Hộp giảm tốc WPDO (hộp số WPDO, hộp giảm tốc trục vít WPWDO) là hộp số trục vít bánh vít một cấp kiểu lắp đứng, mặt bích trục vào ngửa lên trên để motor dựng đứng phía trên hộp, trục ra vuông góc trục vào, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60. Motor 4 cực cho tốc độ trục ra khoảng 141 – 22 vòng/phút: khoảng 140 ở 1/10, 47 ở 1/30, 23 ở 1/60.
WPDO có 8 size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, trục ra 22 – 65 mm, mặt bích 160 – 300 mm, ghép motor 0.37kW đến 7.5kW. Dòng điện motor ghép theo bài: 1.1kW khoảng 2,85 A, 1.5kW khoảng 3,72 A, 2.2kW khoảng 5,09 A, 4kW khoảng 8,8 A ở 380V.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc WPDO
Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WPDO hay hộp số WPDO thông tin kỹ thuật như sau:
- Size (model): 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175
- Lắp lần lượt với motor: 0.5HP, 1Hp, 2Hp, 3Hp, 5Hp, 7.5Hp, 10Hp, 15Hp
- Tỷ số truyền (ratio): 60, 50, 40, 30, 20, 10, 5
- Tốc độ trục ra: 22 - 141 vòng/phút( rpm)
- Cốt vào: mặt bích trục vào, ngửa lên trời
- Trục ra vuông góc với trục vào

Quý vị có thể xem kích cỡ của các size thông dụng nhất của hộp giảm tốc WPDO tại ảnh sau:


2. Phân loại hộp giảm tốc WPDO
a. Hộp giảm tốc WPDO size 60, trục vào 14mm, trục ra 22mm
Thông số hộp số motor WPDO size 60 dùng lắp với motor mã 71 (0.37kw 4 pole)
- Đường kính cốt vào: 14 mm, đường kính trục ra: 22 mm
- Đường kính mặt bích: 160 mm
- Chiều dài trục ra: 50 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 12 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 8 mm
- Tổng chiều cao: 167 mm
- Tổng chiều dài: 270 mm
- Tổng chiều rộng: 167 mm

Khi lắp hộp giảm tốc WPDO size 60 với motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole tốc độ 1400 vòng kích thước như hình sau:
- Tổng chiều cao: 198 mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 167 mm
- Lực momen: từ: 11 - 73 N.m

b. Hộp giảm tốc WPDO size 70, trục vào 19mm, trục ra 28mm
Hộp số động cơ WPDO size 70 có các thông số kỹ thuật sau:
- Đường kính trục vào 19mm, trục ra 28mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chiều dài trục ra: 60 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 196 mm
- Tổng chiều dài: 317.5 mm
- Tổng chiều rộng: 202 mm
- Phù hợp lắp động cơ mã 80 ( 0.75kw 1hp 4 pole hoặc motor 0.37kw 0.5Hp 4 pole)

Thông số hộp giảm tốc WPDO 70 lắp motor 0.75kw 1Hp 4 pole 4 cực như sau:
Lực momen xoắn: từ 23 - 95N.m

c. Hộp giảm tốc WPDO size 80, trục vào 24mm, trục ra 32mm
Bản vẽ thông số hộp số WPDO size 80 thường lắp motor mã 90 (1.1kw, 1.5kw tốc độ 4 pole hoặc 0.75kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 32mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Chiều dài trục ra: 65 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 212 mm
- Tổng chiều dài: 340 mm
- Tổng chiều rộng: 225 mm
- Ratio: 10, 20, 30, 40, 50, 60
Dưới đây là ảnh thể hiện tỉ số truyền phổ biến của hộp số giảm tốc WPDO size 80:

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp 4 pole 4 cực
- Tổng chiều dài 515 mm
- Lực momen: từ 43 - 189 N.m
- Số vòng ra từ 22 - 145 vòng/phút( rpm)

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp tốc độ 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng chiều dài: 490mm
- Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 212 mm
- Giảm tốc độ từ 10 - 60 lần

d. Hộp giảm tốc WPDO size 100, trục vào 24mm, trục ra 38mm
Hộp số WPDO size 100 hay dùng lắp motor mã 90 (1.5Hp, 2Hp tốc độ 4 pole hoặc 1Hp 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 24mm, trục ra: 38mm
- Đường kính mặt bích: 200mm
- Chiều dài trục ra: 75 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 15 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 10 mm
- Tổng chiều cao: 259 mm
- Tổng chiều dài: 387.5 mm
- Tổng chiều rộng: 280 mm

- Khi lắp với motor 1.5kw 2Hp
- Tổng chiều cao 244 mm, chiều ngang 570 mm
- Dòng ampe định mức 3.72 (A)
- Lực momen: từ 58 - 198 N.m
- Tốc độ hộp số giảm tốc WPDO 100 trục quay từ 150 - 25 vòng/phút

- Khi lắp với motor 1.1kw 1.5Hp
- Tổng chiều cao 244 mm
- Dòng ampe định mức 2.85 (A)
- Vòng bi bạc đạn cao cấp

e. Hộp giảm tốc WPDO size 120, trục vào 28mm, trục ra 45mm
Bản vẽ thông số hộp số WPWDO size 120
- Đường kính cốt vào: 28mm, trục ra: 45mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Chiều dài trục ra: 85 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Tổng chiều cao: 290 mm
- Tổng chiều dài: 470 mm
- Tổng chiều rộng hộp giảm tốc trục vít WPDO: 333 mm
- Thích hợp lắp motor mã 100 (2.2kw, 3kw 4 cực 4 pole hoặc motor 1.5kw 6 pole)

- Khi lắp với motor 2.2kw 3Hp tốc độ 4 pole 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng chiều cao: 260 mm
- Dòng ampe định mức: 5,09 (A)
- Lực momen: từ 392 - 521 N.m

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 pole 4 cực
- Dòng ampe định mức: 6.78 (A)
- Tâm trục xuống mặt đất: 290 mm
- Hộp số giảm tốc WPDO size 120 được làm từ bánh răng đồng thau, cao cấp

f. Hộp giảm tốc WPDO size 135, trục vào 28mm, trục ra 55mm
Hộp số WPWDO size 135 gắn với động cơ khung vỏ mã 112 (4kw 5hp 4 pole, hoặc 2.2kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 28mm, cốt ra: 55 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Chiều dài trục ra: 95 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 18 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Tổng chiều cao: 320 mm
- Tổng chiều dài: 507.5 mm
- Tổng chiều rộng: 375 mm

- Khi lắp với motor 4kw 5Hp 4 pole
- Tổng chiều cao: 303 mm
- Dòng ampe định mức: 8.8 (A)
- Lực momen: từ 122 - 565 N.m

- Khi lắp với motor 3kw 4Hp 4 cực 1400 - 1500 vòng/phút
- Tổng chiều cao: 260 mm
- Hộp số giảm tốc WPDO size 135 lực momen: từ 72 - 413 N.m

g. Hộp số WPDO size 155, trục vào 38mm, trục ra 60mm
Thông số hộp số giảm tốc WPDO size 155 thường dùng lắp motor mã 132 ( 5.5kw 7.5kw 4 pole hoặc 3.7kw 6 pole)
- Đường kính cốt vào: 38 mm, trục ra: 60 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Tổng chiều cao: 392 mm
- Tổng chiều dài: 600 mm
- Tổng chiều rộng: 448 mm

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp
- Tổng chiều cao: 348 mm
- Dòng điện ampe full tải: 11.7 (A)
- Lực momen: từ: 145 - 760 N.m

- Khi lắp hộp giảm tốc WPDO size 155 với motor 7.5kw 10Hp
- Tổng chiều cao: 348 mm
- Dòng điện ampe full tải: 15.6 (A)

h. Hộp số WPDO size 175, trục vào 38mm, trục ra 65mm
Bản vẽ thông số hộp số giảm tốc WPDO size 175 thích hợp lắp motor khung vỏ mã 132
- Đường kính cốt vào: 38 mm. Đường kính cốt ra: 65 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Chiều dài trục ra: 110 mm
- Đường kính lỗ chân đế: 21 mm
- Đường kính lỗ bắt vít trên mặt bích: 12 mm
- Tổng chiều cao: 405 mm
- Tổng chiều dài: 645 mm
- Tổng chiều rộng: 481 mm

- Khi lắp với motor 7.5kw 10Hp
- Tổng chiều cao: 348 mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 405 mm
- Lực momen hộp giảm tốc WPDO size 175: từ 210 - 1074 N.m

- Khi lắp với motor 5.5kw 7.5Hp
- Tổng chiều cao: 348 mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 405 mm
- Lực momen: từ: 1074 - 1450 N.m

3. Cách bảo dưỡng định kỳ hộp giảm tốc WPDO
Bảo dưỡng định kỳ đúng cách giúp hộp giảm tốc WPDO hoạt động bền bỉ, hiệu quả, ít hỏng hóc. Cần thực hiện bảo dưỡng định kỳ với các bước sau:
Kiểm tra định kỳ để phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn hoặc hỏng hóc. Lưu ý kiểm tra các dấu hiệu về rung động, tiếng ồn lạ, dấu cháy hoặc rò rỉ dầu. Khi phát hiện bất kỳ vấn đề nào, hãy tiến hành các biện pháp khắc phục sớm.
Kiểm tra bôi trơn: Kiểm tra mức dầu bôi trơn và thay dầu khi cần thiết theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Sử dụng loại dầu bôi trơn khuyến nghị và đảm bảo sự phù hợp với hộp giảm tốc WPDO.
Vệ sinh: Làm sạch bề mặt ngoài để loại bỏ bụi, dầu và bất kỳ chất lỏng nào khác. Sử dụng vật liệu phù hợp và các chất tẩy rửa không gây hại cho bề mặt hộp giảm tốc.
Kiểm tra các bộ phận: Đảm bảo rằng các bộ phận bên trong như bánh răng, trục và vòng bi không bị mòn hoặc hỏng. Nếu phát hiện bất kỳ bộ phận nào hỏng hóc, hãy thay thế chúng theo yêu cầu của nhà sản xuất.
Kiểm tra tổng quát: Kiểm tra tổng thể hộp giảm tốc WPDO đảm bảo rằng nó hoạt động đúng cách. Kiểm tra vít, đai ốc và các thành phần khác để đảm bảo chúng được siết chặt.
4. Cấu tạo hộp giảm tốc trục vít WPDO
- Mặt bích trục vào ngửa lên, motor B5 đứng trên hộp, trục motor cắm xuống lỗ trục vít.
- Trục vít thép tôi cứng ăn khớp bánh vít vành đồng thau trên trục ra.
- Tỉ số bằng số răng bánh vít chia số đầu mối trục vít, ví dụ 60 răng, 1 đầu mối là 1/60.
- Vỏ gang có chân đế, vòng bi côn hai đầu trục ra, phớt chắn dầu.
- Motor ở trên nên không bị dầu rỉ chảy vào, ít bị nước sàn bắn vào.
5. Mô-men, tốc độ và motor ghép với hộp giảm tốc WPDO
| Size WPDO | Trục ra | Motor 4 cực ghép | Dòng ở 380V | Mô-men 1/10 (140 v/p) | Mô-men 1/30 (46,7 v/p) | Mô-men 1/60 (23,3 v/p) |
| 60 | 22 mm | 0.37kW | khoảng 1 A | khoảng 21 Nm | khoảng 55 Nm | khoảng 83 Nm |
| 70 | 28 mm | 0.75kW | khoảng 1,9 A | khoảng 43 Nm | khoảng 111 Nm | khoảng 169 Nm |
| 80 | 32 mm | 1.1kW – 1.5kW | khoảng 2,7 – 3,6 A | khoảng 64 – 87 Nm | khoảng 162 – 221 Nm | khoảng 248 – 338 Nm |
| 100 | 38 mm | 1.5kW | khoảng 3,6 A | khoảng 87 Nm | khoảng 221 Nm | khoảng 338 Nm |
| 120 | 45 mm | 2.2kW – 3kW | khoảng 5 – 6,8 A | khoảng 128 – 174 Nm | khoảng 324 – 442 Nm | khoảng 495 – 675 Nm |
| 135 | 55 mm | 3kW – 4kW | khoảng 6,8 – 8,8 A | khoảng 174 – 232 Nm | khoảng 442 – 589 Nm | khoảng 675 – 900 Nm |
| 155 | 60 mm | 5.5kW – 7.5kW | khoảng 11,7 – 15,6 A | khoảng 319 – 435 Nm | khoảng 810 – 1105 Nm | khoảng 1238 – 1688 Nm |
| 175 | 65 mm | 5.5kW – 7.5kW | khoảng 11,7 – 15,6 A | khoảng 319 – 435 Nm | khoảng 810 – 1105 Nm | khoảng 1238 – 1688 Nm |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất khoảng 85% (1/10), 72% (1/30), 55% (1/60).
- Dải mô-men ghi trong từng mục size của bài là số hãng; giới hạn cho phép: xem nhãn/catalog hộp số.
- Motor 6 cực: tốc độ ra còn khoảng 2/3 số trong bảng.
- Biến tần chọn bằng công suất motor; motor tới 2.2kW chạy được biến tần 1 pha 220V vào.
6. Ứng dụng của hộp giảm tốc WPDO
- Máy trộn, máy khuấy đặt sát nền, motor đứng trên cho gọn.
- Băng tải, băng chuyền hàng hóa trong lối đi hẹp.
- Máy nghiền gỗ, máy ép gỗ, máy ép viên cỡ nhỏ.
- Gầu tải, vít tải xi măng, đá dăm dùng size 135 – 175.
- Máy cán lá thép, máy cắt sắt dùng hộp giảm tốc trục vít bánh vít lắp đứng.
- Máy trộn thức ăn, nghiền cám gia cầm ở trại chăn nuôi ẩm ướt.
7. Ưu điểm của hộp số giảm tốc WPDO
- Motor đứng phía trên, xa nền ẩm, ít bị nước và bụi sàn.
- Dầu rỉ không chảy vào motor như kiểu úp xuống.
- Chiếm ít diện tích mặt bằng, lắp bích trực tiếp không cần khớp nối.
- Tám size, trục ra 22 – 65 mm, bánh vít đồng thau.
- Tỉ số 1/5 – 1/60 trong một cấp, chạy êm.
8. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc WPDO
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc WPDO
- Hộp giảm tốc WPDO tỉ số 1/5 ra tốc độ bao nhiêu? Khoảng 280 v/p với motor 4 cực 1400 v/p. Tỉ số 1/10 ra khoảng 140 v/p, 1/60 ra khoảng 23 v/p. Motor 6 cực 960 v/p cho dải chậm hơn khoảng 1/3.
- WPDO size 135 motor 4kW cho mô-men bao nhiêu? Khoảng 232 Nm ở 1/10, 589 Nm ở 1/30, 900 Nm ở 1/60. Trục ra 55 mm, motor 4kW dòng khoảng 8.8 A ở 380V.
- Máy ép viên cỡ nhỏ dùng WPDO được không? Được với máy 3–7.5kW. Máy ép viên khuôn phẳng nhỏ quay khuôn khoảng 40–60 v/p, chọn tỉ số 1/25–1/30 với motor 4 cực. Tải va đập, chọn size 135–175.
- Hộp số WPDO có tự hãm ở tỉ số 1/10 không? Không. Tỉ số 1/10 hiệu suất khoảng 85%, trục ra quay ngược được khi tải đẩy. Tự hãm tĩnh chỉ rõ ở tỉ số khoảng 1/40–1/60.
- WPDO size 155 và 175 khác nhau thế nào khi cùng motor 7.5kW? Size 175 trục ra 65 mm, to hơn size 155 trục ra 60 mm. Bánh vít lớn hơn chịu tải va đập tốt hơn và nóng ít hơn khi chạy liên tục nhiều ca.
- WPDO đặt sát nền trại chăn nuôi ẩm được không? Được. Motor đứng phía trên, xa nền ướt. Chọn motor IP55 trở lên và nắp chụp chống nước trên đầu quạt.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc WPDO, cần dùng cho đúng
- Lỗ trục vào WPDO khớp motor nào? Theo mã khung motor: mã 71 lỗ 14 mm, mã 80 lỗ 19 mm, mã 90 lỗ 24 mm, mã 100–112 lỗ 28 mm, mã 132 lỗ 38 mm. Đo cốt motor bằng thước kẹp trước khi lắp.
- Hộp WPDO có cần chạy rà không? Có. 50–100 giờ đầu chạy 60–70% tải. Bánh vít rà xong thì nhiệt vỏ giảm khoảng 5–10°C và hiệu suất tăng lên.
- Gắn khớp nối lên trục ra WPDO thế nào? Gia nhiệt khớp nối khoảng 80–100°C rồi đẩy vào. Không đóng búa vào đầu trục ra, lực dọc làm vỡ vòng bi trục ra.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc WPDO, cần bảo trì
- Hộp giảm tốc WPDO chạy 2 ca thì bao lâu thay dầu? Khoảng 8–9 tháng, tương đương 3000–3500 giờ. Lần thay đầu sau 300–500 giờ.
- Dầu WPDO chuyển màu đen nhanh là do đâu? Do nhiệt cao hoặc mạt mòn nhiều. Vỏ thường trên 80°C làm dầu oxy hóa nhanh, xem lại tải và loại dầu VG320/VG460.
- Bao lâu kiểm tra bu lông chân đế WPDO? Mỗi 3 tháng. Máy cán, máy cắt sắt va đập làm bu lông lỏng, hộp xê dịch làm lệch tâm với trục máy.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc WPDO mắc lỗi, cần cách sửa
- Hộp WPDO chạy một lúc thì motor nhảy rơ le nhiệt là lỗi gì? Thường do quá tải hoặc bánh vít bị bó. Quay tay trục vào khi tháo motor: nặng, không đều là hộp có vấn đề; quay trơn thì tải quá lớn.
- WPDO kêu lách cách khi đảo chiều có sửa được không? Được. Tiếng lách cách thường do rơ bánh vít hoặc then trục ra lỏng. Thay then, chỉnh khe vòng bi côn; rơ bánh vít lớn thì thay cặp trục vít bánh vít.
- Trục ra WPDO bị mòn chỗ phớt phải làm sao? Lắp ống lót mỏng trên trục hoặc dời phớt lệch vào trong 2–3 mm. Trục mòn sâu thì thay trục ra.