0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZL

7.875 reviews

Hộp giảm tốc ZL bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, cỡ ZL25 đến ZL130, tỉ số truyền 7,1–45, trục ra 40–220 mm, mô men ~450–69.000 Nm, dùng cho băng tải mỏ, tời kéo, máy trộn, máy cán tải nặng.

Hộp giảm tốc ZL (hộp số ZL, hộp số giảm tốc ZL) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, trục vào song song trục ra, vỏ gang, chạy tải nặng liên tục. Dòng ZL có 11 cỡ từ ZL25 đến ZL130, đặt tên theo tổng khoảng cách tâm trục 250 – 1300 mm, tỉ số truyền 7,1 đến 45, tốc độ trục ra khi ghép motor 4 cực khoảng 211 đến 33 vòng/phút.

Trục vào và trục ra đều là cốt dương, đường kính trục ra từ 40 mm (ZL25) tới 220 mm (ZL130). Hộp ZL25 nặng khoảng 135 kg, ZL65 khoảng 980 kg; mô men cực đại từ ~450 Nm (ZL25) tới ~69.000 Nm (ZL130).

Mục lục

1. Giới thiệu hộp giảm tốc ZL

Hộp số giảm tốc ZL là kiểu hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp, răng nghiêng, đặt nằm ngang trên bệ. Motor nối vào trục vào qua khớp nối hoặc puly; trục ra nối thẳng với máy công tác.

  • Ký hiệu ZL-600-59-2: ZL là loại hộp, 600 là tổng khoảng cách tâm (mm), 59 là tỉ số truyền, 2 là kiểu lắp.
  • Tỉ số thường gặp: 7,1 – 8 – 9 – 10 – 11,2 – 12,5 – 14 – 16 – 18 – 20 – 22,4 – 25 – 28 – 31,5 – 35,5 – 40 – 45.
  • Có 5 – 6 kiểu bố trí trục vào, trục ra; phải ghi đúng kiểu khi đặt hàng.

Ký hiệu hộp giảm tốc ZL

2. Phân loại, kích thước bản vẽ và mô men hộp giảm tốc ZL25–ZL130

Hộp giảm tốc ZL bánh răng trụ 2 cấp

  • Bảng mô men từng size: motor 4 cực – 4 Pole, tốc độ vào 1500 vòng/phút; số trong ngoặc ở cột tỉ số là tốc độ trục ra.
  • Mô men cực đại = mô men danh định trục ra theo công suất danh định của hộp ở 1500 vòng/phút, tải trung bình.
  • Motor 4P thông dụng: cỡ motor chuẩn lớn nhất cho SF ≥ 2; số trong ngoặc ở cột mô men là SF.
  • SF = mô men cực đại hộp ÷ mô men motor 4P tại trục ra (1470 vòng/phút, hiệu suất 2 cấp ~96%).

a. Hộp giảm tốc ZL25

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL25 trục ra Ø40 mm

Hộp giảm tốc ZL25 khoảng cách tâm 250 mm, trục vào Ø25 mm, trục ra Ø40 mm, mô men cực đại ~ 451 – 605 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)4~177 (SF 2,5)
1/8 (~188)4~200 (SF 2,5)
1/9 (~167)4~225 (SF 2,3)
1/10 (~150)4~249 (SF 2,1)
1/11,2 (~134)3~210 (SF 2,5)
1/12,5 (~120)3~234 (SF 2,2)
1/14 (~107)3~262 (SF 2,2)
1/16 (~94)2,2~220 (SF 2,6)
1/18 (~83)2,2~247 (SF 2,3)
1/20 (~75)1,5~187 (SF 2,9)
1/22,4 (~67)1,5~210 (SF 2,9)
1/25 (~60)1,5~234 (SF 2,5)
1/28 (~54)1,5~262 (SF 2,1)
1/31,5 (~48)1,1~216 (SF 2,4)
1/35,5 (~42)1,1~244 (SF 2,4)
1/40 (~38)1,1~274 (SF 2,0)
1/45 (~33)0,75~210 (SF 2,9)

  • Kích thước bao 560 x 256 x 398 mm, tâm trục cao 200 mm, bu lông chân đế 6-M20.
  • Trục vào Ø25 x 55 mm, then 8 mm; trục ra Ø40 x 70 mm, then 12 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~135 kg.

b. Hộp giảm tốc ZL35

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL35 trục ra Ø55 mm

Hộp giảm tốc ZL35 khoảng cách tâm 350 mm, trục vào Ø30 mm, trục ra Ø55 mm, mô men cực đại ~ 1.210 – 1.650 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)11~487 (SF 2,5)
1/8 (~188)11~549 (SF 2,2)
1/9 (~167)11~617 (SF 2,0)
1/10 (~150)7,5~468 (SF 2,8)
1/11,2 (~134)7,5~524 (SF 2,6)
1/12,5 (~120)7,5~585 (SF 2,4)
1/14 (~107)7,5~655 (SF 2,1)
1/16 (~94)5,5~549 (SF 2,7)
1/18 (~83)5,5~617 (SF 2,5)
1/20 (~75)5,5~686 (SF 2,4)
1/22,4 (~67)5,5~768 (SF 2,1)
1/25 (~60)4~624 (SF 2,6)
1/28 (~54)4~699 (SF 2,4)
1/31,5 (~48)4~786 (SF 2,1)
1/35,5 (~42)3~664 (SF 2,3)
1/40 (~38)3~748 (SF 2,0)
1/45 (~33)2,2~617 (SF 2,3)
  • Kích thước bao 720 x 316 x 493 mm, tâm trục cao 250 mm, bu lông chân đế 6-M20.
  • Trục vào Ø30 x 55 mm, then 8 mm; trục ra Ø55 x 85 mm, then 16 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~230 kg.

c. Hộp giảm tốc ZL42.5

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL42.5 trục ra Ø70 mm

Hộp giảm tốc ZL42.5 khoảng cách tâm 425 mm, trục vào Ø35 mm, trục ra Ø70 mm, mô men cực đại ~ 2.290 – 3.110 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)22~974 (SF 2,3)
1/8 (~188)22~1.100 (SF 2,1)
1/9 (~167)18,5~1.040 (SF 2,3)
1/10 (~150)18,5~1.150 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)18,5~1.290 (SF 2,0)
1/12,5 (~120)15~1.170 (SF 2,2)
1/14 (~107)15~1.310 (SF 2,0)
1/16 (~94)11~1.100 (SF 2,6)
1/18 (~83)11~1.230 (SF 2,3)
1/20 (~75)11~1.370 (SF 2,0)
1/22,4 (~67)11~1.540 (SF 2,0)
1/25 (~60)7,5~1.170 (SF 2,6)
1/28 (~54)7,5~1.310 (SF 2,2)
1/31,5 (~48)5,5~1.080 (SF 2,5)
1/35,5 (~42)5,5~1.220 (SF 2,4)
1/40 (~38)5,5~1.370 (SF 2,1)
1/45 (~33)4~1.120 (SF 2,5)

  • Kích thước bao 860 x 346 x 588 mm, tâm trục cao 300 mm, bu lông chân đế 6-M20.
  • Trục vào Ø35 x 55 mm, then 10 mm; trục ra Ø70 x 105 mm, then 20 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~305 kg.

d. Hộp giảm tốc ZL50

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL50 trục ra Ø85 mm

Hộp giảm tốc ZL50 khoảng cách tâm 500 mm, trục vào Ø45 mm, trục ra Ø85 mm, mô men cực đại ~ 3.350 – 4.790 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)37~1.640 (SF 2,0)
1/8 (~188)37~1.850 (SF 2,0)
1/9 (~167)30~1.680 (SF 2,3)
1/10 (~150)30~1.870 (SF 2,1)
1/11,2 (~134)22~1.540 (SF 2,5)
1/12,5 (~120)22~1.720 (SF 2,3)
1/14 (~107)22~1.920 (SF 2,3)
1/16 (~94)18,5~1.850 (SF 2,4)
1/18 (~83)18,5~2.080 (SF 2,1)
1/20 (~75)15~1.870 (SF 2,2)
1/22,4 (~67)15~2.100 (SF 2,2)
1/25 (~60)11~1.720 (SF 2,6)
1/28 (~54)11~1.920 (SF 2,2)
1/31,5 (~48)7,5~1.470 (SF 2,7)
1/35,5 (~42)7,5~1.660 (SF 2,7)
1/40 (~38)7,5~1.870 (SF 2,3)
1/45 (~33)7,5~2.100 (SF 2,3)
  • Kích thước bao 1035 x 400 x 688 mm, tâm trục cao 350 mm, bu lông chân đế 8-M24.
  • Trục vào Ø45 x 70 mm, then 14 mm; trục ra Ø85 x 115 mm, then 24 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~490 kg.

e. Hộp giảm tốc ZL60

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL60 trục ra Ø100 mm

Hộp giảm tốc ZL60 khoảng cách tâm 600 mm, trục vào Ø50 mm, trục ra Ø100 mm, mô men cực đại ~ 6.210 – 8.560 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)55~2.440 (SF 2,6)
1/8 (~188)55~2.740 (SF 2,3)
1/9 (~167)55~3.090 (SF 2,1)
1/10 (~150)45~2.810 (SF 2,4)
1/11,2 (~134)45~3.140 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)45~3.510 (SF 2,1)
1/14 (~107)37~3.230 (SF 2,4)
1/16 (~94)37~3.690 (SF 2,1)
1/18 (~83)30~3.370 (SF 2,4)
1/20 (~75)30~3.740 (SF 2,1)
1/22,4 (~67)30~4.190 (SF 2,0)
1/25 (~60)22~3.430 (SF 2,5)
1/28 (~54)22~3.840 (SF 2,1)
1/31,5 (~48)18,5~3.630 (SF 2,1)
1/35,5 (~42)15~3.320 (SF 2,4)
1/40 (~38)15~3.740 (SF 2,2)
1/45 (~33)11~3.090 (SF 2,5)
  • Kích thước bao 1185 x 460 x 821 mm, tâm trục cao 400 mm, bu lông chân đế 8-M24.
  • Trục vào Ø50 x 85 mm, then 16 mm; trục ra Ø100 x 140 mm, then 28 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~725 kg.

f. Hộp giảm tốc ZL65

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL65 trục ra Ø110 mm

Hộp giảm tốc ZL65 khoảng cách tâm 650 mm, trục vào Ø50 mm, trục ra Ø110 mm, mô men cực đại ~ 6.860 – 9.300 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)75~3.320 (SF 2,1)
1/8 (~188)75~3.740 (SF 2,1)
1/9 (~167)55~3.090 (SF 2,6)
1/10 (~150)55~3.430 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)45~3.140 (SF 2,4)
1/12,5 (~120)45~3.510 (SF 2,1)
1/14 (~107)45~3.930 (SF 2,1)
1/16 (~94)37~3.690 (SF 2,2)
1/18 (~83)30~3.370 (SF 2,4)
1/20 (~75)30~3.740 (SF 2,1)
1/22,4 (~67)30~4.190 (SF 2,1)
1/25 (~60)22~3.430 (SF 2,5)
1/28 (~54)22~3.840 (SF 2,1)
1/31,5 (~48)18,5~3.630 (SF 2,1)
1/35,5 (~42)18,5~4.100 (SF 2,1)
1/40 (~38)15~3.740 (SF 2,2)
1/45 (~33)15~4.210 (SF 2,2)
  • Kích thước bao 1300 x 500 x 916 mm, tâm trục cao 450 mm, bu lông chân đế 8-M30.
  • Trục vào Ø50 x 85 mm, then 16 mm; trục ra Ø110 x 140 mm, then 32 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~980 kg.

g. Hộp giảm tốc ZL75

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL75 trục ra Ø130 mm

Hộp giảm tốc ZL75 khoảng cách tâm 750 mm, trục vào Ø60 mm, trục ra Ø130 mm, mô men cực đại ~ 11.410 – 15.810 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/7,1 (~211)110~4.870 (SF 2,3)
1/8 (~188)110~5.490 (SF 2,3)
1/9 (~167)110~6.170 (SF 2,1)
1/10 (~150)90~5.610 (SF 2,4)
1/11,2 (~134)90~6.290 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)75~5.850 (SF 2,1)
1/14 (~107)75~6.550 (SF 2,1)
1/16 (~94)55~5.490 (SF 2,5)
1/18 (~83)55~6.170 (SF 2,2)
1/20 (~75)45~5.610 (SF 2,4)
1/22,4 (~67)45~6.290 (SF 2,4)
1/25 (~60)45~7.020 (SF 2,1)
1/28 (~54)37~6.460 (SF 2,1)
1/31,5 (~48)30~5.890 (SF 2,2)
1/35,5 (~42)30~6.640 (SF 2,2)
1/40 (~38)22~5.490 (SF 2,6)
1/45 (~33)22~6.170 (SF 2,6)
  • Kích thước bao 1460 x 570 x 1016 mm, tâm trục cao 500 mm, bu lông chân đế 8-M30.
  • Trục vào Ø60 x 105 mm, then 18 mm; trục ra Ø130 x 165 mm, then 36 mm; đầu trục ra tới tâm hộp 540 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~1390 kg.

h. Hộp giảm tốc ZL85

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZL85 trục ra Ø140 mm

Hộp giảm tốc ZL85 khoảng cách tâm 850 mm, trục vào Ø70 mm, trục ra Ø140 mm, mô men cực đại ~ 18.320 – 23.000 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/9; tỉ số 1/7,1 – 1/8 chạy motor 6P).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/9 (~167)160~8.980 (SF 2,0)
1/10 (~150)132~8.230 (SF 2,3)
1/11,2 (~134)132~9.220 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)132~10.290 (SF 2,0)
1/14 (~107)110~9.600 (SF 2,1)
1/16 (~94)110~10.980 (SF 2,0)
1/18 (~83)90~10.100 (SF 2,1)
1/20 (~75)75~9.360 (SF 2,2)
1/22,4 (~67)75~10.480 (SF 2,2)
1/25 (~60)55~8.580 (SF 2,6)
1/28 (~54)55~9.600 (SF 2,2)
1/31,5 (~48)45~8.840 (SF 2,3)
1/35,5 (~42)45~9.960 (SF 2,3)
1/40 (~38)37~9.230 (SF 2,4)
1/45 (~33)37~10.380 (SF 2,1)
  • Kích thước bao 1655 x 620 x 1116 mm, tâm trục cao 550 mm, bu lông chân đế 8-M36.
  • Trục vào Ø70 x 105 mm, then 20 mm; trục ra Ø140 x 180 mm, then 36 mm; đầu trục ra tới tâm hộp 580 mm.
  • Trọng lượng tham khảo ~1910 kg.

i. Hộp giảm tốc ZL100

Hộp giảm tốc ZL100 khoảng cách tâm 1000 mm, trục vào Ø80 mm, trục ra Ø170 mm, mô men cực đại ~ 29.770 – 36.310 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/10; tỉ số 1/7,1 – 1/9 chạy motor 6P).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/10 (~150)220~13.720 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)200~13.970 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)185~14.420 (SF 2,1)
1/14 (~107)185~16.150 (SF 2,1)
1/16 (~94)160~15.970 (SF 2,1)
1/18 (~83)132~14.820 (SF 2,3)
1/20 (~75)110~13.720 (SF 2,2)
1/22,4 (~67)110~15.370 (SF 2,2)
1/25 (~60)90~14.030 (SF 2,4)
1/28 (~54)75~13.100 (SF 2,4)
1/31,5 (~48)75~14.730 (SF 2,0)
1/35,5 (~42)75~16.610 (SF 2,0)
1/40 (~38)55~13.720 (SF 2,4)
1/45 (~33)55~15.440 (SF 2,4)
  • Trục vào Ø80 x 125 mm, then 24 mm; trục ra Ø170 x 200 mm, then 40 mm; đầu trục ra tới tâm hộp 655 mm.

j. Hộp giảm tốc ZL115

Hộp giảm tốc ZL115 khoảng cách tâm 1150 mm, trục vào Ø90 mm, trục ra Ø200 mm, mô men cực đại ~ 41.790 – 51.160 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/12,5; tỉ số nhỏ hơn chạy motor 6P).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/12,5 (~120)250~19.490 (SF 2,1)
1/14 (~107)250~21.830 (SF 2,1)
1/16 (~94)220~21.950 (SF 2,2)
1/18 (~83)200~22.450 (SF 2,1)
1/20 (~75)160~19.960 (SF 2,3)
1/22,4 (~67)160~22.350 (SF 2,3)
1/25 (~60)132~20.580 (SF 2,2)
1/28 (~54)110~19.210 (SF 2,3)
1/31,5 (~48)90~17.680 (SF 2,4)
1/35,5 (~42)90~19.930 (SF 2,4)
1/40 (~38)90~22.450 (SF 2,0)
1/45 (~33)90~25.260 (SF 2,0)
  • Trục vào Ø90 x 140 mm, then 24 mm; trục ra Ø200 x 240 mm, then 45 mm; đầu trục ra tới tâm hộp 735 mm.

k. Hộp giảm tốc ZL130

Hộp giảm tốc ZL130 khoảng cách tâm 1300 mm, trục vào Ø100 mm, trục ra Ø220 mm, mô men cực đại ~ 56.800 – 69.040 Nm (tuỳ tỉ số) (motor 4P dùng từ tỉ số 1/16; tỉ số nhỏ hơn chạy motor 6P).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P thông dụng (kW)Mô men ra (Nm)
1/16 (~94)315~31.430 (SF 2,0)
1/18 (~83)280~31.430 (SF 2,0)
1/20 (~75)220~27.440 (SF 2,2)
1/22,4 (~67)220~30.730 (SF 2,2)
1/25 (~60)200~31.180 (SF 2,2)
1/28 (~54)160~27.940 (SF 2,1)
1/31,5 (~48)132~25.930 (SF 2,2)
1/35,5 (~42)132~29.230 (SF 2,2)
1/40 (~38)110~27.440 (SF 2,2)
1/45 (~33)110~30.870 (SF 2,2)
  • Trục vào Ø100 x 160 mm, then 28 mm; trục ra Ø220 x 280 mm, then 50 mm; đầu trục ra tới tâm hộp 805 mm.

Các kiểu bố trí trục hộp giảm tốc ZL

3. Ứng dụng hộp giảm tốc tải nặng ZL

  • Hộp giảm tốc ZL cho băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker cần trục ra 50 – 200 vòng/phút.
  • Hộp số ZL cho tời kéo, cơ cấu di chuyển cầu trục, xe goòng trong xưởng thép, cảng.
  • Hộp giảm tốc tải nặng ZL cho máy trộn cưỡng bức, máy nhào đất sét, máy ép gạch không nung.
  • Hộp số giảm tốc ZL cho máy cán, máy kéo dây, máy ép trong luyện kim, cán tôn.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp ZL cho vít tải, gầu tải, máy cấp liệu nhà máy xi măng, thức ăn chăn nuôi.
  • Hộp số ZL trục song song cho máy ép mía, máy nghiền bột giấy, máy khuấy bể xử lý nước thải.
  • Thay hộp ZL đời cũ trên dây chuyền nhập từ Trung Quốc: kích thước lắp ZL giữ gần như nguyên nhiều năm.

4. Ưu điểm hộp số giảm tốc ZL

  • Bánh răng trụ răng nghiêng thép hợp kim tôi cứng, ăn khớp êm, chịu tải va đập.
  • Hiệu suất 2 cấp khoảng 95–96%, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Dải tỉ số 7,1 – 45 rộng hơn ZLY (6,3 – 20): 1 hộp ZL thay được ZLY + puly giảm thêm.
  • Vỏ gang đúc dày, chân đế rộng, chịu rung tốt khi chạy liên tục 2 – 3 ca.
  • 11 cỡ ZL25 – ZL130, trục ra Ø40 – Ø220 mm, mô men ~450 – 69.000 Nm.
  • Bôi trơn dầu ngâm, vòng bi và phớt cỡ tiêu chuẩn, dễ thay tại xưởng.

5. Cách đọc tem để mua bán hộp giảm tốc ZL

Tem hộp giảm tốc ZL cho biết 3 thứ quyết định mua đúng: size theo tổng khoảng cách tâm, tỉ số truyền và kiểu lắp. Đọc đúng 3 thông số này là thay được hộp cũ mà không phải sửa bệ, sửa khớp nối.

Cách đọc tem hộp giảm tốc ZL50-20-2, tỉ số 1/20, motor 15kW 4 pole

  • Tem minh hoạ hộp giảm tốc ZL50-20-2: size ZL50, tỉ số 1/20, lắp motor 15kW 4 pole, trục ra ~75 vòng/phút.

a. Giải mã ký hiệu hộp giảm tốc ZL50-20-2

Ký hiệuÝ nghĩa khi mua bán
ZLHộp bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, trục vào song song trục ra, đặt nằm ngang
50Tổng khoảng cách tâm 500 mm (tính theo cm). Số càng lớn, trục ra càng to, mô men càng cao
20Tỉ số truyền 1/20: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~75 vòng/phút
2Kiểu lắp số 2 (có 5 – 6 kiểu): đầu trục vào, trục ra thò ra phía nào. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ
  • Size ZL có: ZL25, ZL35, ZL42.5, ZL50, ZL60, ZL65, ZL75, ZL85, ZL100, ZL115, ZL130.
  • Tỉ số ZL có: 1/7,1 – 8 – 9 – 10 – 11,2 – 12,5 – 14 – 16 – 18 – 20 – 22,4 – 25 – 28 – 31,5 – 35,5 – 40 – 45.
  • ZL85 – ZL130: motor 4P chỉ dùng từ tỉ số 1/9 – 1/16 trở lên, xem bảng từng size ở mục 2.

b. Đọc các dòng thông số trên tem hộp giảm tốc ZL

Dòng trên temCách đọc, dùng khi mua
ModelĐọc đủ size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp là dễ giao sai hộp
Ratio iTỉ số danh nghĩa. Tỉ số thực lệch vài %, tốc độ máy gần như không đổi
Input speed1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra chậm còn ~2/3
Output speedTốc độ trục ra = 1500 ÷ tỉ số: 1500 ÷ 20 = 75 vòng/phút
Rated motorMotor 4P thông dụng cho tỉ số đó. ZL50 tỉ số 1/20 lắp 15kW, SF ~2,2
Max output torqueMô men cực đại trục ra. ZL50 tỉ số 1/20: ~4.110 Nm; motor 15kW cho ~1.870 Nm
LubricantDầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm
WeightZL50 trọng lượng tham khảo ~490 kg; thực tế các hãng làm nhẹ hơn 10 – 15%. Dùng để chọn pa lăng, xe nâng
Serial No. / DateSố máy, năm sản xuất. Báo kèm khi đặt vòng bi, bánh răng thay thế

6. So sánh hộp giảm tốc ZL với ZLY, ZQ và ZSY

Bảng tính với motor 4 pole ~1470 vòng/phút.

Tiêu chíHộp giảm tốc ZLZLYZQZSY
Số cấp răng2 cấp2 cấp2 cấp3 cấp
Tỉ số truyền1/7,1 – 1/451/6,3 – 1/20~1/8 – 1/481/22,4 – 1/100
Tốc độ trục ra~211 – 33 v/ph~233 – 74 v/ph~184 – 31 v/ph~66 – 15 v/ph
Trục raØ40 – Ø220 mmØ48 – Ø340 mm Ø75 – Ø300 mm
Mô men cực đại~450 – 69.000 Nm~1.500 – 415.000 Nm ~5.030 – 165.720 Nm
Chọn khiCần 33 – 211 v/ph trong 1 hộp 2 cấpTải rất nặng, motor lớn, 75 – 230 v/phThay hộp ZQ cũ cùng kích thướcCần dưới ~33 v/ph
  • Cần ~40 – 70 v/ph: ZL có sẵn tỉ số 1/22,4 – 1/35,5; ZLY phải thêm puly hoặc lên ZSY.
  • Motor trên ~110kW, tải va đập: dải size ZLY lớn hơn, tới ZLY710.
  • ZL và ZQ cùng dải tỉ số: đo lại lỗ chân đế, tâm trục trước khi thay lẫn.

7. Cách chọn size hộp giảm tốc ZL theo công suất motor và tỉ số truyền

  • Bước 1: tỉ số = 1470 ÷ tốc độ trục máy cần.
  • Máy trộn cần ~60 v/ph: 1470 ÷ 60 = 24,5, chọn 1/25.
  • Bước 2: mô men ra = 9550 × kW ÷ 1470 × tỉ số × 0,96.
  • Motor 11kW, tỉ số 1/25: ra ~1.720 Nm.
  • Bước 3: tải đều lấy SF ≥ 2; trộn, nghiền va đập SF ≥ 2,5.
  • ZL42.5 chịu ~2.290 – 3.110 Nm: SF chỉ ~1,3 – 1,8, chưa đạt.
  • ZL50 tỉ số 1/25 chịu ~4.470 Nm: SF ~2,6