Hộp giảm tốc WPES (hộp số giảm tốc WPES 2 cấp, hộp số trục vít 2 cấp WPES) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp nối liền, trục vào dương nối motor bằng khớp nối hoặc puly, trục ra vuông góc với trục vào, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 14 vòng/phút ở 1/100, khoảng 2,8 vòng/phút ở 1/500 và khoảng 0,6 vòng/phút ở 1/2400.
WPES có 7 cặp size 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250, trục vào 15 – 40 mm, trục ra 38 – 90 mm, tâm lỗ đế từ 155 x 220 mm đến 380 x 480 mm, ghép motor 0.37kW đến 7.5kW.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPES
Thông số hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPES
- Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900,...
- Tốc độ trục ra hộp giảm tốc WPES: 7 – 1 vòng/phút( rpm)
- Trục ra vuông góc với trục vào
- Size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
- Hộp số motor WPES lắp lần lượt với động cơ: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3.7kw, 4kw, 5.5kw

2. Phân loại hộp giảm tốc WPES
a. Hộp số WPES size 60 – 100, trục vào 15mm, trục ra 38mm
Hộp số động cơ WPES size 60 - 100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)
- Đường kính trục vào: 15mm, đường kính trục ra: 38mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 60 - 100 : 155mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 220mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES 60 - 100: 334mm
- Tổng dài hộp giảm tốc WPES size 60 - 100 : 363mm
- Tổng rộng hộp số WPES size 60 - 100: 289mm

b. Hộp giảm tốc WPES size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm
Hộp số giảm tốc WPES size 70 – 120 phù hợp lắp động cơ mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)
- Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPES 70 – 120 : 18mm, đường kính trục ra: 45mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 70 – 120: 180mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 70 – 120: 423mm
- Tổng dài: 408mm
- Tổng rộng hộp số WPES size 70 – 120: 330mm
- Hộp số WPES 70 – 120 trọng lượng khoảng: 73kg

c. Hộp số WPES size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm
Hộp số giảm tốc WPES size 80-135 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 22mm, đường kính trục ra: 55mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 200mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 290mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 80-135: 482mm
- Tổng dài hộp số WPES size 80 - 135: 471mm
- Tổng rộng hộp số WPES 80 - 135 : 370mm
- Hộp giảm tốc WPES 80 - 135 cân nặng khoảng: 101kg

d. Hộp giảm tốc WPES size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm
Hộp số WPES size 100-155 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)
- Đường kính trục vào hộp giảm tốc WPES 100 - 155: 25mm, đường kính trục ra: 60mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 220mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 320mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 100-155: 541mm
- Tổng dài hộp số WPES 100 - 155 : 555mm
- Tổng rộng hộp số WPES size 100 - 155: 442mm
- Hộp giảm tốc WPES 100 - 155 cân nặng khoảng: 144kg

e. Hộp giảm tốc WPES size 120 - 175, trục vào 30mm, trục ra 65mm
Thông số hộp số WPES 120-175 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)
- Đường kính trục vào hộp số WPES size 120 - 175: 30mm, đường kính trục ra: 65mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp giảm tốc WPES 120 - 175: 250mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp số WPES 120 - 175 : 350mm
- Tổng cao hộp số WPES size 120 - 175: 600mm
- Tổng dài: 598mm
- Tổng rộng hộp giảm tốc WPES size 120 - 175: 474mm
- Hộp giảm tốc WPES 120 - 175 cân nặng khoảng: 201kg

f. Hộp giảm tốc WPES size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm
Thông số hộp số WPES size 135-200 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 ( 4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 35mm, đường kính trục ra: 70mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPES 135-200: 290mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 390mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES 135 - 200 : 677mm
- Tổng dài hộp giảm tốc WPES size 135 - 200 : 662mm
- Tổng rộng hộp số WPES size 135 - 200: 575mm
- Hộp giảm tốc WPES 135 - 200 cân nặng khoảng: 293kg

g. Hộp giảm tốc WPES size 155 - 250, trục vào 40mm, trục ra 90mm
Thông số hộp giảm tốc WPES size 155-250 thường dùng lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)
- Đường kính trục vào: 40mm, đường kính trục ra: 90mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 380mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp số WPES 155 - 250 : 480mm
- Tổng cao hộp giảm tốc WPES size 155 - 250 : 824mm
- Tổng dài hộp số WPES size 155 - 250: 795mm
- Tổng rộng: 590mm
- Hộp giảm tốc WPES 155 - 250 cân nặng khoảng: 462kg

3. Cấu tạo hộp số trục vít 2 cấp WPES
- Cấp vào: trục vít nhỏ nhận chuyển động từ trục vào dương có then.
- Cấp ra: trục vít lớn nối với bánh vít cấp vào, ăn khớp bánh vít cỡ lớn trên trục ra.
- Hai cấp nối nhau vuông góc, tỉ số tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 1/10 x 1/50 = 1/500.
- Vành bánh vít đồng thiếc, trục vít thép tôi, vỏ gang chân đế.
- Mỗi cấp có khoang dầu, nút châm, nút thăm và nút xả riêng.
4. Mô-men, tốc độ và kích thước lắp hộp giảm tốc WPES
| Size WPES | Trục ra | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/100 (14 v/p) | Mô-men 1/500 (2,8 v/p) | Mô-men 1/2400 (0,6 v/p) |
| 60-100 | 38 mm | 0.37kW | khoảng 1 A | khoảng 139 Nm | khoảng 543 Nm | khoảng 1999 Nm |
| 70-120 | 45 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 281 Nm | khoảng 1100 Nm | khoảng 4052 Nm |
| 80-135 | 55 mm | 1.1kW – 1.5kW | khoảng 2,7 – 3,6 A | khoảng 413 – 563 Nm | khoảng 1613 – 2200 Nm | khoảng 5943 – 8104 Nm |
| 100-155 | 60 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 563 Nm | khoảng 2200 Nm | khoảng 8104 Nm |
| 120-175 | 65 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 825 – 1126 Nm | khoảng 3227 – 4400 Nm | khoảng 11886 – 16208 Nm |
| 135-200 | 70 mm | 4kW | khoảng 8,8 A | khoảng 1501 Nm | khoảng 5866 Nm | khoảng 21610 Nm |
| 155-250 | 90 mm | 5.5kW – 7.5kW | khoảng 11,7 – 15,6 A | khoảng 2063 – 2814 Nm | khoảng 8066 – 11000 Nm | khoảng 29714 – 40519 Nm |
| Size WPES | Tâm lỗ đế (dọc x ngang) | Tổng cao | Cân nặng khoảng |
| 60-100 | 155 x 220 mm | 334 mm | xem bản vẽ |
| 70-120 | 180 x 260 mm | 423 mm | 73 kg |
| 80-135 | 200 x 290 mm | 482 mm | 101 kg |
| 100-155 | 220 x 320 mm | 541 mm | 144 kg |
| 120-175 | 250 x 350 mm | 600 mm | 201 kg |
| 135-200 | 290 x 390 mm | 677 mm | 293 kg |
| 155-250 | 380 x 480 mm | 824 mm | 462 kg |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 55% (1/100) đến 33% (1/2400).
- Ở tỉ số lớn, số tính vượt khả năng hộp; giới hạn cho phép: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra chậm hơn khoảng 1/3.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; dải chỉnh thường 30 – 60 Hz.
5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPES 2 cấp
- Vít tải xi măng, gầu tải đá nặng chạy chậm, cấp liệu đều.
- Máy nghiền gỗ, máy ép gỗ cần trục ra quay vài vòng mỗi phút.
- Máy khuấy bể ủ phân, bể xử lý nước thải, bể lắng bùn.
- Máy trộn thức ăn, trộn cám, trộn phân bón dạng thùng quay.
- Băng tải chậm, băng chuyền phân loại, máy rửa nông sản dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít 2 cấp.
- Bàn xoay hàn, mâm xoay chậm, cơ cấu mở cửa cống.
6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPES
- Tỉ số rất lớn tới 1/3600 mà kích thước vẫn gọn.
- Trục vào dương, ghép linh hoạt với motor chân đế qua puly, khớp nối.
- Chân đế đúc liền, kích thước lỗ đế rõ ràng, dễ thay thế hộp cũ.
- Tỉ số lớn tự hãm tốt hơn hộp trục vít một cấp.
- Bảy cặp size, trục ra từ 38 đến 90 mm.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPES
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPES
- Thay hộp giảm tốc WPES cũ cần đo kích thước gì để bắt vừa bệ? Tâm lỗ đế dọc x ngang và tổng cao. Ví dụ WPES 100-155 tâm lỗ đế 220 x 320 mm, cao 541 mm. Đo thêm trục ra 60 mm và trục vào 25 mm.
- Hộp giảm tốc WPES size 155-250 nặng bao nhiêu? Khoảng 462 kg. Tâm lỗ đế 380 x 480 mm, cao 824 mm. Lắp cần pa lăng từ 1 tấn và bệ thép dày.
- WPES tỉ số 1/2400 ra tốc độ bao nhiêu? Khoảng 0.6 v/p với motor 4 cực 1400 v/p. Motor 6 cực 930 v/p cùng tỉ số ra khoảng 0.4 v/p.
- Hộp số WPES 70-120 thay được WPES đời cũ cùng size không? Được, khi tâm lỗ đế 180 x 260 mm và trục ra 45 mm trùng nhau. Khác hãng có thể lệch chiều cao tâm trục vài mm, cần căn đệm.
- WPES có tự hãm, giữ được cửa cống khi cắt điện không? Có, ở tỉ số từ 1/900 trở lên. Hiệu suất 2 cấp lúc đó dưới 40%, trục ra gần như không quay ngược. Tỉ số 1/100 hiệu suất khoảng 55%, có thể trôi.
- Motor ghép với hộp số WPES 135-200 là bao nhiêu kW? 4kW 4 cực, dòng khoảng 8.8 A ở 380V. Trục ra 70 mm, trục vào 35 mm, nặng khoảng 293 kg.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPES, cần dùng cho đúng
- Hộp WPES có cần châm dầu từng cấp riêng không? Có. Mỗi cấp có nút châm, nút thăm, nút xả riêng. Châm đủ cả 2 khoang bằng dầu trục vít VG460–VG680.
- Bu lông chân đế WPES 155-250 dùng cỡ nào? Theo lỗ đế bản vẽ, thường M20–M24. Siết đều theo đường chéo, kiểm tra lại sau 50 giờ chạy.
- Chạy WPES bằng biến tần dải tần nào là hợp? 30–60 Hz. Dưới 30 Hz quạt motor quay chậm, motor nóng khi tải nặng. Chọn biến tần bằng công suất motor.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPES, cần bảo trì
- Bao lâu thay dầu hộp giảm tốc WPES? Lần đầu sau 300–400 giờ. Sau đó 4000 giờ hoặc 12 tháng. Hộp chạy gầu tải đá bụi nhiều thì rút còn 6–8 tháng.
- Kiểm tra mạt đồng trong dầu WPES để làm gì? Để biết bánh vít mòn nhanh hay chậm. Mạt đồng mịn ít là bình thường. Mạt đồng dạng vảy nhiều là bánh vít cấp ra sắp hỏng.
- Vòng bi côn trục ra WPES bao lâu chỉnh lại? 1–2 năm hoặc khi trục ra rơ dọc. Chỉnh bằng đệm nắp vòng bi, rơ dọc giữ dưới 0.1–0.2 mm.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPES mắc lỗi, cần cách sửa
- WPES kêu rít ở cấp vào khi chạy biến tần tần số thấp? Màng dầu cấp vào mỏng. Kiểm tra mức dầu khoang cấp vào, dùng dầu VG680 cho tải nặng tốc độ thấp.
- Trục ra WPES đứng yên dù trục vào vẫn quay? Then cấp ra bị cắt hoặc răng bánh vít cấp ra đã toét. Tháo nắp, kiểm tra then và răng. Răng toét thì thay bánh vít cấp ra.
- Hộp WPES rung mạnh trên bệ sau vài tháng? Bu lông chân đế lỏng hoặc bệ lún. Siết lại bu lông, căn lại tâm khớp nối motor. Bệ bê tông nứt thì làm lại bệ thép.