Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 (động cơ giảm tốc cyclo 5.5kW ratio 29) là motor điện 3 pha 5.5kW gắn hộp giảm tốc cycloid tỉ số truyền 29, trục ra quay khoảng 48 – 50 vòng/phút với motor 4 cực. Bài ghi mô-men khoảng 935 Nm cho cỡ XWD5/XLD5 và khoảng 1280 Nm cho cỡ XWD7/XLD7.
Cỡ XWD5, XLD5 trục ra 55 mm, tổng dài 799 mm; cỡ XWD7, XLD7 trục ra 80 mm, tổng dài khoảng 897 – 899 mm. Mã dòng B tương đương là XWD5/BWD3 và XWD7/BWD5.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/29 điện áp 3 pha Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/29, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 29 lần. Được tính như sau, motor 1400vòng / 29 = 48 vòng / phút. Điện áp motor giảm tốc : 3 pha 380v/660v Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng. 2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/29 điện áp 3 pha a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid chân đế Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/29: 55 mm Lực momen xoắn ~935 N.m Khi i = 29, tốc độ trục ra 48 vòng phút Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm
VIDEO
b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid mặt bích Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 29: 55 mm Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm Đường kính lỗ bích: 13 mm Lực momen xoắn ~935 N.m Khi i = 29, tốc độ cốt trục 48 prm Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm
VIDEO
c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid chân đế XWD7 Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5kw: 80 mm Lực momen xoắn ~1280 N.m Tỷ số truyền = 29 tốc độ trục ra 48 vòng phút Tổng chiều dài motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 29: 897 mm
d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid mặt bích XLD7 Đường kính trục ra: 80 mm Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm Đường kính lỗ bích: 18 mm Lực momen xoắn ~1280 N.m Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/29: 899 mm Khi i = 29, tốc độ cốt trục 48 prm( vòng phút)
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 Thông số Motor 4 cực Motor 6 cực Điện áp 3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V 3 pha 380V (theo tem) Dòng định mức ở 380V khoảng 11,5 – 12 A khoảng 12,5 – 13 A Dòng định mức ở 3 pha 220V khoảng 20 A (bản 220V/380V) khoảng 22 A (bản 220V/380V) Tốc độ motor khoảng 1440 vòng/phút khoảng 960 vòng/phút Tốc độ trục ra i = 29 khoảng 50 vòng/phút khoảng 33 vòng/phút Mô-men trục ra tính theo motor khoảng 950 Nm khoảng 1430 Nm Biến tần phù hợp 5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW 5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V Thiết bị đóng cắt tham khảo Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm² Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²
Các cỡ hộp cyclo trong bài với tỉ số truyền 1/29:
Kiểu lắp Mã hộp (dòng B tương đương) Trục ra Mô-men ghi trong bài Kích thước chính Chân đế XWD5/BWD3 55 mm khoảng 935 Nm Tổng dài 799 mm Mặt bích XLD5/BLD3 55 mm khoảng 935 Nm Bích ngoài 340 mm, lỗ 13 mm Chân đế XWD7/BWD5 80 mm khoảng 1280 Nm Tổng dài 897 mm Mặt bích XLD7/BLD5 80 mm khoảng 1280 Nm Bích ngoài 430 mm, lỗ 18 mm
Motor 5.5kW 4 cực + i = 29: mô-men tính theo motor khoảng 950 Nm (hiệu suất cyclo khoảng 90%). XWD5 i = 29: mô-men ghi trong bài khoảng 935 Nm. XWD7 i = 29: mô-men ghi trong bài khoảng 1280 Nm. Motor 6 cực: trục ra khoảng 33 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1430 Nm; giới hạn cỡ hộp xem catalog. Cỡ hộp cyclo dòng X và mã dòng B tương đương:
Chân đế dòng X Mặt bích dòng X Dòng B tương đương Trục ra XWD5 XLD5 XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 55 mm (theo bài) XWD6 XLD6 XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 theo catalog XWD7 XLD7 XWD7/BWD5, XLD7/BLD5 80 mm (theo bài) XWD8 XLD8 XWD8/BWD6, XLD8/BLD6 theo catalog XWD9 XLD9 XWD9/BWD7, XLD9/BLD7 theo catalog XWD10 XLD10 dòng B tới BWD7/BLD7 theo catalog XWED106 (2 cấp) XLED106 (2 cấp) dòng B 2 cấp tương đương theo catalog
4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 Động cơ giảm tốc 5.5kW cyclo tỉ số 1/29, trục ra khoảng 50 vòng/phút, hay dùng cho:
Máy khuấy bể hiếu khí, bể thiếu khí, bể trộn polymer trong trạm xử lý nước thải. Máy ép bùn băng tải, máy ép trục vít tách nước phân. Máy trộn ngũ cốc, máy trộn thức ăn chăn nuôi khối lượng lớn. Băng tải đá, băng tải dốc chở than có va đập. Bàn xoay nặng, máy kéo ống, máy cuốn cáp thép. Quạt guồng ao nuôi tôm, máy sục khí kéo trục dài. 5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 Cyclo 1 cấp tỉ số 29, cụm motor giảm tốc 5.5kW 1/29 ngắn gọn, dễ bố trí. Hai cỡ XWD5 (trục 55 mm) và XWD7 (trục 80 mm) để chọn theo tải. Chịu tải va đập, quá tải ngắn hạn tốt nhờ nhiều chốt ăn khớp đồng thời. Chạy êm, ít rung, hợp máy khuấy chạy liên tục 24 giờ. Lắp chân đế nằm ngang hoặc mặt bích đứng trên nắp bể. 6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 Tỉ số 29 quay bao nhiêu? Khoảng 48 – 50 vòng/phút với motor 4 cực.Chọn XWD5 hay XWD7? XWD5 ghi 935 Nm, trục 55 mm. XWD7 ghi 1280 Nm, trục 80 mm.Máy khuấy chạy 24 giờ nên chọn cỡ nào? Mô-men motor khoảng 950 Nm. Cỡ dư tải thường bền hơn.Mã dòng B tương đương? XWD5 là BWD3. XWD7 là BWD5.Mặt bích lắp nắp bể ra sao? XLD5 bích ngoài 340 mm. XLD7 bích ngoài 430 mm.Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 29, cỡ hộp, lắp đứng hay nằm.Tem cần ghi gì? Tem hộp ghi mã, tỉ số 29. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy đều. Phớt khô, vỏ không nứt.Thiết bị điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.Cáp cỡ nào? Cáp đồng 4 mm². Bể xa tủ điện thì tăng cỡ cáp.Lắp đứng trên bể cần gì? Đúng lượng dầu lắp đứng. Nút thông hơi ở vị trí cao nhất.Trục khuấy dài lắp ra sao? Dùng khớp nối cứng, căn thẳng. Thêm gối đỡ dưới nếu trục dài.Motor ngoài trời cần gì? Che mưa nắng trực tiếp. Hộp cực bịt kín lỗ luồn cáp.Đấu điện motor ra sao? Theo sơ đồ trên tem, đúng điện áp lưới.Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor. Không nối vào pha.Chạy thử thế nào? Chạy khi bể có nước. Kiểm tra chiều quay, đo dòng.Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Máy chạy 24 giờ thì khoảng 3 tuần.Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V là ổn.Nhiệt hộp bao nhiêu? Ấm 50 – 70 °C là bình thường.Tiếng gõ đều do đâu? Chốt, con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.Phớt dầu ra sao? Lắp đứng dễ rỉ phớt dưới. Thay sớm khi thấy ướt dầu.Cánh khuấy xem gì? Xem cánh mòn, cong, bám rác. Cánh lệch làm rung trục.Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.Bu lông xem gì? Siết lại bu lông mặt bích, chân đế.Tủ điện cần xem gì? Xem tiếp điểm khởi động từ, siết cos. Khu bể ẩm dễ rỉ cọc đấu.Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, giờ chạy, ngày thay dầu."Bùn đặc hơn vẫn khuấy được". Bùn đặc làm tăng mô-men, motor quá dòng."Lắp đứng dùng dầu như lắp nằm". Vòng bi phía trên thiếu dầu, mòn nhanh."Cyclo chạy mãi không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn chốt, đĩa cycloid."Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt cánh là motor cháy."Không cần che motor ngoài trời". Nước vào hộp cực gây chạm vỏ, chập điện."Trục khuấy dài không cần gối đỡ". Trục đảo làm hỏng vòng bi, xì phớt."XWD5 và XWD7 bền như nhau". XWD7 trục 80 mm, ghi 1280 Nm. Chịu tải hơn rõ.