0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPEA

2.175 reviews

Hộp giảm tốc WPEA trục vít 2 cấp, trục vào dương, trục ra 38 – 90 mm, 7 cặp size 60-100 – 155-250, tỉ số 1/100 – 1/3600, tốc độ ra khoảng 14 – 0,4 vòng/phút.

Hộp giảm tốc WPEA (hộp số giảm tốc WPEA 2 cấp, hộp giảm tốc trục vít 2 cấp WPEA) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp, trục vào dương có then, trục ra vuông góc trục vào, chân đế liền vỏ gang, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 7 vòng/phút ở 1/200, khoảng 1,75 vòng/phút ở 1/800 và khoảng 0,4 vòng/phút ở 1/3600.

WPEA có 7 cặp size 60-100 đến 155-250, trục vào 15 – 40 mm, trục ra 38 – 90 mm, cân nặng khoảng 73 kg (70-120) đến 462 kg (155-250), ghép motor 0.37kW – 7.5kW. So với hộp trục vít một cấp tối đa 1/60, WPEA cho tốc độ ra chậm hơn hàng chục lần.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEA

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPEA hay hộp số WPEA có tư liệu kỹ thuật như sau:

  • Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800, 900,...
  • Tốc độ trục ra hộp giảm tốc WPEA: 7 – 1 vòng/phút( rpm)
  • Hộp số WPEA có trục ra vuông góc với trục vào
  • Size (model): 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200, 155-250
  • Hộp giảm tốc motor WPEA lắp lần lượt với motor: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3.7kw, 4kw, 5.5kw

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEA

2. Phân loại hộp giảm tốc WPEA

a. Hộp giảm tốc WPEA size 60 – 100, trục vào 15mm, trục ra 38mm

Hộp số giảm tốc WPEA size 60 - 100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 pole)

  • Đường kính trục vào: 15mm, đường kính trục ra: 38mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 155mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 220mm
  • Tổng cao hộp số motor WPEA 60 - 100 : 336mm
  • Tổng dài : 363mm
  • Tổng rộng: 289mm

Hộp giảm tốc WPEA size 60 – 100

b. Hộp giảm tốc WPEA size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm

Hộp số giảm tốc WPEA size 70 – 120 phù hợp lắp động cơ mã 80 (0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

  • Đường kính trục vào Hộp giảm tốc 70 – 120 : 18mm, đường kính trục ra: 45mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp giảm tốc WPEA size 70 – 120: 180mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 260mm
  • Tổng cao hộp số WPEA 70 – 120 : 430mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc 70 – 120: 408mm
  • Tổng rộng hộp số WPEA size 70 – 120: 330mm
  • Hộp số WPEA 70 – 120 trọng lượng khoảng: 73kg

Hộp giảm tốc WPEA size 70 - 120

c. Hộp số WPEA size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm

Hộp số giảm tốc WPEA size 80-135 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào hộp số WPEA size 80-135: 22mm, đường kính trục ra: 55mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 200mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 290mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPEA size 80-135  : 480mm
  • Tổng dài hộp số WPEA 80-135 : 471mm
  • Tổng rộng hộp số WPEA size  80-135 : 370mm
  • Hộp giảm tốc WPEA 80 - 135 cân nặng khoảng: 101kg

Hộp giảm tốc WPEA size 80 - 135

d. Hộp số giảm tốc WPEA size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm

Hộp số WPEA size 100-155 hay dùng lắp motor mã 90( 1.5kw 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 25mm, đường kính trục ra: 60mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục : 220mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục hộp số WPEA size 100 - 155: 320mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPEA size 100 - 155: 531mm
  • Tổng dài Hộp số WPEA 100 - 155: 555mm
  • Tổng rộng: 442mm
  • Hộp giảm tốc WPEA 100 - 155 cân nặng khoảng: 144kg

Hộp giảm tốc WPEA size 100 - 155

e. Hộp giảm tốc WPEA size 120 - 175, trục vào 30mm, trục ra 65mm

Thông số hộp số WPEA 120-175 thích hợp lắp motor mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 30mm, đường kính trục ra: 65mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục hộp số WPEA 120-175: 250mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 350mm
  • Tổng cao: 600mm
  • Tổng dài hộp số WPEA size 120-175 : 598mm
  • Tổng rộng hộp giảm tốc WPEA size 120-175: 474mm
  • Hộp giảm tốc WPEA 120 - 175 cân nặng khoảng: 201kg

Hộp giảm tốc WPEA size 120 - 175

f. Hộp giảm tốc WPEA size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm

Thông số hộp số WPEA size 135-200 gắn với động cơ khung vỏ mã 112( 4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào Hộp giảm tốc WPEA 135 - 200 : 35mm, đường kính trục ra: 70mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 290mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 390mm
  • Tổng cao: 666mm
  • Tổng dài hộp giảm tốc WPEA size 135 - 200: 662mm
  • Tổng rộng hộp số WPEA 135 - 200: 575mm
  • Hộp giảm tốc WPEA 135 - 200 cân nặng khoảng: 293kg

Hộp giảm tốc WPEA size 135 - 200

g. Hộp giảm tốc WPEA size 155 - 250, trục vào 40mm, trục ra 90mm

Thông số hộp giảm tốc WPEA size 155-250 thường dùng lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

  • Đường kính trục vào: 40mm, đường kính trục ra: 90mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 380mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 480mm
  • Tổng cao hộp số WPEA 155 - 250: 800mm
  • Tổng dài hộp số WPEA size 155 - 250 : 795mm
  • Tổng rộng: 680mm
  • Hộp giảm tốc WPEA 155 - 250 cân nặng khoảng: 462kg

Hộp giảm tốc WPEA size 155 - 250

3. Cấu tạo và nguyên lý hộp giảm tốc WPEA 2 cấp

  • Trục vào dương cấp 1 nối motor qua khớp nối, puly hoặc nhông xích.
  • Bánh vít cấp 1 quay chậm lại, kéo trục vít cấp 2 quay theo.
  • Bánh vít cấp 2 lắp trên trục ra, cho tốc độ cuối rất chậm.
  • Ví dụ: cấp 1 tỉ số 1/20, cấp 2 tỉ số 1/40, tổng 1/800.
  • Bánh vít đồng, trục vít thép tôi; vỏ gang hai khoang dầu, phớt và vòng bi côn từng cấp.

4. Tốc độ, mô-men và motor ghép với hộp giảm tốc WPEA

Size WPEATrục raMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/200 (7 v/p)Mô-men 1/800 (1,8 v/p)Mô-men 1/3600 (0,4 v/p)
60-10038 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 252 Nmkhoảng 808 Nmkhoảng 2726 Nm
70-12045 mm0.37kW – 0.75kWkhoảng 1 – 1,9 Akhoảng 252 – 512 Nmkhoảng 808 – 1637 Nmkhoảng 2726 – 5525 Nm
80-13555 mm1.1kW – 1.5kWkhoảng 2,7 – 3,6 Akhoảng 750 – 1023 Nmkhoảng 2401 – 3274 Nmkhoảng 8104 – 11051 Nm
100-15560 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 1023 Nmkhoảng 3274 Nmkhoảng 11051 Nm
120-17565 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 1501 – 2046 Nmkhoảng 4802 – 6549 Nmkhoảng 16208 – 22101 Nm
135-20070 mm4kWkhoảng 8,8 Akhoảng 2729 Nmkhoảng 8731 Nmkhoảng 29469 Nm
155-25090 mm5.5kW – 7.5kWkhoảng 11,7 – 15,6 Akhoảng 3752 – 5116 Nmkhoảng 12006 – 16371 Nmkhoảng 40519 – 55254 Nm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 50% (1/200) đến 30% (1/3600).
  • Số tính ở tỉ số lớn vượt khả năng hộp; giới hạn cho phép: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số trên 1/1000 thường ghép motor nhỏ hơn cỡ trong bảng.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor; motor 6 cực cho tốc độ chậm hơn khoảng 1/3.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPEA 2 cấp

  • Cửa phai, cửa cống thủy lợi, van cửa nước nâng hạ rất chậm.
  • Máy khuấy bể biogas, bể xử lý nước thải, máy cào bùn quay chậm.
  • Máy cán lá thép, máy cắt sắt, máy uốn chậm cần lực lớn.
  • Gầu tải, vít tải cấp liệu xi măng, đá, than cám.
  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, trống trộn cám, trộn phân vi sinh.
  • Bàn xoay hàn ống, bàn xoay trưng bày, mâm quay lò dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít 2 cấp.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPEA

  • Tốc độ ra dưới 1 vòng/phút mà không cần nhiều hộp nối tiếp.
  • Trục vào dương dễ ghép motor đang có, kể cả motor 1 pha.
  • Tự hãm tốt ở tỉ số lớn, giữ tải nhẹ khi dừng.
  • Vỏ gang nặng, chân đế chắc, chạy êm, ít rung.
  • Bảy cặp size, trục ra tới 90 mm cho tải nặng.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPEA

  • Khi nào cần hộp 2 cấp WPEA? Khi cần tốc độ ra dưới 14 vòng/phút. Hộp một cấp chỉ tới 23 vòng/phút.
  • WPEA khác WPEDA thế nào? WPEA trục vào dương. WPEDA có bích lắp motor.
  • Cần 0,4 vòng/phút chọn gì? Chọn tỉ số khoảng 1/3600 với motor 4 cực.
  • Size 80-135 thông số ra sao? Trục vào 22 mm, trục ra 55 mm. Nặng khoảng 101 kg.
  • Đo gì khi thay hộp cũ? Đo tâm lỗ đế, trục ra, trục vào. Đo cả tổng cao.
  • Có dùng motor 1 pha được không? Được. Ghép qua khớp nối hoặc puly như motor 3 pha.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem tỉ số. Quay tay trục vào phải trơn, đều.
  • Đặt hộp lên bệ thế nào? Dùng cẩu hoặc xe nâng. Bệ phải phẳng, cứng.
  • Căn motor với trục vào ra sao? Căn thẳng tâm bằng thước. Lệch tâm làm rỉ phớt.
  • Dầu châm thế nào? Châm đủ hai khoang. Mức dầu theo nút thăm.
  • Nối trục ra với cửa cống? Dùng khớp nối hoặc nhông xích. Lắp công tắc hành trình hai đầu.
  • Đấu motor 380V thế nào? Đấu sao. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
  • Motor 1 pha đấu ra sao? Đấu theo sơ đồ tụ trên nắp hộp cực. Nối tiếp địa vỏ.
  • Bảo vệ motor 3kW thế nào? Aptomat khoảng 16 A. Rơ le nhiệt khoảng 6,8 A.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải. Đánh dấu trục ra để xem chiều quay.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Thay cả hai cấp.
  • Hộp chạy ít, có cần thay dầu? Có. Dầu vẫn biến chất theo thời gian. Thay ít nhất mỗi năm.
  • Đo dòng làm gì? Phát hiện tải tăng. Dòng vượt tem là quá tải. Ghi số đo để so lần sau.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Ấm 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bỏng tay, có mùi khét thì dừng máy.
  • Công tắc hành trình cần thử không? Có. Thử định kỳ để tránh kéo quá hành trình.
  • Phớt rỉ dầu thì sao? Thay phớt sớm. Bổ sung dầu đúng mức. Thiếu dầu làm mòn bánh vít đồng.
  • Trục ra rơ thì sao? Kiểm tra vòng bi và bánh vít cấp ra. Rơ lớn cần sửa sớm.
  • Bu lông cần siết lại? Có. Siết chân đế, khớp nối, nhông trục ra.
  • "Hai cấp thì gấp đôi sức kéo". Cấp ra vẫn có giới hạn mô-men riêng.
  • "Tự hãm nên cửa cống khỏi cần thắng". Rung và mòn làm tự hãm giảm dần.
  • "Motor lớn cho cửa nặng chắc ăn". Kẹt cửa dễ gãy răng bánh vít.
  • "Hộp ít chạy thì không hỏng". Dầu cũ và ẩm vẫn làm gỉ vòng bi.
  • "Quá hành trình một chút không sao". Kéo kẹt cuối hành trình gây quá tải lớn.
  • "Thay dầu một cấp là đủ". Cả hai cấp đều cần dầu sạch.