Hộp giảm tốc WPDKA (hộp giảm tốc WPWDKA, hộp số trục vít WPDKA cốt âm) là hộp số trục vít bánh vít một cấp có mặt bích lắp motor trực tiếp, trục ra là lỗ rỗng (cốt âm) vuông góc với trục vào, tỉ số truyền 1/10 đến 1/60. Với motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, trục ra quay từ khoảng 140 vòng/phút (1/10) xuống khoảng 23 vòng/phút (1/60).
Dòng WPDKA có các size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, lỗ trục ra âm 25, 30, 35, 40, 45, 60, 70 mm, mặt bích 160, 200, 250, 300 mm, lắp motor từ 0.37kW (mã 71) đến motor mã 132. Kiểu cốt âm cho phép đút thẳng trục máy vào hộp số, không cần khớp nối.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDKA
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDKA hay hộp số motor WPDKA thông tin kỹ thuật như sau:
- Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
- Lắp với motor phổ biến nhất: 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
- Trục ra: trục rỗng, vuông góc trục vào
- Ratio: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc WPDKA tại ảnh sau:

2. Phân loại hộp giảm tốc WPDKA
a. Hộp giảm tốc WPDKA size 60, trục vào 14mm, trục ra 25mm
Bản vẽ thông số hộp số động cơ WPWDKA size 60 thích hợp lắp motor mã 80
- Đường kính cốt vào: 14mm, đường kính trục ra âm: 25mm
- Đường kính mặt bích: 160mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8mm
- Tổng chiều cao: 213mm
- Tổng chiều dài: 167mm
- Tổng ngang: 130mm
- Hộp giảm tốc WPDKA size 60 phù hợp lắp motor mã 71( 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 60 với motor 0.37kw 0.5Hp kích thước như hình sau:

b. Hộp số WPWDKA size 70
b1) Hộp giảm tốc motor WPWDKA size 70, lắp motor mã 71, trục vào 14mm, trục ra 30mm
- Đường kính cốt vào: 14mm, đường kính trục ra âm: 30mm
- Đường kính mặt bích: 160mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8mm
- Tổng chiều cao: 251mm
- Tổng chiều dài: 200mm
- Tổng ngang: 150mm
- Hộp giảm tốc WPWDKA size 70 phù hợp lắp motor mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 70 với motor 0.37kw 0.5Hp kích thước như hình sau:

b2) Hộp giảm tốc WPWDKA size 70 , lắp motor mã 80, trục vào 19mm, trục ra 30mm
- Đường kính cốt vào: 19mm, đường kính trục ra âm: 30mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Tổng chiều cao: 251mm
- Tổng chiều dài hộp số: 202mm
- Tổng ngang: 150mm
- Hộp số WPWDKA 70 phù hợp lắp motor mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 70 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

c. Hộp giảm tốc WPWDKA size 80
c1) Hộp giảm tốc WPWDKA size 80, lắp motor mã 80, trục vào 19mm, trục ra 35mm
- Đường kính cốt vào: 19mm , đường kính trục ra âm: 35mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
- Tổng chiều cao: 286mm
- Tổng chiều dài: 225mm
- Tổng ngang: 170mm
- Hộp số WPDKA size 80 phù hợp lắp motor mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)
Khi lắp hộp số WPWDKA 80 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

c2) Hộp giảm tốc WPWDKA size 80, lắp motor mã 90, trục vào 24mm, trục ra 35mm
- Đường kính cốt vào: 24mm , đường kính trục ra âm: 35mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
- Tổng chiều cao: 286mm
- Tổng chiều dài: 225mm
- Tổng ngang: 170mm
- Hộp số WPDKA size 80 phù hợp lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 80 với motor 1.5kw 2Hp kích thước như hình sau:

* Video Hộp giảm tốc WPWDKA trục ra cốt âm 30, 35, 40, 45, 60, 70, 80 mm:
d) Hộp giảm tốc WPWDKA size 100, trục vào 24mm, trục ra 40mm
- Đường kính cốt vào: 24mm, đường kính trục ra âm: 40mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
- Tổng chiều cao: 350mm
- Tổng chiều dài: 280mm
- Tổng ngang: 190mm
- Hộp số WPWDKA size 100 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 100 với motor 1.5kw 2Hp kích thước như hình sau:

d. Hộp giảm tốc WPWDKA size 120, trục vào 28mm, trục ra 45mm
- Đường kính cốt vào: 28mm ,đường kính trục ra âm: 45mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
- Chiều cao hộp số: 420mm
- Tổng chiều dài: 330mm
- Tổng ngang: 230mm
- Hộp số WPDKA size 120 thích hợp lắp mô tơ mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc mô tơ 1.5kw 6 pole)

Khi lắp hộp số WPWDKA 120 với motor 2.2kw 3Hp kích thước như hình sau:

e. Hộp giảm tốc WPWDKA size 135, trục vào 28mm, trục ra 60mm
- Đường kính cốt vào: 28mm ,đường kính trục ra âm: 60mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
- Chiều cao hộp số: 485mm
- Tổng chiều dài: 375mm
- Tổng ngang: 250mm
- Hộp số WPDKA size 135 thích hợp lắp mô tơ mã 100, 112

Khi lắp hộp số WPWDKA 135 với motor 100, 3kw 4hp kích thước như hình sau:

Khi lắp hộp số WPWDKA 135 với motor 112, 4kw 5hp kích thước như hình sau:

f. Hộp giảm tốc WPWDKA size 155, trục vào 38mm, trục ra 70mm
- Đường kính cốt vào: 38mm ,đường kính trục ra âm: 70mm
- Đường kính mặt bích: 300mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
- Chiều cao hộp số: 525mm
- Tổng chiều dài: 448mm
- Tổng ngang: 280mm
- Hộp số WPDKA size 155 thích hợp lắp mô tơ mã 132

3. Cấu tạo và nguyên lý hộp giảm tốc WPDKA cốt âm
- Trục vít (trục vào) bằng thép tôi cứng, nhận chuyển động từ trục motor qua lỗ trục vào 14, 19, 24, 28 hoặc 38 mm.
- Bánh vít vành đồng ăn khớp với trục vít, ép trên ống trục ra rỗng có rãnh then.
- Tỉ số truyền bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 40 răng, 1 đầu mối là 1/40.
- Mặt bích trục vào (chữ D trong mã) bắt thẳng motor mặt bích B5, không cần đế chung.
- Vỏ gang kín dầu, vòng bi côn hai đầu trục ra, phớt chặn dầu ở cả hai phía lỗ cốt âm.
4. Tốc độ, mô-men và motor ghép với hộp giảm tốc WPDKA
Tốc độ trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực trước, 6 cực sau):
| Tỉ số truyền | Motor 4 cực (vòng/phút) | Motor 6 cực (vòng/phút) | Hiệu suất trục vít khoảng |
| 1/10 | 140 | 93 | 85% |
| 1/15 | 93 | 62 | 82% |
| 1/20 | 70 | 47 | 78% |
| 1/30 | 47 | 31 | 72% |
| 1/40 | 35 | 23 | 66% |
| 1/50 | 28 | 19 | 62% |
| 1/60 | 23 | 16 | 55% |
Mô-men trục ra ước tính theo motor 4 cực thường ghép với từng size:
| Size WPDKA | Lỗ trục ra âm | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/10 | Mô-men 1/30 | Mô-men 1/60 |
| 60 | 25 mm | 0.37kW (mã 71) | khoảng 1,0 A | khoảng 21 Nm | khoảng 55 Nm | khoảng 83 Nm |
| 70 | 30 mm | 0.75kW (mã 80) | khoảng 1,9 A | khoảng 43 Nm | khoảng 111 Nm | khoảng 169 Nm |
| 80 | 35 mm | 1.5kW (mã 90) | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 221 Nm | khoảng 338 Nm |
| 100 | 40 mm | 1.5kW (mã 90) | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 221 Nm | khoảng 338 Nm |
| 120 | 45 mm | 2.2kW (mã 100) | khoảng 5 A | khoảng 128 Nm | khoảng 324 Nm | khoảng 495 Nm |
| 135 | 60 mm | 4kW (mã 112) | khoảng 8,8 A | khoảng 232 Nm | khoảng 589 Nm | khoảng 900 Nm |
| 155 | 70 mm | 5.5kW (mã 132) | khoảng 11,7 A | khoảng 319 Nm | khoảng 810 Nm | khoảng 1238 Nm |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, chưa phải giới hạn của hộp.
- Mô-men cực đại cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ bằng khoảng 2/3, mô-men tăng khoảng 1,5 lần.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; nguồn 1 pha 220V dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra.
5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPDKA
- Băng tải con lăn, băng chuyền đóng gói: đút thẳng trục con lăn vào lỗ cốt âm 30 – 45 mm.
- Vít tải cám, vít tải xi măng, vít tải mùn cưa dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít cốt âm, gọn đầu trục.
- Cổng trượt, cửa lùa nhà xưởng, cơ cấu kéo xích chạy chậm 23 – 47 vòng/phút.
- Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy khuấy bồn nhỏ, máy sàng rung.
- Bàn xoay đóng gói, máy quấn màng pallet, mâm quay dây chuyền.
- Máy cuốn tôn, máy cắt, máy chế biến gỗ cần mô-men lớn ở tốc độ thấp.
6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPDKA trục ra âm
- Trục ra cốt âm lắp thẳng vào trục máy, bỏ được khớp nối và gối đỡ.
- Mặt bích trục vào bắt trực tiếp motor, cụm motor hộp số WPDKA ngắn và gọn.
- Truyền động vuông góc 90°, phù hợp chỗ lắp chật, đổi hướng truyền động.
- Tỉ số truyền một cấp tới 1/60, chạy êm, ít ồn, ít chi tiết.
- Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần khi dừng.
- Bảy size từ 60 đến 155, lỗ trục ra 25 – 70 mm, dễ chọn theo trục máy sẵn có.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDKA
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPDKA
- Hộp giảm tốc WPDKA cốt âm lắp thẳng vào trục máy có cần khớp nối không? Không. Trục máy đút thẳng vào lỗ cốt âm 25–70 mm, khóa bằng then. Bỏ được khớp nối và 1 gối đỡ, cụm máy ngắn hơn khoảng 150–250 mm.
- Trục máy 32 mm có lắp vừa WPDKA size 70 lỗ 30 mm không? Không vừa. Lỗ cốt âm phải bằng đúng trục máy. Trục 32 mm thì tiện trục xuống 30 mm hoặc lên size 80 lỗ 35 mm kèm bạc lót.
- WPDKA ghép motor 4 cực ra tốc độ bao nhiêu? 140 v/p ở 1/10, 47 v/p ở 1/30, 23 v/p ở 1/60. Motor 6 cực cùng tỉ số ra 93, 31 và 16 v/p.
- Hộp số WPDKA size 120 với motor 2.2kW kéo cửa lùa nặng được không? Được với cửa vừa. Ở tỉ số 1/60, mô-men trục ra tính theo motor khoảng 495 Nm, lỗ cốt âm 45 mm. Cửa nặng cần trên 500 Nm thì xem size 135 motor 4kW, khoảng 900 Nm ở 1/60.
- WPDKA có lắp được trục máy đứng không? Được. Hộp lắp được nhiều tư thế. Trục ra hướng xuống thì báo trước để làm nút thăm dầu và phốt đúng vị trí.
- WPDKA tỉ số 1/10 có tự hãm không? Không. Hiệu suất 1/10 khoảng 85%, trục ra quay ngược được. Tỉ số 1/50–1/60 hiệu suất 55–62% mới hãm một phần khi dừng.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPDKA, cần dùng cho đúng
- Đút trục máy vào cốt âm WPDKA có cần bôi gì không? Có. Bôi mỡ chống kẹt hoặc mỡ bò mỏng lên trục. Lần tháo sau không bị bó kẹt do gỉ, nhất là môi trường ẩm.
- Hộp WPDKA cốt âm có cần tay đòn chống xoay không? Có, khi treo hộp trên trục. Tay đòn giữ thân hộp không quay theo. Bắt tay đòn có cao su đệm để hấp thụ rung.
- Lắp motor vào bích WPDKA có cần căn chỉnh tâm không? Không cần. Bích định tâm sẵn. Chỉ cần đúng mã motor: 71 cho size 60, 80 cho size 70, 90 cho size 80–100, 132 cho size 155.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPDKA, cần bảo trì
- Bao lâu thay dầu hộp giảm tốc WPDKA? Lần đầu sau 300–400 giờ. Sau đó 4000 giờ hoặc 12 tháng. Dùng dầu trục vít VG320–VG460.
- Phốt 2 đầu cốt âm WPDKA có hay rỉ dầu không? Có, sau 1–2 năm trong môi trường bụi. Cốt âm có 2 phốt 2 đầu. Thay cả hai cùng lúc theo đúng cỡ lỗ 25–70 mm.
- Kiểm tra then trục cốt âm WPDKA khi nào? 6 tháng một lần với máy đảo chiều liên tục. Then lỏng gây tiếng gõ khi đổi chiều và làm toét rãnh then trong lỗ cốt âm.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPDKA mắc lỗi, cần cách sửa
- Trục máy bị kẹt cứng trong cốt âm WPDKA, tháo thế nào? Dùng vam đẩy qua nắp chặn đầu trục. Ngâm dầu thấm gỉ 1–2 giờ trước khi vam. Không đóng búa vào thân hộp vì nứt vỏ gang.
- Hộp giảm tốc WPDKA kêu gõ mỗi lần đổi chiều? Then hoặc rãnh then cốt âm bị rơ. Thay then mới vừa khít. Rãnh then đã toét thì doa rộng rãnh và làm then bậc.
- WPDKA nóng trên 90°C khi kéo máy cuốn tôn? Tải vượt mô-men hộp hoặc thiếu dầu. Kiểm tra dòng motor so với định mức, ví dụ 2.2kW khoảng 5 A ở 380V. Dòng vượt định mức thì tải đã vượt.