Hộp giảm tốc NMRV 30 (hộp số NMRV size 30) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm cỡ nhỏ nhất của dòng NMRV, khoảng cách tâm trục 30 mm, trục ra 14 mm (cốt âm hoặc cốt dương), trục vào 9 hoặc 11 mm, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 0.09kW và 0.12kW 4 cực, cho tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men tới khoảng 23 Nm.
Hộp số giảm tốc NMRV 30 có các kiểu mặt bích B5, B14, bích vuông 90x90 mm, trục vào cốt âm lắp motor trực tiếp, trục ra vuông góc 90 độ với trục motor; thân vuông nhiều lỗ ren nên lắp được mọi tư thế.
Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 30 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 30 tỉ số 1/30 ghép motor 0.09kW):
Dòng trên tem
Giá trị ví dụ
Ý nghĩa
Type / Model
NMRV030 (RV30)
Size 30: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 30 mm
Ratio (i)
30
Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)
1400
Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)
47
Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)
0.09
Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)
~13
Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)
56B5 / 63B5 / 63B14
Motor mã 56, 63; bích B5 Ø90 mm hoặc B14 Ø90 mm, lỗ trục vào Ø9 mm hoặc Ø11 mm
Output
Cốt âm Ø14 mm
Trục ra âm hoặc dương Ø14 mm
Mounting / Pos
B3, B6, B7, B8, V5, V6
Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
Lubricant
Dầu tổng hợp
Dầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / Date
Số lô, ngày sản xuất
Dùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số
Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 30:
Công suất motor
Kích thước bích trục vào
Trục vào
Ghi chú
0.09kW, 0.12kW
Bích tròn B5 Ø90 mm
Lỗ Ø9 mm
Motor mã 56-B5, 63-B5
0.09kW, 0.12kW
Bích tròn B14 Ø90 mm
Lỗ Ø11 mm
Motor mã 63-B14 mặt bích nhỏ
Servo, motor bước cỡ nhỏ
Bích vuông 90x90 mm
Lỗ Ø11 mm
Hộp ngang 103.5 mm, cao 123 mm
Tỉ số truyền NMRV 30: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
Motor 0.09kW qua NMRV 030 1/60 (hiệu suất ~57%) ra ~21 Nm, SF ≈ 1,29.
Công suất cần: 16,3 × 23 / 9550 / 0,57 ≈ 0,07 kW — motor 0.09kW 4 cực đủ.
Điện: ~0,3 A ở 380V; bản motor 1 pha 220V ~0,8 A; CB 2A, dây 0,75 mm².
Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 030:
Trục ra vuông góc: motor đứng dọc dưới hộp, ép sát vách lò, lò không phình bề ngang.
Cốt âm Ø14 xỏ thẳng vào trục nhông Z12, bỏ khớp nối, bỏ bệ motor riêng.
Hộp đặt ngoài vách lò, vỏ nhôm tản nhiệt nhanh, không ăn khói dầu mỡ trong buồng nướng.
Tỉ số 1/60 khó quay ngược: dừng lò phết mỡ, heo nặng một bên không tự xoay trôi.
Một cấp trục vít + một cặp nhông đã ra 7,8 vòng/phút, không cần hộp 2 cấp.
NMRV 030 lực cực đại ~23 Nm theo bảng; lò 2 xiên cần ~16,3 Nm.
NMRV 040 (trục 18 mm, ~43 Nm): nặng và đắt hơn, dư lực gần gấp 3 lần cho lò 2 xiên.
Lò 4 xiên cùng cỡ heo cần ~33 Nm ở trục hộp, vượt ~23 Nm của size 030 — lò 4 xiên dùng NMRV 040.
5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 30
Hộp giảm tốc motor NMRV 30 được đánh giá cao ở những ưu điểm sau:
Size 30 nhỏ gọn, phù hợp với các máy móc trong ứng dụng có không gian hạn chế
Dễ dàng lắp đặt với nhiều loại máy, ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
Thiết kế đơn giản, trọng lượng nhẹ dễ dàng lắp đặt sử dụng
Đa dạng mẫu mã và kiểu dáng để lắp đặt ở nhiều tư thế khác nhau
Cấu trúc trục vít chất lượng, bề mặt gia công cơ khí chính xác đem đến hiệu suất truyền động cao
Độ chính xác cao trong truyền động nên được tin dùng trong các ứng dụng yêu cầu khắt khe
Độ bền nhiều năm, ít hỏng vặt
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 30
Hộp giảm tốc NMRV 30 gắn được motor bao nhiêu kW? 0.09kW–0.12kW motor 4 cực khung 56, bích B5 hoặc B14. Motor 0.18kW khung 63 vượt mô-men cho phép của NMRV 30 ở tỉ số từ 1/30 trở lên.
Hộp giảm tốc NMRV 30 chịu mô-men tối đa bao nhiêu? Khoảng 23 Nm ở trục ra 14 mm. Motor 0.12kW 1400 v/p qua tỉ số 1/40, hiệu suất khoảng 55%, ra khoảng 18 Nm, nằm trong giới hạn.
NMRV 30 có thay được cho NMRV 40 không? Không. NMRV 30 trục âm 14 mm, NMRV 40 trục âm 18 mm, lỗ bắt và mặt bích khác. Mô-men NMRV 40 khoảng gấp đôi NMRV 30.
Hộp số NMRV 30 dùng cho băng tải mini được không? Được. Băng tải bàn đóng gói, băng tải đếm sản phẩm tải dưới 10 kg/m dùng NMRV 30 + motor 0.09kW, tỉ số 1/20–1/40.
Hộp giảm tốc NMRV 30 vỏ nhôm có bền bằng vỏ gang không? Bền, với tải nhẹ trong nhà. Vỏ nhôm tản nhiệt nhanh, nhẹ khoảng 1.2 kg. Môi trường va đập mạnh thì vỏ gang cỡ lớn hơn chịu tốt hơn.
NMRV 30 tỉ số 1/80 có tự hãm không? Có, với tải tĩnh. Ở 1/80 hiệu suất khoảng 45%, tải không kéo ngược được trục vít. Tải rung hoặc cửa nâng cần thêm phanh motor.
Hộp giảm tốc NMRV 30 có cần châm dầu không? Không. NMRV 30 bơm sẵn dầu tổng hợp, kín trọn đời. Không có nút châm dầu ở cỡ này.
Lắp trục máy vào lỗ cốt âm 14 mm NMRV 30 thế nào? Trục máy 14 mm dung sai h6, then 5 mm. Bôi mỡ chống kẹt lên trục, đẩy vào bằng tay, không đóng búa.
NMRV 30 lắp tư thế nào cũng được không? Được. Hộp kín dầu tổng hợp lắp được mọi tư thế. Lắp trục vít nằm trên thì nhiệt cao hơn khoảng 5°C do bôi trơn kém hơn.
Hộp giảm tốc NMRV 30 có cần thay dầu không? Không trong điều kiện thường. Dầu tổng hợp dùng tới khoảng 10000–15000 giờ. Hộp rò dầu thì thay phớt và bổ sung qua lỗ phớt.
NMRV 30 nóng bao nhiêu là bình thường? Dưới 80°C ở vỏ. Hộp trục vít nhỏ chạy tỉ số lớn nóng 50–70°C là thường gặp.
Có cần siết lại vít bắt motor vào NMRV 30 không? Có. Vít M5 bắt bích B14 lỏng do rung, làm lệch trục motor và trục vít. Kiểm tra mỗi 3 tháng.
Hộp giảm tốc NMRV 30 rơ trục ra là sao? Bánh vít đồng mòn do quá tải. Rơ góc trên 1.5° thì thay bánh vít hoặc thay hộp, kiểm tra tải có vượt 23 Nm.
Motor quay mà NMRV 30 không quay là sao? Then trục motor 9 mm tuột hoặc gãy trong lỗ trục vít. Tháo motor, thay then đúng cỡ 3 mm.
NMRV 30 chảy dầu ở phớt trục ra là sao? Phớt chai hoặc hộp quá nóng. Thay phớt 14 mm, kiểm tra nhiệt vỏ và tải.