0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/23

6.448 reviews

Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/23, hộp cyclo XWD5/XLD5 trục 55 mm hoặc XWD7/XLD7 trục 80 mm, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 61 vòng/phút, chịu tải va đập tốt.

Motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23 (động cơ giảm tốc cyclo 5.5kW ratio 23) là motor 3 pha 5.5kW ghép hộp giảm tốc cycloid tỉ số truyền 23, trục ra quay khoảng 61 – 63 vòng/phút với motor 4 cực. Bài ghi mô-men khoảng 745 Nm cho cỡ XWD5/XLD5 và khoảng 1520 Nm cho cỡ XWD7/XLD7.

Bản XWD5, XLD5 có trục ra 55 mm, tổng dài 799 mm; bản XWD7, XLD7 trục ra 80 mm, tổng dài 897 – 899 mm. Mã dòng B tương đương: XWD5/BWD3, XLD5/BLD3, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/23 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/23, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 23 lần. Được tính như sau, motor 1400 vòng / 23 = 61 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v.
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/23 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid chân đế XWD5

  • Khi i = 23, tốc độ trục ra 61 vòng phút
  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/23: 55 mm
  • Lực momen xoắn ~745 N.m
  • Tổng chiều dài động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp ratio 23: 799 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/23 cycloid chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid mặt bích XLD5

  • Đường kính trục ra motor hộp số 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 23: 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 340 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13 mm
  • Lực momen xoắn ~745 N.m
  • Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 prm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 799 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/23 cycloid mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid chân đế XWD7

  • Đường kính trục ra động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 23: 80 mm
  • Lực momen xoắn ~1520 N.m
  • Tỷ số truyền = 23 tốc độ trục ra 61 vòng phút
  • Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 897 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid chân đế

d. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 23 cycloid mặt bích XLD7

  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Lực momen xoắn ~1520 N.m
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp: 899 mm
  • Khi i = 23, tốc độ cốt trục 61 prm( vòng phút)

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid mặt bích

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 23khoảng 63 vòng/phútkhoảng 42 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 755 Nmkhoảng 1135 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các cỡ hộp cyclo trong bài với tỉ số truyền 1/23:

Kiểu lắpMã hộp (dòng B tương đương)Trục raMô-men ghi trong bàiKích thước chính
Chân đếXWD5/BWD355 mmkhoảng 745 NmTổng dài 799 mm
Mặt bíchXLD5/BLD355 mmkhoảng 745 NmBích ngoài 340 mm, lỗ 13 mm
Chân đếXWD7/BWD580 mmkhoảng 1520 NmTổng dài 897 mm
Mặt bíchXLD7/BLD580 mmkhoảng 1520 NmBích ngoài 430 mm, lỗ 18 mm
  • Motor 5.5kW 4 cực + i = 23: mô-men tính theo motor khoảng 755 Nm (hiệu suất cyclo khoảng 90%).
  • XWD5 i = 23: mô-men ghi trong bài khoảng 745 Nm, gần bằng mô-men motor tạo ra.
  • XWD7 i = 23: mô-men ghi trong bài khoảng 1520 Nm.
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 42 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 1135 Nm; giới hạn cỡ hộp xem catalog.

Cỡ hộp cyclo dòng X và mã dòng B tương đương:

Chân đế dòng XMặt bích dòng XDòng B tương đươngTrục ra
XWD5XLD5XWD5/BWD3, XLD5/BLD355 mm (theo bài)
XWD6XLD6XWD6/BWD4, XLD6/BLD4theo catalog
XWD7XLD7XWD7/BWD5, XLD7/BLD580 mm (theo bài)
XWD8XLD8XWD8/BWD6, XLD8/BLD6theo catalog
XWD9XLD9XWD9/BWD7, XLD9/BLD7theo catalog
XWD10XLD10dòng B tới BWD7/BLD7theo catalog
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo catalog

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23

Động cơ giảm tốc 5.5kW cyclo tỉ số 1/23, trục ra khoảng 61 vòng/phút, phù hợp:

  • Máy khuấy bể keo tụ, bể lắng, bể xử lý nước thải sinh hoạt.
  • Máy trộn đất sét, máy nhào bột, máy trộn phân compost.
  • Băng tải đá hộc, băng tải quặng có va đập mạnh.
  • Vít tải bùn đặc, vít tải phế liệu gỗ.
  • Máy nghiền trục chậm, máy băm phế liệu nhựa.
  • Máy kéo cáp, tời kéo xe goòng tốc độ chậm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23

  • Cyclo 1 cấp tỉ số 23 gọn hơn hộp bánh răng 2 cấp cùng tỉ số.
  • Motor giảm tốc cyclo 5.5kW 1/23 bản XWD7 ghi 1520 Nm, dư mô-men cho tải va đập.
  • Chịu quá tải ngắn hạn tốt nhờ nhiều chốt cùng ăn khớp.
  • Trục ra đồng trục, lắp nằm hoặc đứng đều được.
  • Thay thế được mã dòng B tương đương khi khớp kích thước lắp.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/23

  • Tỉ số 23 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 61 – 63 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Chọn XWD5 hay XWD7? XWD5 ghi 745 Nm, trục 55 mm. XWD7 ghi 1520 Nm, trục 80 mm.
  • Vì sao hai cỡ mô-men khác nhau xa? Mô-men ghi là khả năng của từng cỡ hộp. Hộp to chịu tải hơn.
  • Mã dòng B tương đương? XWD5 là BWD3. XWD7 là BWD5.
  • Mặt bích đo thế nào? XLD5 bích ngoài 340 mm. XLD7 bích ngoài 430 mm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 23, cỡ hộp, tư thế lắp. Báo kiểu tải.
  • Tem cần có gì? Tem hộp ghi mã, tỉ số 23. Tem motor ghi 5.5kW, dòng A.
  • Nhận hàng xem gì? Quay tay trục ra thấy êm. Phớt không rỉ dầu.
  • Có bản thắng từ không? Có. Nên chọn khi kéo tời, cần giữ tải.
  • Aptomat và cáp chọn sao? Aptomat 25 A, cáp đồng 4 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Khoảng 12 A ở 380V khởi động trực tiếp.
  • Dầu cyclo kiểm tra thế nào? Xem mắt dầu theo tư thế lắp. Lắp đứng cần lượng dầu khác.
  • Bệ XWD7 cần gì? Cụm máy nặng hơn XWD5. Bệ cứng, bu lông đủ lớn.
  • Cánh khuấy lắp ra sao? Dùng khớp nối cứng, căn thẳng tâm. Đỡ trục dài bằng gối đỡ.
  • Đấu motor thế nào? Theo sơ đồ trên tem, đúng điện áp lưới.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng xanh nối cọc tiếp địa motor. Không nối vào dây pha.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Đo dòng ba pha, kiểm tra chiều quay.
  • Lắp nhông xích cần chú ý gì? Đặt nhông sát vai trục. Căng xích vừa phải.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V.
  • XWD5 chạy sát tải cần lưu ý gì? Mô-men motor gần 745 Nm. Theo dõi nhiệt, tiếng gõ.
  • Nhiệt hộp bao nhiêu là ổn? Ấm 50 – 70 °C là bình thường.
  • Tiếng gõ đều do đâu? Chốt hoặc con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.
  • Phớt, bu lông xem gì? Thay phớt khi rỉ dầu. Siết lại bu lông chân đế, mặt bích.
  • Motor cần làm gì? Vệ sinh chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Nên ghi chép gì? Ghi dòng, nhiệt, ngày thay dầu mỗi lần kiểm tra.
  • "Mô-men motor dư nên hộp nào cũng được". Mô-men lớn dồn hết vào hộp. Cỡ hộp phải chịu được.
  • "Cyclo không bao giờ gãy chốt". Kẹt tải liên tục vẫn làm gãy chốt.
  • "Lắp đứng không cần thêm dầu". Vòng bi phía trên thiếu dầu, mòn nhanh.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải là motor cháy.
  • "Khởi động đầy tải liên tục được". Motor nóng tích lũy, hộp chịu sốc.
  • "Dầu nào cũng dùng cho cyclo". Sai độ nhớt làm chốt, con lăn mòn nhanh.
  • "Trục cánh khuấy dài không cần gối đỡ". Trục đảo làm hỏng vòng bi trục ra.