0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDX

8.021 reviews

Hộp giảm tốc WPDX trục vít một cấp kiểu lắp đứng, bích motor úp xuống, 8 size 60 – 175, trục ra 22 – 65 mm, tỉ số 1/5 – 1/60, ghép motor 0.37kW – 11kW.

Hộp giảm tốc WPDX (hộp số giảm tốc WPDX, hộp giảm tốc trục vít WPDX) là hộp số trục vít bánh vít một cấp kiểu lắp đứng, mặt bích trục vào lắp motor trực tiếp và úp xuống dưới, trục ra vuông góc trục vào, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 140 vòng/phút ở 1/10, khoảng 70 vòng/phút ở 1/20 và khoảng 35 vòng/phút ở 1/40.

WPDX có 8 size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, trục ra 22 – 65 mm, lỗ trục vào 14 – 38 mm, ghép motor 0.5HP đến 15HP. Kiểu motor dựng đứng giúp tiết kiệm diện tích mặt bằng so với cụm motor nằm ngang.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDX

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDX hay hộp số động cơ WPDX thông tin kỹ thuật như sau:

  • Ratio: 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
  • Cốt vào: mặt bích trục vào, úp xuống 
  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
  • Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDX

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc WPDX tại ảnh sau:

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDX

2. Phân loại hộp giảm tốc WPDX

a. Hộp giảm tốc WPDX size 60, trục vào 14mm, trục ra 22mm

Thông số hộp số motor WPDX size 60 dùng lắp với motor mã 71 (0.37kw 4 pole)

  • Đường kính cốt vào: 14mm, đường kính trục ra: 22mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 100mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 225mm
  • Tổng chiều cao: 167 mm
  • Tổng chiều dài: 260 mm
  • Tổng chiều rộng: 167 mm

hop-giam-toc-wpdx

b. Hộp giảm tốc WPDX size 70, trục vào 19mm, trục ra 28mm

Hộp số WPDX size 70 có các thông số kỹ thuật sau:

  • Đường kính trục vào 19mm, trục ra 28mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 120mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 255mm
  • Tổng chiều cao: 196 mm
  • Tổng chiều dài: 295 mm
  • Tổng chiều rộng: 202 mm
  • Phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPDX size 70, trục vào 19mm, trục ra 28mm

c. Hộp số WPDX size 80, trục vào 24mm, trục ra 32mm

Bản vẽ thông số hộp số WPDX size 80 thường lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 32mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 280mm
  • Tổng chiều cao: 212mm
  • Tổng chiều dài: 320mm
  • Tổng chiều rộng: 225mm
  • Ratio: 10, 20, 30, 40, 50, 60

hop-giam-toc-wpdx

d. Hộp số WPDX size 100, trục vào 24mm, trục ra 38mm

Hộp số WPDX size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5kw, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 38mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 190mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 335mm
  • Tổng chiều cao: 259mm
  • Tổng chiều dài: 375mm
  • Tổng chiều rộng: 280mm

Hộp giảm tốc WPDX

e. Hộp giảm tốc WPDX size 120, trục vào 28mm, trục ra 45mm

Bản vẽ thông số hộp số WPDX size 120

  • Đường kính cốt vào: 28mm, trục ra: 45mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 220mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 400mm
  • Tổng chiều cao: 290mm
  • Tổng chiều dài: 333mm
  • Tổng chiều rộng hộp số trục vít WPDX: 333 mm
  • Thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3hp 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPDX

f. Hộp giảm tốc WPDX size 135, trục vào 28mm, trục ra 55mm

Hộp số WPDX size 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 28mm, cốt ra: 55 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 260mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 320mm
  • Tổng chiều cao: 320mm
  • Tổng chiều dài: 495mm
  • Tổng chiều rộng: 375mm

Hộp giảm tốc WPDX

g. Hộp số WPDX size 155, trục vào 38mm, trục ra 60mm

Thông số hộp số  WPDX size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5hp 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 38mm, trục ra: 60mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 290mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 540mm
  • Tổng chiều cao: 392mm
  • Tổng chiều dài: 590mm
  • Tổng chiều rộng: 448mm

Hộp giảm tốc WPDX

h. Hộp số WPDX size 175, trục vào 38mm, trục ra 65mm

Thông số hộp số  WPDX size 175 thường dùng lắp motor mã 132 ( 7.5kw 10hp 6 pole hoặc 5.5kw 4 pole)

  • Đường kính cốt vào: 38mm, trục ra: 65mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 320mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 534mm

Hộp giảm tốc WPDX

3. Bảng giá hộp giảm tốc WPDX

Bảng giá hộp số WPDX phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: size, vật liệu chế tạo, thương hiệu, giá mua sỉ hay lẻ,... Dưới đây là giá trung bình thị trường Việt Nam của hộp giảm tốc WPDX theo từng size.

  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 60: từ 1.550.000 - 1.850.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 70: từ 1.950.000 - 2.300.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 80: từ 2.450.000 - 2.850.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 100: từ 3.560.000 - 4.200.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 120: từ 4.400.000 - 4.700.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 135: từ 6.150.000 - 6.750.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 155: từ 9.000.000 - 9.600.000 đ
  • Giá hộp giảm tốc WPDX size 175:  từ 10.500.000 - 11.950.000 đ

 

4. Cấu tạo hộp giảm tốc trục vít WPDX lắp đứng

  • Mặt bích trục vào hướng xuống, motor B5 treo thẳng đứng dưới hộp số.
  • Trục vít thép tôi cứng nối trực tiếp với trục motor qua lỗ có then.
  • Bánh vít vành đồng trên trục ra, quay vuông góc với trục motor.
  • Tỉ số bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 40 răng, 1 đầu mối là 1/40.
  • Vỏ gang chân đế, vòng bi côn, phớt chắn dầu; phớt phía motor chịu cột dầu khi lắp đứng.

5. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPDX

Size WPDXTrục raMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/10 (140 v/p)Mô-men 1/20 (70 v/p)Mô-men 1/40 (35 v/p)
6022 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 21 Nmkhoảng 39 Nmkhoảng 67 Nm
7028 mm0.75kWkhoảng 1,9 Akhoảng 43 Nmkhoảng 80 Nmkhoảng 135 Nm
8032 mm1.1kW – 1.5kWkhoảng 2,7 – 3,6 Akhoảng 64 – 87 Nmkhoảng 117 – 160 Nmkhoảng 198 – 270 Nm
10038 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 87 Nmkhoảng 160 Nmkhoảng 270 Nm
12045 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 128 – 174 Nmkhoảng 234 – 319 Nmkhoảng 396 – 540 Nm
13555 mm4kWkhoảng 8,8 Akhoảng 232 Nmkhoảng 426 Nmkhoảng 720 Nm
15560 mm5.5kW – 7.5kWkhoảng 11,7 – 15,6 Akhoảng 319 – 435 Nmkhoảng 585 – 798 Nmkhoảng 990 – 1351 Nm
17565 mm7.5kWkhoảng 15,6 Akhoảng 435 Nmkhoảng 798 Nmkhoảng 1351 Nm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 85% (1/10), 78% (1/20), 66% (1/40).
  • Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ ra còn khoảng 2/3 số trong bảng.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor; điện 1 pha dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra.

6. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPDX

  • Máy khuấy, máy trộn đặt sát sàn, cần motor dựng đứng cho gọn.
  • Băng tải, băng chuyền trong không gian hẹp hai bên.
  • Máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy băm cỏ cho trang trại.
  • Gầu tải, vít tải xi măng, đá dùng size 135 – 175.
  • Máy cán lá thép, máy cắt sắt, máy uốn cần lực khỏe dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít lắp đứng.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, máy nghiền cám gia cầm.

7. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPDX

  • Motor dựng đứng, chiếm ít diện tích mặt sàn.
  • Lắp bích trực tiếp, không cần khớp nối và đế motor riêng.
  • Tám size, trục ra 22 – 65 mm, ghép motor 0.37kW – 11kW.
  • Một cấp đạt tỉ số 1/60, chạy êm, ít ồn.
  • Kết cấu đơn giản, dễ thay phớt, vòng bi.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDX

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPDX

  • Hộp giảm tốc WPDX lắp motor theo chiều nào? Motor dựng đứng, treo dưới hộp. Bích trục vào WPDX hướng xuống, motor B5 bắt từ dưới lên. Trục ra nằm ngang, vuông góc với trục motor.
  • WPDX có lắp được motor 11kW không? Được với size lớn nhất. Size 175 trục ra 65 mm nhận motor tới 11kW 4 cực. Size 60 chỉ nhận motor khoảng 0.37kW, trục ra 22 mm.
  • Hộp số WPDX tỉ số 1/5 ra tốc độ bao nhiêu? Khoảng 290 v/p với motor 4 cực 1450 v/p. Đây là tốc độ cao nhất của dòng WPDX. Tỉ số 1/60 ra khoảng 24 v/p. Motor 6 cực 960 v/p cho dải khoảng 192–16 v/p.
  • WPDX tiết kiệm diện tích sàn hơn WPDA không? Có. Motor dựng đứng nên chiều dài cụm máy ngắn hơn khoảng bằng chiều dài motor, ví dụ motor 1.5kW dài khoảng 300 mm. Đổi lại cụm máy cao hơn, cần khoảng trống dưới hộp cho motor.
  • Motor 1.5kW lắp WPDX size nào? Size 80–100. Motor 1.5kW 4 cực mã 90, dòng khoảng 3.6 A ở 380V. Tỉ số 1/40 với 1.5kW cho khoảng 270 Nm ở trục ra.
  • WPDX dùng cho vít tải xi măng được không? Được. Vít tải xi măng, gầu tải đá dùng size 135–175, motor 4–11kW. Tải nặng liên tục chọn mô-men dư khoảng 1.5 lần.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPDX, cần dùng cho đúng

  • Đổ dầu hộp WPDX bao nhiêu là đủ? Tới vạch que thăm theo tư thế đứng. Lắp đứng thì dầu dồn về phía phớt trục vít trên đầu motor. Đổ quá vạch là dầu dễ rò xuống motor.
  • Motor treo dưới hộp WPDX có cần đỡ thêm không? Có với motor từ 4kW trở lên. Motor 4–11kW nặng 40–90 kg, treo lâu trên bích làm lỏng bu lông bích. Đặt thêm giá đỡ đáy motor hoặc kiểm tra bu lông bích hàng tháng.
  • Lỗ thoát nước motor dưới WPDX có cần mở không? Có. Motor dựng đứng đọng nước ngưng ở nắp dưới. Mở nút thoát nước motor ở vị trí thấp nhất, nhất là nơi ẩm, rửa nước như máy trộn thức ăn.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPDX, cần bảo trì

  • Phớt trục vào WPDX bao lâu phải thay? Khoảng 1–2 năm hoặc khi thấy dầu thấm. Phớt phía motor chịu cột dầu liên tục khi lắp đứng nên mòn sớm hơn phớt trục ra.
  • Thay dầu hộp giảm tốc WPDX bao lâu? Lần đầu 300–500 giờ, sau đó khoảng 3000 giờ. Môi trường bụi gỗ, bụi xi măng rút còn khoảng 2000 giờ.
  • Có cần kiểm tra vòng bi motor dưới WPDX không? Có. Mỗi 3 tháng nghe tiếng và sờ nhiệt nắp motor. Dầu từ hộp rò xuống làm mỡ vòng bi motor bị loãng, vòng bi kêu sớm.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPDX mắc lỗi, cần cách sửa

  • Dầu hộp WPDX chảy vào motor phải làm sao? Thay phớt trục vít, vệ sinh motor. Tháo motor, lau sạch dầu trong vỏ, thay vòng bi đầu trục motor, đo cách điện trên 1 MΩ rồi mới lắp lại.
  • WPDX trục ra rơ dọc trục là do đâu? Do vòng bi côn trục ra mòn hoặc lỏng. Chỉnh lại khe hở khoảng 0.05–0.1 mm hoặc thay cặp vòng bi côn.
  • Hộp WPDX kêu to sau khi thay motor là lỗi gì? Thường do then motor dài hoặc cao hơn rãnh, trục vít bị đẩy lệch. Kiểm tra then và cốt motor đúng mã khung, đút trơn tay vào lỗ trục vít.