0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPWDT

7.698 reviews

Hộp giảm tốc WPWDT (WPDT) trục vít bánh vít, trục vào ngửa lên, motor dựng đứng, size 60–175, trục ra 22–65 mm, ghép motor 0.37kW–7.5kW, tỉ số truyền 1/10–1/60.

Hộp giảm tốc WPWDT (hộp số WPWDT, còn gọi hộp giảm tốc WPDT) là hộp số trục vít – bánh vít vỏ gang có trục vào đặt ngửa lên phía trên, motor gắn mặt bích đứng phía trên hộp, trục ra nằm ngang và vuông góc với trục motor. Dòng WPWDT có các size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175 với trục ra 22 đến 65 mm, ghép motor 0.37kW đến 7.5kW, tỉ số truyền thường dùng 1/10 đến 1/60, tốc độ trục ra khoảng 140 đến 23 vòng/phút.

Nhờ motor dựng đứng trên hộp, hộp số giảm tốc WPWDT chiếm ít diện tích sàn, hợp với máy trộn, máy nghiền gỗ, gầu tải, vít tải và băng tải đặt trong không gian hẹp.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc WPWDT

Công dụng hộp giảm tốc động cơ WPWDT thường dùng lắp cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ và các lĩnh vực khác như:

  • Lắp cho gầu tải, vít tải, xi măng, đá nặng
  • Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
  • Dùng trong máy cán lá thép, máy cắt sắt, cần lực khỏe
  • Thiết kế máy trộn công nghiệp trộn thức ăn, nghiền cám cho gia cầm

2. Ưu điểm hộp số giảm tốc WPWDT

  • Cấu trúc trục ngửa dễ dàng lắp đặt và vận hành, tiết kiệm không gian đáng kể
  • Kết cấu chắc chắn, vận hành êm ái không tiếng ồn khó chịu
  • Tỷ số truyền 1/10 đến 1/60, chọn theo tốc độ trục ra cần dùng
  • Độ bền cao, ít hỏng vặt phải sửa chữa thường xuyên
  • Cách vận hành đơn giản, bảo dưỡng dễ dàng

3. Cấu tạo hộp số WPWDT

Cấu tạo hộp giảm tốc motor WPWDT về cơ bản gồm các bộ phận sau:

  • Vỏ bên ngoài: để bảo vệ các thành phần bên trong và giữ chúng cố định.

  • Bộ truyền động: gồm bánh răng, trục và vòng bi. Những bộ phận này làm việc cùng nhau để chuyển đổi và truyền động lực từ nguồn động cơ sang hệ thống khác.

  • Hệ thống bôi trơn: đảm bảo sự mượt mà và kéo dài tuổi thọ của các bộ phận chuyển động. Điều này có thể bao gồm các bộ phận như bộ truyền động, trục, vòng bi và các bộ phận khác.

  • Bộ điều khiển: điều chỉnh tốc độ, hướng và các tham số khác của hệ thống truyền động.

  • Các trục vào và trục ra: Có nhiệm vụ truyền động từ động cơ vào hộp giảm tốc và truyền động ra hệ thống máy móc.

4. Phân loại hộp giảm tốc WPWDT

a. Hộp số WPWDT size 60

Thông số hộp số motor WPWDT size 60 như hình vẽ dưới đây:

  • Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra: 22 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Chiều dài trục: 50 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Tổng chiều cao: 182 mm
  • Tổng chiều dài: 257 mm
  • Hộp số giảm tốc size 60 thường dùng lắp với motor mã 80

Hộp Số WPWDT size 60 

Khi lắp với motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole tốc độ 1400 vòng kích thước như hình sau:

Hộp Số WPWDT size 60 

b. Hộp số WPWDT size 70

Thông số hộp số động cơ WPWDT size 70 như sau:

  • Đường kính trục vào 19 mm, trục ra 28 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Chiều dài trục ra: 60 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 222 mm
  • Tổng chiều dài: 305 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDT 70 phù hợp lắp motor mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPWDT size 70

Thông số hộp giảm tốc WPWDT size 70 lắp motor 0.75kw 1Hp 4 pole 4 cực như sau:

Lực momen: từ 23 - 95N.m

Hộp giảm tốc WPWDT size 70

c. Hộp giảm tốc WPWDT size 80

Bản vẽ thông số hộp số WPWDT size 80 như sau:

  • Đường kính cốt vào: 24 mm, trục ra: 32 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Chiều dài trục ra: 65 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 250 mm
  • Tổng chiều dài: 350 mm
  • Tỷ số truyền: 10, 20, 30, 40, 50, 60
  • thường lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDT size 80

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Lực momen: khoảng 80 - 370 N.m (tính theo motor 1.5kW, tỉ số 1/10 - 1/60)
  • Số vòng ra từ 23 - 150 vòng/phút

Hộp giảm tốc WPWDT size 80

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp tốc độ 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 105mm
  • Giảm tốc độ từ 10 - 60 lần

Hộp giảm tốc WPWDT size 80

d. Hộp giảm tốc WPWDT size 100

Thông số hình học hộp số WPWDT size 100: 

  • Đường kính cốt vào: 24 mm, trục ra: 38 mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Chiều dài trục: 75 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 296 mm
  • Tổng chiều dài: 410 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDT 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDT size 100 

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều cao 586 mm, chiều ngang 410mm
  • Dòng ampe định mức khoảng 3.6(A)
  • Lực momen: từ 58 - 344 N.m
  • Tốc độ quay từ 150 - 25 vòng/phút

Hộp giảm tốc WPWDT size 100 

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều cao 561 mm
  • Dòng ampe định mức 2.9(A)
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp

Hộp giảm tốc WPWDT size 100 

e. Hộp giảm tốc WPWDT size 120

Bản vẽ thông số hộp số WPWDT size 120

  • Đường kính cốt vào: 28mm, trục ra: 45mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Chiều dài trục: 85 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 362  mm
  • Tổng chiều dài: 494 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDT 120 Thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDT size 120

- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng chiều cao: 684mm
  • Dòng ampe định mức: 5.09(A)
  • Lực momen: từ 72-521 N.m

Hộp giảm tốc WPWDT size 120

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực

  • Dòng ampe định mức: 6.78(A)
  • Tâm trục xuống mặt đất: 160mm
  • Bánh vít bằng hợp kim đồng

Hộp giảm tốc WPWDT size 120

f. Hộp giảm tốc WPWDT size 135

Hộp số WPWDT size 135 thông số kỹ thuật như hình dưới đây:

  • Đường kính cốt vào: 28 mm, cốt ra: 55 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Chiều dài trục: 95mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 404  mm
  • Tổng chiều dài: 559 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDT 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDT size 135

- Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole

  • Tổng chiều cao 744mm
  • Dòng ampe định mức: 8.8(A)
  • Lực momen: từ 112 - 690 N.m

Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 cực 1400 - 1500 vòng/phút

Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole

g. Hộp giảm tốc WPWDT size 155

Thông số hộp số giảm tốc WPWDT size 155 như sau:

  • Đường kính cốt vào: 38 mm, trục ra: 60 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 494 mm
  • Tổng chiều dài: 605 mm
  • Hộp giảm tốc WPWDT size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

Hộp số WPWDT size 155

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

  • Tổng chiều cao 883 mm
  • Dòng điện ampe full tải: 11.7(A)
  • Lực momen: từ 145-1260 N.m

Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

h. Hộp giảm tốc WPWDT size 175

Bản vẽ thông số hộp số WPWDT size 175 như hình dưới đây:

  • Đường kính cốt vào: 38mm. Đường kính cốt ra: 65mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 524 mm
  • Tổng chiều dài: 675 mm
  • Tổng chiều rộng: 310 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDT size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132

Hộp số WPWDT size 175

- Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp

  • Tổng chiều cao 952 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 240mm
  • Lực momen: từ 210-1450 N.m

Hộp số WPWDT size 175

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

Hộp số WPWDT size 175

5. Cách vận hành hộp giảm tốc WPWDT

Các bước vận hành hộp giảm tốc WPWDT thực hiện như sau:

Bước 1: Chuẩn bị

Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn từ nhà sản xuất hoặc người cung cấp. Hướng dẫn này cung cấp thông tin quan trọng về cách vận hành chính xác hộp giảm tốc và các quy định cụ thể.

Trước khi vận hành, kiểm tra hộp giảm tốc WPWDT để đảm bảo rằng không có hỏng hóc hoặc thiếu các bộ phận. Đảm bảo rằng các bộ phận cần thiết đã được lắp đúng cách và siết chặt.

Bước 2: Kiểm tra an toàn

Trước khi vận hành, đảm bảo rằng tất cả các bảo vệ an toàn đã được cài đặt và hoạt động đúng cách. Điều này bao gồm các cơ chế ngắt điện tự động, hệ thống bảo vệ quá tải, và bảo vệ khác nhau để đảm bảo an toàn cho người vận hành và hệ thống.

Bước 3: Vận hành đúng cách

Theo hướng dẫn từ nhà sản xuất, vận hành hộp giảm tốc theo các quy trình và quy định cụ thể. Điều này bao gồm việc sử dụng các công tắc và bộ điều khiển thích hợp để điều chỉnh tốc độ và hướng quay của hộp giảm tốc.

Bước 4: Bảo trì định kỳ

Thực hiện bảo trì định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Điều này bao gồm việc kiểm tra và bôi trơn các bộ phận quan trọng, kiểm tra và điều chỉnh lệch lạc và bảo đảm rằng hộp giảm tốc WPWDT hoạt động một cách ổn định.

6. Bảng chọn size hộp giảm tốc WPWDT theo trục và motor

Size WPWDTTrục vào (mm)Trục ra (mm)Bích (mm)Motor thường ghépMô-men theo bảng kích thước (Nm)
6014221600.37kW 4 cựcxem nhãn hộp
7019282000.37kW, 0.75kW 4 cực (khung 80)23 – 95 (motor 0.75kW)
8024322001.1kW, 1.5kW 4 cực; 0.75kW 6 cựcxem nhãn hộp
10024382001.1kW, 1.5kW 4 cực; 0.75kW 6 cực58 – 344 (motor 1.5kW)
12028452502.2kW, 3kW 4 cực; 1.5kW 6 cực72 – 521 (motor 2.2kW)
13528552504kW 4 cực; 2.2kW 6 cực112 – 690 (motor 4kW)
15538603005.5kW, 7.5kW 4 cực; 3.7kW 6 cực145 – 1260 (motor 5.5kW)
17538653005.5kW, 7.5kW 4 cực210 – 1450 (motor 7.5kW)

Tốc độ và mô-men trục ra tính theo motor 4 cực 1400 vòng/phút:

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Motor 0.75kW (Nm)Motor 1.5kW (Nm)Motor 2.2kW (Nm)Motor 4kW (Nm)Motor 7.5kW (Nm)Hiệu suất hộp (khoảng)
1/10140438612622943084%
1/15936112318032761480%
1/20707915823142078877%
1/25569518927850594674%
1/3047109218320581109071%
1/4035135270396720135166%
1/5028159317465846158662%
1/6023178356522950178057%
  • Mô-men là số tính theo motor và hiệu suất trục vít, khoảng.
  • Mô-men cực đại cho phép theo size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra khoảng 2/3, mô-men tăng tương ứng.
  • Tỉ số 1/50, 1/60 hiệu suất khoảng 60%, hộp nóng hơn.

Thông số điện motor thường ghép với hộp số WPWDT:

Motor 4 cựcDòng ở 3 pha 380V (đấu sao)Dòng ở 3 pha 220V (đấu tam giác)Cỡ khung motorBiến tần phù hợp
0.75kWkhoảng 2,0 Akhoảng 3,4 A800.75kW
1.5kWkhoảng 3,6 Akhoảng 6,2 A90L1.5kW
2.2kWkhoảng 5,0 Akhoảng 8,7 A100L2.2kW
4kWkhoảng 8,5 Akhoảng 15 A112M4kW
7.5kWkhoảng 15 Akhoảng 27 A132M7.5kW

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWDT

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPWDT

  • Hộp giảm tốc WPWDT có phải loại motor dựng ngửa không? Có. WPWDT (WPDT) có trục vào hướng lên, motor B5 dựng đứng trên nóc hộp, trục ra cốt dương nằm ngang 22–65 mm.
  • WPWDT size 135 gắn motor 4 cực hay 6 cực? Cả hai. Motor 4kW 4 cực là cấu hình chính, mô-men khoảng 112–690 Nm. Motor 2.2kW 6 cực cùng khung cũng lắp vừa, trục ra chậm hơn khoảng 1/3.
  • Hộp số WPWDT size 155 nhận motor lớn nhất bao nhiêu? 7.5kW 4 cực mã 132, bích 300 mm, trục vào 38 mm. Motor 6 cực tới khoảng 3.7kW cùng bích.
  • WPWDT chạy máy nghiền gỗ được không? Được với máy nghiền tốc độ thấp. Máy nghiền gỗ trục cuốn, ép gỗ chạy 25–50 v/p dùng tỉ số 1/30–1/60. Dao nghiền tốc độ cao 1000–3000 v/p dùng motor trực tiếp, không qua hộp trục vít.
  • Size 100 WPWDT với motor 1.5kW cho lực bao nhiêu? Khoảng 58–344 Nm tùy tỉ số. Tỉ số 1/10 ra 140 v/p khoảng 87 Nm; tỉ số 1/60 ra 23 v/p khoảng 344 Nm. Trục ra 38 mm.
  • Cùng size, WPWDT với WPWDO khác nhau không? Không đáng kể về trục, bích và mô-men. Hai dòng đều motor đứng trên hộp. Đối chiếu bản vẽ chân đế và tâm trục ra trước khi thay lẫn.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPWDT, cần dùng cho đúng

  • Motor 0.75kW 6 cực lắp WPWDT size 80 có vừa không? Vừa. Motor 0.75kW 6 cực dùng khung 90, cốt 24 mm, bích 200 mm, khớp lỗ trục vào size 80 và 100.
  • Đổ dầu cho WPWDT cần chú ý gì? Đổ tới vạch theo tư thế trục vào hướng lên. Dầu bánh vít VG320, chạy tải nặng liên tục trong xưởng nóng dùng VG460.
  • Có cần căn đồng tâm trục ra WPWDT với máy không? Có. Khớp nối cứng cần sai lệch dưới 0.05–0.1 mm. Khớp nối cao su cho phép khoảng 0.2–0.3 mm.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPWDT, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu hộp WPWDT? Lần đầu sau 300–500 giờ, sau đó khoảng 3000 giờ. Máy cán lá thép, cắt sắt tải va đập thì khoảng 2500 giờ.
  • Bao lâu bơm mỡ vòng bi motor trên WPWDT? Motor từ 5.5kW có vú mỡ thì khoảng 2000–3000 giờ một lần. Motor nhỏ dùng vòng bi kín, thay khi kêu.
  • Kiểm tra độ rơ WPWDT thế nào? Giữ trục vào, xoay nhẹ trục ra. Rơ góc tăng gấp đôi so với lúc mới là bánh vít đã mòn đáng kể.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPWDT mắc lỗi, cần cách sửa

  • WPWDT nóng nhiều khi chạy tỉ số 1/60 là bình thường không? Có, trong giới hạn. Tỉ số 1/60 hiệu suất khoảng 55%, gần một nửa công suất thành nhiệt. Vỏ dưới khoảng 80°C là chấp nhận được; vượt mức đó thì kiểm tra tải và dầu.
  • Motor WPWDT chạy nhưng trục ra lúc quay lúc dừng là lỗi gì? Thường do then lỗ trục vào bị trượt hoặc bánh vít mòn trờn một vùng răng. Tháo motor kiểm tra then trước.
  • Phớt trục ra WPWDT rò dầu liên tục dù đã thay là do đâu? Do trục ra mòn rãnh ở vị trí phớt hoặc nút thông hơi tắc. Thay ống lót trục hoặc dời phớt, vệ sinh nút thông hơi.