0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZLY

2.712 reviews

Hộp giảm tốc ZLY bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, răng cứng, cỡ ZLY 112 đến ZLY 710, tỉ số truyền 6.3–20, trục ra 48–240 mm, hiệu suất khoảng 95–96%, dùng cho máy nghiền, băng tải, máy trộn tải nặng.

Hộp giảm tốc ZLY (hộp số ZLY, hộp số giảm tốc ZLY) là hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 2 cấp, răng cứng, trục vào và trục ra song song, dùng cho máy nghiền, băng tải, máy trộn và thiết bị tải nặng. Dòng ZLY có các cỡ theo khoảng cách tâm trục từ 112 mm đến 710 mm, tỉ số truyền 6.3 đến 20, tốc độ trục ra khi ghép motor 4 cực khoảng 230 đến 72 vòng/phút.

So với ZDY 1 cấp, hộp giảm tốc bánh răng trụ ZLY giảm tốc sâu hơn nhưng vẫn giữ hiệu suất cao, khoảng 95–96%. Trục vào và trục ra đều là cốt dương, đường kính trục ra từ 48 mm (ZLY 112) tới 340 mm (ZLY 710).

Mục lục

1. Giới thiệu hộp giảm tốc ZLY

Hộp số giảm tốc ZLY là kiểu hộp số bánh răng trụ 2 cấp. Thiết kế hộp giảm tốc phù hợp với các ứng dụng tải nặng, cần momen xoắn lớn. Hộp số được lắp đặt trực tiếp với đầu ra motor, nối liền với thiết bị ứng dụng.

2. Phân loại, kích thước bản vẽ và mô men hộp giảm tốc ZLY 112–710

Hộp giảm tốc ZLY bánh răng trụ 2 cấp

Hộp số giảm tốc ZLY tải nặng

  • Bảng mô men từng size: motor 4 cực – 4 Pole, tốc độ vào 1500 vòng/phút; số trong ngoặc ở cột tỉ số là tốc độ trục ra.
  • Mô men cực đại = mô men danh định trục ra theo JB/T 8853: tải đều, ≤10 giờ/ngày.
  • Motor 4P: cỡ motor chuẩn lớn nhất cho SF ≥ 2; số trong ngoặc ở cột mô men là SF. Motor trên 315 kW thường là motor cao áp.
  • SF = mô men cực đại hộp ÷ mô men motor 4P tại trục ra (1470 vòng/phút, hiệu suất 2 cấp ~96%).

a. Hộp giảm tốc ZLY112

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY112 trục ra Ø48 mm

Hộp giảm tốc ZLY112 trục ra Ø48 mm, mô men cực đại ~ 1.500 – 1.671 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)18,5~727 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)15~664 (SF 2,3)
1/8 (~188)15~748 (SF 2,2)
1/9 (~167)11~617 (SF 2,7)
1/10 (~150)11~686 (SF 2,4)
1/11,2 (~134)11~768 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)7,5~585 (SF 2,9)
1/14 (~107)7,5~655 (SF 2,5)
1/16 (~94)7,5~748 (SF 2,2)
1/18 (~83)5,5~617 (SF 2,6)
1/20 (~75)5,5~686 (SF 2,4)

b. Hộp giảm tốc ZLY125

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY125 trục ra Ø55 mm

Hộp giảm tốc ZLY125 trục ra Ø55 mm, mô men cực đại ~ 2.166 – 2.292 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)22~864 (SF 2,5)
1/7,1 (~211)22~974 (SF 2,3)
1/8 (~188)18,5~923 (SF 2,4)
1/9 (~167)18,5~1.040 (SF 2,1)
1/10 (~150)15~936 (SF 2,4)
1/11,2 (~134)15~1.050 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)11~858 (SF 2,6)
1/14 (~107)11~960 (SF 2,3)
1/16 (~94)11~1.100 (SF 2,0)
1/18 (~83)7,5~842 (SF 2,7)
1/20 (~75)7,5~936 (SF 2,5)

c. Hộp giảm tốc ZLY140

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY140 trục ra Ø65 mm

Hộp giảm tốc ZLY140 trục ra Ø65 mm, mô men cực đại ~ 2.928 – 3.247 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)37~1.450 (SF 2,0)
1/7,1 (~211)30~1.330 (SF 2,2)
1/8 (~188)30~1.500 (SF 2,1)
1/9 (~167)22~1.230 (SF 2,6)
1/10 (~150)22~1.370 (SF 2,3)
1/11,2 (~134)22~1.540 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)18,5~1.440 (SF 2,2)
1/14 (~107)15~1.310 (SF 2,5)
1/16 (~94)15~1.500 (SF 2,1)
1/18 (~83)11~1.230 (SF 2,6)
1/20 (~75)11~1.370 (SF 2,4)

d. Hộp giảm tốc ZLY160

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY160 trục ra Ø75 mm

Hộp giảm tốc ZLY160 trục ra Ø75 mm, mô men cực đại ~ 4.573 – 4.870 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)55~2.160 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)45~1.990 (SF 2,4)
1/8 (~188)45~2.250 (SF 2,1)
1/9 (~167)37~2.080 (SF 2,2)
1/10 (~150)37~2.310 (SF 2,0)
1/11,2 (~134)30~2.100 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)30~2.340 (SF 2,0)
1/14 (~107)22~1.920 (SF 2,4)
1/16 (~94)22~2.200 (SF 2,2)
1/18 (~83)18,5~2.080 (SF 2,3)
1/20 (~75)18,5~2.310 (SF 2,1)

e. Hộp giảm tốc ZLY180

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY180 trục ra Ø85 mm

Hộp giảm tốc ZLY180 trục ra Ø85 mm, mô men cực đại ~ 6.297 – 7.513 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)75~2.950 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)55~2.440 (SF 2,7)
1/8 (~188)55~2.740 (SF 2,4)
1/9 (~167)55~3.090 (SF 2,2)
1/10 (~150)55~3.430 (SF 2,0)
1/11,2 (~134)45~3.140 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)37~2.880 (SF 2,3)
1/14 (~107)37~3.230 (SF 2,0)
1/16 (~94)30~2.990 (SF 2,4)
1/18 (~83)30~3.370 (SF 2,1)
1/20 (~75)30~3.740 (SF 2,0)

f. Hộp giảm tốc ZLY200

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY200 trục ra Ø95 mm

Hộp giảm tốc ZLY200 trục ra Ø95 mm, mô men cực đại ~ 8.864 – 9.983 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)110~4.320 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)90~3.990 (SF 2,3)
1/8 (~188)90~4.490 (SF 2,1)
1/9 (~167)75~4.210 (SF 2,3)
1/10 (~150)75~4.680 (SF 2,0)
1/11,2 (~134)55~3.840 (SF 2,5)
1/12,5 (~120)55~4.290 (SF 2,2)
1/14 (~107)45~3.930 (SF 2,4)
1/16 (~94)45~4.490 (SF 2,2)
1/18 (~83)37~4.150 (SF 2,4)
1/20 (~75)37~4.620 (SF 2,1)

g. Hộp giảm tốc ZLY224

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY224 trục ra Ø100 mm

Hộp giảm tốc ZLY224 trục ra Ø100 mm, mô men cực đại ~ 12.234 – 13.548 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)132~5.190 (SF 2,4)
1/7,1 (~211)132~5.850 (SF 2,1)
1/8 (~188)110~5.490 (SF 2,3)
1/9 (~167)110~6.170 (SF 2,1)
1/10 (~150)90~5.610 (SF 2,3)
1/11,2 (~134)90~6.290 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)75~5.850 (SF 2,2)
1/14 (~107)75~6.550 (SF 2,0)
1/16 (~94)55~5.490 (SF 2,5)
1/18 (~83)55~6.170 (SF 2,1)
1/20 (~75)45~5.610 (SF 2,3)

h. Hộp giảm tốc ZLY250

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY250 trục ra Ø110 mm

Hộp giảm tốc ZLY250 trục ra Ø110 mm, mô men cực đại ~ 17.007 – 18.845 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)200~7.860 (SF 2,2)
1/7,1 (~211)185~8.190 (SF 2,1)
1/8 (~188)160~7.980 (SF 2,2)
1/9 (~167)160~8.980 (SF 2,0)
1/10 (~150)132~8.230 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)110~7.680 (SF 2,4)
1/12,5 (~120)110~8.580 (SF 2,1)
1/14 (~107)90~7.860 (SF 2,3)
1/16 (~94)90~8.980 (SF 2,1)
1/18 (~83)75~8.420 (SF 2,2)
1/20 (~75)55~6.860 (SF 2,6)

i. Hộp giảm tốc ZLY280

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY280 trục ra Ø130 mm

Hộp giảm tốc ZLY280 trục ra Ø130 mm, mô men cực đại ~ 23.184 – 26.103 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)280~11.000 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)250~11.070 (SF 2,1)
1/8 (~188)220~10.980 (SF 2,2)
1/9 (~167)200~11.230 (SF 2,2)
1/10 (~150)185~11.540 (SF 2,1)
1/11,2 (~134)160~11.180 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)132~10.290 (SF 2,4)
1/14 (~107)132~11.530 (SF 2,2)
1/16 (~94)110~10.980 (SF 2,3)
1/18 (~83)110~12.350 (SF 2,1)
1/20 (~75)90~11.230 (SF 2,3)

j. Hộp giảm tốc ZLY315

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY315 trục ra Ø140 mm

Hộp giảm tốc ZLY315 trục ra Ø140 mm, mô men cực đại ~ 31.727 – 37.691 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)400~15.720 (SF 2,0)
1/7,1 (~211)355~15.720 (SF 2,1)
1/8 (~188)315~15.720 (SF 2,2)
1/9 (~167)280~15.720 (SF 2,2)
1/10 (~150)280~17.460 (SF 2,0)
1/11,2 (~134)250~17.460 (SF 2,0)
1/12,5 (~120)220~17.150 (SF 2,1)
1/14 (~107)200~17.460 (SF 2,1)
1/16 (~94)160~15.970 (SF 2,3)
1/18 (~83)160~17.960 (SF 2,1)
1/20 (~75)132~16.460 (SF 2,3)

k. Hộp giảm tốc ZLY355

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY355 trục ra Ø170 mm

Hộp giảm tốc ZLY355 trục ra Ø170 mm, mô men cực đại ~ 46.367 – 53.225 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)560~22.000 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)500~22.140 (SF 2,1)
1/8 (~188)450~22.450 (SF 2,1)
1/9 (~167)400~22.450 (SF 2,1)
1/10 (~150)355~22.140 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)315~22.000 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)315~24.560 (SF 2,0)
1/14 (~107)280~24.450 (SF 2,0)
1/16 (~94)250~24.950 (SF 2,0)
1/18 (~83)220~24.700 (SF 2,1)
1/20 (~75)200~24.950 (SF 2,1)

l. Hộp giảm tốc ZLY400

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY400 trục ra Ø180 mm

Hộp giảm tốc ZLY400 trục ra Ø180 mm, mô men cực đại ~ 66.182 – 74.745 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)800~31.430 (SF 2,1)
1/7,1 (~211)710~31.440 (SF 2,2)
1/8 (~188)630~31.430 (SF 2,1)
1/9 (~167)560~31.430 (SF 2,2)
1/10 (~150)500~31.180 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)450~31.430 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)400~31.180 (SF 2,2)
1/14 (~107)355~31.000 (SF 2,2)
1/16 (~94)355~35.420 (SF 2,0)
1/18 (~83)315~35.360 (SF 2,0)
1/20 (~75)280~34.930 (SF 2,1)

m. Hộp giảm tốc ZLY450

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY450 trục ra Ø220 mm

Hộp giảm tốc ZLY450 trục ra Ø220 mm, mô men cực đại ~ 87.921 – 106.833 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)1.000~39.290 (SF 2,2)
1/7,1 (~211)1.000~44.280 (SF 2,0)
1/8 (~188)900~44.900 (SF 2,1)
1/9 (~167)800~44.900 (SF 2,2)
1/10 (~150)710~44.280 (SF 2,2)
1/11,2 (~134)630~44.010 (SF 2,2)
1/12,5 (~120)630~49.110 (SF 2,0)
1/14 (~107)560~48.900 (SF 2,0)
1/16 (~94)500~49.890 (SF 2,0)
1/18 (~83)450~50.520 (SF 2,0)
1/20 (~75)400~49.890 (SF 2,1)

n. Hộp giảm tốc ZLY500

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY500 trục ra Ø240 mm

Hộp giảm tốc ZLY500 trục ra Ø240 mm, mô men cực đại ~ 125.625 – 142.613 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)1.400~55.010 (SF 2,3)
1/7,1 (~211)1.400~61.990 (SF 2,1)
1/8 (~188)1.250~62.370 (SF 2,0)
1/9 (~167)1.120~62.870 (SF 2,0)
1/10 (~150)1.000~62.370 (SF 2,1)
1/11,2 (~134)900~62.870 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)800~62.370 (SF 2,1)
1/14 (~107)710~61.990 (SF 2,1)
1/16 (~94)630~62.870 (SF 2,2)
1/18 (~83)560~62.870 (SF 2,2)
1/20 (~75)560~69.850 (SF 2,0)

o. Hộp giảm tốc ZLY560

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY560 trục ra Ø280 mm

Hộp giảm tốc ZLY560 trục ra Ø280 mm, mô men cực đại ~ 172.541 – 201.187 Nm (tuỳ tỉ số).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/6,3 (~238)2.000~78.580 (SF 2,2)
1/7,1 (~211)1.800~79.710 (SF 2,2)
1/8 (~188)1.600~79.830 (SF 2,2)
1/9 (~167)1.600~89.810 (SF 2,0)
1/10 (~150)1.400~87.310 (SF 2,1)
1/11,2 (~134)1.250~87.310 (SF 2,1)
1/12,5 (~120)1.120~87.310 (SF 2,1)
1/14 (~107)1.000~87.310 (SF 2,2)
1/16 (~94)900~89.810 (SF 2,1)
1/18 (~83)800~89.810 (SF 2,2)
1/20 (~75)800~99.790 (SF 2,0)

p. Hộp giảm tốc ZLY630

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY630 trục ra Ø300 mm

Hộp giảm tốc ZLY630 trục ra Ø300 mm, mô men cực đại ~ 260.091 – 280.133 Nm (tuỳ tỉ số) (ZLY630 chỉ có tỉ số 1/14 – 1/20).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/14 (~107)1.400~122.240 (SF 2,1)
1/16 (~94)1.250~124.730 (SF 2,1)
1/18 (~83)1.120~125.730 (SF 2,1)
1/20 (~75)1.120~139.700 (SF 2,0)

q. Hộp giảm tốc ZLY710

Bản vẽ kích thước hộp giảm tốc ZLY710 trục ra Ø340 mm

Hộp giảm tốc ZLY710 trục ra Ø340 mm, mô men cực đại ~ 384.878 – 415.107 Nm (tuỳ tỉ số) (ZLY710 chỉ có tỉ số 1/14 – 1/20).

Tỉ số (tốc độ ra, v/ph)Motor 4P (kW)Mô men ra (Nm)
1/14 (~107)2.000~174.630 (SF 2,2)
1/16 (~94)1.800~179.620 (SF 2,2)
1/18 (~83)1.600~179.620 (SF 2,2)
1/20 (~75)1.600~199.580 (SF 2,1)

3. Ứng dụng hộp giảm tốc tải nặng ZLY

Hộp giảm tốc ZLY hợp với máy cần trục ra ~75 – 230 vòng/phút, mô men lớn, chạy liên tục.

  • Hộp giảm tốc máy nghiền ZLY cho máy nghiền hàm, nghiền búa, nghiền côn cỡ vừa: tỉ số 1/10 – 1/16 (~150 – 94 v/ph), thường dùng ZLY250 – ZLY400.
  • Hộp số ZLY cho băng tải than, đá, clinker: nối thẳng tang chủ động qua khớp nối, tỉ số 1/12,5 – 1/20 (~120 – 75 v/ph).
  • Hộp giảm tốc tải nặng ZLY cho máy trộn cưỡng bức, máy nhào đất sét, máy ép gạch: tỉ số 1/16 – 1/20, chịu khởi động đầy liệu.
  • Hộp số bánh răng trụ ZLY cho máy cán, máy kéo dây, tời kéo trong luyện kim, cán tôn: ZLY355 – ZLY710 (~46.000 – 415.000 Nm).
  • Hộp giảm tốc 2 cấp ZLY cho máy ép mía, máy nghiền bột giấy, máy khuấy hóa chất, gầu tải xi măng.
  • Thay hộp ZLY cũ trên dây chuyền nhập từ Trung Quốc: cùng size thì trục ra, khoảng cách tâm, lỗ chân đế giữ nguyên.

4. Ưu điểm hộp số giảm tốc ZLY

  • Răng thép hợp kim thấm cacbon, tôi cứng, mài: chịu tải nặng chạy 2 – 3 ca/ngày.
  • Hiệu suất 2 cấp ~95 – 96%: motor 110kW qua ZLY250 tỉ số 1/12,5 ra ~8.580 Nm, ít hao điện hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • 17 size ZLY112 – ZLY710, trục ra Ø48 – Ø340 mm, mô men cực đại ~1.500 – 415.000 Nm: chọn sát tải, không mua dư.
  • Motor 4P trong bảng cho SF ≥ 2: dầu ít nóng khi chạy liên tục trong khí hậu nóng ẩm.
  • Trục vào song song trục ra, đều cốt dương: ghép motor qua khớp nối hoặc puly dễ, thay motor không phải tháo hộp.
  • Vỏ gang đúc, bôi trơn dầu ngâm; size lớn lắp thêm ống làm mát hoặc bơm dầu.

5. Cách đọc tem để mua bán hộp giảm tốc ZLY

Tem hộp giảm tốc ZLY cho biết 3 thứ quyết định mua đúng: size, tỉ số truyền và kiểu lắp. Đọc đúng 3 thông số này là thay được hộp cũ mà không phải sửa bệ, sửa khớp nối.

Cách đọc tem hộp giảm tốc ZLY250-12.5-I, tỉ số 1/12,5, motor 110kW 4 pole

  • Tem minh hoạ hộp giảm tốc ZLY250-12.5-I: size 250, tỉ số 1/12,5, lắp motor 110kW 4 pole, trục ra ~120 vòng/phút.

a. Giải mã ký hiệu hộp giảm tốc ZLY250-12.5-I

Ký hiệuÝ nghĩa khi mua bán
ZLYHộp bánh răng trụ răng cứng, 2 cấp, trục vào song song trục ra
250Size = khoảng cách tâm cặp bánh răng cấp chậm 250 mm. Size càng lớn, mô men càng lớn
12.5Tỉ số truyền 1/12,5: motor 1500 vòng/phút → trục ra ~120 vòng/phút
IKiểu lắp: đầu trục vào, trục ra thò ra phía nào của vỏ. Sai kiểu lắp là motor nằm sai phía bệ
  • Size ZLY có: 112, 125, 140, 160, 180, 200, 224, 250, 280, 315, 355, 400, 450, 500, 560, 630, 710.
  • Tỉ số ZLY có: 1/6,3 – 7,1 – 8 – 9 – 10 – 11,2 – 12,5 – 14 – 16 – 18 – 20; ZLY630, ZLY710 chỉ có 1/14 – 1/20.
  • Trục vào và trục ra đều cốt dương có then, nối motor bằng khớp nối hoặc puly.

b. Đọc các dòng thông số trên tem hộp giảm tốc ZLY

Dòng trên temCách đọc, dùng khi mua
ModelĐọc đủ size – tỉ số – kiểu lắp. Báo thiếu kiểu lắp là dễ giao sai hộp
Ratio iTỉ số danh nghĩa. Tỉ số thực lệch vài %, tốc độ máy gần như không đổi
Input speed1500 vòng/phút = motor 4 pole. Lắp motor 6 pole, trục ra chậm còn ~2/3
Output speedTốc độ trục ra = 1500 ÷ tỉ số: 1500 ÷ 12,5 = 120 vòng/phút
Rated motorMotor 4P thông dụng cho tỉ số đó. ZLY250 tỉ số 1/12,5 lắp 110kW, SF ~2,1
Max output torqueMô men cực đại trục ra. ZLY250 tỉ số 1/12,5: ~18.020 Nm; motor 110kW cho ~8.580 Nm
LubricantDầu bánh răng VG220 hoặc VG320. Hộp giao không có dầu, châm tới vạch que thăm
WeightTrọng lượng tham khảo, thực tế các hãng làm nhẹ hơn 10 – 15%. Dùng để chọn pa lăng, xe nâng khi lắp
Serial No. / DateSố máy, năm sản xuất. Báo kèm khi đặt vòng bi, bánh răng thay thế

6. So sánh hộp giảm tốc ZLY với ZDY, ZL và ZSY

Bảng tính với motor 4 pole ~1470 vòng/phút. Khác nhau chính ở số cấp và tốc độ trục ra.

Tiêu chíHộp giảm tốc ZLYZDYZLZSY
Số cấp răng2 cấp1 cấp2 cấp3 cấp
Tỉ số truyền1/6,3 – 1/201/1,25 – 1/5,61/7,1 – 1/451/22,4 – 1/100
Tốc độ trục ra~233 – 74 v/ph~1.180 – 260 v/ph~211 – 33 v/ph~66 – 15 v/ph
Trục raØ48 – Ø340 mm Ø40 – Ø220 mmØ75 – Ø300 mm
Số size nghĩa làKhoảng cách tâm cấp chậm (mm)

Miền bắc

Công Ty Cổ Phần Thương Mại Hồng Phúc
Kinh doanh 1: 0975897066 ZaloViber
Kinh doanh 2: 0968140191 ZaloViber
Máy Bàn: 02253571767
Hongphuc@minhmotor.com
MST: 0200453494
Văn Phòng 1 : 1033 đường Nguyễn Văn Linh, chân cầu An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng
Xem bản đồ động cơ 3 pha
Văn Phòng 2: Km số 2, Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội.
Số ĐKKD: 0200453494 Ngày cấp: 25/03/2002
Nơi cấp: Phòng kinh doanh Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP Hải Phòng.
Trụ sở chính: Số 241 Nguyễn Đức Cảnh, P.Cát Dài, Quận Lê Chân, TP.Hải Phòng.

Miền Trung

Kế toán: 0968 140 191 ZaloViber
Tư vấn kỹ thuật: 0901 460 163 ZaloViber
saigon@minhmotor.com
MST: 1601705380
Văn Phòng 1: 227 Trần Hưng Đạo, Long Xuyên, An Giang
Văn Phòng 2: 385 QL 1A, TP Tân An, Long An

MIỀN NAM – SÀI GÒN

Kinh doanh 1: 098 1676 163 ZaloViber
Kinh doanh 2: 098 4601 144 ZaloViber
Máy Bàn: 028.6269.1453
thuonghieucongnghiep@gmail.com
MST: 0311266838
Tổng công ty: 163 quốc lộ 1A, P. Bình Hưng Hoà, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Xem bản đồ