0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện ABB 50Hp 37Kw

7.132 reviews

Động cơ điện ABB 37kW 50HP 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, khung 225S, bản 4 cực khoảng 1475 vòng/phút, dòng khoảng 68 A ở 380V, trục 60 mm, có bản chân đế và mặt bích Ø450 mm.

Động cơ điện ABB 37kW 50HP (motor ABB 37kW, motor ABB 50 ngựa) là motor điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc khung 225S, dòng IEC vỏ gang (M2BAX, M3BP), hiệu suất IE2/IE3, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F. Bản 4 cực quay khoảng 1475 vòng/phút, dòng định mức khoảng 68 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 240 Nm, trục 60 mm dài 140 mm.

Motor có hai kiểu lắp: chân đế B3 (dài khoảng 854 mm, cao 539 mm) và mặt bích B5 đường kính 450 mm, đủ bản 2, 4, 6, 8 cực. Điện áp 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, tần số 50Hz, chạy được với biến tần để chỉnh tốc độ.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ điện ABB 37Kw 50Hp

Sản xuất động cơ ABB 50HP 37KW theo quy chuẩn sau:

  •         Nhà máy áp dụng ISO 9001 (chất lượng) và ISO 14001 (môi trường)
  •         Khả năng tiết kiệm điện: IE2, IE3, IE4 tùy dòng
  •         Tốc độ motor 2, 4, 6 pole, ứng với tần số điện 50hz hoặc 60 hz
  •         Phương pháp giải nhiệt khi vận hành: IC 411 theo IEC 60034-6 (quạt gắn trục tự làm mát)
  •         Thích ứng được với biến tần 380v 420v
  •         IEC frame size khung vỏ mã 56 tới mã 450
  •         Dòng phòng nổ đạt chuẩn ATEX là dòng riêng, khác motor thông dụng

Kỹ thuật đấu điện motor ABB 50HP 37KW

  •         Tủ điện và vỏ motor cần nối tiếp địa
  •         Chạy ở khoảng 85% dòng định mức thì motor mát hơn, cách điện bền hơn
  •         Khởi động sao tam giác
  •         Cần rơ le chống mất pha motor, chống cháy

Ví dụ: dòng định mức 68 A, mức 85% là khoảng 57.8 A.

2. Phân loại động cơ điện ABB 37Kw 50Hp

a. Động cơ điện ABB 37Kw 50Hp chân đế

bản vẽ motor ABB chân đế 37Kw 50Hp 50 ngựa

Cường độ dòng điện định mức: 68 (A)

Tổng dài: 854 mm, tổng cao: 539 mm

Đường kính trục: 60 mm, chiều dài trục: 140 mm

Bản rộng rãnh cavet: 18 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 356 mm

Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 311 mm

Bản rộng chân đế ngang trục: 435 mm

Chiều dài chân đế dọc trục: 351 mm

b. Động cơ điện ABB 37Kw 50Hp mặt bích

bản vẽ motor ABB mặt bích 37Kw 50Hp 50 ngựa

Tổng dài: 854 mm, tổng cao: 539 mm

Đường kính trục: 60 mm, chiều dài trục: 140 mm

Bản rộng rãnh cavet: 18 mm

Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm

Đường kính mặt bích: 450 mm

3. Xuất xứ động cơ điện ABB 37Kw 50Hp

ABB là tập đoàn Thụy Sĩ – Thụy Điển, trụ sở chính đặt tại Zürich, Thụy Sĩ. Tuy nhiên, ABB có các nhà máy sản xuất và trung tâm nghiên cứu phát triển trên khắp thế giới, bao gồm các quốc gia như Thụy Điển, Đức, Ý, Hoa Kỳ, Trung Quốc và nhiều nước khác. Do đó, xuất xứ cụ thể của động cơ điện ABB có thể khác nhau tùy thuộc vào nơi sản xuất cụ thể của sản phẩm.

4. Thông số điện, dòng điện motor ABB 37kW 50HP

Thông sốĐộng cơ điện ABB 37kW 50HP (4 cực)
Điện áp, cách đấu380V đấu tam giác / 660V đấu sao
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 68 A (theo tem bản vẽ)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 442 A (6–7 lần định mức)
Tốc độ, mô-men 4 cựckhoảng 1475 vòng/phút, 240 Nm
Aptomat (MCCB/MCB) tham khảokhoảng 125 A
Contactor tham khảo3 contactor khoảng 50 A (sao – tam giác)
Rơ le nhiệt cài đặtkhoảng 39,4 A (đặt sau contactor tam giác)
Cáp đồng đoạn ngắnkhoảng 25 mm² mỗi lõi (2 cáp cho sao – tam giác)
Biến tần phù hợp37kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn lớn hơn một cấp

Tốc độ, mô-men và dòng điện theo số cực (motor ABB 37kW, 50Hz):

Số cựcTốc độ (vòng/phút)Mô-men định mức (Nm)Dòng ở 380V (A)
4 cựckhoảng 1475khoảng 240khoảng 68
6 cựckhoảng 980khoảng 361khoảng 76,2
8 cựckhoảng 735khoảng 481khoảng 87
2 cựckhoảng 2950khoảng 120khoảng 66
  • Dòng, mô-men ghi "khoảng" là số điển hình; số chính xác theo tem.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
  • Sao – tam giác: dòng và mô-men khởi động còn khoảng 1/3.
  • Trên 1000 m hoặc trên 40 °C: công suất cho phép giảm theo catalog hãng.

5. Ứng dụng của động cơ điện ABB 37kW 50HP và ví dụ chế tạo máy nghiền bột đá con lăn treo 3R2615

Động cơ điện ABB 37kW 50HP là động cơ điện 3 pha đa dụng, dùng nhiều trong:

  • Quạt ly tâm lò hơi, quạt hút khói, quạt hút bụi trung tâm dùng động cơ ABB 50 ngựa.
  • Băng tải đá, băng tải than, máy cán thép chạy biến tần 37kW.
  • Máy xay xát gạo, máy ép mía, máy băm gỗ, máy trộn nhựa.
  • Trạm bơm thủy lợi, trạm bơm cấp nước đô thị, tuần hoàn nước làm mát.
  • Máy nén khí trục vít 50HP, bơm ly tâm trục ngang lớn dùng motor ABB 37kW 4 cực.
  • Máy nghiền đá, máy nghiền búa, máy nghiền bi dùng motor ABB 50HP 6 cực.

a. Thiết kế máy nghiền bột đá con lăn treo 3R2615 dùng motor ABB 37kW 4 cực

Máy nghiền con lăn treo 3R2615 (kiểu Raymond) nghiền đá vôi, barit, thạch cao, bột đá mịn 80–325 mesh. Motor ABB 37kW 4 cực 1.475 vòng/phút kéo trục chính qua hộp giảm tốc bánh răng côn.

Thiết kế máy nghiền bột đá con lăn treo 3R2615 dùng motor ABB 37kW 4 cực

b. Cách máy nghiền con lăn treo 3R2615 vận hành

  • Đá 15–25 mm cấp đều vào buồng nghiền.
  • Motor 37kW qua đai và hộp bánh răng côn, trục chính quay khoảng 150 vòng/phút.
  • 3 con lăn treo văng ra ép đá vào vành nghiền.
  • Quạt thổi bột mịn lên bộ phân ly, hạt thô rơi lại nghiền tiếp.
  • Năng suất khoảng 1–3 tấn/giờ tùy độ mịn.

c. Vì sao chọn motor 4 cực 1.475 vòng/phút cho máy nghiền Raymond

  • Trục chính 150 vòng/phút: tổng tỉ số khoảng 10.
  • Motor 4 cực dùng đai + hộp côn 1 cấp.
  • Motor 2 cực phải giảm khoảng 20 lần, hộp côn to và ồn.
  • Mô men 240 Nm đưa cụm con lăn nặng lên tốc êm.

d. Tính công suất nghiền để chọn đúng motor 37kW

  • Mô men trục chính ≈ 240 × 10 × 0,9 ≈ 2.160 Nm.
  • Nghiền đá vôi 200 mesh tiêu tốn khoảng 15–20 kWh mỗi tấn.
  • 2 tấn/giờ cần khoảng 32–36kW ở máy chính.
  • Motor 30kW chỉ đạt khoảng 1,6 tấn/giờ cùng độ mịn.

6. Ưu điểm của motor ABB 37kW 50 ngựa

  • Vỏ gang khung 225S cứng vững, cánh tản nhiệt dày, hợp môi trường bụi, ẩm.
  • Có bản chân đế B3 và mặt bích B5 Ø450 mm, đủ 2, 4, 6, 8 cực.
  • Cách điện cấp F, độ tăng nhiệt cấp B, dự trữ nhiệt cho cuộn dây.
  • Kích thước chuẩn IEC: trục 60 mm, khung 225S, dễ thay thế lẫn với motor cùng khung.
  • Chạy biến tần tốt; có tùy chọn cảm biến nhiệt PTC, sấy chống ẩm.
  • Hiệu suất IE2/IE3: motor ABB 37kW chạy liên tục tiết kiệm điện so với motor IE1.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện ABB 37kW 50HP

  • Chọn 4 cực hay 6 cực? Bơm, quạt, máy nén thường 4 cực. Máy nghiền, băng tải nặng hay dùng 6 cực. 6 cực mô-men khoảng 361 Nm.
  • Tem motor cần ghi gì? Ghi kW, V, A, vòng/phút. Ghi cấp IE, IP, cách điện. Dòng 4 cực khoảng 68 A ở 380V.
  • Điện 1 pha chạy được không? Motor 37kW cần lưới 3 pha 380V. Biến tần 1 pha khó đủ công suất này.
  • Cần báo gì khi hỏi motor ABB 37kW? Báo số cực và kiểu lắp. Báo chân đế hay mặt bích. Báo điện áp lưới đang có.
  • Mặt bích có cỡ nào? Bản B5 mặt bích Ø450 mm. Đo đường kính gờ định tâm trước khi đặt.
  • Trục và rãnh then bao nhiêu? Trục 60 mm, dài 140 mm. Rãnh then rộng 18 mm. Đo trục máy cũ để so.
  • Thay motor cũ cùng khung được không? Được nếu cùng khung 225S. So lỗ chân đế và tâm trục. Cao tâm trục quyết định căn chỉnh.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V thì chạy tam giác. Sao chỉ dùng lúc khởi động.
  • Chạy thử lần đầu? Chạy không tải kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải gần bằng nhau.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc trên vỏ. Khu vực ẩm thêm chống giật.
  • Chuẩn bị thiết bị điện gì? Aptomat khoảng 125 A. Bộ sao – tam giác. Rơ le nhiệt, rơ le mất pha.
  • Cài rơ le nhiệt bao nhiêu? Cài khoảng 39,4 A. Rơ le đặt sau contactor tam giác.
  • Motor để lâu trong kho? Đo cách điện trước khi chạy. Trị số thấp thì sấy cuộn dây.
  • Lắp khớp nối, puly thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không dùng búa đóng thẳng vào trục.
  • Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng rít đều thường do vòng bi. Tiếng ù to thường do mất pha.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm nóng 60–80 °C là thường gặp. Nóng bỏng tay kèm mùi khét thì dừng.
  • Rung tăng dần do đâu? Thường do lệch tâm hoặc lỏng chân đế. Cũng có thể do bi mòn.
  • Bơm mỡ vòng bi khi nào? Motor khung lớn có vú mỡ. Bơm theo chu kỳ trên tem. Thừa mỡ làm nóng bi.
  • Vệ sinh những gì? Thổi bụi cánh tản nhiệt và lưới quạt. Siết lại bu lông chân đế.
  • Dòng chạy có tải so với gì? So với khoảng 68 A. Lệch ba pha khoảng dưới 5%.
  • Kiểm tra hộp cực ra sao? Siết lại đầu cốt, cầu đấu. Xem gioăng hộp cực còn kín.
  • "Motor 37kW gánh thêm tải được". Dòng vượt 68 A lâu làm cháy cuộn dây.
  • "Che kín motor cho đỡ bụi". Che kín làm motor không tản nhiệt được.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6–7 lần. Đóng cắt dày làm nóng cuộn dây.
  • "Rơ le nhiệt cài cao cho khỏi nhảy". Cài cao thì kẹt tải dễ cháy motor.
  • "Mất một pha vẫn chạy được". Chạy hai pha dòng tăng vọt, nóng nhanh.
  • "Biến tần chạy thấp tốc lâu được". Quạt quay chậm, tản nhiệt kém. Dưới 25 Hz lâu cần quạt cưỡng bức.