Hộp giảm tốc WPWS (hộp số WPWS, hộp số giảm tốc trục vít WPWS) là hộp giảm tốc trục vít bánh vít có trục ra vuông góc với trục vào, gồm 9 size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175 và 200. Tỉ số truyền 1/5 đến 1/60, khi ghép motor 4 cực 1400 vòng/phút thì trục ra quay khoảng 280 đến 23 vòng/phút, mô-men xoắn theo catalog từ khoảng 70 Nm (size 70) đến 1449 Nm (size 200).
Hộp số WPWS ghép được motor từ 0.37kW (0.5HP) đến 11kW (15HP), trục vào nối motor qua khớp nối hoặc puly, dùng nhiều cho máy nghiền, máy ép gỗ, máy trộn thức ăn, gầu tải, vít tải và băng tải. Đường kính trục ra từ 22 mm (size 60) đến 70 mm (size 200).
Mục lục
1. Cấu tạo hộp số WPWS
Các bộ phận cấu tạo nên hộp giảm tốc motor WPWS gồm:
- Vỏ hộp giảm tốc: Vỏ hộp được làm bằng vật liệu chất lượng cao, thường là hợp kim thép hoặc hợp kim nhôm, để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao.
- Trục đầu vào: để kết nối với nguồn cung cấp năng lượng, như một động cơ hoặc một nguồn khác.
- Trục vít (vít vô tận): bằng thép tôi cứng, nhận chuyển động từ trục vào và truyền sang bánh vít.
- Bánh vít: vành bằng đồng hợp kim ăn khớp với trục vít, giảm tốc độ và tăng mô-men xoắn cho trục ra.
- Trục đầu ra để truyền mô-men xoắn giảm tốc ra khỏi hộp giảm tốc và kết nối với các bộ phận công nghiệp khác.
- Hệ thống bôi trơn: để đảm bảo hoạt động mượt mà và kéo dài tuổi thọ của hộp giảm tốc.
2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWS
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWS hay hộp số WPWS thông số kỹ thuật như sau:
- Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200
- Tốc độ trục ra: 22 - 141 vòng/phút( rpm)
- Trục ra vuông góc với trục vào
- Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWS
a. Hộp giảm tốc WPWS size 60
- Đường kính trục vào 15 mm, trục ra 22 mm

b. Hộp giảm tốc WPWS size 70
Các thông số kỹ thuật của hộp số động cơ WPWS lần lượt như sau:
- Đường kính trục vào 18 mm, trục ra 28 mm
- Chiều dài trục vào: 40 mm, chiều dài trục ra: 60 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Tổng chiều cao: 233 mm
- Tổng chiều dài: 231 mm
- Tổng chiều rộng: 194 mm
- Lực monen xoắn hộp số WPWS 70 từ: 70 - 113Nm
- Hộp số giảm tốc WPWS 70 phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

c. Hộp giảm tốc WPWS size 80
Bản vẽ thông số hộp số motor WPWS size 80 thường lắp motor mã 90 ( 1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 22, trục ra: 32mm
- Chiều dài trục vào: 50 mm , chiều dài trục ra: 65 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15mm
- Tổng chiều cao: 268 mm
- Tổng chiều dài: 261 mm
- Tổng chiều rộng: 214 mm
- Ratio: 10, 20, 30, 40, 50, 60
- Lực monen xoắn từ: 95 - 163 Nm

d. Hộp giảm tốc WPWS size 100
Hộp số WPWS size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 25 mm, trục ra: 38 mm
- Chiều dài trục vào: 50 mm , chiều dài trục ra: 75 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Tổng chiều cao: 330 mm
- Tổng chiều dài: 322 mm
- Tổng chiều rộng: 254 mm
- Lực momen hộp số giảm tốc WPWS 100 xoắn từ: 170 - 229 Nm

e. Hộp giảm tốc WPWS size 120
Bản vẽ thông số hộp số WPWS size 120
- Đường kính cốt vào: 30 mm, trục ra: 45mm
- Chiều dài trục vào: 65 mm , chiều dài trục ra: 85 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Tổng chiều cao: 395 mm
- Tổng chiều dài: 371 mm
- Tổng chiều rộng: 282 mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 180 mm
- Lực monen xoắn từ: 242 - 355 Nm
- Hộp số giảm tốc WPWS size 120. Thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

f. Hộp giảm tốc WPWS size 135
Hộp số WPWS size 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 35 mm, cốt ra: 55 mm
- Chiều dài trục vào: 75 mm , chiều dài trục ra: 95 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Tổng chiều cao: 455 mm
- Tổng chiều dài: 422 mm
- Tổng chiều rộng: 317 mm
- Lực monen xoắn hộp số giảm tốc WPWS size 135 từ: 460 - 562 Nm

g. Hộp số WPWS size 155
Thông số hộp số giảm tốc WPWS size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 40 mm, trục ra: 60 mm
- Chiều dài trục vào: 85 mm , chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Tổng chiều cao hộp giảm tốc trục vít WPWS: 493 mm
- Tổng chiều dài: 497 mm
- Tổng chiều rộng: 382 mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 235 mm
- Lực momen xoắn hộp số WPWS size 155 từ: 655 - 791 Nm

h. Hộp số WPWS size 175
Bản vẽ thông số hộp số giảm tốc WPWS size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132
- Đường kính cốt vào: 45 mm. Đường kính cốt ra: 65 mm
- Chiều dài trục vào: 85 mm , chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Tổng chiều cao: 558 mm
- Tổng chiều dài: 534 mm
- Tổng chiều rộng: 373 mm
- Lực monen xoắn từ: 823 - 1079 Nm

i. Hộp Số WPWS size 200
Thông số hộp số giảm tốc WPWS size 200 dùng lắp với motor mã 160
- Đường kính cốt vào: 50 mm, đường kính trục ra: 70 mm
- Chiều dài trục vào: 95 mm , chiều dài trục ra: 125 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 24 mm
- Tổng chiều cao: 620 mm
- Tổng chiều dài: 580 mm
- Tổng chiều rộng: 456 mm
- Lực monen xoắn hộp giảm tốc WPWS size 200 từ: 1280 - 1449 Nm

4. Cách lắp đặt hộp giảm tốc WPWS
Hướng dẫn tổng quát về cách lắp đặt hộp giảm tốc WPWS gồm các bước sau:
Chuẩn bị: Kiểm tra hộp giảm tốc WPWS để đảm bảo không có hỏng hóc hoặc thiếu các bộ phận. Đảm bảo rằng các bộ phận cần thiết, như bulong, đai ốc, và các linh kiện khác, đã được chuẩn bị sẵn.
Vị trí lắp đặt: Xác định vị trí lắp đặt trong hệ thống của bạn. Đảm bảo vị trí này phù hợp với yêu cầu không gian và kết nối với các bộ phận khác.
Kết nối cơ bản: Lắp đặt hộp giảm tốc vào vị trí lắp đặt và sử dụng các phụ kiện cần thiết để cố định nó. Đảm bảo rằng các phụ kiện và ốc vít đã được siết chặt để đảm bảo sự ổn định và an toàn.
Kết nối đầu vào: Kết nối trục đầu vào của hộp giảm tốc với nguồn cung cấp năng lượng như động cơ. Đảm bảo kết nối chính xác và chắc chắn, sử dụng các phụ kiện như motor flange nếu cần thiết.
Kết nối đầu ra: Kết nối trục đầu ra của hộp số với các bộ phận hoặc thiết bị khác trong hệ thống của bạn. Đảm bảo kết nối chính xác và sử dụng các phụ kiện cần thiết để đảm bảo sự ổn định và an toàn.
Bảo trì và kiểm tra: Sau khi lắp đặt, hãy kiểm tra toàn bộ hộp số WPWS để đảm bảo rằng nó hoạt động một cách ổn định và không có sự cố. Theo dõi và thực hiện các công việc bảo trì định kỳ để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của hộp giảm tốc.
5. Bảng thông số, motor ghép và mô-men hộp giảm tốc WPWS theo size
| Size WPWS | Trục vào / trục ra (mm) | Motor 4 cực thường ghép | Dòng motor ở 380V | Mô-men theo catalog (Nm) |
| 60 | 15 / 22 | 0.18 – 0.37kW | khoảng 0,6 – 1,0 A | xem nhãn/catalog |
| 70 | 18 / 28 | 0.37 – 0.75kW (mã 80) | khoảng 1,0 – 2,0 A | 70 – 113 |
| 80 | 22 / 32 | 1.1 – 1.5kW (mã 90), 0.75kW 6 cực | khoảng 2,7 – 3,7 A | 95 – 163 |
| 100 | 25 / 38 | 1.1 – 1.5kW (mã 90), 0.75kW 6 cực | khoảng 2,7 – 3,7 A | 170 – 229 |
| 120 | 30 / 45 | 2.2 – 3kW (mã 100), 1.5kW 6 cực | khoảng 5,0 – 6,8 A | 242 – 355 |
| 135 | 35 / 55 | 4kW (mã 112), 2.2kW 6 cực | khoảng 8,8 A | 460 – 562 |
| 155 | 40 / 60 | 5.5 – 7.5kW (mã 132), 3.7kW 6 cực | khoảng 11,7 – 15,6 A | 655 – 791 |
| 175 | 45 / 65 | 7.5kW (mã 132) | khoảng 15,6 A | 823 – 1079 |
| 200 | 50 / 70 | 11kW (mã 160) | khoảng 22,5 A | 1280 – 1449 |
Tốc độ trục ra hộp số WPWS theo tỉ số truyền:
| Tỉ số truyền | Trục ra với motor 4 cực (vòng/phút) | Trục ra với motor 6 cực (vòng/phút) |
| 1/5 | 280 | 184 |
| 1/10 | 140 | 92 |
| 1/20 | 70 | 46 |
| 1/30 | 47 | 31 |
| 1/40 | 35 | 23 |
| 1/50 | 28 | 18 |
| 1/60 | 23 | 15 |
- Mô-men trong bảng là số catalog của từng size, tỉ số lớn cho mô-men cao.
- Hiệu suất trục vít khoảng 50–85%, tỉ số 1/60 hiệu suất thấp nhất.
- Dòng điện là dòng định mức motor 4 cực ở 380V, giá trị khoảng.
- Giới hạn mô-men của từng tỉ số: xem nhãn/catalog hộp số.
6. Ứng dụng của hộp số giảm tốc WPWS
- Hộp giảm tốc WPWS size 120, 135 cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy băm dăm.
- Hộp số WPWS cho máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy nghiền cám gia súc gia cầm.
- Hộp giảm tốc trục vít WPWS cho gầu tải, vít tải xi măng, vít tải đá, cát.
- Hộp số WPWS size 70, 80 cho băng tải nhẹ, băng chuyền đóng gói, bàn xoay.
- Hộp giảm tốc WPWS size 155 – 200 cho máy cán thép lá, máy cắt sắt, máy kéo dây.
- Hộp số giảm tốc WPWS cho cơ cấu kéo cửa trượt, tời kéo chậm, máy khuấy bùn.
7. Ưu điểm của hộp giảm tốc trục vít WPWS
- Trục ra vuông góc trục vào, hộp số WPWS lắp gọn khi không gian hẹp.
- Tỉ số truyền lớn 1/60 chỉ với một cấp trục vít, chạy êm, ít ồn.
- Có tính tự hãm một phần ở tỉ số lớn, hỗ trợ giữ tải khi dừng.
- Vỏ gang đúc chắc chắn, 9 size từ 60 đến 200, dễ thay thế đúng kích thước.
- Trục vào rời, ghép được motor 3 pha, motor 1 pha, motor diesel qua puly hoặc khớp nối.
8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWS
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPWS
- Hộp giảm tốc WPWS nối motor bằng cách nào? Bằng khớp nối hoặc puly dây đai. WPWS trục vào là cốt dương, không có bích motor. Motor và hộp đặt chung 1 bệ, căn đồng tâm khi dùng khớp nối.
- WPWS size 100 khác size 80 ở điểm nào? Mô-men lớn hơn khoảng 40%. Size 80 trục vào 22 mm, trục ra 32 mm, khoảng 95–163 Nm. Size 100 trục vào 25 mm, trục ra 38 mm, khoảng 170–229 Nm, cùng motor 1.1–1.5kW 4 cực.
- Hộp số WPWS chạy puly dây đai để tăng thêm tỉ số được không? Được. Puly motor 100 mm, puly hộp 200 mm thêm tỉ số 1/2. WPWS 1/40 thành tổng 1/80, motor 4 cực ra khoảng 18 v/p. Lực căng đai tác động lên trục vào, puly đặt sát vỏ hộp.
- WPWS ghép motor 6 cực được không? Được. Motor 4 cực là phổ biến nhất; motor 6 cực 960 v/p cho tốc độ ra thấp hơn khoảng 1/3. Size 80–100 nhận motor 0.75kW 6 cực, size 120 nhận 1.5kW 6 cực.
- Hộp giảm tốc WPWS có trục ra hai đầu không? Có. WPWS có bản trục ra 1 đầu trái, 1 đầu phải hoặc 2 đầu. Máy cán, máy kéo dây hay dùng trục ra 2 đầu để lắp thêm encoder hoặc tay quay.
- WPWS size 200 dùng cho máy cán thép lá được không? Được. Size 200 trục ra 70 mm, motor tới 11kW, mô-men catalog tới khoảng 1449 Nm. Máy cán va đập mạnh chọn hệ số dư mô-men khoảng 1.5–2.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPWS, cần dùng cho đúng
- Căn khớp nối motor với WPWS sai lệch bao nhiêu là được? Dưới 0.1 mm lệch tâm và dưới 0.5° lệch góc. Lệch lớn hơn làm phớt trục vào rò dầu và vòng bi trục vít nóng.
- Hộp WPWS mới cần châm dầu không? Kiểm tra que thăm trước khi chạy. Thiếu thì châm dầu bánh vít VG320, xưởng nóng dùng VG460, tới đúng vạch theo tư thế lắp.
- WPWS chạy rà bao lâu thì đầy tải? Khoảng 50–100 giờ ở 60–70% tải. Bánh vít đồng cần rà mặt răng, chạy đầy tải ngay làm nhiệt vỏ vượt 80°C.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPWS, cần bảo trì
- Bao lâu thay dầu hộp giảm tốc WPWS? Lần đầu sau 300–500 giờ, sau đó khoảng 3000 giờ. Máy nghiền gỗ, băm dăm bụi nhiều thì khoảng 2000 giờ.
- Cao su khớp nối WPWS bao lâu thay? Khoảng 1–2 năm hoặc khi thấy nứt, bột cao su bám quanh khớp. Cao su hỏng làm va đập truyền thẳng vào trục vít.
- Dây đai nối WPWS bao lâu căng lại? Sau 50 giờ đầu và mỗi tháng. Ấn giữa dây lún khoảng 10–15 mm là vừa. Căng quá làm vòng bi trục vào WPWS hỏng sớm.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPWS mắc lỗi, cần cách sửa
- Trục vào WPWS bị gãy là do đâu? Thường do dây đai căng quá hoặc puly đặt xa vỏ hộp. Lực hướng tâm vượt giới hạn trục vào. Thay trục vít, đặt puly sát vỏ, căng đai đúng mức.
- Hộp WPWS kêu gằn theo vòng quay trục ra là lỗi gì? Thường do một vùng răng bánh vít bị sứt. Mở nắp kiểm tra; răng sứt thì thay cặp trục vít bánh vít.
- WPWS rò dầu ở trục vào phải làm sao? Thay phớt trục vào, căn lại khớp nối. Khớp nối lệch tâm là nguyên nhân hay gặp nhất làm phớt trục vào WPWS mòn lệch.