Hộp giảm tốc WPWDX (hộp số WPWDX, hộp số giảm tốc WPDX) là hộp giảm tốc trục vít bánh vít có mặt bích lắp motor, trục vào úp xuống dưới, trục ra cốt dương nằm ngang song song mặt đất. Hộp số WPWDX có 8 size 60 đến 175, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60, ghép motor 4 cực 0.37kW đến 7.5kW, trục ra quay khoảng 150 đến 23 vòng/phút, mô-men theo catalog từ 11 Nm (size 60) đến 1450 Nm (size 175).
Motor treo ngược phía dưới hộp nên hộp giảm tốc WPDX hợp với máy cần đặt motor thấp, dưới khung máy, như máy trộn, vít tải, gầu tải và băng tải.
Mục lục
1. Cấu tạo hộp số WPWDX
Cấu tạo cơ bản của hộp giảm tốc motor WPWDX như sau:
- Vỏ hộp giảm tốc: thường làm bằng hợp kim thép hoặc hợp kim nhôm, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao.
- Trục vào: Kết nối với động cơ hoặc nguồn cấp năng lượng cần giảm tốc
- Trục ra: Kết nối với hệ thống máy để truyền momen xoắn đã được giảm tốc
- Trục vít (vít vô tận): bằng thép tôi cứng, nhận chuyển động từ trục vào và truyền sang bánh vít.
- Bánh vít: vành bằng đồng hợp kim ăn khớp với trục vít, giảm tốc độ, tăng mô-men xoắn cho trục ra.
- Bộ phận khác: đế, vòng bi, hệ thống bôi trơn,...
2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDX
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWDX hay hộp số động cơ WPWDX thông tin kỹ thuật như sau:
- Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
- Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5
- Tốc độ trục ra: 23 - 150 vòng/phút
- Cốt vào: mặt bích trục vào, trục úp xuống
- Trục ra: cốt dương, song song với mặt đất

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWDX
a. Hộp Số WPWDX size 60
- Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra: 22 mm
- Đường kính mặt bích: 160 mm
- Chiều dài trục ra: 50 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 12 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
- Chiều cao hộp số: 115 mm
- Chiều ngang hộp số: 257 mm
- Tổng chiều rộng: 167 mm
Hộp số giảm tốc WPWDX size 60 Khi lắp với motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole tốc độ 1400 vòng kích thước như hình sau:
- Tổng dài: 383.5
- Lực momen xoắn: từ 11 - 73 Nm

b. Hộp giảm tốc WPWDX size 70
Kích thước kỹ thuật hộp số motor WPWDX size 70 như sau:
- Đường kính trục vào 19mm, trục ra 28mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chiều dài trục ra: 60 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 196 mm
- Tổng chiều dài: 305 mm
- Tổng chiều rộng: 202 mm
- Phù hợp lắp motor mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)
- Lực momen xoắn hộp số giảm tốc trục vít WPWDX từ: 23 - 95 Nm

c. Hộp giảm tốc WPWDX size 80
Hộp số WPWDX size 80 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 24, trục ra: 32mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chiều dài trục ra: 65 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 212 mm
- Tổng chiều dài: 350 mm
- Tổng chiều rộng: 225 mm
- Tỷ số truyền hộp số giảm tốc WPWDX 80: 10, 20, 30, 40, 50, 60
- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực
- Tổng chiều dài 515 mm
- Lực momen: từ 43 - 189 N.m
- Số vòng ra từ 23 - 140 rpm

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp tốc độ 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng chiều dài: 590 mm
- Tỷ số truyền từ 1/10 - 1/60

d. Hộp giảm tốc WPWDX size 100
Hộp số WPWDX size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 38mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Chiều dài trục ra: 75 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 259 mm
- Tổng chiều dài: 410 mm
- Tổng chiều rộng: 280 mm
- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp
- Tổng chiều cao 259 mm, chiều dài: 570 mm
- Dòng ampe định mức: 3.72 (A)
- Lực momen: từ 58 - 344 N.m
- Ratio hộp số giảm tốc WPWDX 100: 1/10 - 1/60

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp
- Dòng ampe định mức 2.85 (A)
- Vòng bi bạc đạn cao cấp

e. Hộp giảm tốc WPWDX size 120
Thông số hộp số WPWDX size 120 như sau:
- Đường kính cốt vào: 28 mm, trục ra: 45 mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Chiều dài trục ra: 85 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Tổng chiều cao: 290 mm
- Tổng chiều dài: 494 mm
- Tổng chiều rộng: 333 mm
- Hộp số giảm tốc WPDX 120 thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)
- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng chiều dài: 655 mm
- Dòng ampe định mức: 5.09 (A)
- Lực momen: từ 392 - 521 N.m

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực
- Dòng ampe định mức: 6.78 (A)
- Lực momen xoắn từ 72 - 713 Nm
- Bánh răng đồng thau, cao cấp

f. Hộp giảm tốc WPWDX size 135
Hộp số WPWDX size 135 gắn với motor khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 28 mm, cốt ra: 55 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Chiều dài trục ra hộp giảm tốc trục vít WPWDX: 95 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Chiều cao hộp số: 320 mm
- Chiều ngang hộp số: 559 mm
- Tổng chiều rộng: 375 mm
- Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole
- Tổng chiều dài: 715 mm
- Dòng ampe định mức: 8.8 (A)
- Lực momen hộp số giảm tốc WPWDX size 135: từ 122 - 565 N.m

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 cực 1400 - 1500 vòng/phút
Tổng dài: 697 mm
Lực momen từ: 542 - 690 Nm

g. Hộp số WPWDX size 155
Hộp số giảm tốc WPDX size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 38 mm, trục ra: 60 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Chiều cao hộp số: 392 mm
- Chiều ngang hộp số: 605 mm
- Tổng chiều rộng: 448 mm
- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp
- Tổng chiều dài: 837 mm
- Dòng điện ampe full tải: 11.7(A)
- Lực momen hộp giảm tốc WPWDX size 155: từ 145-760 N.m

Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp
- Tổng chiều dài: 876 mm
- Dòng điện ampe full tải: 15.6 (A)

h. Hộp số WPWDX size 175
Hộp số giảm tốc WPDX size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132
- Đường kính cốt vào: 38 mm. Đường kính cốt ra: 65 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Chiều cao hộp số: 405 mm
- Chiều ngang hộp số: 675 mm
- Tổng chiều rộng: 481 mm
- Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp
- Tổng chiều dài: 909 mm
- Lực momen: từ 210-1074 N.m

- Hộp số giảm tốc WPWDX size 175 khi với motor 5.5kw 7.5Hp
- Tổng chiều dài: 870 mm
- Lực momen: từ 1008 - 1450 N.m

4. Cách bảo dưỡng hộp giảm tốc WPWDX
Dưới đây là các bước cơ bản để bảo dưỡng hộp giảm tốc WPWDX mà bạn có thể tham khảo:
Kiểm tra định kỳ: Thực hiện kiểm tra định kỳ để phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn hoặc hỏng hóc. Kiểm tra các dấu hiệu về rung động, tiếng ồn lạ, dấu cháy hoặc rò rỉ dầu. Nếu phát hiện bất kỳ vấn đề nào, hãy tiến hành các biện pháp khắc phục sớm.
Bôi trơn: Đảm bảo thiết bị được bôi trơn đúng cách. Kiểm tra mức dầu bôi trơn và thay dầu khi cần thiết theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sử dụng loại dầu bôi trơn khuyến nghị và đảm bảo sự phù hợp với yêu cầu của hộp giảm tốc.
Vệ sinh: Định kỳ làm sạch bề mặt ngoài để loại bỏ bụi, dầu và bất kỳ chất lỏng nào khác. Sử dụng vật liệu phù hợp và các chất tẩy rửa không gây hại cho bề mặt hộp giảm tốc.
Kiểm tra bộ phận: Kiểm tra và đảm bảo rằng các bộ phận bên trong hộp giảm tốc WPWDX như bánh răng, trục và vòng bi không bị mòn hoặc hỏng. Nếu phát hiện bất kỳ bộ phận nào hỏng hóc, hãy thay thế chúng theo yêu cầu của nhà sản xuất.
Kiểm tra tổng quát: Định kỳ kiểm tra tổng thể hệ thống để đảm bảo rằng nó hoạt động đúng cách. Kiểm tra vít, đai ốc và các thành phần khác để đảm bảo chúng được siết chặt và không bị lỏng.
5. Thông số điện, trục và mô-men hộp số WPWDX theo size
| Size WPWDX | Cốt vào / trục ra (mm) | Dài trục ra (mm) | Motor 4 cực ghép | Dòng định mức 380V | Mô-men theo bài (Nm) |
| 60 | 14 / 22 | 50 | 0.37kW | khoảng 1,0 A | 11 – 73 |
| 70 | 19 / 28 | 60 | 0.37 – 0.75kW (mã 80) | khoảng 1,0 – 2,0 A | 23 – 95 |
| 80 | 24 / 32 | 65 | 1.1 – 1.5kW (mã 90) | khoảng 2,85 – 3,72 A | 43 – 189 (1.5kW) |
| 100 | 24 / 38 | 75 | 1.1 – 1.5kW (mã 90) | 2,85 – 3,72 A | 58 – 344 (1.5kW) |
| 120 | 28 / 45 | 85 | 2.2 – 3kW (mã 100) | 5,09 – 6,78 A | 72 – 713 (3kW) |
| 135 | 28 / 55 | 95 | 3 – 4kW (mã 112) | 6,78 – 8,8 A | 122 – 565 (4kW) |
| 155 | 38 / 60 | 110 | 5.5 – 7.5kW (mã 132) | 11,7 – 15,6 A | 145 – 760 (5.5kW) |
| 175 | 38 / 65 | 110 | 5.5 – 7.5kW (mã 132) | 11,7 – 15,6 A | 210 – 1074 (7.5kW) |
Tốc độ trục ra hộp giảm tốc WPDX theo tỉ số truyền:
| Tỉ số truyền | Motor 4 cực (vòng/phút) | Motor 6 cực (vòng/phút) |
| 1/10 | 140 | 92 |
| 1/15 | 93 | 61 |
| 1/20 | 70 | 46 |
| 1/30 | 47 | 31 |
| 1/40 | 35 | 23 |
| 1/60 | 23 | 15 |
- Mô-men lấy theo số liệu từng bản ghép motor trong bài.
- Ở 220V 3 pha, dòng motor gấp khoảng 1,73 lần cột 380V.
- Biến tần chọn công suất bằng hoặc lớn hơn motor ghép.
- Giới hạn mô-men từng tỉ số: xem nhãn/catalog hộp số.
6. Ứng dụng của hộp giảm tốc trục vít WPWDX
- Hộp số WPWDX motor úp xuống cho máy trộn bột, máy trộn thức ăn đặt motor dưới khung.
- Hộp giảm tốc WPDX size 135, 155 cho vít tải xi măng, gầu tải đá, cát.
- Hộp số giảm tốc WPWDX size 80, 100 cho băng tải hàng hóa, băng chuyền phân loại.
- Hộp giảm tốc WPWDX size 175 lắp motor 7.5kW cho máy cán lá thép, máy cắt sắt.
- Hộp số WPDX size 60, 70 cho máy đóng gói, máy dán thùng, bàn xoay trưng bày.
- Hộp giảm tốc trục vít WPWDX cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy nghiền cám gia cầm.
7. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPWDX
- Motor treo phía dưới, hạ trọng tâm máy, giữ mặt trên thoáng.
- Lắp motor bằng mặt bích, bỏ khớp nối, giảm chiều dài cụm máy.
- Trục ra cốt dương nằm ngang, dễ gắn nhông xích, puly, khớp nối.
- Bánh vít đồng thau, chạy êm, tỉ số đến 1/60 chỉ một cấp.
- Kích thước từng size rõ ràng, dễ thay thế hộp cùng size.
8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWDX
- WPWDX và WPWDO khác nhau gì? WPWDX motor úp xuống. WPWDO motor ngửa lên. Kích thước lắp gần giống nhau.
- Size 120 lắp motor nào? Thường lắp 2.2kW hoặc 3kW 4 cực. Mặt bích 250 mm, cốt vào 28 mm.
- Chiều cao đặt máy cần bao nhiêu? Motor treo dưới nên cần khoảng trống phía dưới. Đo kỹ trước khi đặt.
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo size, tỉ số, công suất motor. Báo bên trục ra cần dùng.
- Tốc độ ra chọn sao? Lấy 1400 chia tốc độ cần. Cần 35 vòng/phút thì chọn 1/40.
- Kiểm hàng gì khi nhận? Xem tem size, tỉ số, tem motor. Xem mặt bích không nứt, không mẻ.
- Có bản size 200 không? Bài này liệt kê tới size 175. Cần lớn hơn thì hỏi riêng catalog.
- Lắp motor úp ngược cần gì? Đỡ motor khi siết bu lông mặt bích. Siết đều chéo các bu lông.
- Dầu châm sao khi motor úp? Phớt trục vào nằm dưới, ngập dầu. Kiểm tra phớt kín trước khi châm.
- Loại dầu nào phù hợp? Dầu bánh răng trục vít ISO VG 320. Châm tới vạch mắt dầu.
- Aptomat cho motor 4kW? Dùng khoảng 16 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 9 A.
- Đấu điện cần lưu ý gì? Đấu sao hoặc tam giác đúng tem motor. Hộp cực phải đóng kín.
- Chạy thử thế nào? Nhấp thử kiểm tra chiều quay. Chạy không tải 10 phút, nghe tiếng.
- Tiếp địa làm sao? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor.
- Phớt trục vào có hay rò không? Hay rò hơn bản motor ngửa. Dầu chảy xuống motor cần thay phớt ngay.
- Dầu rò vào motor nguy hiểm không? Có. Dầu ngấm cuộn dây làm giảm cách điện.
- Thay dầu bao lâu? Lần đầu khoảng 300–500 giờ. Sau đó khoảng 3000–4000 giờ.
- Đo dòng thế nào? Đo dòng ba pha khi chạy tải. Motor 5.5kW quá 11,7 A là quá tải.
- Cách điện motor đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Cần vệ sinh gì? Làm sạch quạt motor và vỏ hộp. Motor dưới thấp dễ bám bụi.
- Bu lông cần siết lại không? Siết lại bu lông chân hộp và mặt bích motor.
- Nhông xích trục ra kiểm gì? Xem xích chùng, nhông mòn. Tra mỡ xích định kỳ.
- "Rò chút dầu không sao". Dầu rò xuống motor làm hỏng cuộn dây.
- "Motor dưới thấp không cần che". Nước rửa sàn dễ tạt vào motor.
- "Gắn motor to cho dư lực". Bánh vít có giới hạn mô-men riêng.
- "Dầu nào cũng được". Dầu thường làm mòn nhanh bánh vít đồng.
- "Nóng tay là hỏng". Hộp trục vít vốn ấm nóng khi chạy.
- "Đảo chiều đột ngột không sao". Va đập làm mẻ răng, gãy then.
- "Xích căng thật chặt cho chắc". Xích quá căng làm hỏng vòng bi trục ra.