0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPWDKT

2.581 reviews

Hộp giảm tốc WPWDKT hay còn gọi là hộp số WPWDKT là một trong các loại hộp giảm tốc bánh vít dùng trong lắp cho gầu tải, vít tải, nghiền xi măng, đá nặng.

Đặc điểm của hộp số này là trục ra rỗng, trục vào ngửa lên trên vì vậy giúp tiết kiệm nhiều không gian lắp đặt. 

Các thông tin hữu ích nhất về hộp giảm tốc WPWDKT mời theo dõi dưới đây: 

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDKT

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPWDKT gồm các size: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175. Dùng với động cơ từ: 0.37kw, 0.75kw, 1.1kw, 1.5kw, 2.2kw, 3kw, 3.7kw, 5.5kw, 7.5kw

  • Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5
  • Tốc độ trục ra: 23 - 140 vòng/phút
  • Cốt vào: mặt bích trục vào, ngửa lên trời
  • Trục ra: trục rỗng, cốt âm
  • Chân đế hộp giảm tốc trục vít WPWDKT có thể tháo rời linh động

2) Ứng dụng hộp giảm tốc WPWDKT

Công dụng hộp giảm tốc WPWDKT trong đời sống:

  • Máy khuấy hóa chất, máy khuấy sơn, máy khuấy trộn chất lỏng
  • Băng chuyền sản xuất thực phẩm, thức ăn gia súc, sản xuất bao bì
  • Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
  • Cán thép, xi mạ, trong các hệ thông cấp liệu lò hơi

3) Phân loại hộp giảm tốc WPWDKT

a) Hộp giảm tốc WPWDKT size 70

Thông số hộp số giảm tốc WPWDKT size 70 như sau:

  • Đường kính trục âm vào 19mm, đường kính trục âm ra: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 222 mm
  • Tổng chiều dài: 305 mm
  • Lắp motor mã 80 (0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)
  • Lực momen: từ 22 đến 94N.m 

Để biết thêm chi tiết về hộp số WPWDKT size 70, mời bạn xem qua ảnh sau:

Hộp giảm tốc WPWDKT size 70

b) Hộp giảm tốc WPWDKT size 80

Thông số hộp số giảm tốc WPWDKT size 80 như sau:

  • Đường kính trục âm vào: 24mm, đường kính trục âm ra: 35mm
  • Lực momen: từ 43-154 N.m
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 250 mm
  • Tổng chiều dài: 350 mm
  • Hộp số WPWDKT 80 thường lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDKT size 80

c) Hộp giảm tốc WPWDKT size 100 

Thông số hộp số giảm tốc WPWDKT size 100 như ảnh dưới đây

  • Đường kính trục âm vào: 24mm, đường kính trục âm ra: 40mm
  • Đường kính mặt bích trục vào: 200mm
  • Lực momen: từ 58 - 344 N.m
  • Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
  • Tổng chiều cao: 296 mm
  • Tổng chiều dài: 410 mm
  • Hộp số WPWDKT size 100 dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDKT size 100 

d) Hộp giảm tốc WPWDKT size 120

Kích thước hộp số giảm tốc WPWDKT size 120 như sau:

  • Đường kính trục âm vào 28mm, đường kính trục ân ra: 45mm
  • Đường kính mặt bích trục vào: 250 mm, cốt vào: 28 mm
  • Lực momen: từ 72-520 N.m
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 362 mm
  • Tổng chiều dài: 469 mm
  • Hộp số WPWDKT 120 thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPWDKT size 120

e) Hộp giảm tốc WPWDKT size 135

Hộp số WPWDKT size 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính trục âm vào: 28mm, đường kính trục âm ra: 60mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 404 mm
  • Tổng chiều dài: 559 mm
  • Hộp số giảm tốc WPWDKT 135 có lực momen: từ 112 - 690 N.m khi lắp với motor 3.7kw 5hp

Hộp giảm tốc WPWDKT size 135

f) Hộp số WPWDKT size 155

Hộp số giảm tốc WPWDKT size 155 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)

  • Đường kính trục âm vào: 38mm, đường kính trục âm ra: 70mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 494 mm
  • Tổng chiều dài: 605 mm
  • Lực momen hộp giảm tốc trục vít WPWDKT size 100: từ 145-1260 N.m
  • Hộp giảm tốc WPWDKT phù hợp lắp motor mã 132 (5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)

Hộp số WPWDKT size 155

g) Hộp số WPWDKT size 175

Bản vẽ thông số hộp số giảm tốc WPWDKT size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132

  • Đường kính trục âm vào: 38 mm, đường kính trục âm ra: 80 mm
  • Đường kính mặt bích trục vào: 300 mm, cốt vào: 38 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 524 mm
  • Tổng chiều dài: 675 mm
  • Lực momen hộp giảm tốc WPWDKT 175: từ 210-1450 N.m

Hộp số WPWDKT size 175

h) Hộp Số WPWDKT size 60 

Thông số hộp số giảm tốc WPWDKT size 60 dùng lắp với motor mã 80

  • Đường kính trục âm vào: 14mm, đường kính trục âm ra: 25mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 12 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Tổng chiều cao: 182 mm
  • Tổng chiều dài: 257 mm

Hộp Số WPWDKT size 60 

4) Xuất xứ hộp giảm tốc WPWDKT

Hộp giảm tốc WPWDKT được sản xuất tại các quốc gia Đài Loan, Trung Quốc (Giang Tô, Thượng Hải), Thái Lan, Hàn Quốc

Ở Việt Nam có TP HCM, Hà Nội, Hải Phòng, Bình Dương, Đồng Nai là nơi có nhiều đại lý cung cấp nhất.

5) Địa chỉ mua hộp giảm tốc WPWDKT

Địa chỉ bán hộp giảm tốc WPWDKT tại ba miền Bắc - Trung - Nam:

  • Khu vực miền Tây, Đông Nam Bộ: 163 quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hoà, Bình Tân, TP HCM
  • Khu vực miền Bắc, Đông Bắc Bộ: 1033 đường Nguyễn Văn Linh, An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng.
  • Khu vực miền Trung, duyên hải Nam Trung Bộ: 398 Điện Biên Phủ, quận Thanh Khê, Đà Nẵng.
/ /