0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPEDS

1.631 reviews

Hộp giảm tốc WPEDS trục vít 2 cấp có bích lắp motor, 7 cặp size 60-100 – 155-250, lỗ trục vào 14 – 38 mm, trục ra 38 – 90 mm, tỉ số 1/100 – 1/3600, ghép motor 0.37kW – 7.5kW.

Hộp giảm tốc WPEDS (hộp số giảm tốc WPEDS 2 cấp, hộp số trục vít 2 cấp WPEDS) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp có mặt bích lắp motor ở trục vào, trục ra vuông góc trục vào, chân đế liền vỏ, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra dưới 14 vòng/phút: khoảng 5,6 vòng/phút ở 1/250, khoảng 1,75 vòng/phút ở 1/800, khoảng 0,8 vòng/phút ở 1/1800.

WPEDS gồm 7 cặp size 60-100 đến 155-250, lỗ trục vào 14 – 38 mm, trục ra 38 – 90 mm, tâm lỗ đế từ 155 x 220 mm đến 380 x 480 mm, ghép motor 0.5HP đến 10HP (0.37kW – 7.5kW).

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEDS

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít  WPEDS hay hộp số động cơ WPEDS có tư liệu kỹ thuật như sau:

  • Ratio (tỷ số truyền): 100, 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900
  • Hộp số WPEDS có tốc độ trục ra: dưới 14 vòng/phút( rpm)
  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
  • Lắp lần lượt với motor: 0.5Hp, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 4Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEDS

2. Phân loại hộp giảm tốc WPEDS

a. Hộp giảm tốc WPEDS size 60-100, trục vào 14mm, trục ra 38mm

Thông số hộp số giảm tốc WPEDS size 60-100 như sau:

  • Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPEDS 60-100: 14mm, đường kính trục ra: 38mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 155mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 220mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPEDS size 60-100: 334mm
  • Tổng dài: 387mm
  • Tổng rộng hộp số WPEDS size 60-100: 260mm
  • Hộp số WPEDS 60-100 phù hợp lắp động cơ mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

b. Hộp giảm tốc WPEDS size 70-120, trục vào 19mm, trục ra 45mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEDS size 70-120:

  • Đường kính trục vào: 19mm, đường kính trục ra: 45mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 180mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm
  • Tổng cao: 423mm
  • Tổng dài : 445mm
  • Tổng rộng : 301mm
  • Hộp số WPEDS 70-120 phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

c. Hộp giảm tốc WPEDS size 80-135, trục vào 24mm, trục ra 55mm

Hộp số motor WPEDS size 80-135 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 24mm, đường kính trục ra: 55mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 290mm
  • Tổng cao: 482mm
  • Tổng dài : 499mm
  • Tổng rộng: 335mm
  • Tỷ số truyền: 1/100 – 1/3600 (tích tỉ số hai cấp)

d. Hộp giảm tốc WPEDS size 100-155, trục vào 24mm, trục ra 60mm

Hộp số giảm tốc WPEDS size 100-155 kích thước như hình sau:

  • Đường kính trục vào: 24mm, đường kính trục ra: 60mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 220mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 320mm
  • Tổng cao: 541mm
  • Tổng dài: 570mm
  • Tổng rộng : 400mm
  • Hay dùng lắp motor mã 90 ( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

e. Hộp số WPEDS size 120-175, trục vào 28mm, trục ra 65mm

Hộp số giảm tốc WPEDS 120-175 chi tiết kích thước dưới đây:

  • Đường kính trục vào: 28mm, đường kính trục ra: 65mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục : 250mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 350mm
  • Tổng cao: 600mm
  • Tổng dài : 631mm
  • Tổng rộng: 436mm
  • Thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

f. Hộp số WPEDS size 135-200, trục vào 28mm, trục ra 70mm

Hộp giảm tốc WPEDS size 135-200 thông số hình học như sau:

  • Đường kính trục vào: 28mm, đường kính trục ra: 70mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 290mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 390mm
  • Tổng cao  : 677mm
  • Tổng dài: 680mm
  • Tổng rộng: 521mm
  • Thường dùng với động cơ khung vỏ mã 112( 4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

g. Hộp số WPEDS size 155-250, trục vào 38mm, trục ra 90mm

Thông số hộp giảm tốc WPEDS size 155-250 kích thước như hình sau:

  • Đường kính trục vào: 38mm, đường kính trục ra: 90mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 480mm
  • Tổng cao: 824mm
  • Tổng dài: 815mm
  • Tổng rộng: 632mm
  • Thường dùng lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

3. Cấu tạo hộp số giảm tốc WPEDS 2 cấp lắp bích

  • Mặt bích D ở trục vào, bắt motor B5 trực tiếp, lỗ trục vít có rãnh then.
  • Cấp 1 cỡ nhỏ giảm tốc trước, nối vuông góc với cấp 2 cỡ lớn.
  • Cấp 2 truyền mô-men lớn ra trục ra dương có then.
  • Tỉ số tổng là tích hai cấp, ví dụ 1/25 x 1/10 = 1/250.
  • Bánh vít vành đồng, trục vít thép tôi, vỏ gang chân đế, hai khoang dầu riêng.

4. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPEDS

Size WPEDSTrục raMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/250 (5,6 v/p)Mô-men 1/800 (1,8 v/p)Mô-men 1/1800 (0,8 v/p)
60-10038 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 303 Nmkhoảng 808 Nmkhoảng 1590 Nm
70-12045 mm0.75kWkhoảng 1,9 Akhoảng 614 Nmkhoảng 1637 Nmkhoảng 3223 Nm
80-13555 mm1.1kW – 1.5kWkhoảng 2,7 – 3,6 Akhoảng 900 – 1228 Nmkhoảng 2401 – 3274 Nmkhoảng 4727 – 6446 Nm
100-15560 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 1228 Nmkhoảng 3274 Nmkhoảng 6446 Nm
120-17565 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 1801 – 2456 Nmkhoảng 4802 – 6549 Nmkhoảng 9454 – 12892 Nm
135-20070 mm4kWkhoảng 8,8 Akhoảng 3274 Nmkhoảng 8731 Nmkhoảng 17190 Nm
155-25090 mm5.5kW – 7.5kWkhoảng 11,7 – 15,6 Akhoảng 4502 – 6139 Nmkhoảng 12006 – 16371 Nmkhoảng 23636 – 32231 Nm
Size WPEDSLỗ trục vàoTâm lỗ đế (dọc x ngang)Tổng cao
60-10014 mm155 x 220 mm334 mm
70-12019 mm180 x 260 mm423 mm
80-13524 mm200 x 290 mm482 mm
100-15524 mm220 x 320 mm541 mm
120-17528 mm250 x 350 mm600 mm
135-20028 mm290 x 390 mm677 mm
155-25038 mm380 x 480 mm824 mm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 48% (1/250) đến 35% (1/1800).
  • Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Ở tỉ số lớn, số tính thường vượt giới hạn hộp; motor nhỏ hơn bảng là phổ biến.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor; motor 6 cực chậm hơn khoảng 1/3.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPEDS 2 cấp

  • Vít tải định lượng xi măng, vôi, phân bón chạy chậm, đều.
  • Máy khuấy bể xử lý nước thải, khuấy bể keo tụ, bể ủ.
  • Trống quay ủ phân, máy đảo trộn compost, lò sấy quay.
  • Máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy ép mía cỡ nhỏ.
  • Bàn xoay hàn, máy quấn dây, máy cuốn ống dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít 2 cấp lắp bích.
  • Băng tải chậm, băng chuyền làm nguội, băng chuyền sấy.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPEDS

  • Motor bích bắt thẳng vào hộp, cụm máy ngắn, không cần căn khớp nối.
  • Tỉ số lớn tới 1/3600, tốc độ ra dưới 1 vòng/phút.
  • Chân đế với tâm lỗ rõ ràng, dễ thay hộp cũ cùng size.
  • Khả năng tự hãm cao ở tỉ số lớn.
  • Bảy cặp size, trục ra từ 38 mm đến 90 mm.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPEDS

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPEDS

  • Hộp giảm tốc WPEDS khác WPEDA ở điểm nào khi lắp đặt? Khác chiều cao tâm trục vào. WPEDS trục vít đặt phía trên bánh vít nên motor nằm cao hơn trục ra. WPEDA trục vít đặt dưới nên motor nằm thấp, sát bệ. Chọn theo khoảng trống dưới và trên bệ máy.
  • Hộp số WPEDS ghép motor 7.5kW được không? Được với size lớn nhất. Size 155-250 lỗ trục vào 38 mm, nhận motor mã 132 tới 7.5kW 4 cực, trục ra 90 mm. Size 135-200 trở xuống nhận motor tới khoảng 3.7kW.
  • Cần vít tải định lượng chạy 3 v/p thì chọn tỉ số WPEDS nào? Khoảng 1/500. Motor 4 cực 1450 v/p chia 500 ra khoảng 2.9 v/p. Motor 6 cực 960 v/p thì chọn khoảng 1/300, ra khoảng 3.2 v/p.
  • WPEDS có cho mô-men lớn hơn hộp trục vít 1 cấp cùng motor không? Có. Cùng motor 0.75kW, WPEDS tỉ số 1/600 cho khoảng 1289 Nm ở trục ra. Hộp 1 cấp tỉ số 1/60 cùng motor chỉ khoảng 250–300 Nm và quay nhanh gấp 10 lần.
  • Hộp giảm tốc WPEDS có trục ra hai đầu không? Có bản trục ra 1 đầu trái, 1 đầu phải hoặc 2 đầu. Khi đặt hàng báo rõ nhìn từ phía motor, trục ra nằm bên nào.
  • Hộp giảm tốc WPEDS chạy trống quay ủ phân được không? Được. Trống ủ phân thường quay 0.5–3 v/p, tải lệch tâm. Nối trục ra WPEDS qua nhông xích tỉ số 1/3–1/5 để giảm lực lên vòng bi trục ra.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPEDS, cần dùng cho đúng

  • Đổ dầu hộp giảm tốc WPEDS vào lỗ nào? Vào lỗ thông hơi trên nóc từng khoang. WPEDS có 2 khoang riêng cho 2 cấp. Đổ tới vạch que thăm mỗi khoang, dùng dầu bánh vít VG320 hoặc VG460.
  • Hộp WPEDS lắp nghiêng có được không? Được trong khoảng ±15°. Nghiêng nhiều hơn thì trục vít cấp trên có thể thiếu dầu, cần thêm dầu và kiểm tra lại vị trí nút thông hơi.
  • Chạy thử hộp giảm tốc WPEDS bao lâu thì nạp đủ tải? Khoảng 50–100 giờ đầu chạy 60–70% tải. Bánh vít đồng cần thời gian rà mặt răng mới đạt hiệu suất và mô-men định mức.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPEDS, cần bảo trì

  • Hộp WPEDS chạy vít tải xi măng bao lâu thay dầu? Khoảng 2000 giờ. Môi trường xi măng, vôi nhiều bụi và nóng làm dầu nhanh đặc. Lần thay đầu tiên sau 300–500 giờ.
  • Trục vít cấp trên của WPEDS có thiếu dầu không? Có thể khi mức dầu thấp. Trục vít đặt trên được bôi trơn nhờ bánh vít vẩy dầu lên. Mức dầu thấp hơn vạch là trục vít mòn nhanh, kêu rít.
  • Bao lâu kiểm tra phớt và vòng bi hộp giảm tốc WPEDS? Khoảng 3 tháng. Nhìn vết dầu quanh trục vào, trục ra; sờ nhiệt nắp vòng bi, chênh lệch trên 15°C so với vỏ là vòng bi có vấn đề.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPEDS mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc WPEDS rò dầu ở bích motor là do đâu? Do phớt trục vít cấp 1 mòn hoặc mức dầu khoang 1 quá cao. Thay phớt và xả dầu về đúng vạch. Dầu thấm vào motor lâu ngày làm hỏng vòng bi đầu trục motor.
  • WPEDS kêu rít khi chạy là lỗi gì? Thường do thiếu dầu hoặc sai dầu. Dầu bánh răng thường thiếu phụ gia cho bánh vít đồng. Thay đúng dầu bánh vít, tiếng rít mất sau vài giờ nếu răng chưa cháy.
  • Bánh vít WPEDS mòn có thay riêng được không? Được. Thay cả cặp trục vít bánh vít của cấp hỏng, thường là cấp 2. Thay riêng bánh vít với trục vít cũ thì ăn khớp kém, mòn lại nhanh.