0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 50Hp 37Kw

8.302 reviews

Động cơ điện Teco 50HP 37kW 3 pha 380V, bản 4 cực khoảng 1480 vòng/phút trục 60 mm và 2 cực 2950 vòng/phút khung 200L trục 55 mm, dòng khoảng 69 A, kiểu chân đế và mặt bích.

Động cơ điện Teco 50HP 37kW (motor Teco 37kW, 50 ngựa) là motor điện 3 pha 380V, 50Hz, rotor lồng sóc, hiệu suất IE1/IE2, chạy liên tục S1, thuộc dòng động cơ Teco Đài Loan. Bản 4 cực quay khoảng 1480 vòng/phút, trục 60 mm, dòng định mức khoảng 69 A; bản 2 cực mã AESV 200L quay khoảng 2950 vòng/phút, trục 55 mm, dòng khoảng 69,6 A.

Motor Teco 50HP có kiểu chân đế (AESV, AEEV) và mặt bích (AESU, AEUV), hộp cực 6 đầu dây để khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc chạy biến tần. Đây là cỡ công suất hay dùng cho bơm công nghiệp, quạt hút lớn, máy nghiền và máy nén khí trục vít.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện Teco 37kw 50HP

Công nghệ sản xuất động cơ Teco 37kw:

  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Điện áp 380v, tần số 50 Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
  •       Dây đồng cách điện cấp F, chịu nhiệt tới 155 °C
  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải (SF) xem trên tem motor, thường khoảng 1.0 – 1.15.

Mã hàng motor điện 3 pha Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV

2. Phân loại động cơ điện Teco 37kw 50HP

a. Động cơ điện Teco 37kw 50HP 4 Pole

  • Đường kính trục cốt: 60mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan
  • Tốc độ ~ 1480 vòng/phút

Động cơ điện Teco 37kw 50HP 4 Pole

b. Động cơ điện Teco 37kw 50HP 2 Pole 2 cực

  • Đường kính trục 55mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 69.6 (A)
  • Tốc độ ~ 2900-3000vòng. Mã motor AESV 200L

Động cơ điện Teco 37kw 50HP 2 Pole 2 cực

3. Cách lựa chọn động cơ điện Teco 37kw 50HP

Khi lựa chọn một động cơ điện Teco 50HP 37kW, bạn có thể xem xét các yếu tố sau đây:

  • Công suất: Đánh giá yêu cầu công suất của ứng dụng của bạn. Động cơ Teco 50HP (37kW) đã đủ để đáp ứng nhu cầu công suất của bạn hay không. Hãy xem xét các yếu tố như tải, động cơ đã có sẵn trong hệ thống hay là một cài đặt mới, và các yêu cầu khác của ứng dụng.
  • Điện áp và tần số: Xác định yêu cầu điện áp và tần số của hệ thống điện trong ứng dụng của bạn. Đảm bảo rằng động cơ Teco 50HP được thiết kế để hoạt động với điện áp và tần số tương ứng.
  • Kích thước và gắn kết: Xem xét không gian và yêu cầu gắn kết trong hệ thống của bạn. Động cơ Teco 50HP cần phải phù hợp với không gian vật lý và cách gắn kết của bạn. Hãy kiểm tra kích thước và thông số kỹ thuật của động cơ để đảm bảo nó phù hợp với yêu cầu của bạn.
  • Tính năng bảo vệ và điều khiển: Xem xét các tính năng bảo vệ và điều khiển mà động cơ Teco 50HP cung cấp. Các tính năng như bảo vệ quá tải, quá dòng, ngắn mạch và các chức năng điều khiển khác có sẵn và phù hợp với nhu cầu ứng dụng của bạn.
  • Độ tin cậy và hiệu suất: Xem xét độ tin cậy và hiệu suất của động cơ Teco. Tìm hiểu về tiêu chuẩn chất lượng, đánh giá độ tin cậy và hiệu suất của nhà sản xuất để đảm bảo rằng động cơ có thể hoạt động một cách ổn định và đáng tin cậy trong môi trường của bạn.
  • Hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ: Kiểm tra xem nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng không. Điều này quan trọng để đảm bảo rằng bạn có thể nhận được hỗ trợ cần thiết nếu gặp sự cố hoặc cần bảo trì động cơ trong tương lai.

4. Xuất xứ motor Teco 37kw 50HP

Động cơ Teco có xuất xứ từ Đài Loan. Teco là một thương hiệu nổi tiếng trong ngành công nghiệp và sản xuất động cơ điện với chất lượng cao và đáng tin cậy. Động cơ Teco được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới và có sự hiện diện mạnh mẽ trong các ngành công nghiệp như sản xuất, xây dựng, dầu khí, hóa chất và nhiều lĩnh vực khác.

5. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ Teco 37kW 50HP

Thông sốMotor Teco 37kW 4 cựcMotor Teco 37kW 2 cực (200L)
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác, 6 đầu dây (khởi động sao – tam giác)3 pha 380V đấu tam giác, 6 đầu dây
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 68 – 70 Akhoảng 69,6 A
Dòng định mức ở 220V (bản quấn 220/380V)khoảng 118 – 121 Akhoảng 120 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6,5 – 7 lần dòng định mứckhoảng 7 – 7,5 lần dòng định mức
Tốc độ định mứckhoảng 1480 vòng/phútkhoảng 2950 vòng/phút
Mô-men định mứckhoảng 239 Nmkhoảng 120 Nm
Đường kính trục60 mm55 mm
Biến tần phù hợp37kW 3 pha 380V (tải nặng, quán tính lớn chọn 45kW)37kW 3 pha 380V
Aptomat, khởi động từ tham khảoMCCB khoảng 125 A, contactor khoảng 80 A (AC3)MCCB khoảng 125 A, contactor khoảng 80 A (AC3)
Cáp đồng tham khảokhoảng 35 mm² (đường dây ngắn)khoảng 35 mm² (đường dây ngắn)
  • Dòng điện, mô-men trong bảng là số điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Đấu trực tiếp, dòng khởi động khoảng 450 – 500 A.
  • Bản 2 cực trục 55 mm, bản 4 cực trục 60 mm, không lắp lẫn khớp nối.
  • Cáp dài trên 50 m cần tính lại tiết diện theo sụt áp.

6. Ứng dụng của động cơ điện Teco 37kW 50HP và ví dụ chế tạo máy nghiền trục răng đôi 2PGC-600×750

  • Motor Teco 37kW 2 cực chạy bơm ly tâm công nghiệp, bơm cấp nước nhà máy, bơm tăng áp, bơm chữa cháy.
  • Động cơ Teco 50HP 4 cực kéo hộp giảm tốc cho băng tải đá, gầu tải clinker, xích cào than.
  • Máy nén khí trục vít 37kW, máy thổi khí Root cho bể xử lý nước thải.
  • Quạt hút bụi trung tâm, quạt ly tâm lò hơi, quạt hút khói lò sấy nông sản.
  • Máy nghiền búa, máy nghiền đá, máy băm gỗ, máy nghiền nhựa phế liệu.
  • Máy trộn bê tông trạm trộn nhỏ, máy khuấy bồn hóa chất qua hộp số.
  • Thay thế motor 3 pha 37kW cũ cùng khung trong dây chuyền đang chạy.

a. Thiết kế máy nghiền trục răng đôi 2PGC-600×750 dùng motor Teco 37kW 4 cực

Máy nghiền trục răng đôi đập than cục, đá vôi mềm, xỉ cho lò hơi, nhà máy gạch, xi măng lò đứng. Motor Teco 37kW 4 cực 1.480 vòng/phút kéo 2 trục răng Ø600 qua đai và hộp giảm tốc.

Thiết kế máy nghiền trục răng đôi 2PGC-600×750 dùng motor Teco 37kW 4 cực

b. Cách máy nghiền trục răng đôi vận hành

  • Than cục đến 300 mm đổ vào phễu.
  • Motor 37kW qua đai 1:2,3 và hộp i ≈ 10, trục răng quay khoảng 65 vòng/phút.
  • Hai trục răng quay ngược chiều, kẹp và bẻ vỡ cục than.
  • Lò xo cho trục lùi ra khi gặp sắt lạ, không gãy răng.
  • Than ra cỡ 25–50 mm, năng suất khoảng 40–60 tấn/giờ.

c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.480 vòng/phút cho máy nghiền trục răng

  • Trục răng 65 vòng/phút: tổng tỉ số khoảng 23.
  • Motor 4 cực dùng 1 đai + 1 hộp 2 cấp tiêu chuẩn.
  • Motor 2 cực phải giảm khoảng 46 lần, hộp lớn hơn một cỡ.
  • Mô men 239 Nm chịu tải giật khi cục than to rơi vào khe.

d. Tính mô men để chọn đúng motor 37kW

  • Mô men 2 trục ≈ 239 × 23 × 0,9 ≈ 4.950 Nm.
  • Nghiền than 300 mm xuống 50 mm tiêu tốn khoảng 0,6–0,7 kWh mỗi tấn.
  • Năng suất 50 tấn/giờ cần khoảng 30–35kW.
  • Motor 30kW chạy khoảng 40 tấn/giờ, than ẩm dính là kẹt trục.

7. Ưu điểm của motor Teco 50HP 37kW

  • Kích thước lắp đặt theo khung IEC, thay thế được motor 37kW hãng khác cùng khung.
  • Cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP55, chạy liên tục S1 24 giờ.
  • Bản IE2 tiết kiệm điện rõ khi chạy bơm, quạt, máy nén nhiều giờ.
  • 6 đầu dây, dễ dùng khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Vỏ gang đúc chắc chắn, chịu rung khi kéo puly dây đai tải nặng.
  • Vòng bi, quạt làm mát motor Teco phổ biến, sửa chữa nhanh.

8. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 50HP 37kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo công suất 37kW và số cực. Nói rõ chân đế hay mặt bích. Báo kiểu khởi động đang dùng.
  • Chọn 2 cực hay 4 cực? Bơm, quạt, máy nén chọn 2 cực. Hộp số, máy nghiền chọn 4 cực.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi 37kW, 380V, 50Hz. Dòng khoảng 69 – 70 A. Có cấp cách điện F.
  • Trục khác nhau thế nào? Bản 4 cực trục 60 mm. Bản 2 cực trục 55 mm.
  • Thay motor cũ cần đo gì? Đo lỗ chân đế và tâm trục. Đo đường kính, chiều dài trục cũ.
  • Hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian và điều kiện bảo hành. Hỏi có biên bản chạy thử không.
  • Tủ điện cần gì? Aptomat khoảng 125 A. Bộ sao – tam giác hoặc khởi động mềm 37kW.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Đấu trực tiếp đặt khoảng 69 A. Mạch sao – tam giác đặt khoảng 40 A.
  • Đấu dây thế nào? Lưới 380V chạy tam giác. Khởi động sao khoảng 5 – 10 giây.
  • Bệ máy cần gì? Bệ bê tông đủ nặng, mặt phẳng. Dùng đệm chỉnh để căn tâm.
  • Căn tâm khớp nối ra sao? Dùng đồng hồ so hoặc thước thẳng. Lệch tâm làm rung và vỡ vòng bi.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor vào hệ tiếp địa. Dây đồng khoảng 16 mm².
  • Đo dòng thế nào? Đo cả ba pha khi đầy tải. Vượt 69 A kéo dài là quá tải.
  • Vòng bi cần gì? Bơm mỡ định kỳ nếu có vú mỡ. Dùng đúng loại mỡ vòng bi chịu nhiệt.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng bất thường thì dừng kiểm tra.
  • Đo rung có cần không? Nên đo rung tại hai đầu vòng bi. Rung tăng dần báo lệch tâm hoặc mòn.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Kiểm tra gì thêm? Siết lại cốt dây hộp cực. Vệ sinh lưới quạt. Xem contactor có rỗ tiếp điểm.
  • Điện áp lưới có cần đo? Đo điện áp ba pha giờ cao điểm. Lệch pha trên 2% làm motor nóng thêm.
  • "Motor 37kW đấu trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động gần 500 A. Lưới sụt áp mạnh.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor kẹt tải sẽ cháy cuộn dây.
  • "Đổi 4 cực sang 2 cực cho mạnh". Mô-men giảm một nửa. Trục cũng khác cỡ.
  • "Chạy sao lâu cũng không sao". Chạy sao có tải lâu làm motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha làm cháy cuộn dây nhanh.
  • "Bơm mỡ đầy cho bền". Mỡ quá đầy làm vòng bi nóng.