Hộp giảm tốc WPWKA (hộp giảm tốc WPKA, hộp số trục vít WPWKA cốt âm) là hộp số trục vít bánh vít một cấp, trục vào dương có then nối motor qua khớp nối hoặc puly, trục ra là lỗ rỗng (cốt âm) vuông góc trục vào, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 146 – 23 vòng/phút: khoảng 140 ở 1/10, 70 ở 1/20, 28 ở 1/50.
WPWKA có các size 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 175, trục vào dương 12, 15, 18, 22, 25, 30, 35, 45 mm và lỗ trục ra âm 20, 25, 30, 35, 40, 45, 60, 80 mm. Kiểu cốt âm cho phép đút thẳng trục máy vào hộp, bỏ khớp nối phía trục ra.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWKA
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWKA hay hộp số động cơ WPKA có tư liệu kỹ thuật như sau:
- Trục ra vuông góc với trục vào
- Tốc độ trục ra: 23 - 146 vòng/phút( rpm)
- Tỷ số truyền (ratio): 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
- Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 175
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc WPWKA tại ảnh sau:

2. Phân loại hộp giảm tốc WPWKA
a. Hộp số WPWKA size 50, trục vào 12mm, trục ra 20mm
- Đường kính trục vào: 12mm
- Đường kính trục ra âm: 20mm
- Hộp giảm tốc size 50 WPWKA phù hợp lắp motor mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

b. Hộp số WPWKA size 60, trục vào 15mm, trục ra 25mm
- Đường kính trục vào: 15mm
- Đường kính trục ra âm: 25mm
- Tổng cao: 195mm
- Tổng dài: 198mm
- Tổng ngang: 130mm
- Hộp giảm tốc size 60 WPWKA phù hợp lắp motor mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

c. Hộp giảm tốc WPWKA size 70, trục vào 18mm, trục ra 30mm
- Đường kính trục vào: 18mm
- Đường kính trục ra âm: 30mm
- Tổng cao: 233mm
- Tổng dài: 231mm
- Tổng ngang: 150mm
- Hộp số motor WPWKA size 70 phù hợp lắp motor mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

* Video Hộp Giảm Tốc WPWKA Trục Ra Cốt Âm 30, 35, 40, 45, 60, 70, 80 mm:
d. Hộp giảm tốc WPKA size 80, trục vào 22mm, trục ra 35mm
- Đường kính trục vào: 22mm
- Đường kính trục ra âm: 35mm
- Tổng cao: 268mm
- Tổng dài: 261mm
- Tổng ngang: 170mm
- Hộp giảm tốc motor WPWKA size 80 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

e. Hộp giảm tốc WPKA size 100, trục vào 25mm, trục ra 40mm
- Đường kính trục vào: 25mm
- Đường kính trục ra âm: 40mm
- Tổng cao: 330mm
- Tổng dài: 322mm
- Tổng ngang: 190mm
- Hộp số WPKA size 100 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

f. Hộp giảm tốc WPKA size 120, trục vào 30mm, trục ra 45mm
- Đường kính trục vào: 30mm
- Đường kính trục ra âm: 45mm
- Tổng cao: 395mm
- Tổng dài: 371mm
- Tổng ngang: 230mm
- Hộp số WPKA size 120 thích hợp lắp mô tơ mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc mô tơ 1.5kw 6 pole)

g. Hộp giảm tốc WPKA size 135, trục vào 35mm, trục ra 60mm
- Đường kính trục vào: 35mm
- Đường kính trục ra âm: 60mm
- Tổng cao: 455mm
- Tổng dài: 422mm
- Tổng ngang: 250mm
- Hộp số WPKA size 135 thích hợp lắp mô tơ mã 100, 112(2.2kw, 3kw, 4kw 4 cực 4 pole hoặc mô tơ 2.2kw, 1.5kw 6 pole)

h. Hộp giảm tốc WPWKA size 175, trục ra âm 80mm, trục vào dương 45mm
- Đường kính trục vào: 45mm
- Đường kính trục ra âm: 80mm

3. Cấu tạo hộp giảm tốc WPWKA trục vào dương, trục ra âm
- Trục vít thép tôi cứng, đầu trục vào dương có rãnh then để lắp puly, khớp nối.
- Bánh vít vành đồng ép trên ống trục ra rỗng, lỗ có rãnh then.
- Tỉ số bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 20 răng, 1 đầu mối là 1/20.
- Vỏ gang chân đế, vòng bi côn và phớt chắn dầu hai đầu lỗ cốt âm.
- Không có bích motor (khác WPDKA), nên ghép được motor chân đế sẵn có.
4. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPWKA
| Size WPWKA | Lỗ trục ra âm | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/10 (140 v/p) | Mô-men 1/20 (70 v/p) | Mô-men 1/50 (28 v/p) |
| 50 | 20 mm | 0.18kW – 0.37kW | khoảng 0,6 – 1,0 A | khoảng 10 – 21 Nm | khoảng 19 – 39 Nm | khoảng 38 – 78 Nm |
| 60 | 25 mm | 0.37kW | khoảng 1 A | khoảng 21 Nm | khoảng 39 Nm | khoảng 78 Nm |
| 70 | 30 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 43 Nm | khoảng 80 Nm | khoảng 159 Nm |
| 80 | 35 mm | 1.1kW – 1.5kW | khoảng 2,7 – 3,6 A | khoảng 64 – 87 Nm | khoảng 117 – 160 Nm | khoảng 233 – 317 Nm |
| 100 | 40 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 160 Nm | khoảng 317 Nm |
| 120 | 45 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 128 – 174 Nm | khoảng 234 – 319 Nm | khoảng 465 – 634 Nm |
| 135 | 60 mm | 3kW – 4kW | khoảng 6,8 – 8,8 A | khoảng 174 – 232 Nm | khoảng 319 – 426 Nm | khoảng 634 – 846 Nm |
| 175 | 80 mm | 7.5kW | khoảng 15,6 A | khoảng 435 Nm | khoảng 798 Nm | khoảng 1586 Nm |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 85% (1/10), 78% (1/20), 62% (1/50).
- Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Ghép puly: tốc độ trục vào đổi theo tỉ lệ puly, tốc độ ra đổi theo.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; motor 6 cực chậm hơn khoảng 1/3.
5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPWKA
- Băng tải con lăn, băng chuyền đóng gói: đút thẳng trục con lăn vào lỗ cốt âm.
- Máy trộn, máy đóng gói, máy chiết rót trong dây chuyền thực phẩm, đồ uống.
- Máy cắt, máy cán, máy gia công gỗ, cơ khí cần mô-men lớn tốc độ thấp.
- Vít tải nhỏ, máy sấy trống quay, máy rửa nông sản.
- Thay thế hộp số cũ dùng puly, ghép hộp giảm tốc trục vít bánh vít với motor chân đế sẵn có.
- Máy trộn bê tông mini, máy trộn vữa dùng size 120 – 135.
6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPKA
- Trục vào dương, ghép được motor chân đế, motor 1 pha, motor cũ.
- Trục ra cốt âm, gắn thẳng vào trục máy, bỏ được khớp nối.
- Dải size rộng từ 50 đến 175, lỗ trục ra 20 – 80 mm.
- Đổi tốc độ dễ bằng puly mà không cần đổi hộp số.
- Kết cấu đơn giản, chạy êm, dễ thay phớt và vòng bi.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWKA
- WPWKA và WPKA có khác không? Không. Đây là hai tên gọi cùng một kiểu hộp.
- WPWKA khác WPDKA thế nào? WPWKA có trục vào dương. WPDKA có bích lắp motor. Có motor chân đế thì chọn WPWKA.
- Cần đo gì ở trục máy? Đo đường kính trục và rãnh then. Lỗ cốt âm phải khớp.
- Size 100 thông số chính? Trục vào 25 mm, lỗ ra 40 mm. Cao khoảng 330 mm. Hợp motor 1.5kW 4 cực.
- Motor 1.5kW dùng size nào? Thường dùng size 80 hoặc 100. Lỗ trục ra 35 hoặc 40 mm.
- Tỉ số nào hay dùng? 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60. Có thêm 1/5.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem size, tỉ số. Đo lỗ cốt âm bằng thước kẹp.
- Có cần hỏi về dầu? Có. Hỏi đã châm dầu chưa.
- Lắp trục máy vào lỗ cốt âm? Bôi mỡ chống kẹt. Đẩy nhẹ tay, không gõ búa vào vỏ.
- Chống xoay hộp thế nào? Bắt chân đế xuống bệ. Hoặc dùng tay đòn có đệm cao su.
- Nối motor bằng puly ra sao? Căn thẳng hai puly. Căng đai vừa phải.
- Nối bằng khớp nối thì sao? Căn thẳng tâm trục motor và trục vào.
- Đấu motor 380V thế nào? Đấu sao. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
- Aptomat cho motor 2.2kW? Khoảng 10 – 16 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 5 A.
- Chạy thử ra sao? Châm dầu đủ. Chạy không tải, kiểm tra chiều quay.
- Che chắn có cần không? Có. Che dây đai, puly và đầu trục quay.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Lỗ cốt âm cần xem gì? Xem then có mòn, rơ không. Rơ gây tiếng gõ khi đảo chiều.
- Dây đai cần kiểm tra gì? Xem độ căng, vết nứt. Đai trượt làm tốc độ không đều.
- Đo dòng ra sao? Đo khi chạy tải thật. Dòng vượt tem là quá tải. Ghi lại để so lần sau.
- Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay, có mùi khét thì dừng.
- Phớt rỉ dầu thì sao? Thay phớt sớm. Thiếu dầu mòn bánh vít.
- Vòng bi kêu thì sao? Tiếng ù to dần là vòng bi mòn. Thay sớm để giữ trục vít.
- Tay đòn chống xoay xem gì? Siết lại bu lông. Thay đệm cao su khi chai.
- "Puly motor to cho nhanh mà vẫn khỏe". Tăng tốc thì mô-men ra giảm.
- "Đai căng thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi trục vào.
- "Lỗ cốt âm lắp chặt cho chắc". Khó tháo, dễ kẹt gỉ trục máy.
- "Tỉ số 1/50 mạnh gấp năm 1/10". Hiệu suất 1/50 chỉ khoảng 62%.
- "Tự hãm nên khỏi lắp thắng". Tải treo vẫn có thể trôi.
- "Dầu không cần thay". Mạt đồng làm mòn bánh vít nhanh.