0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPEX

8.480 reviews

Hộp giảm tốc WPEX trục vít 2 cấp, trục vào dương, size 60-100 đến 135-200, trục ra 38 – 70 mm, tỉ số 1/100 – 1/3600, tốc độ ra khoảng 14 – 0,4 vòng/phút.

Hộp giảm tốc WPEX (hộp số WPEX 2 cấp, hộp giảm tốc trục vít 2 cấp WPEX) là hộp số trục vít bánh vít hai cấp nối liền, trục vào dương nối motor qua khớp nối hoặc puly, trục ra vuông góc trục vào, tỉ số truyền khoảng 1/100 đến 1/3600. Ghép motor 4 cực, trục ra quay rất chậm: khoảng 14 vòng/phút ở 1/100, khoảng 4,7 vòng/phút ở 1/300 và khoảng 1,6 vòng/phút ở 1/900.

Mã size WPEX ghi theo cặp hai cấp: 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200; số sau là cỡ cấp ra. Trục ra từ 38 mm đến 70 mm, trục vào 15 – 35 mm, ghép motor từ 0.37kW đến 4kW.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEX

Hộp giảm tốc motor WPEX có các thông số kỹ thuật như sau:

  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Các kích cỡ (size) model: 60-100, 70-120, 80-135, 100-155, 120-175, 135-200
  • Được lắp lần lượt với motor: 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3kw, 4kw
  • Tỷ số truyền (ratio): 200, 300, 400, 500, 600, 800,....

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPEX 

2. Phân loại hộp giảm tốc WPEX

a. Hộp số WPEX size 60 - 100, trục vào 15mm, trục ra 38mm

Hộp số motor WPEX size 60 - 100 có các kích thước như sau: 

  • Hộp số WPEX size 60 - 100 phù hợp lắp động cơ mã 71 (0.37kw 0.5hp 4 cực 4 Pole)
  • Đường kính trục ra: 38mm, đường kính trục vào hộp số WPEX 60 - 100: 15mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 190mm x 224mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc: 335mm x 375mm 
  • Chiều dài trục ra hộp giảm tốc WPEX size 60 - 100: 75mm 
  • Tổng chiều dài hộp số WPEX size 60 - 100: 403mm
  • Tổng chiều cao hộp giảm tốc WPEX 60 - 100: 263mm

Hộp giảm tốc WPEX size 60 - 100

b. Hộp giảm tốc WPEX size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm

Sau đây là kích thước hộp số động cơ WPEX size 70 - 120:

  • Đường kính trục ra: 45mm, đường kính trục vào: 18mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEX 70 - 120: 475mm
  • Tổng chiều cao hộp số WPEX size 70 - 120 295mm
  • Tổng ngang hộp giảm tốc WPEX size 70 - 120: 408mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 220mm x 266mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc hộp số WPEX 70 - 120: 400mm x 450mm
  • Hộp số WPEX size 70 - 120 phù hợp gắn động cơ mã 80 hoặc 71 (0.75kw 1hp 4Pole hoặc 0.37kw 0.5hp 4 Pole)

Hộp giảm tốc WPEX size 70 - 120, trục vào 18mm, trục ra 45mm

c. Hộp số WPEX size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm

Hộp số giảm tốc WPEX size 80 - 135 phù hợp lắp với động cơ mã 90 (1.1kw, 1.5kw 4 cực 4 Pole hoặc 0.75kw 6 Pole) 

  • Đường kính trục ra: 55mm, đường kính trục vào hộp số WPEX 80 - 135 : 22mm
  • Tổng chiều dài: 535mm
  • Tổng chiều cao hộp số WPEX: 325mm
  • Tổng ngang hộp số WPEX size 80 - 135 : 471mm
  • Chiều dài trục ra hộp giảm tốc WPEX 80 - 135: 95mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc hộp giảm tốc WPEX size 80 - 135 : 445mm x 495mm 
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 260mm x 306mm

Hộp số WPEX size 80 - 135, trục vào 22mm, trục ra 55mm

d. Hộp giảm tốc WPEX size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm

Hộp số giảm tốc WPEX size 100 - 155 phù hợp lắp với động cơ mã 90 (1.5kw 2hp 4 cực 4 Pole hoặc 0.75kw 1hp 6 Pole)

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEX 100 - 155: 60mm, đường kính trục vào : 25mm
  • Tổng chiều dài hộp số WPEX size 100 - 155: 625mm
  • Tổng chiều cao hộp số WPEX 100 - 155: 394mm
  • Chiều dài trục ra hộp giảm tốc WPEX size 100 - 155 : 110mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 290mm x 350mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc: 540mm x 590mm

Hộp giảm tốc WPEX size 100 - 155, trục vào 25mm, trục ra 60mm

e. Hộp giảm tốc WPEX size 120 - 175, trục vào 30mm, trục ra 65mm

Hộp giảm tốc WPEX size 120 - 175 có thông số như sau:

  • Đường kính trục ra hộp giảm tốc WPEX 120 - 175: 65mm, đường kính trục vào: 30mm
  • Tổng dài hộp số WPEX size 120 - 175: 701mm
  • Tổng cao hộp giảm tốc WPEX size 120 - 175: 400mm
  • Chiều dài trục ra hộp số 120 - 175: 110mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 320mm x 394mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc: 590mm x 640mm
  • Hộp số giảm tốc WPEX size 120 - 175 phù hợp gắn với động cơ mã: 100 (2.2kw 3kw 4 cực 4 Pole hoặc motor 1.5kw 2hp 6 Pole)

Hộp giảm tốc WPEX size 120 - 175, trục vào 30mm, trục ra 65mm

f. Hộp giảm tốc WPEX size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm

Hộp số giảm tốc WPEX size 135 - 200 phù hợp gắn với motor (4kw 5hp 4 Pole hoặc 2.2kw 6 Pole)

  • Đường kính trục ra: 70mm, đường kính trục vào hộp số WPEX 135 - 200 : 35mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc WPEX 135 - 200 : 786mm
  • Tổng chiều cao hộp số WPEX size 135 - 200: 463mm
  • Chiều dài trục ra hộp giảm tốc WPEX size 135 - 200 : 125mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều ngang: 370mm x 440mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ theo chiều dọc: 650mm x 710mm

Hộp giảm tốc WPEX size 135 - 200, trục vào 35mm, trục ra 70mm

3. Cấu tạo hộp giảm tốc trục vít 2 cấp WPEX

  • Cấp 1: trục vít nhỏ nhận trục vào dương, ăn khớp bánh vít cỡ nhỏ (ví dụ cỡ 60).
  • Cấp 2: trục bánh vít cấp 1 làm trục vít cấp 2, ăn khớp bánh vít lớn (ví dụ cỡ 100).
  • Tỉ số tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 1/10 x 1/30 = 1/300.
  • Bánh vít vành đồng, trục vít thép tôi cứng, mỗi cấp có vỏ và dầu riêng.
  • Trục vào dương có then, nối motor chân đế bằng khớp nối, puly dây đai hoặc nhông xích.

4. Tốc độ và mô-men hộp giảm tốc WPEX 2 cấp

Tốc độ trục ra với motor 4 cực (motor 6 cực chậm hơn khoảng 1/3): 1/100 khoảng 14; 1/200 khoảng 7; 1/400 khoảng 3,5; 1/600 khoảng 2,3; 1/900 khoảng 1,6; 1/1800 khoảng 0,8; 1/3600 khoảng 0,4 vòng/phút.

Size WPEXTrục raMotor 4 cực ghépDòng ở 380VMô-men 1/100 (14 v/p)Mô-men 1/300 (4,7 v/p)Mô-men 1/900 (1,6 v/p)
60-10038 mm0.37kWkhoảng 1 Akhoảng 139 Nmkhoảng 356 Nmkhoảng 909 Nm
70-12045 mm0.75kWkhoảng 1,9 Akhoảng 281 Nmkhoảng 721 Nmkhoảng 1842 Nm
80-13555 mm1.1kW – 1.5kWkhoảng 2,7 – 3,6 Akhoảng 413 – 563 Nmkhoảng 1058 – 1443 Nmkhoảng 2701 – 3684 Nm
100-15560 mm1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 563 Nmkhoảng 1443 Nmkhoảng 3684 Nm
120-17565 mm2.2kW – 3kWkhoảng 5 – 6,8 Akhoảng 825 – 1126 Nmkhoảng 2116 – 2885 Nmkhoảng 5403 – 7367 Nm
135-20070 mm4kWkhoảng 8,8 Akhoảng 1501 Nmkhoảng 3847 Nmkhoảng 9823 Nm
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất 2 cấp khoảng 55% (1/100) xuống 40% (1/900).
  • Số tính ở tỉ số lớn thường vượt giới hạn hộp; giới hạn cho phép: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số lớn chọn motor nhỏ hơn bảng là thường gặp.
  • Biến tần chọn bằng công suất motor, vào 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V.

5. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPEX 2 cấp

  • Máy khuấy bể ủ, bể xử lý nước thải chạy 2 – 7 vòng/phút.
  • Bàn xoay trưng bày, bàn xoay hàn, mâm quay đóng gói rất chậm.
  • Lò quay sấy nông sản, trống ủ phân vi sinh, máy đảo trộn chậm.
  • Vít tải định lượng, cơ cấu cấp liệu chậm cho máy ép, máy nghiền.
  • Cửa phai, cửa cống, cơ cấu nâng hạ chậm dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít 2 cấp.
  • Băng tải chạy chậm, máy quay rang, máy quay nướng thực phẩm.

6. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPEX 2 cấp

  • Tỉ số rất lớn tới 1/3600 chỉ trong một cụm hai cấp trục vít.
  • Trục vào dương dễ ghép motor sẵn có qua puly, khớp nối.
  • Tỉ số lớn có khả năng tự hãm tốt hơn hộp một cấp.
  • Chạy êm, ít ồn ở tốc độ trục ra rất thấp.
  • Sáu cặp size từ 60-100 đến 135-200, trục ra 38 – 70 mm.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPEX

  • Size 80-135 nghĩa là gì? Cấp vào cỡ 80, cấp ra cỡ 135. Trục ra cỡ này là 55 mm.
  • WPEX khác WPEDX thế nào? WPEX có trục vào dương. WPEDX có bích lắp motor. Chọn theo motor đang có.
  • Tính tỉ số ra sao? Lấy 1400 chia tốc độ cần. Cần 2,3 vòng/phút thì chọn 1/600.
  • Cần đo gì để thay hộp cũ? Đo trục ra và tâm trục. Đo cả tâm lỗ chân đế.
  • Trục vào bao nhiêu mm? Từ 15 mm (60-100) đến 35 mm (135-200). Hỏi kỹ để chọn khớp nối.
  • Motor nào hợp size 120-175? Thường là motor mã 100, 2.2kW hoặc 3kW. Trục ra cỡ này 65 mm.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem tỉ số. Quay tay trục vào phải nhẹ, đều.
  • Có cần hỏi dầu không? Có. Hỏi đã châm dầu hai cấp chưa.
  • Nối motor với trục vào ra sao? Dùng khớp nối hoặc puly. Căn thẳng tâm trục motor. Lệch tâm làm phớt nhanh rỉ dầu.
  • Bệ máy cần gì? Bệ phẳng, cứng. Size 135-200 dài khoảng 786 mm. Bu lông chân đế siết đều.
  • Châm dầu thế nào? Mỗi cấp có nút thăm riêng. Châm đủ cả hai cấp. Thiếu dầu cấp vào sẽ mòn nhanh.
  • Lắp nhông trục ra? Ép nhẹ hoặc gia nhiệt. Không đóng búa. Khóa then và vít chặn chắc chắn.
  • Đấu motor 380V? Đấu sao. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
  • Bảo vệ motor 1.5kW? Aptomat khoảng 10 A. Rơ le nhiệt khoảng 3,6 A.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải. Đánh dấu trục ra để thấy chiều quay. Nghe tiếng chạy phải đều, không gõ.
  • Puly cần che chắn không? Có. Lắp nắp che dây đai, nhông xích.
  • Thay dầu khi nào? Sau khoảng 300 – 500 giờ đầu. Thay cả hai cấp.
  • Cấp nào nóng hơn? Cấp vào quay nhanh nên thường nóng hơn. Vỏ ấm 60 – 80 °C là bình thường.
  • Dây đai cần xem gì? Kiểm tra độ căng. Thay đai khi nứt, chai. Đai trượt làm tốc độ ra không đều.
  • Đo dòng có cần không? Có. Dòng vượt tem là tải quá nặng. Ghi lại số đo để so sánh.
  • Phớt rỉ dầu thì sao? Thay phớt. Bổ sung dầu đúng mức. Dầu cạn làm cháy bánh vít đồng.
  • Trục ra rơ thì sao? Kiểm tra vòng bi và bánh vít cấp ra. Rơ lớn cần dừng sửa sớm.
  • Bu lông cần siết lại? Có. Siết chân đế, khớp nối và nhông.
  • Vệ sinh thế nào? Lau bụi bám vỏ để hộp tản nhiệt tốt.
  • "Hai cấp nên tải bao nhiêu cũng được". Cấp ra vẫn có giới hạn mô-men riêng.
  • "Motor càng lớn càng an toàn". Motor lớn dễ làm gãy răng bánh vít khi kẹt.
  • "Chỉ cần thay dầu cấp ra". Cấp vào quay nhanh, dầu mau xuống cấp hơn. Phải thay cả hai cấp.
  • "Tự hãm nên khỏi cần thắng". Rung động vẫn làm tải trôi.
  • "Dây đai căng thật chặt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi trục vào.
  • "Quay chậm thì khỏi đo dòng". Quá tải vẫn xảy ra ở tốc độ chậm.