~33 v/ph |