0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPEDX

5.017 reviews

Hộp giảm tốc WPEDX trục vít 2 cấp có mặt bích lắp motor, 7 cặp size 60-100 – 155-250, trục ra 38 – 90 mm, tỉ số 1/100 – 1/3600, ghép motor 0.37kW – 5.5kW.

Hộp giảm tốc WPEDX (hộp số giảm tốc WPEDX 2 cấp, hộp số trục vít 2 cấp WPEDX) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp có mặt bích lắp motor trực tiếp ở trục vào (chữ D trong mã), trục ra vuông góc với trục vào, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Với motor 4 cực, trục ra quay khoảng 7 vòng/phút ở 1/200, khoảng 2,3 vòng/phút ở 1/600 và khoảng 0,8 vòng/phút ở 1/1800.

WPEDX có 7 cặp size 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250, trục ra 38 – 90 mm, lỗ trục vào 14 – 38 mm theo cốt motor mã 71 đến mã 132 (0.37kW – 5.5kW). Size 70-120 và 80-135 có hai bản lỗ trục vào để khớp hai cỡ motor.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEDX

Hộp số động cơ WPEDX có thông số như sau: 

  • Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900,...
  • Hộp giảm tốc WPED có size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
  • Hộp số WPEDX lắp lần lượt với motor: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3.7kw, 4kw, 5.5kw
  • Tốc độ trục ra: khoảng 14 – 0,4 vòng/phút (motor 4 cực, tỉ số 1/100 – 1/3600)

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEDX

2. Phân loại hộp giảm tốc WPEDX

a. Hộp số WPEDX size 60 - 100, trục vào 14mm, trục ra 38mm

Sau đây là kích thước của hộp số motor WPEDX size 60 -100:

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX 60 -100: 38mm, đường kính trục vào: 14mm
  • Tổng chiều dài hộp số WPEDX size 60-100: 375mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ dọc trục: 335mm x 375mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ ngang trục hộp giảm tốc WPEDX size 60 -100: 190mm x 224mm
  • Hộp số WPEDX 60-100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPEDX size 60 - 100

b. Hộp số WPEDX size 70 - 120

Loại 1: Hộp số giảm tốc WPEDX size 70 - 120, lắp với motor mã 71, trục vào 14mm, trục ra 45mm

  • Đường kính trục vào: 14mm, đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX 70-120: 45mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX size 70-120: 400mm x 450mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 220mm x 266mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 70-120: 450mm
  • Hộp số WPEDX 70-120 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)

Hộp số giảm tốc WPEDX size 70 - 120, lắp với motor mã 71

Loại 2: Hộp số giảm tốc WPEDX size 70 -120, lắp với motor mã 80, trục vào 19mm, trục ra 45mm

Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc WPEDX size 70 - 120

  • Đường kính trục ra: 45mm, trục vào hộp số WPEDX size 70-120: 19mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 70 - 120: 450mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 400mm x 450mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp giảm tốc WPEDX 70-120: 220mm x 266mm
  • Hộp số WPEDX 70-120 phù hợp lắp động cơ mã 80 (0.75kw 1hp 4 pole)

Hộp số giảm tốc WPEDX size 70 -120, lắp với motor mã 80

c. Hộp số giảm tốc WPEDX size 80 - 135

Sau đây là kích thước hộp giảm tốc WPEDX size 80 - 135:

Loại 1: Hộp giảm tốc WPEDX size 80-135, lắp motor mã 80, trục vào 19mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX 80-135: 55mm, đường kính trục vào: 19mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX 80-135: 445mm x 495mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm x 306mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 80-135: 495mm
  • Hộp số WPEDX size 80-135 phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPEDX size 80-135, lắp motor mã 80

Loại 2: Hộp số giảm tốc WPEDX size 80 - 135, lắp với motor mã 90, trục vào 24mm, trục ra 55mm

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX size 80-135: 55mm, đường kính trục vào: 24mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp giảm tốc WPEDX 80-135: 445mm x 495mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm x 306mm
  • Tổng chiều dài hộp số WPEDX 80-135: 495mm
  • Hộp số WPEDX size 80-135 phù hợp lắp động cơ mã 90 ( 1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp số giảm tốc WPEDX size 80 - 135, lắp với motor mã 90

d. Hộp giảm tốc WPEDX size 100 - 155, trục vào 24mm, trục ra 60mm

Hộp số WPEDX 2 cấp có thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục ra: 60mm, đường kính trục vào hộp giảm tốc WPEDX 100-155: 24mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX 100-155: 540mm x 590mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 290mm x 350mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 100-155 : 590mm
  • Hộp số WPEDX size 100-155 phù hợp lắp động cơ mã 90 (1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

Hộp giảm tốc WPEDX size 100 - 155

e. Hộp giảm tốc WPEDX size 120 - 175, trục vào 28mm, trục ra 65mm

Hộp số giảm tốc WPEDX 120-175 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPEDX size 120-175: 28mm, đường kính trục ra: 65mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX 120-175: 590mm x 640mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp giảm tốc WPEDX 120-175: 320mm x 394mm
  • Tổng chiều dài hộp số WPEDX size 120-175: 640mm

Hộp số WPEDX size 120 - 175 

f. Hộp giảm tốc WPEDX size 135- 200, trục vào 28mm, trục ra 70mm

Hộp số WPEDX 135 -200 thích hợp lắp motor mã 100 hoặc mã 112  (4kw, 3kw 4 cực 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX 135 -200: 70mm, trục vào: 28mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX size 135 -200: 650mm x 710mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 370mm x 440mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 135 -200: 710mm

Hộp giảm tốc WPEDX size 135- 200

g. Hộp giảm tốc WPEDX size 155 - 250, trục vào 38mm, trục ra 90mm

Hộp số WPEDX 155 - 250 thích hợp lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5hp 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEDX 155 - 250: 90mm, trục vào: 38mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEDX size 155 - 250: 790mm x 860mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 440mm x 510mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEDX size 155 - 250: 860mm

Hộp giảm tốc WPEDX size 155 - 250

3. Cấu tạo hộp số trục vít 2 cấp WPEDX lắp bích

  • Bích trục vào bắt motor mặt bích B5, trục motor đút thẳng vào lỗ trục vít cấp 1.
  • Cấp 1 cỡ nhỏ (60, 70, 80…) giảm tốc lần đầu, quay nhanh, chịu mô-men nhỏ.
  • Cấp 2 cỡ lớn (100, 120, 135…) giảm tốc lần hai, chịu mô-men lớn ở trục ra.
  • Tỉ số tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 1/20 x 1/30 = 1/600.
  • Bánh vít vành đồng, trục vít thép tôi, vỏ gang chân đế, vòng bi côn và phớt dầu từng cấp.

4. Tốc độ, mô-men và motor ghép với hộp giảm tốc WPEDX

Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút; motor 6 cực khoảng 930 vòng/phút cho tốc độ ra chậm hơn khoảng 1/3.

Size WPEDXTrục raMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/200 (7 v/p)Mô-men 1/600 (2,3 v/p)Mô-men 1/1800 (0,8 v/p)
60-10038 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 252 Nmkhoảng 636 Nmkhoảng 1590 Nm
70-12045 mm0.37kW – 0.75kWkhoảng 1 – 1,9 Akhoảng 252 – 512 Nmkhoảng 636 – 1289 Nmkhoảng 1590 – 3223 Nm
80-13555 mm0.75kW – 1.5kWkhoảng 1,9 – 3,6 Akhoảng 512 – 1023 Nmkhoảng 1289 – 2578 Nmkhoảng 3223 – 6446 Nm
100-15560 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 1023 Nmkhoảng 2578 Nmkhoảng 6446 Nm
120-17565 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 1501 – 2046 Nmkhoảng 3782 – 5157 Nmkhoảng 9454 – 12892 Nm
135-20070 mm4kWkhoảng 8,8 Akhoảng 2729 Nmkhoảng 6876 Nmkhoảng 17190 Nm
155-25090 mm5.5kWkhoảng 11,7 Akhoảng 3752 Nmkhoảng 9454 Nmkhoảng 23636 Nm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 50% (1/200) đến 35% (1/1800).
  • Ở tỉ số lớn, mô-men tính thường vượt giới hạn hộp; giới hạn cho phép: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Muốn dùng tỉ số lớn, có thể ghép motor nhỏ hơn cỡ ghi trong bảng.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor; điện 1 pha dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPEDX 2 cấp

  • Máy khuấy bể biogas, bể ủ phân, bể xử lý nước thải chạy 1 – 7 vòng/phút.
  • Bàn xoay hàn ống, bàn xoay sơn tĩnh điện, mâm quay chậm.
  • Máy đảo trộn trống quay, lò sấy quay nông sản.
  • Vít tải định lượng, cơ cấu cấp liệu chậm cho máy nghiền gỗ, máy ép.
  • Cửa phai, van cống, cơ cấu nâng hạ chậm dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít 2 cấp lắp bích.
  • Băng chuyền chạy rất chậm, máy quay nướng, quay rang.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPEDX

  • Motor lắp bích thẳng vào hộp, cụm motor giảm tốc WPEDX gọn, không cần khớp nối.
  • Tỉ số lớn tới 1/3600 trong một cụm, tốc độ ra dưới 1 vòng/phút.
  • Hai bản lỗ trục vào cho size 70-120, 80-135, dễ ghép motor sẵn có.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm tốt hơn hộp một cấp.
  • Trục ra lớn tới 90 mm ở size 155-250, chịu tải trục ra tốt.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPEDX

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPEDX

  • Hộp giảm tốc WPEDX lắp được motor mặt bích có sẵn ở xưởng không? Được, nếu đúng cỡ trục và bích. Size 60-100 nhận motor trục 14 mm (khung 71). Size 100-155 nhận trục 24 mm (khung 90). Size 120-175 và 135-200 nhận trục 28 mm. Size 155-250 nhận trục 38 mm (khung 132).
  • WPEDX ghép motor 4 cực hay 6 cực thì hợp hơn? Motor 4 cực. Motor 4 cực 1400 v/p dễ tìm, rẻ, cho tốc độ ra 7 v/p ở 1/200. Motor 6 cực 930 v/p ra chậm hơn khoảng 1/3, dùng khi cần dưới 0.5 v/p mà tỉ số đã chạm 1/3600.
  • Hộp số WPEDX size 155-250 ghép motor 5.5kW đủ cho cửa phai không? Đủ với cửa nhỏ và vừa. Ở tỉ số 1/200 mô-men tính theo motor khoảng 3752 Nm, trục ra 90 mm. Ở tỉ số lớn hơn, số tính theo motor vượt giới hạn hộp, giới hạn thật xem nhãn/catalog.
  • WPEDX và WPEX cùng size có mô-men như nhau không? Có, cùng cặp bánh vít. Khác nhau ở trục vào: WPEDX có bích motor, WPEX trục dương nối khớp nối hoặc puly. WPEDX gọn hơn, ít chi tiết lệch tâm.
  • Hộp giảm tốc WPEDX 70-120 cần báo lỗ 14 mm hay 19 mm? Cần báo. Lỗ 14 mm cho motor khung 71 (0.37kW). Lỗ 19 mm cho motor khung 80 (0.75kW). Đặt sai lỗ thì không lắp được motor.
  • Hộp số WPEDX 2 cấp có tự hãm không? Có, ở tỉ số từ 1/900 trở lên. Tỉ số 1/100–1/300 vẫn có thể trôi khi tải đè và rung; cơ cấu nâng thì dùng thêm motor phanh.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPEDX, cần dùng cho đúng

  • Lắp motor vào bích WPEDX có cần đóng búa không? Không. Bôi mỡ trục motor, căn rãnh then, đẩy thẳng tay. Đóng búa làm vỡ vòng bi motor và vòng bi trục vít cấp vào.
  • Hộp giảm tốc WPEDX châm dầu một lần cho cả 2 cấp được không? Không được. Mỗi cấp có khoang dầu riêng. Châm từng khoang tới vạch thăm, dùng dầu trục vít VG460 hoặc VG680.
  • Size 155-250 lắp trên bệ thế nào? Bệ thép phẳng, dày. Hộp dài khoảng 860 mm, nặng. Siết bu lông chân đế chéo đều, kiểm tra lại sau 50 giờ chạy.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPEDX, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp giảm tốc WPEDX bao lâu một lần? Lần đầu sau 300–400 giờ. Sau đó khoảng 4000 giờ hoặc 12 tháng. Mạt đồng nhiều trong dầu xả là dấu hiệu bánh vít mòn nhanh.
  • Bích nối motor WPEDX có cần kiểm tra định kỳ không? Có. 6 tháng kiểm tra bu lông bích một lần. Bích lỏng làm trục motor rung, phốt trục vào WPEDX rỉ dầu.
  • Nhiệt thân hộp WPEDX bao nhiêu là bình thường? 60–75°C khi đầy tải. Trên 85–90°C thì kiểm tra dầu và tải. Hiệu suất 35–50% nên hộp ấm là đặc điểm của trục vít 2 cấp.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPEDX mắc lỗi, cần cách sửa

  • Dầu rỉ ra ở bích motor WPEDX là hỏng gì? Phốt trục vào đã mòn. Tháo motor, thay phốt đúng cỡ lỗ 14–38 mm theo size. Kiểm tra mức dầu cấp vào không vượt vạch.
  • Motor quay, trục ra WPEDX đứng yên? Then trục motor bị cắt hoặc rãnh then lỗ bích bị toét. Tháo motor ra kiểm tra. Then nguyên thì bánh vít cấp ra đã mòn răng.
  • Hộp số WPEDX kêu lục cục theo nhịp? Vòng bi hoặc 1 răng bánh vít bị mẻ. Xả dầu xem mạt kim loại. Mạt thép là vòng bi, mạt đồng là bánh vít.