0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPWDO

8.294 reviews

Hộp giảm tốc WPWDO (WPDO) trục vít bánh vít mặt bích, motor dựng đứng, size 60–200, trục ra 22–70 mm, tỉ số 1/10–1/60, ghép motor 0.37–11kW, mô-men khoảng 11–1680 Nm.

Hộp giảm tốc WPWDO (hộp số WPWDO, còn gọi hộp số WPDO) là hộp giảm tốc trục vít bánh vít có mặt bích lắp motor trực tiếp, trục vào ngửa lên trên, trục ra nằm ngang vuông góc với trục vào. Hộp số WPWDO có 9 size 60 đến 200, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60, ghép motor 4 cực từ 0.37kW đến 11kW cho tốc độ trục ra khoảng 145 đến 23 vòng/phút, mô-men theo catalog từ 11 Nm (size 60) đến 1680 Nm (size 200).

Vì motor đứng thẳng phía trên hộp, hộp giảm tốc WPWDO chiếm ít diện tích sàn, hợp với máy trộn, máy nghiền cám, máy ép gỗ và băng tải đặt trong không gian hẹp.

Mục lục

1. Cấu tạo hộp số giảm tốc WPWDO

Hộp giảm tốc motor WPWDO có cấu tạo tương tự cấu tạo chung của hộp giảm tốc trục vít bánh vít, gồm các bộ phận sau:

  • Vỏ hộp giảm tốc: làm bằng vật liệu chất lượng cao để bảo vệ các bộ phận bên trong hộp giảm tốc, thường là hợp kim thép hoặc hợp kim nhôm.
  • Trục đầu vào: kết nối với động cơ hoặc nguồn năng lượng cần giảm tốc
  • Trục vít (vít vô tận): bằng thép tôi cứng, nhận chuyển động từ trục vào và truyền sang bánh vít.
  • Bánh vít: vành bằng đồng hợp kim ăn khớp với trục vít, giảm tốc độ và tăng mô-men xoắn cho trục ra.
  • Trục đầu ra: có vai trò truyền mô-men xoắn giảm tốc ra khỏi hộp giảm tốc và kết nối với các bộ phận công nghiệp khác.
  • Bộ phận khác: hệ thống bôi trơn, bộ phận an toàn,...

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDO

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít  WPWDO hay hộp số động cơ WPWDO thông tin kỹ thuật như sau:

  • Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
  • Cốt vào: mặt bích trục vào, ngửa lên trời
  • Trục ra vuông góc với trục vào
  • Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5
  • Tốc độ trục ra: 23 - 145 vòng/phút( rpm)

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDO

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWDO

a. Hộp Số WPWDO size 60

Thông số hộp giảm tốc WPWDO size 60 dùng lắp với motor mã 71

  • Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra: 22 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Chiều cao hộp số: 115 mm
  • Chiều ngang hộp số: 257 mm
  • Tổng chiều rộng: 167 mm

Hộp Số WPWDO size 60 

Hộp số giảm tốc WPWDO 60 Khi lắp với motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole tốc độ 1400 vòng kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 383.5 mm
  • Lực momen: từ: 11 - 73 N.m

Hộp Số WPWDO size 60 

b. Hộp giảm tốc WPWDO size 70

Thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc WPWDO lần lượt là:

  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Đường kính trục vào 19 mm, trục ra 28 mm
  • Chiều dài trục ra: 60 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 196 mm
  • Tổng chiều dài: 305 mm
  • Tổng chiều rộng: 202 mm
  • Hộp giảm tốc WPWDO 70 phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPWDO size 70

Thông số hộp giảm tốc WPWDO size 70 lắp motor 0.75kw 1Hp 4 pole 4 cực như sau:

  • Tổng dài: 452 mm
  • Lực momen xoắn: từ 23 - 95N.m

Thông số hộp giảm tốc WPWDO size 70 lắp motor 0.75kw 1Hp 4 pole 4 cự

c. Hộp giảm tốc WPWDO size 80

Hộp số motor WPWDO size 80 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 24, trục ra: 32mm
  • Đường kính mặt bích: 200 mm
  • Chiều dài trục ra: 65 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 212 mm
  • Tổng chiều dài : 350 mm
  • Tổng chiều rộng: 225 mm
  • Tỷ số truyền hộp giảm tốc trục vít WPWDO 80: 10, 20, 30, 40, 50, 60

Hộp giảm tốc WPWDO size 80

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Lực momen: từ 43 - 189 N.m
  • Tốc độ trục ra: 23 - 140 rpm

Hộp giảm tốc WPWDO size 80

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp tốc độ 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 212 mm
  • Ratio: 1/10 - 1/60

Hộp giảm tốc WPWDO size 80

d. Hộp giảm tốc WPWDO size 100

Hộp số WPWDO size 100 hay dùng lắp motor mã 90 ( 2Hp, 1.5Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 38mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Chiều dài trục ra: 75 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 259 mm
  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc trục vít WPWDO: 410 mm
  • Tổng chiều rộng: 280 mm

Hộp giảm tốc WPWDO size 100 

- Hộp số giảm tốc WPWDO size 100 Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều cao 259 mm, chiều dài 570 mm
  • Dòng ampe định mức 3.72 (A)
  • Lực momen: từ 58 - 344 N.m
  • Tốc độ trục quay từ 140 - 23 vòng/phút

Hộp giảm tốc WPWDO size 100 

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều dài: 545 mm
  • Dòng ampe định mức 2.85 (A)
  • Vòng bi bạc đạn cao cấp

Hộp giảm tốc WPWDO size 100 

e. Hộp giảm tốc WPWDO size 120

Thông số kỹ thuật hộp số WPWDO size 120

  • Đường kính cốt vào: 28 mm, trục ra: 45 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Chiều dài trục ra: 85 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 290 mm
  • Tổng chiều dài: 494 mm
  • Tổng chiều rộng: 333 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDO size 120 Thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDO size 120

- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng chiều dài: 655 mm
  • Dòng ampe định mức: 5.09 (A)
  • Lực momen: từ 72 - 413 N.m

Hộp giảm tốc WPWDO size 120

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực

  • Dòng ampe định mức: 6.78 (A)
  • Tổng dài: 655 mm
  • Bánh răng đồng thau, cao cấp

Hộp giảm tốc WPWDO size 120

f. Hộp giảm tốc WPWDO size 135

Hộp số WPWDO size 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính cốt vào: 28 mm, cốt ra: 55 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Chiều dài trục ra hộp giảm tốc trục vít WPWDO: 95 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Chiều cao hộp số: 320 mm
  • Chiều ngang hộp số: 559 mm
  • Tổng chiều rộng: 375 mm

Hộp giảm tốc WPWDO size 135

- Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole

  • Tổng chiều dài: 715 mm
  • Dòng ampe định mức: 8.8 (A)
  • Lực momen: từ 122 - 565 N.m

Hộp giảm tốc WPWDO size 135

- Hộp số giảm tốc WPWDO size 135 khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 cực 1400 - 1500 vòng/phút

  • Tổng chiều dài: 697mm
  • Lực momen: từ 452 - 690 N.m

Hộp giảm tốc WPWDO size 135

g. Hộp số WPWDO size 155

Thông số hộp số giảm tốc WPWDO size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính cốt vào: 38 mm, trục ra: 60 mm
  • Chiều dài trục ra: 110 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Chiều cao hộp số: 392 mm
  • Chiều ngang hộp số: 605 mm
  • Tổng chiều rộng: 448 mm

Hộp số WPWDO size 155

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

  • Tổng chiều dài: 837 mm
  • Dòng điện ampe full tải: 11.7 (A)
  • Lực momen hộp giảm tốc WPWDO size 155: từ: 145 - 760 N.m

Hộp số WPWDO size 155

- Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp

  • Tổng chiều dài: 876 mm
  • Dòng điện ampe full tải: 15.6 (A)

Hộp giảm tốc WPWDO 155

h. Hộp số WPWDO size 175

Hộp số giảm tốc WPWDO size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132

  • Đường kính cốt vào: 38 mm. Đường kính cốt ra: 65 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Chiều dài trục ra: 110 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Chiều cao hộp số: 405  mm
  • Chiều ngang hộp số: 675 mm
  • Tổng chiều rộng: 481 mm

Hộp số WPWDO size 175

- Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp

  • Tổng chiều dài: 909 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 405 mm
  • Lực momen: từ 210 - 1074 N.m

Hộp số WPWDO size 175

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

  • Tổng chiều dài: 870
  • Lực momen: từ: 1074 - 1450 N.m

Hộp số WPWDO size 175

i. Hộp Số WPWDO size 200

Thông số hộp số giảm tốc WPWDO size 200 dùng lắp với motor mã 160

  • Đường kính cốt vào: 42 mm, đường kính trục ra: 70 mm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Chiều dài trục ra: 125 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 16 mm
  • Chiều cao hộp số: 469 mm
  • Chiều ngang hộp số: 749 mm
  • Tổng chiều rộng: 543 mm

Hộp Số WPWDO size 200

Khi lắp với motor 11kw 15hp 4 pole tốc độ 1400 vòng kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 1046 mm
  • Lực momen: từ: 623 - 1680 N.m

Hộp Số WPWDO size 200

4. Cách vận hành hộp giảm tốc WPWDO

Một số nguyên tắc và hướng dẫn tổng quát trong vận hành hộp giảm tốc WPWDO:

  • Đọc tài liệu hướng dẫn: Đọc kỹ tài liệu hướng dẫn từ nhà sản xuất hoặc người cung cấp. Hướng dẫn này cung cấp thông tin quan trọng về cách vận hành chính xác hộp giảm tốc và các quy định cụ thể.

  • Kiểm tra trước khi vận hành: Trước khi vận hành, kiểm tra hộp số để đảm bảo rằng không có hỏng hóc hoặc thiếu các bộ phận. Đảm bảo rằng các bộ phận cần thiết đã được lắp đúng cách và siết chặt.

  • Bảo vệ an toàn: Trước khi vận hành, đảm bảo rằng tất cả các bảo vệ an toàn đã được cài đặt và hoạt động đúng cách. Điều này bao gồm các cơ chế ngắt điện tự động, hệ thống bảo vệ quá tải, và bảo vệ khác nhau để đảm bảo an toàn cho người vận hành và hệ thống.

  • Vận hành đúng cách: Theo hướng dẫn từ nhà sản xuất, vận hành hộp giảm tốc WPWDO theo các quy trình và quy định cụ thể. Điều này bao gồm việc sử dụng các công tắc và bộ điều khiển thích hợp để điều chỉnh tốc độ và hướng quay của hộp giảm tốc.

  • Bảo trì định kỳ: Thực hiện bảo trì định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Điều này bao gồm việc kiểm tra và bôi trơn các bộ phận quan trọng, kiểm tra và điều chỉnh lệch lạc và bảo đảm rằng thiết bị hoạt động một cách ổn định.

5. Bảng thông số điện, mặt bích và mô-men hộp số WPWDO

Size WPWDOCốt vào / trục ra (mm)Mặt bích (mm)Motor 4 cực ghépDòng định mức 380VMô-men theo bài (Nm)
6014 / 221600.37kW (mã 71)khoảng 1,0 A11 – 73
7019 / 282000.75kW (mã 80)khoảng 2,0 A23 – 95
8024 / 322001.1 – 1.5kW (mã 90)khoảng 2,85 – 3,72 A43 – 189 (1.5kW)
10024 / 382001.1 – 1.5kW (mã 90)2,85 – 3,72 A58 – 344 (1.5kW)
12028 / 452502.2 – 3kW (mã 100)5,09 – 6,78 A72 – 413 (2.2kW)
13528 / 552503 – 4kW (mã 100, 112)6,78 – 8,8 A122 – 565 (4kW)
15538 / 603005.5 – 7.5kW (mã 132)11,7 – 15,6 A145 – 760 (5.5kW)
17538 / 653005.5 – 7.5kW (mã 132)11,7 – 15,6 A210 – 1074 (7.5kW)
20042 / 7035011kW (mã 160)khoảng 22,5 A623 – 1680

Tốc độ trục ra theo tỉ số truyền:

Tỉ số truyềnMotor 4 cực 1400 v/p (vòng/phút)Motor 6 cực 920 v/p (vòng/phút)
1/1014092
1/207046
1/304731
1/403523
1/502818
1/602315
  • Mô-men thấp ứng với tỉ số 1/10, mô-men cao ứng với tỉ số 1/60.
  • Dòng điện là dòng định mức motor 4 cực ở 380V, ở 220V gấp khoảng 1,73 lần.
  • Biến tần chọn bằng hoặc lớn hơn công suất motor ghép.
  • Giới hạn mô-men từng tỉ số: xem nhãn/catalog hộp số.

6. Ứng dụng của hộp số giảm tốc WPWDO

  • Hộp giảm tốc WPWDO size 120, 135 cho máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy nghiền cám gia cầm.
  • Hộp số WPWDO motor đứng cho băng tải đặt sát tường, băng chuyền trong xưởng hẹp.
  • Hộp giảm tốc trục vít WPWDO size 155, 175 cho máy ép gỗ, máy nghiền gỗ, máy băm.
  • Hộp số WPWDO size 200 lắp motor 11kW cho vít tải xi măng, gầu tải đá.
  • Hộp giảm tốc WPWDO size 60, 70 cho máy đóng gói, máy chiết rót, bàn xoay nhỏ.
  • Hộp số giảm tốc WPDO cho máy cán lá thép, máy cắt sắt cần lực kéo lớn.

7. Ưu điểm của hộp giảm tốc WPWDO

  • Motor lắp mặt bích trực tiếp, không cần khớp nối, không cần căn tâm.
  • Motor dựng đứng trên hộp, tiết kiệm diện tích mặt bằng.
  • Có bản ghép sẵn motor 0.37kW đến 11kW, kích thước tổng dài rõ ràng từng bản.
  • Bánh vít đồng thau, chạy êm, ít rung, ít ồn.
  • Tỉ số truyền 1/60 chỉ một cấp, kết cấu gọn, dễ thay thế.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPWDO

  • WPWDO khác WPWS ở đâu? WPWDO có mặt bích lắp motor trực tiếp. WPWS có trục vào rời.
  • Size 100 lắp motor nào? Thường lắp motor 1.1kW hoặc 1.5kW 4 cực. Mặt bích 200 mm, cốt vào 24 mm.
  • Mua motor riêng có lắp được không? Được nếu mặt bích và cốt motor khớp hộp. Đo mặt bích và cốt trước khi mua.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo size, tỉ số, công suất motor. Báo trục ra trái, phải hay hai đầu.
  • Tổng chiều dài có quan trọng không? Có. Size 155 lắp 7.5kW dài khoảng 876 mm. Kiểm tra chỗ đặt máy.
  • Kiểm hàng thế nào? Xem tem motor và tem hộp. Quay cánh quạt motor phải nhẹ, đều.
  • Lắp motor lên mặt bích ra sao? Bôi mỡ cốt motor. Đưa cốt vào lỗ nhẹ nhàng. Không đóng búa.
  • Dầu châm thế nào? Dùng dầu trục vít ISO VG 320. Châm đúng mức theo vị trí lắp.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Motor 2.2kW dùng khoảng 10 A. Motor 5.5kW dùng khoảng 20 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh ra sao? Chỉnh bằng dòng tem motor. Ví dụ 3kW chỉnh khoảng 6,8 A.
  • Đấu dây motor thế nào? Lưới 380V đấu sao hay tam giác theo tem. Siết chặt đầu cos.
  • Chạy thử cần làm gì? Nhấp thử để xem chiều quay. Chạy không tải vài phút rồi mới gắn tải.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor. Khu vực ẩm nên lắp chống giật.
  • Phớt trục vào cần xem không? Có. Trục vào ngửa lên, phớt hỏng dễ lọt bụi nước.
  • Dầu thay sau bao lâu? Lần đầu sau khoảng 300–500 giờ. Sau đó khoảng 3000–4000 giờ.
  • Đo dòng thế nào? Đo khi máy chạy tải thật. Motor 1.5kW quá 3,7 A là quá tải.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là cao? Trên khoảng 80 °C cần kiểm tra. Xem dầu, tải và thông gió.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám lưới quạt làm motor nóng nhanh.
  • Bu lông mặt bích kiểm sao? Siết lại bu lông nối motor với hộp. Lỏng bu lông gây rung, gãy cốt.
  • Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng gõ đều là răng mòn. Tiếng rít là thiếu dầu.
  • "Motor đứng nên khỏi lo nước". Nước đọng trên nắp hộp vẫn ngấm qua phớt.
  • "Lắp motor lớn hơn cho khỏe". Mặt bích và bánh vít có giới hạn riêng.
  • "Dầu châm đầy cho chắc". Dầu quá đầy làm nóng hộp, rò dầu.
  • "Nóng tay là hỏng". Trục vít nóng hơn hộp bánh răng là bình thường.
  • "Khởi động liên tục không sao". Đóng cắt dày làm motor nóng, mòn răng.
  • "Tỉ số 1/60 kéo gì cũng được". Hiệu suất thấp, motor vẫn gánh nặng.