0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc WPDKS

3.266 reviews

Hộp giảm tốc WPDKS (WPWDKS) trục vít bánh vít kiểu đứng, cốt âm ra 20–80 mm, cốt vào 11–38 mm, size 50–175, tỉ số 1/10–1/60, ghép motor 4 cực 0.18–7.5kW.

Hộp giảm tốc WPDKS (hộp số WPWDKS cốt âm) là hộp giảm tốc trục vít bánh vít kiểu đứng, mặt bích lắp motor ở phía trên, trục ra rỗng nằm ngang vuông góc với trục vào. Hộp số WPDKS có 9 size 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175 với trục âm ra 20 đến 80 mm, cốt vào 11 đến 38 mm, tỉ số truyền 1/10 đến 1/60, ghép motor 4 cực từ 0.18kW đến 7.5kW.

Với motor 4 cực 1400 vòng/phút, trục ra hộp giảm tốc WPWDKS quay khoảng 140 đến 23 vòng/phút. Size 70 và size 80 có hai kiểu cốt vào (14/19 mm và 19/24 mm) để lắp motor mã 71, 80 hoặc 90, thường dùng cho tời hàng, cơ cấu nâng hạ, gầu tải, vít tải và băng tải.

Mục lục

1. Cấu tạo hộp số WPWDKS

Cấu tạo hộp giảm tốc motor WPWDKS không quá phức tạp gồm các bộ phận sau:

  • Vỏ ngoài: Thường làm từ vật liệu cứng, bền, không han gỉ để bảo vệ các bộ phận bên trong khỏi tác động của yếu tố môi trường
  • Trục đầu vào - đầu ra: Kết nối và truyền động giữa hộp giảm tốc với động cơ cùng các thiết bị khác
  • Bộ truyền động: trục vít thép tôi cứng ăn khớp với bánh vít đồng thau để giảm tốc và tăng mô-men xoắn.
  • Hệ thống bôi trơn: Sử dụng dầu hoặc mỡ bôi trơn để giảm ma sát, giúp hệ thống hoạt động mượt mà và bền bỉ
  • Hệ thống vòng bi: Giảm ma sát, tăng tuổi thọ của hệ truyền động
  • Bộ phận khác: đế, ốp lưng, nắp che, hệ thống làm mát, tản nhiệt,...

2. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDKS

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDKS hay hộp số WPDKS thông tin kỹ thuật như sau:

  • Size (model): 50, 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
  • Lắp với motor phổ biến nhất: 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
  • Kiểu dáng: kiểu đứng, trục ra song song với mặt đất
  • Cốt vào: mặt bích trục vào, cốt trục phía trên
  • Trục ra: trục rỗng, vuông góc trục vào
  • Tỷ số truyền (ratio): 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDKS

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc WPWDKS tại ảnh sau:

Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPWDKS

3. Phân loại hộp giảm tốc WPWDKS

a. Hộp số WPWDKS size 50 trục ra âm 20mm, trục  vào 11mm

Hộp số động cơ WPDKS size 50 thích hợp lắp motor mã 63

  • Đường kính cốt vào: 11 mm, đường kính trục ra âm: 20 mm
  • Đường kính mặt bích: 140 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Tổng chiều cao: 235 mm
  • Tổng chiều dài: 151 mm
  • Tổng ngang: 120mm
  • Hộp giảm tốc WPWDKS size 50 phù hợp lắp motor mã 63( 0.18kw 0.25Hp 4 pole)

Hộp số WPWDKS size 50 trục ra âm 20mm, trục  vào 11mm

b. Hộp số WPWDKS size 60 trục ra âm 25mm, trục  vào 14mm

Bản vẽ thông số hộp số motor WPDKS size 60 thích hợp lắp motor mã 71

  • Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra âm: 25 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
  • Tổng chiều cao: 247 mm
  • Tổng chiều dài: 167 mm
  • Tổng ngang: 130mm
  • Hộp giảm tốc WPWDKS size 60 phù hợp lắp motor mã 71( 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Hộp giảm tốc size 60 WPWDKS

Khi lắp hộp số WPWDKS 60 với motor 0.37kw 0.5Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 383.5mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 60 xuống mặt đất: 111mm

Hộp số WPWDKS size 60 trục ra âm 25mm, trục  vào 14mm

c. Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 trục ra âm 30, trục vào 14mm, 19mm

Loại 1: Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 trục ra âm 30mm, trục vào 14mm

Thông số kỹ thuật hộp số WPWDKS size 70 cụ thể như sau:

  • Đường kính cốt vào: 14mm
  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 160mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8mm
  • Tổng chiều cao: 276mm
  • Tổng chiều dài: 200mm
  • Tổng ngang: 150mm
  • Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 phù hợp lắp motor mã 71 ( 0.37kw 0.5hp 4 pole)

Hộp giảm tốc WPWDKS size 70

Loại 2: Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 trục ra âm 30mm, trục vào 19mm

  • Đường kính cốt vào: 19mm
  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 160mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 316mm
  • Tổng chiều dài: 202mm
  • Tổng ngang: 150mm

Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 trục ra âm 30mm, trục vào 19mm

Khi lắp hộp số WPWDKS 70 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 452mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 70 xuống mặt đất: 126mm

Hộp giảm tốc WPWDKS size 70 trục ra âm 30, trục vào 14mm, 19mm

d. Hộp giảm tốc WPDWKS size 80 trục ra âm 35mm, trục vào 19mm 24mm

Loại 1:  Hộp giảm tốc WPDWKS size 80, lắp motor mã 80 trục ra 35mm, trục vào 19mm

Khi lắp hộp số WPWDKS 80 với motor 0.75kw 1Hp kích thước như hình sau:

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPWDKS 80 xuống mặt đất: 141mm

Hộp giảm tốc WPDWKS size 80 trục ra âm 35mm, trục vào 19mm 24mm

Loại 2: Hộp giảm tốc WPDWKS size 80, trục vào 24mm

  • Đường kính cốt vào: 24mm , đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 341mm
  • Tổng chiều dài: 225mm
  • Tổng ngang: 170mm
  • Hộp giảm tốc WPDKS size 80 phù hợp lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

 Hộp giảm tốc WPDKS size 80

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Dòng ampe định mức: 3.72 (A)

Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều dài: 490mm
  • Khoảng cách từ tâm trục hộp số giảm tốc WPDKS 80 xuống mặt đất: 141mm

Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

* Video Hộp giảm tốc WPWDKS trục ra cốt âm 30, 35, 40, 45, 60, 70, 80 mm :

e. Hộp giảm tốc WPDKS size 100 trục ra âm 40mm, trục vào 24mm

  • Đường kính cốt vào: 24mm , đường kính trục ra âm: 40mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10mm
  • Tổng chiều cao: 370mm
  • Tổng chiều dài: 280mm
  • Tổng ngang: 190mm
  • Hộp số WPDKS size 100 thường lắp motor mã 90 (1.5kw, 1.1kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)

Hộp giảm tốc size 100 WPDKS

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp

  • Tổng chiều dài 570 mm
  • Tổng chiều cao 430 mm
  • Dòng ampe định mức 3.72(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 100 

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp

  • Tổng chiều dài 570 mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 170mm
  • Dòng ampe định mức 2.85(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 100 

f. Hộp giảm tốc WPDKS size 120 trục ra âm 45mm, trục vào 28mm

  • Đường kính cốt vào: 28mm ,đường kính trục ra âm: 45mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Chiều cao hộp số: 455 mm
  • Tổng chiều dài: 330mm
  • Tổng ngang: 230mm
  • Hộp số WPWDKS size 120 thích hợp lắp mô tơ  mã 100(2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc mô tơ 1.5kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp

  • Tổng chiều dài 655 mm
  • Dòng ampe định mức: 5.09(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp

  • Tổng chiều dài 655mm
  • Dòng ampe định mức: 6.78(A)
  • Tâm trục hộp giảm số giảm tốc WPDKS 120 xuống mặt đất: 205mm

Hộp giảm tốc WPDKS size 120

g. Hộp giảm tốc WPDKS size 135 trục ra âm 60mm, trục vào 28mm

  • Đường kính cốt vào: 28mm, đường kính trục ra âm: 60mm
  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Chiều cao hộp số: 540mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Tổng chiều cao: 540mm
  • Tổng chiều dài: 375mm
  • Bản vẽ thông số hộp số WPDKS size 135 thích hợp lắp motor mã 112( 4kw 3.7kw 5Hp 4 pole hoặc 2.2kw 6 pole)

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

- Khi hộp số giảm tốc WPDKS 135 lắp với motor 4kw 5Hp

  • Tổng chiều dài 715 mm
  • Khoảng cách tâm trục xuống mặt đất: 245mm
  • Dòng ampe định mức: 8.8(A)

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp

Hộp giảm tốc WPDKS size 135

h. Hộp giảm tốc WPDKS size 155 trục ra âm 70mm, trục vào 38mm

  • Đường kính cốt vào: 38 mm, đường kính trục ra âm: 70 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
  • Tổng chiều cao: 575 mm
  • Tổng chiều dài: 448 mm
  •  Hộp giảm tốc WPWDKS size 155 thích hợp lắp motor mã 132( 5.5kw 7.5Hp, 7.5kw 10Hp  4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp số WPDKS size 155

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp

  • Tổng chiều dài 837 mm
  • Dòng điện ampe full tải: 11.7(A)

Hộp số WPWDKS size 155

- Khi Hộp giảm tốc WPDKS size 175 lắp với motor 7.5kw 10Hp

Hộp số WPDKS size 155

i. Hộp giảm tốc WPDKS size 175 trục ra âm 80mm, trục vào 38mm

  • Đường kính cốt vào: 38mm. Đường kính cốt ra âm: 80mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 21mm
  • Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12mm
  • Tổng chiều cao: 645mm
  • Tổng chiều dài: 481mm
  •  Hộp số WPWDKS size 175 thích hợp lắp motor mã 132( 7.5kw 10Hp  4 pole hoặc 4kw 6 pole)

Hộp số WPDKS size 175

Hộp giảm tốc WPDKS 175 khi lắp với motor 7.5kw 10Hp

  • Tổng chiều dài 515 mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 297mm

Hộp số WPDKS size 175

4. Cách vận hành hộp giảm tốc WPDKS

Các bước vận hành hộp số WPDKS thực hiện như sau:

Bước 1: Chuẩn bị

Trước khi vận hành hộp giảm tốc, hãy đọc và hiểu hướng dẫn sử dụng được cung cấp bởi nhà sản xuất. Hướng dẫn này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về cách vận hành, bảo trì và an toàn.

Đảm bảo rằng hộp giảm tốc WPDKS đã được lắp đặt đúng cách và kiểm tra các thành phần như đai ốc, ốc vít, đệm cao su, v.v., để đảm bảo chúng đang hoạt động ổn định.

Bước 2: Vận hành

Bật công tắc điện, theo dõi tình trạng vận hành

Điều chỉnh dầu bôi trơn: Kiểm tra mức dầu bôi trơn và đảm bảo rằng nó nằm trong mức đề nghị của nhà sản xuất. Nếu cần thiết, hãy thêm dầu bôi trơn vào hộp giảm tốc.

Kiểm tra nhiệt độ: Theo dõi nhiệt độ hoạt động của hộp số WPDKS để đảm bảo nó không vượt quá giới hạn cho phép. Nếu nhiệt độ quá cao, hãy kiểm tra lưu thông không khí và hệ thống làm mát.

Theo dõi hiệu suất: Theo dõi hiệu suất hoạt động của hộp số giảm tốc WPDKS. Nếu bạn phát hiện bất kỳ dấu hiệu bất thường nào như tiếng ồn lớn, rung động hay giảm hiệu suất, hãy tắt máy và kiểm tra lại hộp giảm tốc.

Bước 3: Bảo dưỡng định kỳ

Thực hiện bảo dưỡng định kỳ theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Điều này bao gồm việc kiểm tra, làm sạch và thay thế các bộ phận cần thiết để đảm bảo hoạt động ổn định và tuổi thọ của hộp giảm tốc.

Theo dõi an toàn: Luôn tuân thủ các quy định an toàn khi vận hành hộp giảm tốc.

Trên đây là những thông tin về hộp giảm tốc WPDKS.

5. Bảng cốt vào, trục âm và dòng điện motor ghép hộp số WPDKS

Size WPDKSCốt vào (mm)Trục âm ra (mm)Mặt bích (mm)Motor 4 cực ghépDòng định mức 380V
5011201400.18kW (mã 63)khoảng 0,6 A
6014251600.37kW (mã 71)khoảng 1,0 A
7014 hoặc 1930160 / 2000.37kW (mã 71), 0.75kW (mã 80)khoảng 1,0 – 2,0 A
8019 hoặc 24352000.75kW (mã 80), 1.1 – 1.5kW (mã 90)khoảng 2,0 – 3,72 A
10024402001.1 – 1.5kW (mã 90)2,85 – 3,72 A
12028452502.2 – 3kW (mã 100)5,09 – 6,78 A
13528602503 – 4kW (mã 112)6,78 – 8,8 A
15538703005.5 – 7.5kW (mã 132)11,7 – 15,6 A
17538803007.5kW (mã 132)khoảng 15,6 A

Tốc độ và mô-men trục ra tính theo motor 4 cực (hiệu suất trục vít khoảng 85% ở 1/10, 70% ở 1/30, 55% ở 1/60):

Tỉ số truyềnTốc độ ra 4 cực (vòng/phút)Tốc độ ra 6 cực (vòng/phút)Mô-men motor 1.5kW (Nm)Mô-men motor 4kW (Nm)
1/1014092khoảng 87khoảng 232
1/207046khoảng 159khoảng 423
1/304731khoảng 215khoảng 573
1/403523khoảng 266khoảng 710
1/602315khoảng 338khoảng 901
  • Mô-men bảng là giá trị tính theo motor, chưa phải giới hạn hộp.
  • Giới hạn mô-men cho phép từng size: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tời, nâng hạ: tải treo cần phanh, hộp trục vít tự hãm không thay phanh.
  • Dòng ở 220V 3 pha gấp khoảng 1,73 lần cột 380V.

6. Ứng dụng của hộp số giảm tốc WPWDKS cốt âm

  • Hộp giảm tốc WPDKS size 120, 135 cho tời kéo hàng, tời nâng hạ, cẩu hàng nhẹ.
  • Hộp số WPWDKS trục âm 40, 45 mm cho gầu tải, vít tải xi măng, vít tải đá.
  • Hộp giảm tốc WPDKS size 80, 100 cho băng tải hàng hóa, băng chuyền vật liệu.
  • Hộp số WPDKS size 155, 175 cho máy cán lá thép, máy cắt sắt, máy kéo dây.
  • Hộp giảm tốc trục rỗng WPWDKS cho máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy trộn thức ăn.
  • Hộp số WPDKS size 50, 60 cho cơ cấu nhẹ: rèm tự động, bàn xoay, máy đóng gói.

7. Ưu điểm của hộp giảm tốc WPDKS

  • Size 70, 80 có hai kiểu cốt vào, chọn được motor mã 71, 80 hoặc 90.
  • Trục âm ra lắp thẳng vào trục máy, không cần khớp nối.
  • Kiểu đứng, motor phía trên, chiếm ít diện tích sàn.
  • Bánh vít đồng thau, chạy êm, tỉ số đến 1/60 chỉ một cấp.
  • Bảng tâm trục xuống mặt đất từng size giúp tính bệ máy dễ.

8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDKS

  • WPDKS và WPWDKS có khác nhau không? Hai tên gọi cùng một dòng hộp. Đều là trục vít cốt âm, motor phía trên.
  • Size 70 chọn cốt vào nào? Motor 0.37kW mã 71 dùng cốt 14 mm. Motor 0.75kW mã 80 dùng cốt 19 mm.
  • Size 80 chọn cốt vào nào? Motor mã 80 dùng cốt 19 mm. Motor 1.1 – 1.5kW mã 90 dùng cốt 24 mm.
  • Dùng cho tời được không? Được với tải vừa. Cần thêm phanh cho tải treo.
  • Cần đo gì khi thay hộp cũ? Đo lỗ trục âm, mặt bích, tâm trục xuống đất.
  • Kiểm hàng thế nào? Đo lỗ trục âm, rãnh then. Xem tem tỉ số và tem motor.
  • Size 175 trục âm bao nhiêu? Trục âm 80 mm, cốt vào 38 mm. Mặt bích 300 mm.
  • Size 50 lắp motor gì? Motor nhỏ 0.18kW mã 63, cốt 11 mm.
  • Lắp trục máy vào trục âm sao? Bôi mỡ chống kẹt. Đẩy nhẹ, không gõ búa vào hộp.
  • Bệ máy tính theo gì? Theo tâm trục xuống mặt đất. Size 120 khoảng 205 mm, size 135 khoảng 245 mm.
  • Dầu châm thế nào? Dầu trục vít ISO VG 320. Châm tới vạch, kiểm tra nút thông hơi.
  • Aptomat cho motor 3kW? Dùng khoảng 10–16 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 6,8 A.
  • Tời nâng hạ cần thêm gì? Cần công tắc hành trình trên dưới. Cần phanh điện từ cho motor.
  • Đấu dây thế nào? Đấu sao hay tam giác theo tem motor. Đảo chiều bằng khởi động từ kép có khóa chéo.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor, chắc chắn.
  • Tời cần kiểm tra gì trước? Thử phanh giữ tải. Thử công tắc hành trình mỗi ca.
  • Dầu thay khi nào? Lần đầu khoảng 300–500 giờ. Sau đó khoảng 3000–4000 giờ.
  • Độ rơ trục âm xem sao? Lắc trục máy khi dừng. Rơ tăng là then hoặc bánh vít mòn.
  • Đo dòng thế nào? Đo khi nâng tải lớn nhất. Motor 5.5kW quá 11,7 A là quá tải.
  • Phớt trục cần xem không? Xem cả hai đầu trục âm. Rỉ dầu thì thay phớt sớm.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là cao? Trên khoảng 80 °C cần dừng kiểm tra.
  • Bu lông cần siết lại không? Có. Siết bu lông chân, mặt bích, tay đòn.
  • Cáp tời cần xem gì? Xem cáp sờn, đứt sợi, tang quấn lệch. Thay cáp khi sờn nhiều.
  • Phanh motor kiểm sao? Đo khe hở má phanh. Má mòn thì tải tụt khi dừng.
  • "Trục vít tự hãm nên khỏi phanh". Tự hãm giảm khi hộp mòn, tải treo dễ tụt.
  • "Kéo quá tải chút không sao". Bánh vít đồng mòn nhanh khi quá tải.
  • "Đảo chiều tức thì không sao". Va đập làm mẻ răng, gãy then.
  • "Dầu nào cũng được". Dầu thường làm mòn nhanh bánh vít.
  • "Nóng tay là hỏng". Hộp trục vít ấm nóng khi chạy là bình thường.
  • "Cốt 14 lắp motor mã 80 được". Motor mã 80 trục 19 mm, phải đúng cốt.