0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPWKS

9.835 reviews

Hộp giảm tốc WPWKS (WPKS) trục vít một cấp, trục vào dương, trục ra cốt âm 20 – 80 mm, 9 size 50 – 175, tỉ số 1/5 – 1/60, tốc độ ra khoảng 146 – 23 vòng/phút.

Hộp giảm tốc WPWKS (hộp giảm tốc WPKS, hộp số trục vít WPWKS cốt âm) là hộp số trục vít bánh vít một cấp, trục vào dương nối motor qua khớp nối hoặc puly, trục ra cốt âm vuông góc trục vào, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 146 – 23 vòng/phút: khoảng 93 vòng/phút ở 1/15, 56 ở 1/25, 35 ở 1/40.

WPWKS có các size 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175; trục vào 12 – 45 mm, lỗ trục ra âm 20 – 80 mm; tổng cao từ khoảng 165 mm (size 50) đến 558 mm (size 175). Chữ S chỉ kiểu bố trí trục vít so với chân đế, khác bản KA, xem bản vẽ từng size.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc WPWKS

Hộp số WPWKS được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:

  • Băng tải con lăn, băng chuyền đóng gói, băng tải phân loại: đút thẳng trục con lăn vào lỗ cốt âm 25 – 45 mm.
  • Máy ép, máy nghiền, máy trộn, máy cắt, máy cán trong xưởng chế biến.
  • Máy trộn bê tông mini, máy trộn vữa, máy sàng cát dùng size 120 – 155.
  • Máy làm bánh, máy đóng gói, máy chiết rót trong ngành thực phẩm, đồ uống.
  • Máy sấy nông sản, máy rửa củ quả, máy tách hạt trong nông nghiệp dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít cốt âm.

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc động cơ WPWKS tại ảnh sau:

Ứng dụng hộp giảm tốc WPWKS

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWKS

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít  WPWKS hay hộp số motor WPKS có tư liệu kỹ thuật như sau:

  • Tỷ số truyền (ratio): 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Tốc độ trục ra: 23 - 146 vòng/phút( rpm)
  • Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWKS

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWKS

a. Hộp giảm tốc WPWKS size 50, trục vào 12mm, trục ra 20mm

  • Đường kính trục vào: 12mm
  • Đường kính trục ra âm: 20mm
  • Tổng cao: 165mm
  • Tổng dài: 176mm
  • Tổng ngang: 120mm
  • Hộp giảm tốc WPKS size 50

Hộp giảm tốc WPWKS size 50, trục vào 12mm, trục ra 20mm

b. Hộp giảm tốc WPWKS size 60, trục vào 15mm, trục ra 25mm

  • Đường kính trục vào: 15mm
  • Đường kính trục ra âm: 25mm
  • Tổng cao: 195mm
  • Tổng dài: 198mm
  • Tổng ngang: 130mm
  • Hộp giảm tốc WPKS size 60 phù hợp lắp động cơ mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

Hộp giảm tốc size 60 WPWKS

c. Hộp số WPKS size 70, trục vào 18mm, trục ra 30mm

  • Đường kính trục vào: 18mm
  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Tổng cao: 233mm
  • Tổng dài: 231mm
  • Tổng ngang: 150mm
  • Hộp số động cơ WPKS size 70 phù hợp lắp động cơ mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc size 70 WPWKS

* Video Hộp Giảm Tốc WPWKS Trục Ra Cốt Âm:

d. Hộp giảm tốc WPKS size 80, trục vào 22mm, trục ra 35mm

  • Đường kính trục vào: 22mm
  • Đường kính trục ra âm: 35mm
  • Tổng cao: 268mm
  • Tổng dài: 261mm
  • Tổng ngang: 170mm
  • Hộp số WPWKS size 80 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc size 80 WPWKS

e. Hộp giảm tốc WPWKS size 100, trục vào 25mm, trục ra 40mm

  • Đường kính trục vào: 25mm
  • Đường kính trục ra âm: 40mm
  • Tổng cao: 330mm
  • Tổng dài: 322mm
  • Tổng ngang: 190mm
  • Hộp số giảm tốc WPKS size 100 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

Hộp giảm tốc size 100 WPWKS

f. Hộp giảm tốc WPKS size 120, trục vào 30mm, trục ra 45mm

  • Đường kính trục vào: 30mm
  • Đường kính trục ra âm: 45mm
  • Tổng cao: 395mm
  • Tổng dài: 371mm
  • Tổng ngang: 230mm
  • Hộp số WPWKS size 120 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc size 120 WPWKS

g. Hộp giảm tốc WPKS size 135, trục vào 35mm, trục ra 60mm

  • Đường kính trục vào: 35mm
  • Đường kính trục ra âm: 60mm
  • Tổng cao: 455mm
  • Tổng dài: 422mm
  • Tổng ngang: 250mm
  • Hộp số WPWKS size 135 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole) và mã 112( 4kw 4 pole hoặc 2.2kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPKS size 135, trục vào 35mm, trục ra 60mm

h. Hộp giảm tốc WPKS size 155, trục vào 40mm, trục ra 70mm

  • Đường kính trục vào: 40mm
  • Đường kính trục ra âm: 70mm
  • Tổng cao: 493mm
  • Tổng dài: 497mm
  • Tổng ngang: 280mm
  • Hộp số WPWKS size 155 thích hợp lắp motor mã 132( 5.5kw, 7.5kw 4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPKS size 155, trục vào 40mm, trục ra 70mm

i. Hộp giảm tốc WPKS size 175, trục vào 45mm, trục ra 80mm

  • Đường kính trục vào: 45mm
  • Đường kính trục ra âm: 80mm
  • Tổng cao: 558mm
  • Tổng dài: 532mm
  • Tổng ngang: 410mm
  • Hộp số WPWKS size 175

Hộp giảm tốc WPKS size 175, trục vào 45mm, trục ra 80mm

4. Cấu tạo hộp số giảm tốc WPWKS

  • Trục vít thép tôi cứng, đầu vào dương có then để lắp puly, khớp nối, nhông xích.
  • Bánh vít vành đồng lắp trên ống trục ra rỗng có rãnh then.
  • Tỉ số bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 25 răng, 1 đầu mối là 1/25.
  • Vỏ gang chân đế, vòng bi côn, phớt chắn dầu hai đầu lỗ cốt âm.
  • Nút châm, nút thăm và nút xả dầu bố trí theo tư thế lắp.

5. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPWKS

Size WPWKSLỗ trục ra âmMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/15 (93,3 v/p)Mô-men 1/25 (56 v/p)Mô-men 1/40 (35 v/p)
5020 mm0.18kWkhoảng 0,6 Akhoảng 15 Nmkhoảng 23 Nmkhoảng 32 Nm
6025 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 31 Nmkhoảng 47 Nmkhoảng 67 Nm
7030 mm0.75kWkhoảng 1,9 Akhoảng 63 Nmkhoảng 96 Nmkhoảng 135 Nm
8035 mm1.1kW – 1.5kWkhoảng 2,7 – 3,6 Akhoảng 92 – 126 Nmkhoảng 141 – 192 Nmkhoảng 198 – 270 Nm
10040 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 126 Nmkhoảng 192 Nmkhoảng 270 Nm
12045 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 185 – 252 Nmkhoảng 281 – 384 Nmkhoảng 396 – 540 Nm
13560 mm3kW – 4kWkhoảng 6,8 – 8,8 Akhoảng 252 – 336 Nmkhoảng 384 – 512 Nmkhoảng 540 – 720 Nm
15570 mm5.5kW – 7.5kWkhoảng 11,7 – 15,6 Akhoảng 461 – 629 Nmkhoảng 703 – 959 Nmkhoảng 990 – 1351 Nm
17580 mm7.5kWkhoảng 15,6 Akhoảng 629 Nmkhoảng 959 Nmkhoảng 1351 Nm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 82% (1/15), 75% (1/25), 66% (1/40).
  • Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ ra còn khoảng 2/3 số tính theo motor 4 cực.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor; điện 1 pha dùng biến tần 1 pha vào 3 pha 220V ra.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPKS cốt âm

  • Lỗ cốt âm gắn thẳng trục máy, cụm truyền động ngắn, bỏ khớp nối phía ra.
  • Trục vào dương ghép motor chân đế, motor 1 pha hoặc puly đổi tốc.
  • Chín size từ 50 đến 175, lỗ trục ra 20 – 80 mm.
  • Tỉ số 1/5 – 1/60 một cấp, chạy êm, ít ồn.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm một phần khi dừng.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWKS

  • WPWKS và WPKS có khác không? Không. Đây là hai tên gọi cùng loại hộp.
  • WPWKS khác WPWKA ở đâu? Khác vị trí trục vít so với chân đế. Xem bản vẽ để chọn.
  • Size 155 thông số chính? Trục vào 40 mm, lỗ ra 70 mm. Cao khoảng 493 mm.
  • Motor 5.5kW dùng size nào? Thường dùng size 155, motor mã 132.
  • Cần 35 vòng/phút chọn gì? Chọn tỉ số 1/40 với motor 4 cực.
  • Cần đo gì ở máy? Đo trục máy, rãnh then, tâm trục tới đế.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Đo lỗ cốt âm bằng thước kẹp. Xem tem tỉ số.
  • Có cần hỏi về dầu? Có. Hỏi đã châm dầu chưa, loại dầu gì.
  • Đút trục máy vào lỗ âm ra sao? Bôi mỡ chống kẹt. Đẩy thẳng, không gõ búa.
  • Cố định hộp thế nào? Bắt chân đế xuống bệ phẳng. Siết bu lông đều. Bệ rung làm phớt nhanh rỉ dầu.
  • Nối motor bằng khớp nối? Căn thẳng tâm trục motor và trục vào. Lệch tâm làm hỏng vòng bi, phớt.
  • Nối bằng puly ra sao? Căn thẳng hai puly. Căng đai vừa phải.
  • Châm dầu thế nào? Châm tới nút thăm theo tư thế lắp. Thiếu dầu làm mòn bánh vít.
  • Đấu motor 380V ra sao? Đấu sao. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
  • Aptomat cho motor 7.5kW? Khoảng 25 – 32 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15,6 A.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay trục ra. Sai chiều thì đảo hai dây pha.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Lỗ cốt âm cần xem gì? Xem then mòn, rơ. Rơ gây tiếng gõ khi đảo chiều.
  • Dây đai, khớp nối xem gì? Đai nứt thì thay. Cao su khớp nối chai thì thay.
  • Đo dòng ra sao? Đo khi chạy tải thật. Dòng vượt tem là quá tải.
  • Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay cần dừng.
  • Phớt rỉ dầu thì sao? Thay phớt sớm. Thiếu dầu mòn bánh vít đồng.
  • Vòng bi kêu thì sao? Tiếng ù to dần là vòng bi mòn. Thay sớm.
  • Bu lông cần siết lại? Có. Siết chân đế, puly, khớp nối.
  • "Lỗ âm rộng chút, chêm giấy là được". Chêm tạm làm rơ, mòn then nhanh.
  • "Size 120 gắn motor 5.5kW cho khỏe". Mô-men dễ vượt khả năng size 120.
  • "Tỉ số 1/40 mạnh gấp bốn 1/10". Hiệu suất 1/40 chỉ khoảng 66%.
  • "Đai căng chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi trục vào.
  • "Tự hãm nên khỏi lắp thắng". Tải treo vẫn có thể trôi.
  • "Dầu không cần thay". Mạt đồng làm mòn bánh vít nhanh.