Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23 (động cơ giảm tốc cyclo 5.5kW ratio 23) là motor 3 pha 5.5kW ghép hộp giảm tốc cycloid tỉ số truyền 23, trục ra quay khoảng 61 – 63 vòng/phút với motor 4 cực. Bài ghi mô-men khoảng 745 Nm cho cỡ XWD5/XLD5 và khoảng 1520 Nm cho cỡ XWD7/XLD7.
Bản XWD5, XLD5 có trục ra 55 mm, tổng dài 799 mm; bản XWD7, XLD7 trục ra 80 mm, tổng dài 897 – 899 mm. Mã dòng B tương đương: XWD5/BWD3, XLD5/BLD3, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/23 điện áp 3 pha
- Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/23, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 23 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 23 = 61 vòng / phút.
- Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v.
- Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/23 điện áp 3 pha
a. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid chân đế XWD5
- Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
- Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/23: 55 mm
- Lực momen xoắn ~745 N.m
- Tổng chiều dài động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp ratio 23: 799 mm

b. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid mặt bích XLD5
- Đường kính trục ra motor hộp số 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 23: 55 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
- Đường kính lỗ bích: 13 mm
- Lực momen xoắn ~745 N.m
- Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 prm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm

c. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid chân đế XWD7
- Đường kính trục ra động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 23: 80 mm
- Lực momen xoắn ~1520 N.m
- Tỷ số truyền = 23 tốc độ trục ra 61 vòng phút
- Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 897 mm

d. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid mặt bích XLD7
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
- Đường kính lỗ bích: 18 mm
- Lực momen xoắn ~1520 N.m
- Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 899 mm
- Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 prm( vòng phút)

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23
| Thông số | Motor 4 cực | Motor 6 cực |
| Điện áp | 3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V | 3 pha 380V (theo tem) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 11,5 – 12 A | khoảng 12,5 – 13 A |
| Dòng định mức ở 3 pha 220V | khoảng 20 A (bản 220V/380V) | khoảng 22 A (bản 220V/380V) |
| Tốc độ motor | khoảng 1440 vòng/phút | khoảng 960 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra i = 23 | khoảng 63 vòng/phút | khoảng 42 vòng/phút |
| Mô-men trục ra tính theo motor | khoảng 755 Nm | khoảng 1135 Nm |
| Biến tần phù hợp | 5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW | 5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V |
| Thiết bị đóng cắt tham khảo | Aptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm² | Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm² |
Các cỡ hộp cyclo trong bài với tỉ số truyền 1/23:
| Kiểu lắp | Mã hộp (dòng B tương đương) | Trục ra | Mô-men ghi trong bài | Kích thước chính |
| Chân đế | XWD5/BWD3 | 55 mm | khoảng 745 Nm | Tổng dài 799 mm |
| Mặt bích | XLD5/BLD3 | 55 mm | khoảng 745 Nm | Bích ngoài 340 mm, lỗ 13 mm |
| Chân đế | XWD7/BWD5 | 80 mm | khoảng 1520 Nm | Tổng dài 897 mm |
| Mặt bích | XLD7/BLD5 | 80 mm | khoảng 1520 Nm | Bích ngoài 430 mm, lỗ 18 mm |
- Motor 5.5kW 4 cực + i = 23: mô-men tính theo motor khoảng 755 Nm (hiệu suất cyclo khoảng 90%).
- XWD5 i = 23: mô-men ghi trong bài khoảng 745 Nm, gần bằng mô-men motor tạo ra.
- XWD7 i = 23: mô-men ghi trong bài khoảng 1520 Nm.
- Motor 6 cực: trục ra khoảng 42 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1135 Nm; giới hạn cỡ hộp xem catalog.
Cỡ hộp cyclo dòng X và mã dòng B tương đương:
| Chân đế dòng X | Mặt bích dòng X | Dòng B tương đương | Trục ra |
| XWD5 | XLD5 | XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 | 55 mm (theo bài) |
| XWD6 | XLD6 | XWD6/BWD4, XLD6/BLD4 | theo catalog |
| XWD7 | XLD7 | XWD7/BWD5, XLD7/BLD5 | 80 mm (theo bài) |
| XWD8 | XLD8 | XWD8/BWD6, XLD8/BLD6 | theo catalog |
| XWD9 | XLD9 | XWD9/BWD7, XLD9/BLD7 | theo catalog |
| XWD10 | XLD10 | dòng B tới BWD7/BLD7 | theo catalog |
| XWED106 (2 cấp) | XLED106 (2 cấp) | dòng B 2 cấp tương đương | theo catalog |
4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23
Động cơ giảm tốc 5.5kW cyclo tỉ số 1/23, trục ra khoảng 61 vòng/phút, phù hợp:
- Máy khuấy bể keo tụ, bể lắng, bể xử lý nước thải sinh hoạt.
- Máy trộn đất sét, máy nhào bột, máy trộn phân compost.
- Băng tải đá hộc, băng tải quặng có va đập mạnh.
- Vít tải bùn đặc, vít tải phế liệu gỗ.
- Máy nghiền trục chậm, máy băm phế liệu nhựa.
- Máy kéo cáp, tời kéo xe goòng tốc độ chậm.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23
- Cyclo 1 cấp tỉ số 23 gọn hơn hộp bánh răng 2 cấp cùng tỉ số.
- Motor giảm tốc cyclo 5.5kW 1/23 bản XWD7 ghi 1520 Nm, dư mô-men cho tải va đập.
- Chịu quá tải ngắn hạn tốt nhờ nhiều chốt cùng ăn khớp.
- Trục ra đồng trục, lắp nằm hoặc đứng đều được.
- Thay thế được mã dòng B tương đương khi khớp kích thước lắp.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23
- Tỉ số 23 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 61 – 63 vòng/phút với motor 4 cực.
- Chọn XWD5 hay XWD7? XWD5 ghi 745 Nm, trục 55 mm. XWD7 ghi 1520 Nm, trục 80 mm.
- Vì sao hai cỡ mô-men khác nhau xa? Mô-men ghi là khả năng của từng cỡ hộp. Hộp to chịu tải hơn.
- Mã dòng B tương đương? XWD5 là BWD3. XWD7 là BWD5.
- Mặt bích đo thế nào? XLD5 bích ngoài 340 mm. XLD7 bích ngoài 430 mm.
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 23, cỡ hộp, tư thế lắp. Báo kiểu tải.
- Tem cần có gì? Tem hộp ghi mã, tỉ số 23. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
- Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy êm. Phớt không rỉ dầu.
- Có bản thắng từ không? Có. Nên chọn khi kéo tời, cần giữ tải.
- Aptomat và cáp chọn sao? Aptomat 25 A, cáp đồng 4 mm².
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 12 A ở 380V khởi động trực tiếp.
- Dầu cyclo kiểm tra thế nào? Xem mắt dầu theo tư thế lắp. Lắp đứng cần lượng dầu khác.
- Bệ XWD7 cần gì? Cụm máy nặng hơn XWD5. Bệ cứng, bu lông đủ lớn.
- Cánh khuấy lắp ra sao? Dùng khớp nối cứng, căn thẳng tâm. Đỡ trục dài bằng gối đỡ.
- Đấu motor thế nào? Theo sơ đồ trên tem, đúng điện áp lưới.
- Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor. Không nối vào dây pha.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, kiểm tra chiều quay.
- Lắp nhông xích cần chú ý gì? Đặt nhông sát vai trục. Căng xích vừa phải.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V.
- XWD5 chạy sát tải cần lưu ý gì? Mô-men motor gần 745 Nm. Theo dõi nhiệt, tiếng gõ.
- Nhiệt hộp bao nhiêu là ổn? Ấm 50 – 70 °C là bình thường.
- Tiếng gõ đều do đâu? Chốt hoặc con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.
- Phớt, bu lông xem gì? Thay phớt khi rỉ dầu. Siết lại bu lông chân đế, mặt bích.
- Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
- Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, ngày thay dầu mỗi lần kiểm tra.
- "Mô-men motor dư nên hộp nào cũng được". Mô-men lớn dồn hết vào hộp. Cỡ hộp phải chịu được.
- "Cyclo không bao giờ gãy chốt". Kẹt tải liên tục vẫn làm gãy chốt.
- "Lắp đứng không cần thêm dầu". Vòng bi phía trên thiếu dầu, mòn nhanh.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải là motor cháy.
- "Khởi động đầy tải liên tục được". Motor nóng tích lũy, hộp chịu sốc.
- "Dầu nào cũng dùng cho cyclo". Sai độ nhớt làm chốt, con lăn mòn nhanh.
- "Trục cánh khuấy dài không cần gối đỡ". Trục đảo làm hỏng vòng bi trục ra.