0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/10

2.145 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số truyền 1/10, motor 3 pha 4 cực, trục ra khoảng 144 vòng/phút, mô-men khoảng 345 Nm, kiểu chân đế GH, mặt bích GV trục 50 mm, tải nặng R87, trục vuông góc K77.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 10) là motor điện 3 pha 5.5kW gắn liền hộp số bánh răng tỉ số truyền 10: trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng. Motor 4 cực cho trục ra khoảng 144 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 345 Nm.

Motor giảm tốc 5.5kW 1/10 có bản chân đế GH5.5kw-10-50, mặt bích GV5.5kw-10-50 trục 50 mm, tải nặng R87 (mô-men 365 Nm, hệ số làm việc 3.2) và trục vuông góc K77 trục 60 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/10 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra  hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút. 
  • Điện áp: 3 pha 380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao); có bản 220V/380V
  • Nguyên liệu: trục thép tôi, nhiệt luyện; bánh răng gia công CNC, mài răng.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/10 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 50 mm chân đế

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 5.5 kw 1/10 trục 50 mm chân đế

  • Đường kính trục ra: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Mã hàng: GH5.5kw-10-50
  • Tốc độ vòng quay: 140 - 150 vòng/ phút khi i = 10

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/10, trục 50 mm mặt bích

b. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 10 điện áp 3 pha, trục 50 mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor hộp số 5.5kw 1/10 trục 50 mm mặt bích

  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Mã hàng: GV5.5kw-10-50
  • Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~140  - 150 vòng/phút)

Động cơ giảm tốc 7.5hp tỷ số truyền 10 trục thẳng 50 mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 10 điện áp 3 pha, R tải nặng trục thẳng

Kích thước motor giảm tốc 5.5 kw ratio 10 R87 

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Lực momen: 365 Nm
  • Hệ số làm việc: 3.2

Động cơ hộp số giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/10 R tải nặng trục thẳng

d. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 10 điện áp 3 pha, K cốt ra âm

Kích thước motor giảm tốc 5.5 kw tỷ số truyền 10 K77 

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài: 879 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

e. Motor giảm tốc 5.5kw tỷ số truyền 10 điện áp 3 pha K cốt ra dương

Thông số kỹ thuật motor hộp số 5.5kw ratio 10 K cốt ra dương

  • Đường kính trục dương: 60 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

Motor hộp giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp K cốt ra âm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 10

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao); có bản 220V/380V3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 20 A (bản 220V/380V)khoảng 22 A (bản 220V/380V)
Tốc độ motorkhoảng 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Tốc độ trục ra i = 10khoảng 144 vòng/phútkhoảng 96 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motorkhoảng 345 Nmkhoảng 520 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng chọn 7.5kW5.5kW – 7.5kW vào 3 pha 380V
Thiết bị đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp đồng 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A, cáp đồng 4 mm²

Các kiểu hộp số trong bài với tỉ số truyền 1/10:

Kiểu hộp sốMã / cỡTrục raThông số ghi trong bài
Chân đế trục thẳngGH5.5kw-10-5050 mm, dài 77 mm140 – 150 vòng/phút
Mặt bích trục thẳngGV5.5kw-10-5050 mmMặt bích 319 x 361 mm
Tải nặng trục thẳngR8750 mm365 Nm, hệ số làm việc 3.2
Trục vuông góc cốt âmK7760 mmTổng dài 879 mm
Trục vuông góc cốt dươngK60 mm, then 18 mmXem bản vẽ khi đặt hàng
  • Motor 5.5kW + i = 10: mô-men tính theo motor khoảng 345 Nm (4 cực).
  • R87 i = 10: mô-men 365 Nm, hệ số làm việc SF 3.2 theo bài.
  • Motor 6 cực: trục ra khoảng 96 vòng/phút, mô-men khoảng 520 Nm.
  • Giới hạn mô-men của GH, GV xem nhãn/catalog hộp số.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 1/10, trục ra khoảng 144 vòng/phút, thường dùng cho:

  • Máy trộn thức ăn gia súc trục ngang, máy trộn ngũ cốc dạng cánh xoắn.
  • Băng tải chuyển hàng tốc độ vừa, băng tải bao xi măng, băng tải gạch.
  • Quạt guồng sục khí nuôi tôm, cánh khuấy ao nuôi cá.
  • Máy khuấy nhiên liệu sinh học, khuấy dầu, khuấy sơn trong bồn.
  • Vít tải bột, vít tải cám tốc độ trung bình.
  • Máy ép viên mùn cưa nhỏ, máy nghiền trục quay chậm.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10

  • Tỉ số 1/10 cân bằng giữa tốc độ khoảng 144 vòng/phút và mô-men khoảng 345 Nm.
  • Hộp bánh răng trụ hiệu suất cao khoảng 95%, motor giảm tốc 5.5kW 1/10 ít hao điện.
  • Bản R87 hệ số làm việc 3.2, chịu tải va đập tốt.
  • Đủ kiểu chân đế, mặt bích, trục vuông góc cốt âm, cốt dương.
  • Chạy biến tần chỉnh tốc độ trục ra khoảng 50 – 144 vòng/phút.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10

a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/10

  • Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 ra bao nhiêu vòng/phút? 144 v/p với motor 4 cực 1440 v/p. Bản 6 cực 960 v/p ra 96 v/p. Hai tốc độ này hợp băng tải dài, trục vít tải liệu, máy trộn cỡ vừa.
  • Motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 10 kéo được mô-men bao nhiêu? Khoảng 345 Nm ở bản 4 cực. Bản 6 cực lên khoảng 520 Nm vì tốc độ thấp hơn. Cần lực lớn hơn 345 Nm mà vẫn giữ 144 v/p thì chỉ có cách tăng công suất motor.
  • Chọn GH chân đế hay GV mặt bích cho motor giảm tốc 5.5kW 1/10? GH khi máy có bệ nằm, bắt 4 bu lông xuống sàn. GV khi treo motor vào thành máy, mặt bích 319 x 361 mm. Cả hai cùng trục ra 50 mm, cùng tốc độ 140–150 v/p.
  • Khi nào nên chọn R87 thay cho GH 5.5kW 1/10? Khi tải giật, chạy 2–3 ca hoặc đảo chiều liên tục. R87 có hệ số làm việc 3.2, mô-men 365 Nm, trục 50 mm. Tải êm, chạy 8 giờ/ngày thì GH là đủ.
  • Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 trục vuông góc có không? Có. K77 cốt âm 60 mm hoặc K77 cốt dương 60 mm, rãnh cavet 18 mm. Kiểu này hợp máy cần motor nằm song song thân máy, tiết kiệm chiều dài.
  • Motor giảm tốc 5.5kW 1/10 dùng điện 220V được không? Được, nếu đặt bản 3 pha 220V/380V. Dòng định mức khoảng 20 A ở 220V và 11.5–12 A ở 380V. Nguồn 1 pha 220V thì cần biến tần vào 1 pha ra 3 pha 220V, cỡ 7.5kW.
  • Biến tần bao nhiêu kW cho động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10? 5.5kW vào 3 pha 380V cho tải êm. Tải nặng, khởi động có tải thì lấy 7.5kW. Chỉnh tần số 25–50 Hz cho trục ra 72–144 v/p.

b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10, cần dùng cho đúng

  • Aptomat bao nhiêu A cho motor giảm tốc 5.5kW 1/10 ở 380V? 25 A. Rơ le nhiệt chỉnh 11–12 A, cáp đồng 4 mm². Bản 6 cực chỉnh rơ le 12.5–13 A.
  • Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 đấu sao hay tam giác ở 380V? Tam giác với bản 380V/660V. Đấu sao ở 380V motor chỉ còn khoảng 1/3 mô-men, chạy có tải sẽ nóng và nhảy rơ le.
  • Puly lắp trục 50 mm của motor giảm tốc 5.5kW có cần then không? Có. Trục 50 mm dùng then 14 mm. Mô-men 345 Nm qua vít chặn không then sẽ trượt, mòn trục chỉ sau vài tuần.

c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu hộp số motor giảm tốc 5.5kW 1/10? Lần đầu sau 500 giờ chạy. Sau đó mỗi 4000–5000 giờ hoặc 1 năm. Dùng dầu bánh răng VG220, châm tới vạch thăm dầu.
  • Nhiệt độ vỏ động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 bao nhiêu là bình thường? Dưới 80°C ở vỏ hộp số, dưới 90°C ở vỏ motor. Vỏ hộp vượt 90°C là dầu thiếu, dầu sai cấp hoặc tải vượt 345 Nm.
  • Phớt trục ra 50 mm motor giảm tốc 5.5kW có cần thay định kỳ không? Có. Thay khi thấy rỉ dầu quanh trục, thường sau 2–3 năm. Phớt cứng do nóng thì thay luôn cả phớt trục vào.

d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 5.5kW 1/10 kêu rít, nóng nhanh là do đâu? Thường do thiếu dầu hoặc vòng bi trục vào mòn. Kiểm tra mức dầu trước. Dầu đủ mà vẫn rít thì thay vòng bi đầu vào.
  • Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 khởi động nhảy aptomat 25 A thì sửa sao? Đo dòng 3 pha. Lệch pha trên 10% là mất pha hoặc cuộn dây chạm. Dòng đều mà vẫn nhảy thì tải kẹt, kiểm tra cơ cấu máy trước khi đóng điện lại.
  • Trục ra motor giảm tốc 5.5kW bị rơ, có sửa được không? Được. Rơ dọc trục là vòng bi trục ra hỏng, thay vòng bi và phớt. Rơ xoay lớn kèm tiếng lạch cạch là bánh răng mòn, phải tháo hộp kiểm tra cặp bánh răng cấp cuối.
  • Động cơ giảm tốc 5.5kW 1/10 chạy ngược chiều thì làm sao? Đảo 2 trong 3 dây pha vào motor. Dùng biến tần thì đổi chiều trong cài đặt, không cần đấu lại dây.