0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDKS

3.256 reviews

Hộp giảm tốc WPDKS còn gọi là hộp giảm tốc WPWDKS cốt âm là một trong các loại hộp giảm tốc trục vít thông dụng có đặc điểm với trục ra cốt âm, trục vào vuông góc so với trục ra.

Sau đây là các thông tin hữu ích nhất về hộp số WPWDKS

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDKS

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDKS hay hộp số WPDKS thông tin kỹ thuật như sau:

  • Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp với motor phổ biến nhất: 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
  • Kiểu dáng: kiểu đứng, trục ra song song với mặt đất
  • Cốt vào: mặt bích trục vào, cốt trục phía trên
  • Trục ra: trục rỗng, vuông góc trục vào
  • Tỷ số truyền (ratio): 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

2) Ứng dụng hộp giảm tốc WPWDKS

Công dụng hộp giảm tốc WPDKS thường dùng cho chế tạo máy tời hàng, nâng hạ, cẩu hàng và các ngành nghề khác:

  • Lắp cho gầu tải, vít tải, xi măng, đá nặng
  • Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
  • Dùng trong máy cán lá thép, máy cắt sắt, cần lực khỏe
  • Lắp cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ
  • Thiết kế máy trộn công nghiệp trộn thức ăn, nghiền cám cho gia cầm

3) Phân loại hộp giảm tốc WPWDKS

a) Hộp giảm tốc WPWDKS size 60

Bản vẽ thông số hộp số giảm tốc WPDKS size 60 thích hợp lắp motor mã 80

  • Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra âm: 25 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Tổng chiều cao: 247 mm
  • Tổng chiều dài: 167 mm
  • Tổng ngang: 130mm
  • Hộp giảm tốc WPWDKS size 60 phù hợp lắp motor mã 71( 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc size 60 WPWDKS

Khi lắp hộp số WPWDKS 60 với motor 0.37kw 0.5Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 383.5mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 80 xuống mặt đất: 111mm

b) Hộp giảm tốc WPWDKS size 70

Thông số kỹ thuật hộp số WPWDKS size 70 cụ thể như sau:

  • Đường kính cốt vào: 14mm
  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 160mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8mm
  • Tổng chiều cao: 276mm
  • Tổng chiều dài: 200mm
  • Tổng ngang: 150mm
  • Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 phù hợp lắp motor mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPWDKS size 70

Khi lắp hộp số WPWDKS 70 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 452mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 80 xuống mặt đất: 126mm

c) Hộp giảm tốc WPDWKS size 80

c1)  Hộp giảm tốc WPDWKS size 80, lắp motor mã 80

  • Đường kính cốt vào: 19mm , đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 341mm
  • Tổng chiều dài: 225mm
  • Tổng ngang: 170mm
  • Hộp số WPWDKS size 80 phù hợp lắp motor mã 80( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPDKS size 80

Khi lắp hộp số WPWDKS 80 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 80 xuống mặt đất: 141mm

c2)  Hộp giảm tốc WPDWKS size 80, trục vào 24mm

  • Đường kính cốt vào: 24mm , đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 341mm
  • Tổng chiều dài: 225mm
  • Tổng ngang: 170mm
  • Hộp giảm tốc WPDKS size 80 phù hợp lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

 Hộp giảm tốc WPDKS size 80

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Dòng ampe định mức: 2.9 (A)

Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPDKS 80 xuống mặt đất: 141mm

Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

* Video Hộp giảm tốc WPWDKS trục ra cốt âm 30, 35, 40, 45, 60, 70, 80 mm :

d) Hộp giảm tốc WPDKS size 100

  • Đường kính cốt vào: 24mm , đường kính trục ra âm: 40mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 370mm
  • Tổng chiều dài: 280mm
  • Tổng ngang: 190mm
  • Hộp số WPDKS size 100 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc size 100 WPDKS

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều dài 570 mm
  • Tổng chiều cao 430 mm
  • Dòng ampe định mức 2.9(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 100 

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều dài 570 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 170mm
  • Dòng ampe định mức 2.9(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 100 

e) Hộp giảm tốc WPDKS size 120

  • Đường kính cốt vào: 28mm ,đường kính trục ra âm: 45mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Chiều cao hộp số: 455 mm
  • Tổng chiều dài: 330mm
  • Tổng ngang: 230mm
  • Hộp số WPWDKS size 120 thích hợp lắp mô tơ  mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc mô tơ 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp

  • Tổng chiều dài 655 mm
  • Dòng ampe định mức: 5.09(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp

  • Tổng chiều dài 655mm
  • Dòng ampe định mức: 6.78(A)
  • Tâm trục hộp giảm số giảm tốc WPDKS 120 xuống mặt đất: 205mm

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

f) Hộp giảm tốc WPDKS size 135

  • Đường kính cốt vào: 28mm, đường kính trục ra âm: 60mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Chiều cao hộp số: 540mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Tổng chiều cao: 540mm
  • Tổng chiều dài: 375mm
  • Bản vẽ thông số hộp số WPDKS size 135 thích hợp lắp motor mã 112( 4kw 3.7kw 5Hp 4 pole hoặc 2.2kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

- Khi hộp số giảm tốc WPDKS 135 lắp với motor 4kw 5Hp

  • Tổng chiều dài 715 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 245mm
  • Dòng ampe định mức: 8.8(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

g) Hộp giảm tốc WPDKS size 155

  • Đường kính cốt vào: 38 mm, đường kính trục ra âm: 70 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 575 mm
  • Tổng chiều dài: 448 mm
  •  Hộp giảm tốc WPWDKS size 155 thích hợp lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5Hp, 7.5kw 10Hp  4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp số WPDKS size 155

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

  • Tổng chiều dài 837 mm
  • Dòng điện ampe full tải: 11.7(A)

Hộp số WPWDKS size 155

- Khi Hộp giảm tốc WPDKS size 175 lắp với motor 7.5kw 10Hp

Hộp số WPDKS size 155

h) Hộp giảm tốc WPDKS size 175

  • Đường kính cốt vào: 38mm. Đường kính cốt ra âm: 80mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Tổng chiều cao: 645mm
  • Tổng chiều dài: 481mm
  •  Hộp số WPWDKS size 175 thích hợp lắp motor mã 132( 7.5kw 10Hp  4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp số WPDKS size 175

Hộp giảm tốc WPDKS 175 khi lắp với motor 7.5kw 10Hp

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 297mm

Hộp số WPDKS size 175

4) Xuất xứ hộp giảm tốc WPDKS

Hộp giảm tốc WPDKS được sản xuất nhiều nhất tại Tô Châu, Thượng Hải, Hong Kong, Giang Tô, Taiwan, Thái Lan..

Các nước sử dụng nhiều khu vực Đông Nam Á như: Campuchia, Việt Nam, Mianma, Thái Lan, Singapore

5) Địa chỉ mua hộp giảm tốc WPDKS

Quý khách cần mua hộp giảm tốc WPWDKS hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số điện thoại 0901460163

Địa chỉ buôn bán hộp giảm tốc trục vít WPWDKS đầy đủ các kích cỡ:

  • Miền Nam: quốc lộ 1A, phường Bình Hưng Hoà, Bình Tân, TP HCM
  • Miền Bắc:  
    • Số 283, Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Đồng, cạnh Hồ Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội
    • 1033 đường Nguyễn Văn Linh (đường Bao), chân cầu An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng.
  • Miền Trung: 398 Điện Biên Phủ, quận Thanh Khê, Đà Nẵng.
/ /