0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/40

2.448 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/40, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 36 vòng/phút, mô-men khoảng 1385 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, trục vuông góc K77.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/40 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 40) là motor điện 3 pha 5.5kW lắp liền hộp số bánh răng giảm tốc 40 lần. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 35 – 37 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1385 Nm; motor 6 cực cho khoảng 24 vòng/phút.

Motor giảm tốc 5.5kW 1/40 có bản chân đế GH5.5kw-40-50, mặt bích GV5.5kw-40-50 trục 50 mm, tải nặng R87 trục 50 mm (tổng dài 871 mm) và trục vuông góc K77 cốt âm, cốt dương 60 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/40 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/40, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 40 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 40 = 35, 36, 37 vòng phút( rpm)
  • Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/40 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 40, trục 50 mm chân đế

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5 kw ratio 40: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH5.5kw-40-50
  • Khi tỷ số truyền 40, tốc độ trục ra khoảng 35- 37 rpm

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/40, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 40 trục 50 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích động cơ giảm tốc 5.5 kw tỷ số truyền 40: 319x361mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Mã hàng: GV5.5kw-40-50
  • Ratio = 40, tốc độ trục ra 35 - 37 rpm( vì 1400 / 40 = 35, 1500 / 40 = 37)

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 40 trục 50 mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 40 R tải nặng trục thẳng

Kích thước động cơ hộp số 5.5kw 1/40 R87 

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Tổng dài: 871 mm

Động cơ hộp số giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 40 R tải nặng trục thẳng

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 40 K cốt ra âm

Kích thước động cơ hộp số 5.5kw ratio 40 K77 

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài: 879 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

e. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 40 K cốt ra dương

  • Đường kính trục dương: 60 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5kw tỉ số truyền 40

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/40

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 40khoảng 36 vòng/phútkhoảng 24 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 1385 Nmkhoảng 2080 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/40:

Kiểu hộp sốMã / cỡTrục raThông số ghi trong bài
Chân đế trục thẳngGH5.5kw-40-5050 mm, dài 77 mm35 – 37 vòng/phút
Mặt bích trục thẳngGV5.5kw-40-5050 mmMặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳngR8750 mmTổng dài 871 mm
Trục vuông góc cốt âmK7760 mmTổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dươngK60 mm, then 18 mmXem bản vẽ khi đặt hàng
  • Motor 5.5kW + i = 40: mô-men tính theo motor khoảng 1385 Nm (4 cực).
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 24 vòng/phút, mô-men khoảng 2080 Nm.
  • Mô-men cho phép của GH, GV, R87, K77 ở i = 40 xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tải treo, tải nâng: hộp bánh răng không tự hãm, cần thắng từ.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/40

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 1/40, trục ra khoảng 36 vòng/phút, thường lắp cho:

  • Tời kéo hàng, tời kéo xe goòng, tời kéo thuyền có thắng từ.
  • Xích tải nặng, băng tải dốc chở đá, chở than tốc độ chậm.
  • Máy trộn bê tông, máy trộn đất sét, máy nhào trộn vật liệu đặc.
  • Máy khuấy bể bùn đặc, bể ủ phân compost.
  • Bàn xoay nặng, máy hàn ống xoay, máy cuốn cáp lớn.
  • Vít tải bùn, vít tải phế liệu tốc độ chậm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/40

  • Motor giảm tốc 5.5kW 1/40 cho mô-men khoảng 1385 Nm, kéo tải nặng tốc độ chậm.
  • Bánh răng nghiêng nhiều cấp, hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Có bản R87 trục thẳng và K77 trục vuông góc cho tải nặng.
  • Lắp thêm thắng từ cho tời, gầu tải cần giữ tải khi dừng.
  • Chạy biến tần chỉnh tốc độ chậm, khởi động êm.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/40

  • Tỉ số 40 quay bao nhiêu? Khoảng 35 – 37 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Mô-men bao nhiêu? Tính theo motor khoảng 1385 Nm. Motor 6 cực khoảng 2080 Nm.
  • Hộp có chịu được 1385 Nm không? Tùy cỡ hộp. Hỏi mô-men cho phép trên catalog.
  • Làm tời có cần thắng không? Cần. Hộp bánh răng không tự hãm khi mất điện.
  • Trục ra cỡ nào? GH, GV, R87 trục 50 mm. K77 trục 60 mm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 40, kiểu lắp. Báo tải nâng hay kéo ngang.
  • Tem hộp ghi gì? Mã hộp, tỉ số thực, loại dầu. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Quay tay trục motor, trục ra quay chậm đều. Phớt khô.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Thắng từ đấu thế nào? Theo sơ đồ hộp cực. Thắng nhả khi motor có điện.
  • Tời cần thêm bảo vệ gì? Công tắc hành trình trên, dưới. Nút dừng khẩn cấp.
  • Dầu hộp số làm gì trước? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Bệ máy cần gì? Bệ cứng, bu lông đủ lớn. Mô-men lớn dễ làm xoay bệ yếu.
  • Lắp K77 cốt âm ra sao? Bôi mỡ chống kẹt trục máy. Lắp tay đòn chống xoay.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa vỏ motor. Không nối vào pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Thử thắng giữ được tải nhẹ.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V.
  • Thắng từ kiểm tra gì? Khe hở má phanh, độ mòn má. Tải trôi khi dừng là thắng mòn.
  • Cáp tời xem gì? Xem sợi cáp đứt, xoắn, mòn. Thay cáp khi hư.
  • Nhiệt hộp bao nhiêu là ổn? Ấm 50 – 70 °C là bình thường.
  • Tiếng ồn lạ do đâu? Thiếu dầu, vòng bi mòn, răng mẻ.
  • Phớt, bu lông xem gì? Thay phớt khi rỉ dầu. Siết lại bu lông chân đế.
  • Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Công tắc hành trình xem gì? Thử tác động mỗi tháng. Công tắc kẹt làm tời chạy quá.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, ngày thay dầu, thay má phanh.
  • "Tỉ số lớn thì kéo được mọi tải". Mô-men khoảng 1385 Nm vẫn có giới hạn của hộp.
  • "Hộp bánh răng tự giữ tải được". Không tự hãm. Mất điện là tải trôi.
  • "Không cần công tắc hành trình". Tời quá hành trình gây đứt cáp, gãy trục.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải là motor cháy.
  • "Đóng cắt liên tục cho tời không sao". Motor nóng tích lũy, má phanh mòn nhanh.
  • "Dầu cũ vẫn dùng được". Dầu bẩn làm mòn răng, nóng hộp.