0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện ABB 25Hp 18.5Kw

3.663 reviews

Động cơ điện ABB 18.5kW 25HP 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, khung 180M, bản 4 cực khoảng 1475 vòng/phút, dòng khoảng 34,5 A ở 380V, trục 48 mm, có bản chân đế và mặt bích Ø350 mm.

Động cơ điện ABB 18.5kW 25HP (motor ABB 18.5kW, motor ABB 25 ngựa) là motor điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc khung 180M, dòng IEC vỏ gang (M2BAX, M3BP), hiệu suất IE2/IE3, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F. Bản 4 cực quay khoảng 1475 vòng/phút, dòng định mức khoảng 34,5 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 120 Nm, trục 48 mm dài 110 mm.

Motor có hai kiểu lắp: chân đế B3 (dài khoảng 683 mm, cao 434 mm) và mặt bích B5 đường kính 350 mm, đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Điện áp 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, tần số 50Hz, chạy được với biến tần để chỉnh tốc độ.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện ABB 18.5Kw 25Hp

Sản xuất động cơ điện 3 pha ABB 25HP 18.5KW theo quy chuẩn sau:

  •         Thích ứng được với biến tần 380v 420v
  •         Dòng phòng nổ đạt chuẩn ATEX là dòng riêng, khác motor thông dụng
  •         Nhà máy áp dụng ISO 9001 (chất lượng) và ISO 14001 (môi trường)
  •         Phương pháp giải nhiệt khi vận hành: IC 411 theo IEC 60034-6 (quạt gắn trục tự làm mát)
  •         Khả năng tiết kiệm điện: IE2, IE3, IE4 tùy dòng
  •         Tốc độ motor 2, 4, 6 pole, ứng với tần số điện 50hz hoặc 60 hz
  •         IEC frame size khung vỏ mã 56 tới mã 450

Kỹ thuật đấu điện motor ABB 25HP 18.5KW

  •         Chạy ở khoảng 85% dòng định mức thì motor mát hơn, cách điện bền hơn
  •         Cần rơ le chống mất pha motor, chống cháy
  •         Khởi động sao tam giác
  •         Tủ điện và vỏ motor cần nối tiếp địa

Ví dụ: dòng định mức 34.5 A, mức 85% là khoảng 29.3 A.

2. Phân loại động cơ điện ABB 18.5Kw 25Hp

a. Động cơ điện ABB 18.5Kw 25Hp chân đế

bản vẽ motor ABB chân đế 18.5Kw 25Hp 25 ngựa

Cường độ dòng điện định mức: 34.5 (A)

Tổng dài: 683 mm, tổng cao: 434 mm

Đường kính trục: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm

Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 279 mm

Bản rộng chân đế ngang trục: 340 mm

Chiều dài chân đế dọc trục: 318 mm

b. Động cơ điện ABB 18.5Kw 25Hp mặt bích

bản vẽ motor ABB mặt bích 18.5Kw 25Hp 25 ngựa

Tổng dài: 683 mm, tổng cao: 434 mm

Đường kính trục: 48 mm, chiều dài trục: 110 mm

Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm

Đường kính mặt bích: 350 mm

3. Xuất xứ động cơ điện ABB 18.5Kw 25Hp

Thông thường, động cơ điện ABB được sản xuất tại nhiều nhà máy và trung tâm sản xuất của ABB trên toàn cầu. ABB là một tập đoàn công nghệ toàn cầu, có mặt và hoạt động ở nhiều quốc gia trên khắp thế giới.

Nơi sản xuất cụ thể ghi trên tem nhãn motor (Made in ...).

4. Thông số điện, dòng điện motor ABB 18.5kW 25HP

Thông sốĐộng cơ điện ABB 18.5kW 25HP (4 cực)
Điện áp, cách đấu380V đấu tam giác / 660V đấu sao
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 34,5 A (theo tem bản vẽ)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 224 A (6–7 lần định mức)
Tốc độ, mô-men 4 cựckhoảng 1475 vòng/phút, 120 Nm
Aptomat (MCCB/MCB) tham khảokhoảng 63 A
Contactor tham khảo3 contactor khoảng 25 A (sao – tam giác)
Rơ le nhiệt cài đặtkhoảng 20 A (đặt sau contactor tam giác)
Cáp đồng đoạn ngắnkhoảng 10 mm² mỗi lõi (2 cáp cho sao – tam giác)
Biến tần phù hợp18.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn lớn hơn một cấp

Tốc độ, mô-men và dòng điện theo số cực (motor ABB 18.5kW, 50Hz):

Số cựcTốc độ (vòng/phút)Mô-men định mức (Nm)Dòng ở 380V (A)
4 cựckhoảng 1475khoảng 120khoảng 34,5
6 cựckhoảng 980khoảng 180khoảng 38,6
8 cựckhoảng 735khoảng 240khoảng 44,2
2 cựckhoảng 2950khoảng 60khoảng 33,5
  • Dòng, mô-men ghi "khoảng" là số điển hình; số chính xác theo tem.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
  • Sao – tam giác: dòng và mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
  • Trên 1000 m hoặc trên 40 °C: công suất cho phép giảm theo catalog hãng.

5. Ứng dụng của động cơ điện ABB 18.5kW 25HP và ví dụ chế tạo máy cắt đá cầu (bridge saw) đĩa Ø600

Động cơ điện ABB 18.5kW 25HP là động cơ điện 3 pha đa dụng, dùng nhiều trong:

  • Trạm bơm thủy lợi, trạm bơm cấp nước đô thị, tuần hoàn nước làm mát.
  • Máy xay xát gạo, máy ép mía, máy băm gỗ, máy trộn nhựa.
  • Máy nghiền đá, máy nghiền búa, máy nghiền bi dùng motor ABB 25HP 6 cực.
  • Máy nén khí trục vít 25HP, bơm ly tâm trục ngang lớn dùng motor ABB 18.5kW 4 cực.
  • Băng tải đá, băng tải than, máy cán thép chạy biến tần 18.5kW.
  • Quạt ly tâm lò hơi, quạt hút khói, quạt hút bụi trung tâm dùng động cơ ABB 25 ngựa.

a. Thiết kế máy cắt đá cầu (bridge saw) đĩa Ø600 dùng motor ABB 18.5kW 4 cực

Máy cắt đá cầu cắt tấm granite, marble làm mặt bếp, bậc cầu thang, đá ốp. Đĩa kim cương cần tốc độ dài khoảng 40–50 m/giây. Motor ABB 18.5kW 4 cực 1.475 vòng/phút nối thẳng đĩa Ø600 là vừa khít tốc độ này.

Thiết kế máy cắt đá cầu (bridge saw) đĩa Ø600 dùng motor ABB 18.5kW 4 cực

b. Cách máy cắt đá cầu vận hành

  • Motor 18.5kW treo trên dầm cầu, trục motor mang thẳng đĩa kim cương Ø600.
  • Dầm cầu chạy dọc ray, đầu cắt chạy ngang dầm.
  • Tấm đá dày 20–30 mm đặt trên bàn xoay 0–90°.
  • Nước phun liên tục làm mát lưỡi và đè bụi.
  • Tốc độ cắt granite dày 30 mm khoảng 1–2 m/phút.

c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.475 vòng/phút cho máy cắt đá cầu

  • Đĩa Ø600 ở 1.475 vòng/phút chạy khoảng 46 m/giây: đúng tốc độ lưỡi kim cương cắt granite.
  • Nối trục thẳng, không đai, không mất tốc độ, ít bảo trì.
  • Motor 2 cực làm đĩa chạy khoảng 92 m/giây: quá tốc cho phép của lưỡi Ø600.
  • Mô men 119,8 Nm giữ tốc độ khi lưỡi ăn sâu 30 mm.

d. Tính công suất cắt để chọn đúng motor 18.5kW

  • Cắt granite dày 30 mm ở 1,5 m/phút tiêu tốn khoảng 12–15kW ở lưỡi.
  • Cộng ma sát nước và ổ trục: khoảng 15–17kW.
  • Motor 15kW chỉ cắt khoảng 1 m/phút với granite đen cứng.
  • Cắt marble mềm, motor 18.5kW chạy khoảng 60% tải.

6. Ưu điểm của motor ABB 18.5kW 25 ngựa

  • Vỏ gang khung 180M cứng vững, cánh tản nhiệt dày, hợp môi trường bụi, ẩm.
  • Hiệu suất IE2/IE3: motor ABB 18.5kW chạy liên tục tiết kiệm điện so với motor IE1.
  • Cách điện cấp F, độ tăng nhiệt cấp B, dự trữ nhiệt cho cuộn dây.
  • Có bản chân đế B3 và mặt bích B5 Ø350 mm, đủ 2, 4, 6, 8 cực.
  • Kích thước chuẩn IEC: trục 48 mm, khung 180M, dễ thay thế lẫn với motor cùng khung.
  • Chạy biến tần tốt; có tùy chọn cảm biến nhiệt PTC, sấy chống ẩm.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện ABB 18.5kW 25HP

  • Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm, quạt, máy nén thường 4 cực. Máy nghiền, băng tải nặng hay dùng 6 cực. 6 cực mô-men khoảng 180 Nm.
  • Mặt bích có cỡ nào? Bản B5 mặt bích Ø350 mm. Đo đường kính gờ định tâm trước khi đặt.
  • Phân biệt hàng ABB thế nào? Xem mã M2BAX hoặc M3BP trên tem. Xem số seri, năm sản xuất.
  • Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 180M. So lỗ chân đế và tâm trục. Cao tâm trục quyết định căn chỉnh.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp IE, IP, cách điện. Dòng 4 cực khoảng 34,5 A ở 380V.
  • Cần báo gì khi hỏi motor ABB 18.5kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới đang có.
  • Trục và rãnh then bao nhiêu? Trục 48 mm, dài 110 mm. Rãnh then rộng 14 mm. Đo trục máy cũ để so.
  • Lắp khớp nối, puly thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không dùng búa đóng thẳng vào trục.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc trên vỏ. Khu vực ẩm thêm chống giật.
  • Chạy thử lần đầu? Chạy không tải kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Cài rơ le nhiệt bao nhiêu? Cài khoảng 20 A. Rơ le đặt sau contactor tam giác.
  • Cáp điện cỡ nào? Đoạn ngắn dùng cáp đồng khoảng 10 mm². Đường dài cần tính sụt áp.
  • Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 63 A. Bộ sao – tam giác. Rơ le nhiệt, rơ le mất pha.
  • Motor để lâu trong kho? Đo cách điện trước khi chạy. Trị số thấp thì sấy cuộn dây.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do vòng bi. Tiếng ù to thường do mất pha.
  • Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết lại bu lông chân đế.
  • Vòng bi có cần bơm mỡ? Bi kín đã có mỡ sẵn. Kêu rè, nóng thì thay bi.
  • Dòng chạy có tải so với gì? So với khoảng 34,5 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được. Ghi số đo để so.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm nóng 60–80 °C là thường gặp. Nóng bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
  • Kiểm tra hộp cực ra sao? Siết lại đầu cốt, cầu đấu. Xem gioăng hộp cực còn kín.
  • "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt quay chậm, tản nhiệt kém. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha dòng tăng vọt, nóng nhanh.
  • "Căng dây đai thật chặt cho khỏi trượt". Đai quá căng làm hỏng vòng bi đầu trục.
  • "Motor 18.5kW gánh thêm tải được". Dòng vượt 34,5 A lâu làm cháy cuộn dây.
  • "Rơ le nhiệt cài cao cho khỏi nhảy". Cài cao thì kẹt tải dễ cháy motor.
  • "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm motor không tản nhiệt được.