0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 30

1.724 reviews

Hộp giảm tốc NMRV 30 trục vít bánh vít vỏ nhôm, trục ra 14 mm cốt âm/cốt dương, bích B5, B14, bích vuông 90x90, ghép motor 0.09kW–0.12kW, tỉ số 1/5–1/100, mô-men tới khoảng 23 Nm.

Hộp giảm tốc NMRV 30 (hộp số NMRV size 30) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ nhôm cỡ nhỏ nhất của dòng NMRV, khoảng cách tâm trục 30 mm, trục ra 14 mm (cốt âm hoặc cốt dương), trục vào 9 hoặc 11 mm, tỉ số truyền 1/5 đến 1/100. Hộp ghép motor 0.09kW và 0.12kW 4 cực, cho tốc độ trục ra khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men tới khoảng 23 Nm.

Hộp số giảm tốc NMRV 30 có các kiểu mặt bích B5, B14, bích vuông 90x90 mm, trục vào cốt âm lắp motor trực tiếp, trục ra vuông góc 90 độ với trục motor; thân vuông nhiều lỗ ren nên lắp được mọi tư thế.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 30

Tem nhôm trên vỏ hộp giảm tốc NMRV 30 ghi đủ thông tin để chọn đúng hộp thay thế. Đọc tem theo bảng sau (ví dụ tem hộp NMRV 30 tỉ số 1/30 ghép motor 0.09kW):

Dòng trên temGiá trị ví dụÝ nghĩa
Type / ModelNMRV030 (RV30)Size 30: khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 30 mm
Ratio (i)30Tỉ số truyền 1/30: motor 1400 vòng/phút vào, trục ra ~47 vòng/phút
n1 (rpm)1400Tốc độ motor 4 cực đưa vào trục vít
n2 (rpm)47Tốc độ trục ra = n1 / i
P1 (kW)0.09Công suất motor lắp vào hộp ở tỉ số đó
M2 (Nm)~13Mô-men trục ra khi motor chạy đủ tải
Input (IEC)56B5 / 63B5 / 63B14Motor mã 56, 63; bích B5 Ø90 mm hoặc B14 Ø90 mm, lỗ trục vào Ø9 mm hoặc Ø11 mm
OutputCốt âm Ø14 mmTrục ra âm hoặc dương Ø14 mm
Mounting / PosB3, B6, B7, B8, V5, V6Tư thế lắp; đổi tư thế thì kiểm tra mức dầu, nút thông hơi nằm trên
LubricantDầu tổng hợpDầu châm sẵn từ nhà máy
Serial No. / DateSố lô, ngày sản xuấtDùng khi đặt hộp thay thế cùng lô, cùng tỉ số

Các cỡ mặt bích trục vào của hộp giảm tốc NMRV 30:

Công suất motorKích thước bích trục vàoTrục vàoGhi chú
0.09kW, 0.12kWBích tròn B5 Ø90 mmLỗ Ø9 mmMotor mã 56-B5, 63-B5
0.09kW, 0.12kWBích tròn B14 Ø90 mmLỗ Ø11 mmMotor mã 63-B14 mặt bích nhỏ
Servo, motor bước cỡ nhỏBích vuông 90x90 mmLỗ Ø11 mmHộp ngang 103.5 mm, cao 123 mm
  • Tỉ số truyền NMRV 30: 1/5, 1/7.5, 1/10, 1/15, 1/20, 1/25, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/80, 1/100.
  • Vỏ nhôm đúc, trục vít thép tôi cứng, bánh vít vành đồng.

2. Phân loại hộp giảm tốc NMRV 30

a. Hộp số NMRV size 30 B5 trục ra âm

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 30 trục âm, với kích thước như sau:

  • Đường kính trục ra âm: 14mm
  • Đường kính trục vào: 9mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 90mm
  • Tốc độ trục ra từ 300 - 14 vòng/phút
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B5

Hộp giảm tốc NMRV size 30 B5 trục ra âm

b. Hộp số NMRV size 30 B5 trục ra dương

Dưới đây là thông số của hộp số động cơ NMRV size 30 trục dương:

  • Đường kính trục ra dương: 14mm
  • Đường kính trục vào: 9mm
  • Đường kính mặt bích - B5: 90mm
  • Tỷ số truyền (i): 5 đến 100 lần
  • Phù hợp lắp motor mã 56-B5 (motor 0.09kw, 0.12kw 4 pole)

Hộp giảm tốc NMRV size 30 B5 trục ra dương

c. Hộp giảm tốc NMRV 30 vuông vào

  • Kích thước mặt bích vuông trục vào: 90x90 mm
  • Đường kính trục vào: 14mm
  • Đường kính trục ra dương: 18mm
  • Ratio Tỷ số truyền (i): 5 đến 100
  • Tổng ngang hộp số: 103.5mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm
  • Tổng cao: 123mm

Hộp giảm tốc NMRV 30 vuông vào

d. Hộp giảm tốc NMRV 30 B14 cốt ra âm

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 30 mặt bích B14 trục âm như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 90mm
  • Đường kính trục ra âm: 14mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B14
  • Tổng ngang hộp số: 96mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm
  • Tổng cao: 115mm

Hộp giảm tốc NMRV 30 B14 cốt ra âm

e. Hộp giảm tốc NMRV 30 B14 cốt ra dương

Thông số kích thước bản vẽ hộp giảm tốc NMRV size 30 mặt bích B14 trục dương như sau:

  • Đường kính mặt bích trục vào - B14: 90mm
  • Đường kính trục ra dương: 14mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Phù hợp lắp motor mã 63-B14
  • Tổng ngang hộp số: 96mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm 
  • Tổng cao: 115mm

Hộp giảm tốc NMRV 30 B14 cốt ra dương

f. Hộp giảm tốc NMRV 30 trục vào mặt bích vuông

Dưới đây là bản vẽ của hộp giảm tốc NMRV size 30 với trục vào là mặt bích vuông, với thông số như sau:

  • Kích thước mặt bích vuông trục vào: 90x90 mm
  • Đường kính trục vào: 11mm
  • Đường kính trục ra dương (âm): 14mm
  • Ratio Tỷ số truyền (i): 5 đến 100
  • Tổng ngang hộp số: 103mm
  • Tổng chiều rộng: 90mm
  • Tổng cao: 123mm

Hộp giảm tốc NMRV 30 trục vào mặt bích vuông

3. Chọn lực mô men, công suất motor từng tỉ số truyền hộp giảm tốc NMRV 30

Motor 4 cực 1400 vòng/phút. Lực cực đại cho phép của NMRV 30 (giới hạn hộp số) ~ 23 Nm.

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMotor 0.09kWMotor 0.12kWHiệu suất hộp
1/5~ 280 v/p~ 2,7 Nm~ 3,6 Nm~ 87%
1/7.5~ 187 v/p~ 3,9 Nm~ 5,2 Nm~ 85%
1/10~ 140 v/p~ 5,2 Nm~ 6,9 Nm~ 84%
1/15~ 93 v/p~ 7,4 Nm~ 9,8 Nm~ 80%
1/20~ 70 v/p~ 9,5 Nm~ 13 Nm~ 77%
1/25~ 56 v/p~ 11 Nm~ 15 Nm~ 74%
1/30~ 47 v/p~ 13 Nm~ 17 Nm~ 71%
1/40~ 35 v/p~ 16 Nm~ 22 Nm~ 66%
1/50~ 28 v/p~ 19 Nm~ 25 Nm
SF 0,91 < 1
~ 62%
1/60~ 23 v/p~ 21 Nm~ 28 Nm
SF 0,82 < 1
~ 57%
1/80~ 18 v/p~ 26 Nm
SF 0,90 < 1
~ 34 Nm
SF 0,68 < 1
~ 52%
1/100~ 14 v/p~ 29 Nm
SF 0,78 < 1
~ 39 Nm
SF 0,59 < 1
~ 48%
  • Mô-men = 9550 × kW / tốc độ trục ra × hiệu suất trục vít.
  • Ô ghi SF < 1: mô-men motor vượt lực cực đại cho phép ~ 23 Nm của NMRV 30.
  • Motor 0.09kW: tới 1/60 (~ 21 Nm). Motor 0.12kW: tới 1/40 (~ 22 Nm).

4. Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 30 và chế tạo lò quay heo sữa 2 xiên

a. Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 30 theo tỉ số truyền

  • Băng tải mini, băng chuyền đóng gói nhỏ trong xưởng thực phẩm, dược phẩm.
  • Máy dán nhãn, máy chiết rót nhỏ, máy in date dùng motor giảm tốc NMRV 30 0.09kW.
  • Bàn xoay trưng bày, mô hình quay, cơ cấu xoay camera, biển quảng cáo quay chậm.
  • Máy khuấy mẫu thí nghiệm, máy lắc, máy trộn mẫu nhỏ.
  • Cơ cấu cuộn rèm, cửa thông gió nhà kính, máy cho ăn tự động trong chăn nuôi.
  • Máy rang hạt mẻ nhỏ, máy quay que nướng dùng hộp số NMRV size 30 tỉ số 1/50, 1/60.

b. Chế tạo lò quay heo sữa 2 xiên tự động: NMRV 030 cốt âm 14 + motor 0.09kW, tỉ số 1/60

Lò quay heo sữa 2 xiên tự động dùng hộp giảm tốc NMRV 030 cốt âm 14 motor 0.09kW tỉ số 1/60

Cách lò quay heo sữa vận hành:

  • Hai heo sữa ~30 kg xiên dọc trên 2 xiên inox Ø20.
  • Than hoa đốt trong khay dưới đáy lò, lửa cách bụng heo ~250 mm.
  • Mỗi đầu xiên có nhông Z36 nằm ngoài vách lò.
  • Một sợi xích 08B nối nhông Z12 trên trục hộp số với 2 nhông xiên.
  • Hai xiên quay cùng chiều ~7,8 vòng/phút, da vàng đều, không cháy một mặt.
  • Một mẻ quay 2 – 2,5 giờ; người đứng lò chỉ phết mỡ, chỉnh than.

Tính tốc độ, mô-men cho lò quay:

  • Heo quay cần 6 – 10 vòng/phút: chậm hơn thì cháy mặt dưới, nhanh hơn thì mỡ văng.
  • NMRV 030 tỉ số 1/60: 1400 / 60 ≈ 23 vòng/phút.
  • Nhông Z12 kéo Z36, giảm thêm 3 lần: 23 / 3 ≈ 7,8 vòng/phút.
  • Heo xiên lệch tâm ~5 cm: 30 × 9,81 × 0,05 ≈ 14,7 Nm; cộng ma sát bạc đỡ ~1 Nm → ~15,7 Nm mỗi xiên.
  • Hai xiên: ~31,4 Nm ở trục xiên.
  • Quy về trục hộp số: 31,4 / 3 / 0,9 (hiệu suất xích) ≈ 11,6 Nm; khởi động × 1,4 ≈ 16,3 Nm.
  • Motor 0.09kW qua NMRV 030 1/60 (hiệu suất ~57%) ra ~21 Nm, SF ≈ 1,29.
  • Công suất cần: 16,3 × 23 / 9550 / 0,57 ≈ 0,07 kW — motor 0.09kW 4 cực đủ.
  • Điện: ~0,3 A ở 380V; bản motor 1 pha 220V ~0,8 A; CB 2A, dây 0,75 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 030:

  • Trục ra vuông góc: motor đứng dọc dưới hộp, ép sát vách lò, lò không phình bề ngang.
  • Cốt âm Ø14 xỏ thẳng vào trục nhông Z12, bỏ khớp nối, bỏ bệ motor riêng.
  • Hộp đặt ngoài vách lò, vỏ nhôm tản nhiệt nhanh, không ăn khói dầu mỡ trong buồng nướng.
  • Tỉ số 1/60 khó quay ngược: dừng lò phết mỡ, heo nặng một bên không tự xoay trôi.
  • Một cấp trục vít + một cặp nhông đã ra 7,8 vòng/phút, không cần hộp 2 cấp.
  • NMRV 030 lực cực đại ~23 Nm theo bảng; lò 2 xiên cần ~16,3 Nm.
  • NMRV 040 (trục 18 mm, ~43 Nm): nặng và đắt hơn, dư lực gần gấp 3 lần cho lò 2 xiên.
  • Lò 4 xiên cùng cỡ heo cần ~33 Nm ở trục hộp, vượt ~23 Nm của size 030 — lò 4 xiên dùng NMRV 040.

5. Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 30

Hộp giảm tốc motor NMRV 30 được đánh giá cao ở những ưu điểm sau:

  • Size 30 nhỏ gọn, phù hợp với các máy móc trong ứng dụng có không gian hạn chế
  • Dễ dàng lắp đặt với nhiều loại máy, ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực
  • Thiết kế đơn giản, trọng lượng nhẹ dễ dàng lắp đặt sử dụng
  • Đa dạng mẫu mã và kiểu dáng để lắp đặt ở nhiều tư thế khác nhau
  • Cấu trúc trục vít chất lượng, bề mặt gia công cơ khí chính xác đem đến hiệu suất truyền động cao
  • Độ chính xác cao trong truyền động nên được tin dùng trong các ứng dụng yêu cầu khắt khe
  • Độ bền nhiều năm, ít hỏng vặt

6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 30

  • Hộp giảm tốc NMRV 30 gắn được motor bao nhiêu kW? 0.09kW–0.12kW motor 4 cực khung 56, bích B5 hoặc B14. Motor 0.18kW khung 63 vượt mô-men cho phép của NMRV 30 ở tỉ số từ 1/30 trở lên.
  • Hộp giảm tốc NMRV 30 chịu mô-men tối đa bao nhiêu? Khoảng 23 Nm ở trục ra 14 mm. Motor 0.12kW 1400 v/p qua tỉ số 1/40, hiệu suất khoảng 55%, ra khoảng 18 Nm, nằm trong giới hạn.
  • NMRV 30 có thay được cho NMRV 40 không? Không. NMRV 30 trục âm 14 mm, NMRV 40 trục âm 18 mm, lỗ bắt và mặt bích khác. Mô-men NMRV 40 khoảng gấp đôi NMRV 30.
  • Hộp số NMRV 30 dùng cho băng tải mini được không? Được. Băng tải bàn đóng gói, băng tải đếm sản phẩm tải dưới 10 kg/m dùng NMRV 30 + motor 0.09kW, tỉ số 1/20–1/40.
  • Hộp giảm tốc NMRV 30 vỏ nhôm có bền bằng vỏ gang không? Bền, với tải nhẹ trong nhà. Vỏ nhôm tản nhiệt nhanh, nhẹ khoảng 1.2 kg. Môi trường va đập mạnh thì vỏ gang cỡ lớn hơn chịu tốt hơn.
  • NMRV 30 tỉ số 1/80 có tự hãm không? Có, với tải tĩnh. Ở 1/80 hiệu suất khoảng 45%, tải không kéo ngược được trục vít. Tải rung hoặc cửa nâng cần thêm phanh motor.
  • Hộp giảm tốc NMRV 30 có cần châm dầu không? Không. NMRV 30 bơm sẵn dầu tổng hợp, kín trọn đời. Không có nút châm dầu ở cỡ này.
  • Lắp trục máy vào lỗ cốt âm 14 mm NMRV 30 thế nào? Trục máy 14 mm dung sai h6, then 5 mm. Bôi mỡ chống kẹt lên trục, đẩy vào bằng tay, không đóng búa.
  • NMRV 30 lắp tư thế nào cũng được không? Được. Hộp kín dầu tổng hợp lắp được mọi tư thế. Lắp trục vít nằm trên thì nhiệt cao hơn khoảng 5°C do bôi trơn kém hơn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 30 có cần thay dầu không? Không trong điều kiện thường. Dầu tổng hợp dùng tới khoảng 10000–15000 giờ. Hộp rò dầu thì thay phớt và bổ sung qua lỗ phớt.
  • NMRV 30 nóng bao nhiêu là bình thường? Dưới 80°C ở vỏ. Hộp trục vít nhỏ chạy tỉ số lớn nóng 50–70°C là thường gặp.
  • Có cần siết lại vít bắt motor vào NMRV 30 không? Có. Vít M5 bắt bích B14 lỏng do rung, làm lệch trục motor và trục vít. Kiểm tra mỗi 3 tháng.
  • Hộp giảm tốc NMRV 30 rơ trục ra là sao? Bánh vít đồng mòn do quá tải. Rơ góc trên 1.5° thì thay bánh vít hoặc thay hộp, kiểm tra tải có vượt 23 Nm.
  • Motor quay mà NMRV 30 không quay là sao? Then trục motor 9 mm tuột hoặc gãy trong lỗ trục vít. Tháo motor, thay then đúng cỡ 3 mm.
  • NMRV 30 chảy dầu ở phớt trục ra là sao? Phớt chai hoặc hộp quá nóng. Thay phớt 14 mm, kiểm tra nhiệt vỏ và tải.