0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/29

1.623 reviews

Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/29, hộp cyclo XWD5/XLD5 trục 55 mm hoặc XWD7/XLD7 trục 80 mm, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 50 vòng/phút, hợp máy khuấy, máy trộn.

Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29 (động cơ giảm tốc cyclo 5.5kW ratio 29) là motor điện 3 pha 5.5kW gắn hộp giảm tốc cycloid tỉ số truyền 29, trục ra quay khoảng 48 – 50 vòng/phút với motor 4 cực. Bài ghi mô-men khoảng 935 Nm cho cỡ XWD5/XLD5 và khoảng 1280 Nm cho cỡ XWD7/XLD7.

Cỡ XWD5, XLD5 trục ra 55 mm, tổng dài 799 mm; cỡ XWD7, XLD7 trục ra 80 mm, tổng dài khoảng 897 – 899 mm. Mã dòng B tương đương là XWD5/BWD3 và XWD7/BWD5.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/29 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/29, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 29 lần. Được tính như sau, motor 1400vòng / 29 = 48 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/29 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid chân đế

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/29: 55 mm
  • Lực momen xoắn ~935 N.m
  • Khi i = 29, tốc độ trục ra 48 vòng phút
  • Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/29 cycloid chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid mặt bích

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 29: 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13 mm
  • Lực momen xoắn ~935 N.m
  • Khi i = 29, tốc độ cốt trục 48 prm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/29 cycloid mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid chân đế XWD7

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5kw: 80 mm
  • Lực momen xoắn ~1280 N.m
  • Tỷ số truyền = 29 tốc độ trục ra 48 vòng phút
  • Tổng chiều dài motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 29: 897 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid chân đế

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 29 cycloid mặt bích XLD7

  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Lực momen xoắn ~1280 N.m
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/29: 899 mm
  • Khi i = 29, tốc độ cốt trục 48 prm( vòng phút)

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid mặt bích

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 29khoảng 50 vòng/phútkhoảng 33 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 950 Nmkhoảng 1430 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các cỡ hộp cyclo trong bài với tỉ số truyền 1/29:

Kiểu lắpMã hộp (dòng B tương đương)Trục raMô-men ghi trong bàiKích thước chính
Chân đếXWD5/BWD355 mmkhoảng 935 NmTổng dài 799 mm
Mặt bíchXLD5/BLD355 mmkhoảng 935 NmBích ngoài 340 mm, lỗ 13 mm
Chân đếXWD7/BWD580 mmkhoảng 1280 NmTổng dài 897 mm
Mặt bíchXLD7/BLD580 mmkhoảng 1280 NmBích ngoài 430 mm, lỗ 18 mm
  • Motor 5.5kW 4 cực + i = 29: mô-men tính theo motor khoảng 950 Nm (hiệu suất cyclo khoảng 90%).
  • XWD5 i = 29: mô-men ghi trong bài khoảng 935 Nm.
  • XWD7 i = 29: mô-men ghi trong bài khoảng 1280 Nm.
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 33 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1430 Nm; giới hạn cỡ hộp xem catalog.

Cỡ hộp cyclo dòng X và mã dòng B tương đương:

Chân đế dòng XMặt bích dòng XDòng B tương đươngTrục ra
XWD5XLD5XWD5/BWD3, XLD5/BLD355 mm (theo bài)
XWD6XLD6XWD6/BWD4, XLD6/BLD4theo catalog
XWD7XLD7XWD7/BWD5, XLD7/BLD580 mm (theo bài)
XWD8XLD8XWD8/BWD6, XLD8/BLD6theo catalog
XWD9XLD9XWD9/BWD7, XLD9/BLD7theo catalog
XWD10XLD10dòng B tới BWD7/BLD7theo catalog
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo catalog

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29

Động cơ giảm tốc 5.5kW cyclo tỉ số 1/29, trục ra khoảng 50 vòng/phút, hay dùng cho:

  • Máy khuấy bể hiếu khí, bể thiếu khí, bể trộn polymer trong trạm xử lý nước thải.
  • Máy ép bùn băng tải, máy ép trục vít tách nước phân.
  • Máy trộn ngũ cốc, máy trộn thức ăn chăn nuôi khối lượng lớn.
  • Băng tải đá, băng tải dốc chở than có va đập.
  • Bàn xoay nặng, máy kéo ống, máy cuốn cáp thép.
  • Quạt guồng ao nuôi tôm, máy sục khí kéo trục dài.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29

  • Cyclo 1 cấp tỉ số 29, cụm motor giảm tốc 5.5kW 1/29 ngắn gọn, dễ bố trí.
  • Hai cỡ XWD5 (trục 55 mm) và XWD7 (trục 80 mm) để chọn theo tải.
  • Chịu tải va đập, quá tải ngắn hạn tốt nhờ nhiều chốt ăn khớp đồng thời.
  • Chạy êm, ít rung, hợp máy khuấy chạy liên tục 24 giờ.
  • Lắp chân đế nằm ngang hoặc mặt bích đứng trên nắp bể.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/29

  • Tỉ số 29 quay bao nhiêu? Khoảng 48 – 50 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Chọn XWD5 hay XWD7? XWD5 ghi 935 Nm, trục 55 mm. XWD7 ghi 1280 Nm, trục 80 mm.
  • Máy khuấy chạy 24 giờ nên chọn cỡ nào? Mô-men motor khoảng 950 Nm. Cỡ dư tải thường bền hơn.
  • Mã dòng B tương đương? XWD5 là BWD3. XWD7 là BWD5.
  • Mặt bích lắp nắp bể ra sao? XLD5 bích ngoài 340 mm. XLD7 bích ngoài 430 mm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 29, cỡ hộp, lắp đứng hay nằm.
  • Tem cần ghi gì? Tem hộp ghi mã, tỉ số 29. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy đều. Phớt khô, vỏ không nứt.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Cáp cỡ nào? Cáp đồng 4 mm². Bể xa tủ điện thì tăng cỡ cáp.
  • Lắp đứng trên bể cần gì? Đúng lượng dầu lắp đứng. Nút thông hơi ở vị trí cao nhất.
  • Trục khuấy dài lắp ra sao? Dùng khớp nối cứng, căn thẳng. Thêm gối đỡ dưới nếu trục dài.
  • Motor ngoài trời cần gì? Che mưa nắng trực tiếp. Hộp cực bịt kín lỗ luồn cáp.
  • Đấu điện motor ra sao? Theo sơ đồ trên tem, đúng điện áp lưới.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor. Không nối vào pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy khi bể có nước. Kiểm tra chiều quay, đo dòng.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Máy chạy 24 giờ thì khoảng 3 tuần.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V là ổn.
  • Nhiệt hộp bao nhiêu? Ấm 50 – 70 °C là bình thường.
  • Tiếng gõ đều do đâu? Chốt, con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.
  • Phớt dầu ra sao? Lắp đứng dễ rỉ phớt dưới. Thay sớm khi thấy ướt dầu.
  • Cánh khuấy xem gì? Xem cánh mòn, cong, bám rác. Cánh lệch làm rung trục.
  • Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Bu lông xem gì? Siết lại bu lông mặt bích, chân đế.
  • Tủ điện cần xem gì? Xem tiếp điểm khởi động từ, siết cos. Khu bể ẩm dễ rỉ cọc đấu.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, giờ chạy, ngày thay dầu.
  • "Bùn đặc hơn vẫn khuấy được". Bùn đặc làm tăng mô-men, motor quá dòng.
  • "Lắp đứng dùng dầu như lắp nằm". Vòng bi phía trên thiếu dầu, mòn nhanh.
  • "Cyclo chạy mãi không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn chốt, đĩa cycloid.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt cánh là motor cháy.
  • "Không cần che motor ngoài trời". Nước vào hộp cực gây chạm vỏ, chập điện.
  • "Trục khuấy dài không cần gối đỡ". Trục đảo làm hỏng vòng bi, xì phớt.
  • "XWD5 và XWD7 bền như nhau". XWD7 trục 80 mm, ghi 1280 Nm. Chịu tải hơn rõ.