Hộp giảm tốc WPEO (hộp số giảm tốc WPEO 2 cấp, hộp giảm tốc trục vít 2 cấp WPEO) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp, trục vào dương có then nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích, trục ra vuông góc với trục vào, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Với motor 4 cực, tốc độ trục ra khoảng 9,3 vòng/phút ở 1/150, khoảng 3,5 vòng/phút ở 1/400 và khoảng 1,2 vòng/phút ở 1/1200.
WPEO có 7 cặp size từ 60-100 đến 155-250, trục vào 15 – 40 mm, trục ra 38 – 90 mm, nặng từ khoảng 44 kg (60-100) đến khoảng 442 kg (155-250), ghép motor 0.37kW đến 7.5kW.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEO
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPEO có tư liệu kỹ thuật sau:
- Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900,...
- Size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
- Hộp số WPEO lắp lần lượt với motor: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3.7kw, 4kw, 5.5kw
- Tốc độ trục ra: 7 – 1 vòng/phút( rpm)
- Hộp số động cơ WPEO có trục ra vuông góc với trục vào

2. Phân loại hộp giảm tốc WPEO
a. Hộp giảm tốc WPEO size 60 – 100, trục vào 15mm, trục ra 38mm
Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEO size 60 - 100:
Hộp số motor WPEO size 60 - 100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)
- Đường kính trục vào: 15mm, đường kính trục ra: 38mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 190mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 335mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPEO 60 - 100 : 334mm
- Tổng dài hộp số WPEO size 60 - 100: 375mm
- Tổng rộng: 363mm
- Hộp số WPEO 60 - 100 trọng lượng khoảng: 44kg

b. Hộp số WPEO size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm
Hộp số giảm tốc WPEO size 70 – 120 phù hợp lắp động cơ mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)
- Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPEO 70 – 120 : 18mm, đường kính trục ra: 45mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 220mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 400mm
- Tổng cao hộp số WPEO size 70 – 120 : 423mm
- Tổng dài hộp giảm tốc WPEO size 70 – 120 : 450mm
- Tổng rộng: 408mm
- Hộp số WPEO 70 – 120 trọng lượng khoảng: 63kg

c. Hộp giảm tốc WPEO size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm
Hộp số giảm tốc WPEO size 80-135 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 22mm, đường kính trục ra: 55mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 260mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 445mm
- Tổng cao hộp số WPEO size 80 - 135: 482mm
- Tổng dài hộp số WPEO 80 - 135: 495mm
- Tổng rộng hộp giảm tốc WPEO size 80 - 135 : 471mm
- Hộp giảm tốc WPEO 80 - 135 cân nặng khoảng: 96kg

d. Hộp giảm tốc WPEO size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm
Hộp số WPEO size 100-155 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)
- Đường kính trục vào: 25mm, đường kính trục ra hộp số WPEO 100-155 : 60mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 290mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 540mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPEO size 100-155 : 541mm
- Tổng dài hộp số WPEO size 100-155: 590mm
- Tổng rộng: 555mm
- Hộp giảm tốc WPEO 100 - 155 cân nặng khoảng: 149kg

e. Hộp giảm tốc WPEO size 120-175, trục vào 30mm, trục ra 65mm
Thông số hộp số WPEO 120-175 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 30mm, đường kính trục ra: 65mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 320mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 590mm
- Tổng cao: 600mm
- Tổng dài hộp số WPEO size 120-175: 640mm
- Tổng rộng hộp giảm tốc WPEO size 120 - 175 : 598mm
- Hộp giảm tốc WPEO 120 - 175 cân nặng khoảng: 191kg

f. Hộp giảm tốc WPEO size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm
Thông số hộp số WPEO size 135-200 gắn với động cơ khung vỏ mã 112( 4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 35mm, đường kính trục ra: 70mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEO 135-200: 370mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 650mm
- Tổng cao hộp số WPEO size 135 - 200: 677mm
- Tổng dài hộp giảm tốc WPEO size 135 - 200 : 710mm
- Tổng rộng Hộp giảm tốc WPEO 135 - 200: 662mm
- Hộp số WPEO 135 - 200 cân nặng khoảng: 278kg

g. Hộp giảm tốc WPEO size 155 - 250, trục vào 40mm, trục ra 90mm
Thông số hộp giảm tốc WPEO size 155-250 thường dùng lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 40mm, đường kính trục ra hộp số WPEO 155-250: 90mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEO size 155-250: 440mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 790mm
- Tổng cao: 395mm
- Tổng dài: 860mm
- Tổng rộng: 795mm
- Hộp giảm tốc WPEO 155 - 250 cân nặng khoảng: 442kg

3. Cấu tạo hộp giảm tốc trục vít 2 cấp WPEO
- Trục vào dương cấp 1 có rãnh then, nhận chuyển động từ motor chân đế.
- Bánh vít cấp 1 lắp trên trục vít cấp 2, truyền tiếp sang bánh vít cấp ra.
- Tỉ số tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 1/20 x 1/20 = 1/400.
- Vành bánh vít bằng đồng, trục vít thép tôi cứng, mài bóng ren.
- Vỏ gang hai khoang dầu, vòng bi côn, phớt chắn dầu, móc cẩu ở size lớn.
4. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPEO
| Size WPEO | Trục ra | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/150 (9,3 v/p) | Mô-men 1/400 (3,5 v/p) | Mô-men 1/1200 (1,2 v/p) |
| 60-100 | 38 mm | 0.37kW | khoảng 1 A | khoảng 197 Nm | khoảng 454 Nm | khoảng 1151 Nm |
| 70-120 | 45 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 399 Nm | khoảng 921 Nm | khoảng 2333 Nm |
| 80-135 | 55 mm | 1.1kW – 1.5kW | khoảng 2,7 – 3,6 A | khoảng 585 – 798 Nm | khoảng 1351 – 1842 Nm | khoảng 3422 – 4666 Nm |
| 100-155 | 60 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 798 Nm | khoảng 1842 Nm | khoảng 4666 Nm |
| 120-175 | 65 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 1171 – 1596 Nm | khoảng 2701 – 3684 Nm | khoảng 6843 – 9332 Nm |
| 135-200 | 70 mm | 4kW | khoảng 8,8 A | khoảng 2128 Nm | khoảng 4911 Nm | khoảng 12442 Nm |
| 155-250 | 90 mm | 5.5kW – 7.5kW | khoảng 11,7 – 15,6 A | khoảng 2926 – 3991 Nm | khoảng 6753 – 9209 Nm | khoảng 17108 – 23329 Nm |
| Size WPEO | Trục vào | Cân nặng hộp khoảng | Motor thường ghép |
| 60-100 | 15 mm | 44 kg | mã 71, 0.37kW 4 cực |
| 70-120 | 18 mm | 63 kg | mã 80, 0.75kW 4 cực |
| 80-135 | 22 mm | 96 kg | mã 90, 1.1 – 1.5kW 4 cực |
| 100-155 | 25 mm | 149 kg | mã 90, 1.5kW 4 cực |
| 120-175 | 30 mm | 191 kg | mã 100, 2.2 – 3kW 4 cực |
| 135-200 | 35 mm | 278 kg | mã 112, 4kW 4 cực |
| 155-250 | 40 mm | 442 kg | mã 132, 5.5 – 7.5kW 4 cực |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 52% (1/150) đến 38% (1/1200).
- Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra chậm hơn khoảng 1/3.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; motor 3 pha 220V chạy được biến tần 1 pha vào.
5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPEO 2 cấp
- Máy ép gỗ, máy nghiền gỗ cần trục ra quay chậm, lực lớn.
- Máy khuấy bồn ủ, bể xử lý nước thải, bể ủ phân vi sinh tốc độ 1 – 9 vòng/phút.
- Gầu tải chậm, vít tải xi măng, vít tải định lượng đá, cát.
- Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn cám gia cầm dạng trống quay.
- Máy cán lá thép, máy cắt sắt chạy chậm dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít hai cấp.
- Bàn xoay tải nặng, mâm quay lò sấy, trục quay lò nướng.
6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPEO
- Trục vào dương ghép được motor chân đế, motor cũ qua puly hoặc xích.
- Tỉ số rất lớn, tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút khi cần.
- Vỏ gang dày, chân đế chắc, chịu rung tốt khi chạy tải nặng.
- Bảy cặp size, trục ra tới 90 mm cho tải lớn.
- Kết cấu trục vít đơn giản, thay bánh vít, vòng bi dễ dàng.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPEO
- WPEO khác WPEDO thế nào? WPEO có trục vào dương. WPEDO có bích lắp motor trực tiếp. Chọn theo motor đang có.
- Cần tốc độ 3,5 vòng/phút chọn gì? Chọn tỉ số khoảng 1/400 với motor 4 cực. Motor 6 cực cho khoảng 2,3 vòng/phút.
- Hộp nặng bao nhiêu? Size 100-155 khoảng 149 kg. Size 135-200 khoảng 278 kg. Size 155-250 khoảng 442 kg.
- Trục ra size 120-175 bao nhiêu? Khoảng 65 mm. Trục vào khoảng 30 mm.
- Cần đo gì khi thay hộp cũ? Đo tâm lỗ chân đế, trục vào, trục ra. Đo cả chiều cao tâm trục.
- Mua kèm puly hay khớp nối? Hỏi rõ khi đặt. Cần biết cốt motor để chọn.
- Tỉ số nào hay dùng? Thường là 1/200, 1/300, 1/400, 1/600, 1/900. Tỉ số khác cần hỏi trước.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem size, tỉ số. Quay tay trục vào phải trơn.
- Vận chuyển hộp nặng thế nào? Dùng móc cẩu hoặc xe nâng. Không nâng bằng trục.
- Bệ lắp cần gì? Bệ thép hoặc bê tông phẳng. Siết bu lông chân đế đều.
- Ghép motor bằng puly ra sao? Căn hai puly thẳng hàng. Căng đai vừa phải.
- Ghép bằng khớp nối thì sao? Căn tâm trục motor và trục vào. Lệch tâm làm rỉ phớt.
- Dầu châm thế nào? Châm đủ cả hai khoang. Mức dầu theo nút thăm.
- Đấu motor 380V ra sao? Đấu sao ở hộp cực. Nối dây tiếp địa vào vỏ.
- Aptomat cho motor 7.5kW? Khoảng 25 – 32 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15,6 A.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Nghe tiếng hộp phải đều.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Sau đó thay theo tem.
- Dây đai, xích cần xem gì? Kiểm tra độ căng, độ mòn. Thay khi nứt, giãn.
- Đo dòng ra sao? Đo khi máy chạy tải thật. So với dòng tem motor. Ghi lại số đo mỗi lần kiểm tra.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần dừng.
- Phớt rỉ dầu thì sao? Thay phớt và bổ sung dầu. Thiếu dầu mòn bánh vít.
- Trục ra rơ thì sao? Kiểm tra vòng bi và bánh vít cấp ra. Rơ lớn cần dừng sửa sớm.
- Vệ sinh thế nào? Lau bụi vỏ và cánh tản nhiệt. Hộp sạch thì mát hơn.
- Bu lông cần xem lại? Siết chân đế, puly, nhông trục ra. Hộp rung là dấu hiệu bu lông lỏng.
- "Hộp nặng thì chịu tải vô hạn". Mỗi size đều có mô-men giới hạn.
- "Puly motor to cho nhanh hơn". Puly to làm tăng tốc và giảm mô-men ra.
- "Đai căng chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi trục vào.
- "Tự hãm nên khỏi lắp thắng". Tải treo vẫn có thể trôi khi rung.
- "Dầu đầu tiên dùng được lâu". Dầu đầu chứa mạt đồng, cần thay sớm.
- "Kẹt tải thì motor tự ngắt". Răng bánh vít có thể gãy trước.