0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPES

9.690 reviews

Hộp giảm tốc WPES còn gọi là hộp số giảm tốc WPES 2 cấp hay hộp số WPES 2 cấp là một trong các loại hộp giảm tốc trục vít được dùng phổ biến nhất. 

Sau đây là các thông tin hữu ích nhất về hộp số WPES 2 cấp:

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPES

Thông số hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPES

  • Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900,...
  • Tốc độ trục ra hộp giảm tốc WPES: 7 – 1 vòng/phút( rpm)
  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
  • Hộp số WPEAS lắp lần lượt với động cơ: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3.7kw, 4kw, 5.5kw

2) Ứng dụng hộp giảm tốc WPES

Hộp giảm tốc WPES thường dùng lắp cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ và các lĩnh vực khác như:

  • Lắp cho gầu tải, vít tải, xi măng, đá nặng
  • Sử dụng trong máy cán lá thép, máy cắt sắt, cần lực khỏe
  • Hộp số WPEAS dùng để hiết kế máy trộn công nghiệp trộn thức ăn, nghiền cám cho gia cầm,...
  • Hộp giảm tốc WPES còn dùng làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu

3) Phân loại hộp giảm tốc WPES

a) Hộp giảm tốc WPES size 60 – 100, trục vào 15mm, trục ra 38mm

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPES size 60 - 100:

Hộp số giảm tốc WPES size 60 - 100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)

  • Đường kính trục vào: 15mm, đường kính trục ra: 38mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 60 - 100 : 155mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 220mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES 60 - 100: 334mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc WPES size 60 - 100 : 363mm
  • Tổng rộng hộp số WPEAS size 60 - 100: 289mm

Hộp giảm tốc WPES size 60 – 100

b) Hộp giảm tốc WPES size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm

Hộp số giảm tốc WPES size 70 – 120 phù hợp lắp động cơ mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

  • Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPES 70 – 120 : 18mm, đường kính trục ra: 45mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 70 – 120: 180mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 70 – 120: 423mm
  • Tổng dài: 408mm
  • Tổng rộng hộp số WPEAS size 70 – 120: 330mm
  • Hộp số WPES 70 – 120 trọng lượng khoảng: 73kg

Hộp giảm tốc WPES size 70 - 120

c) Hộp số WPES size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm

Hộp số giảm tốc WPES size 80-135 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 22mm, đường kính trục ra: 55mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 290mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 80-135: 482mm
  • Tổng dài hộp số WPEAS size 80 - 135: 471mm
  • Tổng rộng hộp số WPES 80 - 135 : 370mm
  • Hộp giảm tốc WPES 80 - 135 cân nặng khoảng: 101kg

Hộp số WPES size 80 - 135

d) Hộp giảm tốc WPES size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm

Hộp số WPES size 100-155 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

  • Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPES 100 - 155: 25mm, đường kính trục ra: 60mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 220mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 320mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 100-155: 541mm
  • Tổng dài hộp số WPES 100 - 155 : 555mm
  • Tổng rộng hộp số WPEAS size 100 - 155: 442mm
  • Hộp giảm tốc WPES 100 - 155 cân nặng khoảng: 144kg

Hộp giảm tốc WPES size 100 - 155

e) Hộp giảm tốc WPES size 120 - 175, trục vào 30mm, trục ra 65mm

Thông số hộp số WPES 120-175 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào hộp số WPEAS size 120 - 175: 30mm, đường kính trục ra: 65mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp giảm tốc WPES 120 - 175: 250mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp số WPES 120 - 175 : 350mm
  • Tổng cao hộp số WPEAS size 120 - 175: 600mm
  • Tổng dài: 598mm
  • Tổng rộng hộp giảm tốc WPES size 120 - 175: 474mm
  • Hộp giảm tốc WPES 120 - 175 cân nặng khoảng: 201kg

Hộp giảm tốc WPES size 120 - 175

f) Hộp giảm tốc WPES size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm

Thông số hộp số WPES size 135-200 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 ( 4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 35mm, đường kính trục ra: 70mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 135-200: 290mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 390mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES 135 - 200 : 677mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc WPES size 135 - 200 : 662mm
  • Tổng rộng hộp số WPEAS size 135 - 200: 575mm
  • Hộp giảm tốc WPES 135 - 200 cân nặng khoảng: 293kg

Hộp giảm tốc WPES size 135 - 200

g) Hộp giảm tốc WPES size 155 - 250, trục vào 40mm, trục ra 90mm

Thông số hộp giảm tốc WPES size 155-250 thường dùng lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 40mm, đường kính trục ra: 90mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp số WPES 155 - 250 : 480mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 155 - 250 : 824mm
  • Tổng dài hộp số WPEAS size 155 - 250: 795mm
  • Tổng rộng: 590mm
  • Hộp giảm tốc WPES 155 - 250 cân nặng khoảng: 462kg

Hộp giảm tốc WPES size 155 - 250

4) Xuất xứ hộp giảm tốc WPES

Ở Việt Nam có TP HCM, Hà Nội, Hải Phòng, Bình Dương, Đà Nẵng là nơi cung cấp nhiều loại hộp giảm tốc trục vít.

Hộp giảm tốc trục vít WPES được sản xuất tại các quốc gia Trung Quốc (Giang Tô, Bắc Kinh, Thượng Hải), Thái Lan, Nhật Bản, Đài Loan.

5) Nơi bán hộp giảm tốc WPES

Nơi bán hộp giảm tốc trục vít WPES tại ba miền Bắc - Trung - Nam đầy đủ các kích cỡ:

  • Miền Nam: 163 quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hoà, Bình Tân, TP HCM
  • Miền Bắc:  
    • 1033 đường Nguyễn Văn Linh, An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng.
    • Số 283, Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, cạnh Hồ Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội
  • Miền Trung: 398 Điện Biên Phủ, quận Thanh Khê, Đà Nẵng.

Quý khách cần mua hộp giảm tốc WPES hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0901460163

/ /