Hộp giảm tốc WPWKS (hộp giảm tốc WPKS, hộp số trục vít WPWKS cốt âm) là hộp số trục vít bánh vít một cấp, trục vào dương nối motor qua khớp nối hoặc puly, trục ra cốt âm vuông góc trục vào, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 146 – 23 vòng/phút: khoảng 93 vòng/phút ở 1/15, 56 ở 1/25, 35 ở 1/40.
WPWKS có các size 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175; trục vào 12 – 45 mm, lỗ trục ra âm 20 – 80 mm; tổng cao từ khoảng 165 mm (size 50) đến 558 mm (size 175). Chữ S chỉ kiểu bố trí trục vít so với chân đế, khác bản KA, xem bản vẽ từng size.
Mục lục
1. Ứng dụng hộp giảm tốc WPWKS
Hộp số WPWKS được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:
- Băng tải con lăn, băng chuyền đóng gói, băng tải phân loại: đút thẳng trục con lăn vào lỗ cốt âm 25 – 45 mm.
- Máy ép, máy nghiền, máy trộn, máy cắt, máy cán trong xưởng chế biến.
- Máy trộn bê tông mini, máy trộn vữa, máy sàng cát dùng size 120 – 155.
- Máy làm bánh, máy đóng gói, máy chiết rót trong ngành thực phẩm, đồ uống.
- Máy sấy nông sản, máy rửa củ quả, máy tách hạt trong nông nghiệp dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít cốt âm.
Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc động cơ WPWKS tại ảnh sau:

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWKS
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWKS hay hộp số motor WPKS có tư liệu kỹ thuật như sau:
- Tỷ số truyền (ratio): 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
- Trục ra vuông góc với trục vào
- Tốc độ trục ra: 23 - 146 vòng/phút( rpm)
- Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWKS
a. Hộp giảm tốc WPWKS size 50, trục vào 12mm, trục ra 20mm
- Đường kính trục vào: 12mm
- Đường kính trục ra âm: 20mm
- Tổng cao: 165mm
- Tổng dài: 176mm
- Tổng ngang: 120mm
- Hộp giảm tốc WPKS size 50

b. Hộp giảm tốc WPWKS size 60, trục vào 15mm, trục ra 25mm
- Đường kính trục vào: 15mm
- Đường kính trục ra âm: 25mm
- Tổng cao: 195mm
- Tổng dài: 198mm
- Tổng ngang: 130mm
- Hộp giảm tốc WPKS size 60 phù hợp lắp động cơ mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

c. Hộp số WPKS size 70, trục vào 18mm, trục ra 30mm
- Đường kính trục vào: 18mm
- Đường kính trục ra âm: 30mm
- Tổng cao: 233mm
- Tổng dài: 231mm
- Tổng ngang: 150mm
- Hộp số động cơ WPKS size 70 phù hợp lắp động cơ mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

* Video Hộp Giảm Tốc WPWKS Trục Ra Cốt Âm:
d. Hộp giảm tốc WPKS size 80, trục vào 22mm, trục ra 35mm
- Đường kính trục vào: 22mm
- Đường kính trục ra âm: 35mm
- Tổng cao: 268mm
- Tổng dài: 261mm
- Tổng ngang: 170mm
- Hộp số WPWKS size 80 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

e. Hộp giảm tốc WPWKS size 100, trục vào 25mm, trục ra 40mm
- Đường kính trục vào: 25mm
- Đường kính trục ra âm: 40mm
- Tổng cao: 330mm
- Tổng dài: 322mm
- Tổng ngang: 190mm
- Hộp số giảm tốc WPKS size 100 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

f. Hộp giảm tốc WPKS size 120, trục vào 30mm, trục ra 45mm
- Đường kính trục vào: 30mm
- Đường kính trục ra âm: 45mm
- Tổng cao: 395mm
- Tổng dài: 371mm
- Tổng ngang: 230mm
- Hộp số WPWKS size 120 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

g. Hộp giảm tốc WPKS size 135, trục vào 35mm, trục ra 60mm
- Đường kính trục vào: 35mm
- Đường kính trục ra âm: 60mm
- Tổng cao: 455mm
- Tổng dài: 422mm
- Tổng ngang: 250mm
- Hộp số WPWKS size 135 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole) và mã 112( 4kw 4 pole hoặc 2.2kw 6 pole)

h. Hộp giảm tốc WPKS size 155, trục vào 40mm, trục ra 70mm
- Đường kính trục vào: 40mm
- Đường kính trục ra âm: 70mm
- Tổng cao: 493mm
- Tổng dài: 497mm
- Tổng ngang: 280mm
- Hộp số WPWKS size 155 thích hợp lắp motor mã 132( 5.5kw, 7.5kw 4 pole hoặc 4kw 6 pole)

i. Hộp giảm tốc WPKS size 175, trục vào 45mm, trục ra 80mm
- Đường kính trục vào: 45mm
- Đường kính trục ra âm: 80mm
- Tổng cao: 558mm
- Tổng dài: 532mm
- Tổng ngang: 410mm
- Hộp số WPWKS size 175

4. Cấu tạo hộp số giảm tốc WPWKS
- Trục vít thép tôi cứng, đầu vào dương có then để lắp puly, khớp nối, nhông xích.
- Bánh vít vành đồng lắp trên ống trục ra rỗng có rãnh then.
- Tỉ số bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 25 răng, 1 đầu mối là 1/25.
- Vỏ gang chân đế, vòng bi côn, phớt chắn dầu hai đầu lỗ cốt âm.
- Nút châm, nút thăm và nút xả dầu bố trí theo tư thế lắp.
5. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPWKS
| Size WPWKS | Lỗ trục ra âm | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/15 (93,3 v/p) | Mô-men 1/25 (56 v/p) | Mô-men 1/40 (35 v/p) |
| 50 | 20 mm | 0.18kW | khoảng 0,6 A | khoảng 15 Nm | khoảng 23 Nm | khoảng 32 Nm |
| 60 | 25 mm | 0.37kW | khoảng 1 A | khoảng 31 Nm | khoảng 47 Nm | khoảng 67 Nm |
| 70 | 30 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 63 Nm | khoảng 96 Nm | khoảng 135 Nm |
| 80 | 35 mm | 1.1kW – 1.5kW | khoảng 2,7 – 3,6 A | khoảng 92 – 126 Nm | khoảng 141 – 192 Nm | khoảng 198 – 270 Nm |
| 100 | 40 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 126 Nm | khoảng 192 Nm | khoảng 270 Nm |
| 120 | 45 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 185 – 252 Nm | khoảng 281 – 384 Nm | khoảng 396 – 540 Nm |
| 135 | 60 mm | 3kW – 4kW | khoảng 6,8 – 8,8 A | khoảng 252 – 336 Nm | khoảng 384 – 512 Nm | khoảng 540 – 720 Nm |
| 155 | 70 mm | 5.5kW – 7.5kW | khoảng 11,7 – 15,6 A | khoảng 461 – 629 Nm | khoảng 703 – 959 Nm | khoảng 990 – 1351 Nm |
| 175 | 80 mm | 7.5kW | khoảng 15,6 A | khoảng 629 Nm | khoảng 959 Nm | khoảng 1351 Nm |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 82% (1/15), 75% (1/25), 66% (1/40).
- Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra còn khoảng 2/3 số tính theo motor 4 cực.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; điện 1 pha dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra.
6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPKS cốt âm
- Lỗ cốt âm gắn thẳng trục máy, cụm truyền động ngắn, bỏ khớp nối phía ra.
- Trục vào dương ghép motor chân đế, motor 1 pha hoặc puly đổi tốc.
- Chín size từ 50 đến 175, lỗ trục ra 20 – 80 mm.
- Tỉ số 1/5 – 1/60 một cấp, chạy êm, ít ồn.
- Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần khi dừng.
7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWKS
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPWKS
- Hộp giảm tốc WPWKS đút trực tiếp trục con lăn băng tải được không? Được. Trục con lăn 25–45 mm đút thẳng vào lỗ cốt âm size 60–120, khóa then. Không cần khớp nối, không cần gối đỡ đầu trục.
- WPWKS và WPKS có phải một loại không? Có. Hai tên gọi cùng một hộp trục vít 1 cấp, trục vào dương, trục ra cốt âm 20–80 mm, 9 size từ 50 đến 175.
- Máy trộn vữa dùng WPWKS size nào? Size 120–155. Size 120 lỗ 45 mm ghép motor 4 cực 2.2–3kW, mô-men ở 1/25 khoảng 281–384 Nm. Size 155 lỗ 70 mm ghép 5.5–7.5kW, khoảng 703–959 Nm ở 1/25.
- Hộp số WPWKS size 155 ghép motor 7.5kW được không? Được. Size 155 nhận motor 4 cực 5.5–7.5kW, dòng khoảng 11.7–15.6 A ở 380V. Ở 1/40 mô-men tính theo motor khoảng 990–1351 Nm.
- WPWKS gắn nhông xích ở trục vào được không? Được. Trục vào dương có then, gắn nhông xích, puly hoặc khớp nối đều được. Nhông đặt sát phốt để giảm lực bẻ trục vít.
- Hộp WPWKS motor 6 cực ra tốc độ bao nhiêu? Khoảng 2/3 so với motor 4 cực. Tỉ số 1/25 với motor 4 cực ra 56 v/p, motor 6 cực ra khoảng 37 v/p.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPWKS, cần dùng cho đúng
- Lắp WPWKS đứng hay nằm có cần báo trước không? Có. Nút châm, nút thăm và nút xả dầu bố trí theo tư thế lắp. Lắp sai tư thế thì vòng bi trên cao thiếu dầu.
- Khóa trục máy trong cốt âm WPWKS có cần vít chặn đầu trục không? Có, với máy rung như sàng cát, máy trộn. Vít và long đen chặn đầu trục giữ hộp không trượt dọc trục.
- Dầu cho hộp số WPWKS dùng loại nào? Dầu trục vít VG320–VG460. Máy trộn bê tông mini chạy ngoài nắng dùng VG460 để màng dầu không loãng ở 70–80°C.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPWKS, cần bảo trì
- Thay dầu hộp giảm tốc WPWKS bao lâu một lần? Lần đầu sau 300–400 giờ. Sau đó 4000 giờ hoặc 12 tháng. Máy trộn, máy nghiền bụi nhiều thì 6 tháng.
- Vòng bi côn WPWKS có cần chỉnh khe hở không? Có, khi trục ra rơ dọc. Chỉnh bằng tấm đệm nắp vòng bi. Rơ dọc trên 0.1–0.2 mm làm bánh vít ăn khớp lệch, mòn nhanh.
- Phốt chắn dầu hai đầu cốt âm WPWKS bao lâu thay? Khi rỉ thành giọt. Môi trường nước rửa như máy rửa củ quả thường 1 năm. Thay cả hai phốt cùng lúc.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPWKS mắc lỗi, cần cách sửa
- Hộp WPWKS máy rửa củ quả dầu bị đục trắng? Nước đã vào dầu. Xả hết, súc dầu mới, thay phốt và kiểm tra nút thông hơi. Dầu đục làm mòn bánh vít đồng rất nhanh.
- Trục ra WPWKS rơ lắc khi máy trộn đảo chiều? Rãnh then cốt âm hoặc then bị mòn. Thay then mới. Rãnh đã toét thì doa rãnh rộng hơn và làm then bậc.
- Motor WPWKS nhảy aptomat khi khởi động máy nghiền đầy liệu? Mô-men khởi động vượt định mức. Kiểm tra dòng motor, ví dụ 3kW định mức khoảng 6.8 A ở 380V. Khởi động không tải hoặc tăng size hộp và motor.